Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giảiA.. metylamin, anilin, axit glutamic.. axit glutamic, metylamin, anilin.. metylamin, anilin, glyxin.. anilin
Trang 1Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
ĐỀ MINH HỌA
SỐ 07
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108
Câu 1: t t v t u s u
A t t
B T t t ố r v
C t t t v
D r t
Câu 2: S n phẩm h u ơ ủa ph n s u không ù ể chế t tơ tổng h p?
A Trùng h p metyl metacrylat
B rù ex et e v x t p
C rù x t -aminocaproic
D Trùng h p vinyl xianua
Câu 3: Nhỏ từ từ dung dị N OH ế v u ịch X Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn
chỉ t u c dung dịch trong suốt Ch t tan trong dung dịch X là
A CuSO4 B AlCl3 C Cu D Fe(NO3)3
Câu 4: H x t s u ều bị khử bởi CO ở nhi t cao?
A Al2O3 và ZnO B ZnO và K2O C Fe2O3 và MgO D FeO và CuO Câu 5: Dãy các ch t: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3 Số ch t ỡng tính trong dãy là
Câu 6: Ch t ụ c vôi trong và gây hi u ng nhà kính là
A CH4 B CO2 C SO2 D NH3
Câu 7: Cho thí nghi c mô t ì vẽ
Phát biểu nào sai?
X không thể là CaSO3 vì Y sẽ là SO2, khí này tan nhiều tr c nên không thể t u c
bằ ẩ c
A Khí Y là O2 B X là hỗn h p KClO3 và MnO2
C X là KMnO4 D X là CaSO3
Câu 8: Theo thuyết c u t o hóa học, trong phân tử các ch t h u ơ u n tử liên kết v i nhau
Trang 2Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A t e ú trị B t e ú trị và theo m t th tự nh t
ịnh
C t e ú số oxi hóa D theo m t th tự nh t ịnh
Câu 9: Ch t s u p n ng tráng b c?
A CH3COOH B CH3CHO C C2H5OH D CH3NH2
Câu 10: Hi t ng khi làm thí nghi m v i các ch t X, Y, Z ở d ng dung dị c ghi l s u:
Ch t
N c brom Không có kết tủa Kết tủa trắng Không có kết tủa
Ch t X, Y, Z lầ t là
A metylamin, anilin, axit glutamic B axit glutamic, metylamin, anilin
C metylamin, anilin, glyxin D anilin, glyxin, metylamin
Câu 11: Đ ểm giống nhau gi a N2 và CO2 là
A ều ô t tr c B ều có tính oxi hóa và tính khử
C ều không duy trì sự cháy và sự hô h p D ều gây hi u ng nhà kính
Câu 12: Ankin là nh r b ô ch hở, có công th c chung là
Câu 13: Phenol lỏng không có kh ă p n ng v i
A dung dịch NaOH B c brom C kim lo i Na D dung dịch NaCl Câu 14: Ở nhi t t ờng, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh b t th y xu t hi n màu
A u ỏ B xanh tím C hồng D vàng
Câu 15: M ề không ú :
A CH3CH2COOCH=CH2 ù ã ồ ẳng v i CH2=CHCOOCH3
B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụ c v i dung dịch Br2
C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng v i dung dị N OH t u e t v uối
D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng h p t o polime
Câu 16: Ch t s u vừa ph n ng v i dung dịch NaOH loãng, vừa ph n ng v i dung dịch HCl
loãng?
A CrCl3 B Fe(NO3)2 C Cr2O3 D NaAlO2
Câu 17: P ơ trì v ết không ú
A Na PO3 4 3Na PO43. B CH COOH3 H CH COO 3
C H PO3 4 3H PO43. D HCl H Cl
Câu 18: Khi n u canh cua thì th y các m “r u u ” ổi lên là do:
A Sự ô tụ của protein do nhi t B Sự ô tụ của lipit
C Ph n ng màu của protein D Ph n ng thủy phân của protein
Câu 19: Lo t s u không có trong tự nhiên?
A Than antraxit B Than chì C Than nâu D Than cốc Câu 20: Phát biểu ú
A G u zơ bị khử hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Trang 3Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
B Ở nhi t t ờ x t ều là nh ng ch t lỏng
C ơ v s tơ xe u zơ xet t ều thu c lo i tơ tổng h p
D Ph n ng thủy phân este (t o bở x t b x v ) tr ô tr ờng axit là ph n ng
thu n nghịch
Câu 21: H r b ch hở X tác dụng v i HCl theo tỉ l 1 : 1 t u c d n xu t Y duy nh t
Trong phân tử Y, clo chiếm 38,38% về khố ng Tên gọi của X là
A etilen B but-2-en C but-1-en D 2,3- et
but-2-en
Câu 22: Từ Glyxin và Alanin t r 2 pept t X v Y ồng thời 2 amino axit L y 14,892 gam hỗn h p X, Y ph n ng vừ ủ v i V lít dung dị HC 1M u Giá trị của V là
A 0,204 B 0,122 C 0,25 D 0,102
Câu 23: Cho các kim lo i Fe, Mg, Cu và các dung dịch muối AgNO3, CuCl2, Fe(NO3)2 Trong số các
ch t ã số cặp ch t có thể tác dụng v i nhau là
A 8 cặp B 7 cặp C 6 cặp D 9 cặp
Câu 24: Dung dịch X ch a các ion: Fe3+, SO4
2-, NH4 +
, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau Phần m t tác dụng v u ị N OH u t u 0 672 t ( t ) v 1,07 gam kết tủa Phần hai tác dụng v u ịch BaCl2 t u c 4,66 gam kết tủa Tổng khố ng các muố t u c khi cô c n dung dịch X là (quá trình cô c n chỉ b ơ )
A 3,73 gam B 7,46 gam C 7,04 gam D 3,52 gam Câu 25: M t cố c c ng có ch a 0,1 mol Ca2+;a mol K+; 0,15 mol Cl và b mol HCO Thêm 3 vào cốc 0,1 mol Ca(OH)2 thì m t hoàn toàn tính c ng, dung dịch trong cốc chỉ ch a duy nh t 1 muối
Đu sô ố c c tr ến c t u ng ch t rắn là
A 18,575 gam B 27,375 gam C 21,175 gam D 16,775 gam Câu 26: C e t X t ụng v i AgNO3 tr NH3 u ến ph n ng hoàn toàn
t u c dung dịch Y và 86,4 gam Ag Giá trị nhỏ nh t của m là
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam ch t béo X (ch a triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các
axit béo tự ) S u p n t u c 20,16 lít CO2 ( t ) v 15 66 c Xà phòng hóa m
X (H = 90%) t ì t u c khố ng glixerol là
A 1,380 gam B 2,484 gam C 1,242 gam D 2,760 gam Câu 28: X, Y, Z là 3 h p ch t của 1 kim lo i hoá trị I ốt nóng ở nhi t cao cho ngọn lửa màu
vàng X tác dụng v i Y t t Z Nu Y t u c ch t Z và 1 ch t ụ c vôi
tr ô t màu dung dị c Br2 X, Y, Z là:
A X là NaHCO3; Y là NaOH; Z là Na2CO3 B X là K2CO3; Y là KOH; Z là KHCO3
C X là Na2CO3; Y là NaHCO3; Z là NaOH D X là NaOH; Y là NaHCO3; Z là Na2CO3
Câu 29: Xe u zơ tr tr t t dễ cháy, nổ m nh Muố ều chế 14 85 xe u zơ tr tr t từ
xe u zơ v x t tr v i hi u su t 90% thì thể tích HNO3 67% (d = 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu lít?
A 7,91 lít B 1,49 lít C 10,31 lít D 2,39 lít
Câu 30: Sục từ từ CO2 vào V lít dung dịch Ca(OH)2 0,5M Kết qu thí nghi m biểu diễ tr ồ thị sau:
Trang 4Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Giá trị của V là
A 0,10 B 0,05 C 0,20 D 0,80
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn Fe vào dung dịch H2SO4 loãng vừ ủ t u c 4,48 lít H2 ( t ) Cô n dung dị tr ều ki ô x t u c 55,6 gam muối v i hi u su t 100% Công th c phân
tử của muối là
A FeSO4 B Fe2(SO4)3 C FeSO4.9H2O D FeSO4.7H2O
Câu 32: Tr n m gam Ba và 8,1 gam b t kim lo i Al, rồ v ng H2O ( ) s u p n ng hoàn toàn có 2,7 gam ch t rắn không tan Khi tr n 2m gam Ba và 8,1 gam b t Al rồi cho vào H2O ( ) s u
ph n t t u c V lít khí H2 ( t ) G trị của V là
A 11,20 B 14,56 C 15,68 D 17,92
Câu 33: Aspirin là lo c phẩm có tác dụng gi u sốt, chống viêm, Axit axetylsalixylic là
thành phần chính củ sp r c tổng h p từ phenol Phân tích nguyên tố cho th y trong axit axetylsalixylic có ch a 60% C; 4,44% H; 35,56% O Công th c c u t o thu gọn phù h p v i công
th c phân tử của axit axelylsalixylic là
A C6H4(OH)(OCOCH3) (t ơ ) B C6H4(COOH)(OCOC2H5) (t ơ )
C C6H4(OH)(COOH) (t ơ ) D C6H4(COOH)(OCOCH3) (t ơ )
Câu 34: Cho các ph n ng x r t e sơ ồ sau:
o
o
o
t CaO, t
t
Ch t X là
A etyl axetat B metyl acrylat C vinyl axetat D etyl fomat Câu 35: Thủy phân tetrapeptit X m ch hở t u c hỗn h p các α-amino axit (no, m ch hở, phân tử
ều ch 1 −NH2 v 1 −COOH) Mặt ốt cháy hoàn toàn m gam X bằ CuO
u t y khố ng CuO gi m 3,84 gam Cho hỗn h p v ơ s u p n ng vào dung dịch
N OH ặ t y thoát ra 448 ml khí N2 ( t ) ủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch HCl
u t u c muối có khố ng là
A 5,12 B 4,74 C 4,84 D 4,52
Câu 36: X, Y 2 x t b x ều m ch hở; Z là ancol no; T là este hai ch c, m ch hở c t o
bở X Y Z Đu 37 36 ỗn h p E ch a X, Y, Z, T v i 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa ủ) t u c ancol Z và hỗn h p F gồm 2 muối có tỉ l mol 1 : 1 D n toàn b Z qu bì ựng Na
t y khố bì tă 19 24 ; ồng thờ t u c 5,824 lít khí H2 ( t ) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,5 mol O2 t u c CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O Phầ tră ố ng của T trong hỗn h p E là
A 40,47% B 56,56% C 48,56% D 39,08%
Câu 37: Cho 12,96 gam hỗn h p Al và Mg tác dụng vừ ủ v i dung dịch ch a 1,8 mol HNO3 t o ra
s n phẩm khử X duy nh t L b ơ u ịch sau ph n t u c m gam muối khan Giá trị của m là
Trang 5Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A 102,24 B 116,64 C 105,96 D 96,66
Câu 38: L y hỗn h p X gồm Zn và 0,3 mol Cu(NO3)2 nhi t phân m t thờ t u c hỗn h p rắn
Y và 10,08 lít hỗn h p khí Z gồm NO2 và O2 Y tác dụng vừ ủ v i dung dịch ch a 2,3 mol HCl, thu
c dung dịch T chỉ ch a các muố ru v 2 24 t ( t ) hỗn h p khí E gồ 2 ơ t không màu có tỉ khối so v i H2 là 7,5 Tổng khố ng muối trong dung dịch T có giá trị gần nhất v i
Câu 39: Tr n 58,75 gam hỗn h p X gồm Fe(NO3)2 và kim lo i M v i 46,4 gam FeCO3 c hỗn h p
Y Cho toàn b Y v ng vừ ủ dung dịch KHSO4, t u c dung dịch Z chỉ ch a 4 ion (không
kể H+ và OH− của H2O) và 16,8 lít hỗn h p ( t ) ồ 3 tr 2 ù p tử khối
và 1 khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của T so v i H2 là 19,2 Cô c n 1/10 dung dị Z t u c
m gam rắn khan Giá trị của m là
A 39,385 B 37,950 C 39,835 D 39,705
Câu 40: Cho 18,3 gam hỗn h p X gồm hai h p ch t h u ơ ơ c là d n xu t của benzen có cùng
công th c phân tử C7H6O2 tác dụng hết v i dung dịch AgNO3 trong NH3 t u c 10,8 gam Ag V y khi cho 9,15 gam X nói trên tác dụng v i 300 ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô c n dung dịch sau ph n
ng sẽ t u c bao nhiêu gam ch t rắn khan?
A 16,4 gam B 19,8 gam C 20,2 gam D 20,8 gam
Đáp án
11-C 12-A 13-D 14-B 15-A 16-B 17-C 18-A 19-D 20-D 21-B 22-A 23-A 24-B 25-C 26-C 27-C 28-D 29-C 30-C 31-D 32-B 33-D 34-C 35-B 36-D 37-D 38-A 39-A 40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
Câu 2: Đáp án A
Câu 3: Đáp án B
Câu 4: Đáp án D
Câu 5: Đáp án A
Các ch t ỡng tính là: Al(OH)3, Al2O3
Câu 6: Đáp án B
Câu 7: Đáp án D
Câu 8: Đáp án B
Câu 9: Đáp án B
Câu 10: Đáp án C
Câu 11: Đáp án C
Câu 12: Đáp án A
Câu 13: Đáp án D
Câu 14: Đáp án B
Câu 15: Đáp án A
Câu 16: Đáp án B
Câu 17: Đáp án C
Câu 18: Đáp án A
Câu 19: Đáp án D
Trang 6Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
Câu 20: Đáp án D
Câu 21: Đáp án B
but 2 en trong Y
C H HCl C H Cl (sp duy nhất) n 4
X là CH CH CH CH 35,5
14n 36,5
Câu 22: Đáp án A
2
2
dd HCl 1M
H O
Đipeptit H O 2HCl muối
14,892
146
Câu 23: Đáp án A
+ Ký hi u các kim lo i và dung dịch là:
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Fe, Mg, Cu, AgNO , CuCl , Fe(NO )
+ Số cặp ch t ph n ng v u 8 :
(1) ; (1) ; (2) ; (2) ; (2) ; (3) ; (4) ; (4)
(4) (5) (4) (6) (6) (4) (5) (6)
Câu 24: Đáp án B
3
3 3 4 2
3 4
3
Fe(OH) Fe
3
NH NH
m
Bản chất phản ứng :
P1:
BTĐT trong một nửa X : n 2n n 2n 0,02
m
Câu 25: Đáp án C
2
2
Ca(OH) 0,1 mol
3
muối duy nhất 3
2
Ca : 0,1 mol
HCO : b mol
BTĐT :
0,1.2 a 0,15 b b 0,2
Ca : 0,1 mol
K : 0,15 mol
Cl : 0
chất rắn 3
CaCO : 0,1 mol
HCO : 0,2 mol
Câu 26: Đáp án C
Trang 7Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
Ag
Nhận thấy m đạt giá trị nhỏ nhất khi X là HCHO
n
4
Câu 27: Đáp án C
C H (OOCR)
C H (OOCR)
?
X là chất béo no C H (OOCR) (k 3)
1,242 gam
Câu 28: Đáp án D
+ Đốt cháy X, Y, Z cho ngọn lửa màu vàng, ch ng tỏ chúng là h p ch t của Na
+ P ơ trì p n ng:
o
t
khí làm đục nước vôi trong
Câu 29: Đáp án C
Phản ứng điều chế xenlulozơ trinitrat :
Suy ra V l0,31 lít
Câu 30: Đáp án C
2
2 3
2
OH CO
Ca
0,08
TN1: n b thì n 0,06
TN2 : n 2b thì n 0,08
TN1: Ca(OH) chưa phản ứng hết
TN2 : Ca(OH) phản ứng hết, CaCO bị tan một phần
2
Ca(OH) 0,5M (OH)
0,1
Câu 31: Đáp án D
2
BTE : n n 0,2
0,2(152 18n) 55,6 n 7
CTPT của muối là FeSO 7H O
Câu 32: Đáp án B
Trang 8Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
2
2
H O
0,1 mol
x mol
2 2
Ba : x mol
Al : 0,3 mol
2x 0,1 0,3 x 0,1
Ba(AlO ) : 0,15 mol
Ba : 0,2 mol
Al : 0,3 mol Ba(OH) : 0,05 mol
BTE : 0,2.2 0,3.3 2n n 0,85 mol
2
H
V 14,56 lít
Câu 33: Đáp án D
Ta có: n : n : n : 4,44 : 5: 4,44 : 2,2225 9 : 8: 4
Kết hợp với đáp án, suy ra CTCT của axelylsalixylic là C H (COOH)(OCOCH )
Câu 34: Đáp án C
Từ ph n ng (2), suy ra Y là CH3COONa Từ ph n ng (3), suy ra Z là CH3CHO V y từ ph n ng (1), suy ra X là CH3COOCH=CH2 (vinyl axetat)
P ơ trì p n ng:
o
o
o
t
t
Y
t
Z
Câu 35: Đáp án B
2
o
2
2
2
BTNT N : n 2n 0,04 mol
CONH : 0,04 mol
H O : 0,01 mol
x 0,06
2.3,84 BTE : 3.0,04 6x
16 CONH : 0,04 mol
CH : 0,06 mol
H O : 0,01 mol
HCl
2
COOH : 0,04 mol
NH Cl : 0,04 mol m 4,74 gam
CH : 0,06 mol
Câu 36: Đáp án D
Trang 9Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
o 2
2
0,5 mol
0,38 mol 0,2 mol
(y t) mol
37,36 gam
X là R'COOH : x mol; Y là R''COOH : y mol
E gồm
Z là R(OH) : z mol; T là R'COOROOCR'' : t mol
R'COONa
R''COONa Hỗn hợp E
R(OH
2
2 3
Na
(z t) 0,26 (z t) mol
0,26.2
0,26
2
muối CO
3
E
0,2
0,4 0,2
Hai muối là HCOONa và CH COONa
m 37,36
3 6 3
T (HCOOC H OOCCH )
x y
x y 0,1
z 0,16
t 0,1 46x 60y 76z 146t 37,36 106x 76z 146t 37,36
0,1.146
37,36
Câu 37: Đáp án D
e nhường
H
e nhường e nhận)
12,96 Nếu hỗn hợp chỉ có Al thì n 0,48 n 1,44
27 12,96 Nếu hỗn hợp chỉ có Mg thì n 0,54 n 1,08
24
3
3
NO tạo muối
muối kim loại NO tạo muối
x 0,45
● B ng mối liên h gi a H
electron nhận
n n
và s n phẩm khử:
electron nhận
n
2 n
electron nhận
n
1,333 n
Trang 10Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
electron nhận
n
1,25 n
electron nhận
n
1,2 n
electron nhận
n
1,25 n
Câu 38: Đáp án A
o
3 2
Y
Trong E :
2n 28n 0,1.7,5.2 1,5 n 0,05
Sơ đồ phản ứng :
Zn, ZnO
NO Zn
CuO Cu(NO ) : 0,3 mol Cu(NO ) O
4
, 0,45 mol
2
0,23 mol
2
E
NH N
ZnCl
Zn, ZnO
N
H
BTNT H : n
3
2
O
ZnCl muối
0,1 4
2
m 154,65 gần nhất với 154,5
Câu 39: Đáp án A
2
2
2
2 2
4
N O (M 44)
Fe , M
K , SO
NO (hóa nâu)
44x 30y 0,4.44 19,2.2.0,75 28,8 y 0,3
muối trong 1/10 dd Z
58,75 46,4 2,5.136 1,25.18 28,8
10
Câu 40: Đáp án B