1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thuế GTGT,Tiêu thụ đặc biệt

48 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi trắc nghiệm Thuế Giá trị gia tăng và thuế Tiêu thụ đặc biệt chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế) QT 404 TOPICA; Đề thi trắc nghiệm Thuế Giá trị gia tăng và thuế Tiêu thụ đặc biệt chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế) QT 404 TOPICA; Đề thi trắc nghiệm Thuế Giá trị gia tăng và thuế Tiêu thụ đặc biệt chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế) QT 404 TOPICA;; Đề thi trắc nghiệm Thuế Giá trị gia tăng và thuế Tiêu thụ đặc biệt chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế) QT 404 TOPICA;; Đề thi trắc nghiệm Thuế Giá trị gia tăng và thuế Tiêu thụ đặc biệt chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế) QT 404 TOPICA;; Đề thi trắc nghiệm Thuế Giá trị gia tăng và thuế Tiêu thụ đặc biệt chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế) QT 404 TOPICA;; Đề thi trắc nghiệm Thuế Giá trị gia tăng và thuế Tiêu thụ đặc biệt chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế) QT 404 TOPICA;; Đề thi trắc nghiệm Thuế Giá trị gia tăng và thuế Tiêu thụ đặc biệt chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế) QT 404 TOPICA;; Đề thi trắc nghiệm Thuế Giá trị gia tăng và thuế Tiêu thụ đặc biệt chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế) QT 404 TOPICA;; Đề thi trắc nghiệm Thuế Giá trị gia tăng và thuế Tiêu thụ đặc biệt chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế) QT 404 TOPICA;; Đề thi trắc nghiệm Thuế Giá trị gia tăng và thuế Tiêu thụ đặc biệt chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế) QT 404 TOPICA;; Đề thi trắc nghiệm Thuế Giá trị gia tăng và thuế Tiêu thụ đặc biệt chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế) QT 404 TOPICA;; Đề thi trắc nghiệm Thuế Giá trị gia tăng và thuế Tiêu thụ đặc biệt chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế) QT 404 TOPICA;; Đề thi trắc nghiệm Thuế Giá trị gia tăng và thuế Tiêu thụ đặc biệt chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế) QT 404 TOPICA;; Đề thi trắc nghiệm Thuế Giá trị gia tăng và thuế Tiêu thụ đặc biệt chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế) QT 404 TOPICA;; Đề thi trắc nghiệm Thuế Giá trị gia tăng và thuế Tiêu thụ đặc biệt chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế) QT 404 TOPICA;; Đề thi trắc nghiệm Thuế Giá trị gia tăng và thuế Tiêu thụ đặc biệt chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế) QT 404 TOPICA;; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA

Trang 1

Thuế - QT404 - Bài 2: Thuế Giá trị Gia tăng, Thuế Tiêu thụ đặc biệt.

• B) Phầm mềm điều hành hệ thống dây chuyến sản xuất

• C) Hệ điều hành cài đặt sẵn trong máy tính

• D) Phần cứng của máy tính xách tay

Sai Đáp án đúng là: Phầm mềm kế toán

Vì: Phầm mềm điều hành hệ thống dây chuyến sản xuất và hệ điều hành cài đặt sẵn trong máy tính do được cài đặt cùng với dây chuyền SX và máy tính

nên không phân tác khỏi giá trị dây chuyền, máy tính Do đó, phải tính thuế GTGT Còn phần mềm kế toán không phải tính thuế GTGT

Tham khảo: Mục: 3.3 bài 3

Trang 2

Sai Đáp án đúng là: 6/2009

Vì:Thời hạn được kê khai bổ sung thuế GTGT đầu vào 6 tháng kể từ tháng phát sinh chứng từ hóa đơn bỏ sót.

Tham khảo: Mục: 3.4.1.3.bài 3

Không đúng

Điểm: 0/1

Câu3[Góp ý]

Điểm : 1

Hàng hoá, dịch vụ mua vào đồng thời cho sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT mà

cơ sở không hạch toán riêng được phần dùng cho từng hoạt động, thuế GTGT đầu vào được khấu trừ xác định như sau:

Chọn một câu trả lời

• A) Được khấu trừ toàn bộ số thuế GTGT đầu vào dùng cho cả hoạt động chịu thuế và không chịu thuế GTGT

• B) Được phân bổ theo tỷ lệ số lượng hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT sản xuất so với tổng

số lượng hàng hoá, dịch vụ bán ra

• C) Được phân bổ theo tỷ lệ số lượng hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT sản xuất so với tổng

số lượng hàng hoá, dịch vụ sản xuất

• D) Được phân bổ theo tỷ lệ doanh số hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT tiêu thụ so với tổng doanh số hàng hoá dịch vụ tiêu thụ

Sai Đáp án đúng là: Được phân bổ theo tỷ lệ doanh số hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT tiêu thụ so với tổng doanh số hàng hoá dịch vụ tiêu thụ

Vì: Hàng hoá, dịch vụ mua vào đồng thời cho sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT mà cơ sở không hạch toán riêng

được phần dùng cho từng hoạt động, thuế GTGT đầu vào được khấu trừ sẽ được phân bổ theo tỷ lệ doanh số hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT tiêu thụ

so với tổng doanh số hàng hoá dịch vụ tiêu thụ

Tham khảo: Mục: 3.4.1.3.Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ (Xem ví dụ 3.14) mục III.1 Phương pháp khấu trừ thuế

Không đúng

Điểm: 0/1

Câu4[Góp ý]

Điểm : 1

Trang 3

Thuế GTGT là:

Chọn một câu trả lời

• A) Thuế tiêu dùng

• B) Thuế gián thu

• C) Thuế nhiều giai đoạn

• D) Thuế tiêu dùng, gián thu và nhiều giai đoạn

Sai Đáp án đúng là:

Thuế tiêu dùng, gián thu và nhiều giai đoạn

Vì: Theo khái niệm thuế GTGT Thuế giá trị gia tăng là loại thuế gián thu đánh vào phần giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh từ khâu sản

xuất, phân phối, lưu thông đến tiêu dùng

Tham khảo: Bài 3 mục 3.1.1 Khái niệm

Trang 4

Sai Đáp án đúng là: Không phải tính thuế GTGT

Vì: Theo QĐ tại mục 2.4 phần IV Thông tư 129 ngày 26/12/2008 Hàng dùng khuyến mại không thu tiền không phải tính thuế GTGT.

Tham khảo: Mục Xem phụ lục 3, trường hợp 3 Hoặc QĐ tại mục 2.4 phần IV Thông tư 129 ngày 26/12/2008

Giá nhập khẩu ( giá CIF ) đã bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế

Tham khảo: Mục 3.4.1.1 bài 3

Trang 5

Vì: Theo quy định tại điều 3; NĐ 149 về thuế XNK, Công ty A nhận NK ủy thác có trách nhiệm kê khai và nộp thuế GTGT.

Tham khảo: Bài 3 Hoặc Điều 3 NĐ 149 (2005) về thuế XNK

• A) Theo từng lần nhập khẩu và nộp trước khi nhận hàng

• B) Theo từng lần nhập khẩu và nộp sau khi nhận hàng

• C) Theo từng lần nhập khẩu và thời hạn nộp thực hiện theo thời hạn nộp thuế nhập khẩu

• D) 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan

Sai Đáp án đúng là: Theo từng lần nhập khẩu và thời hạn nộp thực hiện theo thời hạn nộp thuế nhập khẩu

Vì: Theo quy định tại điều 42 Luật quản lý Thuế, Thuế GTGT hàng nhập khẩu được nộp theo từng lần nhập khẩu và thời hạn nộp thực hiện theo thời hạn

nộp thuế nhập khẩu

Tham khảo: Mục Điều 42 Luật quản lý Thuế hoặc mục 1.2.3.6 bài 1

Không đúng

Điểm: 0/1

Trang 6

Câu9[Góp ý]

Điểm : 1

Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng KHÔNG chịu thuế GTGT:

Chọn một câu trả lời

• A) Gạo xuất khẩu

• B) Gạo do nông trường sản xuất, đóng gói bán ra

• C) Gạo do nông dân trực tiếp sản xuất bán ra

• D) Gạo qua chế biến do các cửa hàng lương thực, các cá nhân kinh doanh bán ra

Sai Đáp án đúng là: Gạo do nông dân trực tiếp sản xuất bán ra

Vì: Gạo do nông dân trực tiếp sản xuất bán ra là hàng hóa thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.

Tham khảo: Mục Xem phụ lục 1 bài 3

Trang 7

Vì: Giá tính thuế được tính như sau: 100.000 x 17.500 = 1.750.000.000 đồng.

Tham khảo: Mục 3.4.1.3 bài 3

• D) Điều hoà nhiệt độ có công suất 12.00BTU

Sai Đáp án đúng là: Quạt hơi nước

Vì: Theo quy định thì quạt hơi nước là hàng hóa thuộc đối tượng không chịu thuế TTĐB.

Tham khảo: Mục: 4.3.1 bài 4

• A) Giá chưa có thuế GTGT/(1+ thuế suất GTGT)

• B) Giá chưa có thuế GTGT/(1+ thuế suất TTĐB)

• C) Giá có thuế GTGT/(1+ thuế suất GTGT)

Trang 8

• D) Giá có thuế GTGT/(1+ thuế suất TTĐB)

Sai Đáp án đúng là: Giá chưa có thuế GTGT/(1+ thuế suất TTĐB).

Vì: Theo quy định thì giá tính thuế TTĐB đối với hàng hoá thuộc diện chịu thuế TTĐB sản xuất bán ra trong nước được xác định bằng: Giá chưa có thuế

• A) Giá bán chưa có thuế GTGT/(1+ Thuế suất thuế TTĐB)

• B) Giá bán chưa có thuế GTGT của hàng bán trả ngay một lần

• C) Giá tính thuế TTĐB của hàng bán trả ngay một lần

• D) Giá tính thuế TTĐB của hàng bán trả ngay một lần/(1+ Thuế suất thuế TTĐB)

Sai Đáp án đúng là: Giá tính thuế TTĐB của hàng bán trả ngay một lần

Vì: Theo quy định thì giá tính thuế TTĐB đối với hàng bán trả góp, trả chậm là: Giá tính thuế TTĐB của hàng bán trả ngay một lần.

Tham khảo: Mục: 4.4.1 bài 4

Trang 9

Chọn một câu trả lời

• A) Giá tính thuế nhập khẩu

• B) Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu

• C) Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu + Thuế TTĐB

• D) Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế TTĐB

Sai Đáp án đúng là: Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu

Vì: Theo quy định thì giá tính thuế TTĐB đối với hàng hoá nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB được xác định bằng: Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế

• A) Thuế tiêu dùng đánh trên các hàng hóa

• B) Thuế gián thu đánh trên những hàng hoá thiết yếu

• C) Thuế tiêu dùng đánh trên những hàng hoá có tính chất đặc biệt nằm trong danh mục Nhà nước qui định

• D) Thuế gián thu đánh trên những hàng hoá xa xỉ

Sai Đáp án đúng là: Thuế tiêu dùng đánh trên những hàng hoá có tính chất đặc biệt nằm trong danh mục Nhà nước qui định

Vì: Theo khái niệm thì thuế TTĐB là: Thuế tiêu dùng đánh trên những hàng hoá có tính chất đặc biệt nằm trong danh mục Nhà nước qui định.

Tham khảo: Mục: 4.1 bài 4

Không đúng

Trang 10

• A) Kinh doanh vũ trường

• B) Kinh doanh casino

• C) Kinh doanh nhà hàng

• D) Kinh doanh giải trí có đặt cược

Sai Đáp án đúng là: Kinh doanh nhà hàng

Vì: Theo quy định thì kinh doanh nhà hàng là dịch vụ không thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB.

Tham khảo: Mục: 4.3.1 bài 4

Sai Đáp án đúng là: Men rượu

Vì: Thuế TTĐB chỉ đánh vào một số sản phẩm hàng hóa, không đánh vào nguyên vật liệu sản xuất hàng hóa đó.

Trang 11

Tham khảo: Mục: 4.3.1 bài 4

• D) Sản xuất hàng hoá; nhập khẩu hàng hoá; kinh doanh dịch vụ

Sai Đáp án đúng là: Sản xuất hàng hoá; nhập khẩu hàng hoá; kinh doanh dịch vụ

Vì: Theo đặc điểm của thuế TTĐB thì Thuế TTĐB được thu ở các khâu: Sản xuất hàng hoá; Nhập khẩu hàng hoá; Kinh doanh dịch vụ.

Tham khảo: Mục: 4.2 bài 4

• A) Giá chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT

• B) Giá chưa có thuế TTĐB, đã có thuế GTGT

• C) Giá đã có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT

• D) Giá đã có thuế TTĐB, đã có thuế GTGT

Trang 12

Sai Đáp án đúng là: Giá chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT

Vì: Theo quy định thì giá tính thuế TTĐB đối với hàng hoá thuộc diện chịu thuế TTĐB do doanh nghiệp sản xuất bán ra trong nước là: Giá chưa có thuế

Sai Đáp án đúng là: Công ty A và Công ty B

Vì: Công ty B nộp thuế TTĐB ở khâu nhập khẩu Công ty A là đơn vị gia công nên Công ty A và Công ty B là chủ thể nộp thuế TTĐB.

Tham khảo: Mục 4.3.2.Đối tượng nộp thuế TTĐB, bài 4

Câu1[Góp ý]

Điểm : 1

Công ty A sử dụng 50 sản phẩm để khuyến mại cho khách hàng trong tháng tri ân khách hàng Giá thành một đơn vị sản phẩm là 1.200.000 đồng Giá bán chưa có thuế GTGT của sản phẩm trong các giao dịch mua bán thông thường là 1.450.000đồng/sản phẩm Khách hàng mua số lượng lớn từ 10 sản phẩm trở lên sẽ được hưởng 1 sản phẩm khuyến mại Sản phẩm này được xuất khẩu với giá FOB Hải Phòng tương đương 1.500.000đồng/sản phẩm Sản phẩm khuyến mại có giá tính thuế GTGT là

Trang 13

Chọn một câu trả lời

• A) 1.200.000 đồng/sản phẩm

• B) 1.400.000 đồng/sản phẩm

• C) 1.500.000 đồng/sản phẩm

• D) Không phải tính thuế GTGT

Sai Đáp án đúng là: Không phải tính thuế GTGT

Vì: Theo QĐ tại mục 2.4 phần IV Thông tư 129 ngày 26/12/2008 Hàng dùng khuyến mại không thu tiền không phải tính thuế GTGT.

Tham khảo: Mục Xem phụ lục 3, trường hợp 3 Hoặc QĐ tại mục 2.4 phần IV Thông tư 129 ngày 26/12/2008

• B) Thuế gián thu

• C) Thuế nhiều giai đoạn

• D) Thuế tiêu dùng, gián thu và nhiều giai đoạn

Sai Đáp án đúng là:

Thuế tiêu dùng, gián thu và nhiều giai đoạn

Vì: Theo khái niệm thuế GTGT Thuế giá trị gia tăng là loại thuế gián thu đánh vào phần giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh từ khâu sản

xuất, phân phối, lưu thông đến tiêu dùng

Tham khảo: Bài 3 mục 3.1.1 Khái niệm

Trang 14

• A) Giá thanh toán/(1 + thuế suất GTGT)

• B) Giá thanh toán ghi trên hoá đơn GTGT

• C) Giá do cơ quan thuế ấn định

• D) Giá thanh toán*(1 + thuế suất GTGT)

Sai Đáp án đúng là: Giá thanh toán ghi trên hoá đơn GTGT

Vì: Theo qui định tại điều 14 luật thuế GTGT thì Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ bán hàng hóa xuất hoá đơn GTGT chỉ ghi

giá thanh toán, không ghi giá chưa có thuế và thuế GTGT thì giá tính thuế GTGT đầu ra là giá thanh toán ghi trên hoá đơn GTGT

Tham khảo: Theo quy định Điều 14 Luật thuế GTGT

• B) Phầm mềm điều hành hệ thống dây chuyến sản xuất

• C) Hệ điều hành cài đặt sẵn trong máy tính

• D) Phần cứng của máy tính xách tay

Trang 15

Sai Đáp án đúng là: Phầm mềm kế toán

Vì: Phầm mềm điều hành hệ thống dây chuyến sản xuất và hệ điều hành cài đặt sẵn trong máy tính do được cài đặt cùng với dây chuyền SX và máy tính

nên không phân tác khỏi giá trị dây chuyền, máy tính Do đó, phải tính thuế GTGT Còn phần mềm kế toán không phải tính thuế GTGT

Tham khảo: Mục: 3.3 bài 3

Vì:Thời hạn được kê khai bổ sung thuế GTGT đầu vào 6 tháng kể từ tháng phát sinh chứng từ hóa đơn bỏ sót.

Tham khảo: Mục: 3.4.1.3.bài 3

Trang 16

Giá nhập khẩu ( giá CIF ) đã bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế

Tham khảo: Mục 3.4.1.1 bài 3

Không đúng

Điểm: 0/1

Câu7[Góp ý]

Điểm : 1

Hàng hoá, dịch vụ mua vào đồng thời cho sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT mà

cơ sở không hạch toán riêng được phần dùng cho từng hoạt động, thuế GTGT đầu vào được khấu trừ xác định như sau:

Chọn một câu trả lời

• A) Được khấu trừ toàn bộ số thuế GTGT đầu vào dùng cho cả hoạt động chịu thuế và không chịu thuế GTGT

• B) Được phân bổ theo tỷ lệ số lượng hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT sản xuất so với tổng

số lượng hàng hoá, dịch vụ bán ra

• C) Được phân bổ theo tỷ lệ số lượng hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT sản xuất so với tổng

số lượng hàng hoá, dịch vụ sản xuất

• D) Được phân bổ theo tỷ lệ doanh số hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT tiêu thụ so với tổng doanh số hàng hoá dịch vụ tiêu thụ

Trang 17

Sai Đáp án đúng là: Được phân bổ theo tỷ lệ doanh số hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT tiêu thụ so với tổng doanh số hàng hoá dịch vụ tiêu thụ

Vì: Hàng hoá, dịch vụ mua vào đồng thời cho sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT mà cơ sở không hạch toán riêng

được phần dùng cho từng hoạt động, thuế GTGT đầu vào được khấu trừ sẽ được phân bổ theo tỷ lệ doanh số hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT tiêu thụ

so với tổng doanh số hàng hoá dịch vụ tiêu thụ

Tham khảo: Mục: 3.4.1.3.Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ (Xem ví dụ 3.14) mục III.1 Phương pháp khấu trừ thuế

• A) Gạo xuất khẩu

• B) Gạo do nông trường sản xuất, đóng gói bán ra

• C) Gạo do nông dân trực tiếp sản xuất bán ra

• D) Gạo qua chế biến do các cửa hàng lương thực, các cá nhân kinh doanh bán ra

Sai Đáp án đúng là: Gạo do nông dân trực tiếp sản xuất bán ra

Vì: Gạo do nông dân trực tiếp sản xuất bán ra là hàng hóa thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.

Tham khảo: Mục Xem phụ lục 1 bài 3

• A) Theo từng lần nhập khẩu và nộp trước khi nhận hàng

• B) Theo từng lần nhập khẩu và nộp sau khi nhận hàng

Trang 18

• C) Theo từng lần nhập khẩu và thời hạn nộp thực hiện theo thời hạn nộp thuế nhập khẩu

• D) 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan

Sai Đáp án đúng là: Theo từng lần nhập khẩu và thời hạn nộp thực hiện theo thời hạn nộp thuế nhập khẩu

Vì: Theo quy định tại điều 42 Luật quản lý Thuế, Thuế GTGT hàng nhập khẩu được nộp theo từng lần nhập khẩu và thời hạn nộp thực hiện theo thời hạn

• A) Hóa đơn GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào

• B) Hoá đơn GTGT tự in của hàng hóa dịch vụ mua vào

• C) Chứng từ nộp thuế GTGT của hàng nhập khẩu

• D) Hóa đơn GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào; hoá đơn GTGT tự in của hàng hóa dịch vụ mua vào; chứng từ nộp thuế GTGT của và hàng nhập khẩu

Sai Đáp án đúng là: Hóa đơn GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào; hoá đơn GTGT tự in của hàng hóa dịch vụ mua vào; chứng từ nộp thuế GTGT của

và hàng nhập khẩu

Vì: Theo điều 10 về luật thuế GTGT và điều 2 NĐ 89 (Ngày 7/11/2002) về in phát hành, sử dụng quản lý hóa đơn.

Tham khảo: Mục 3.4.1.3, bài 3 hoặc mục III phần 1.1.6 Thông tư 129 (2008) Hướng dẫn thi hành luật thuế GTGT

Không đúng

Điểm: 0/1

Câu11[Góp ý]

Điểm : 1

Trang 19

Hàng hoá nào sau đây KHÔNG thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:

Sai Đáp án đúng là: Men rượu

Vì: Thuế TTĐB chỉ đánh vào một số sản phẩm hàng hóa, không đánh vào nguyên vật liệu sản xuất hàng hóa đó.

Tham khảo: Mục: 4.3.1 bài 4

• A) Giá bán chưa có thuế GTGT/(1+ Thuế suất thuế TTĐB)

• B) Giá bán chưa có thuế GTGT của hàng bán trả ngay một lần

• C) Giá tính thuế TTĐB của hàng bán trả ngay một lần

• D) Giá tính thuế TTĐB của hàng bán trả ngay một lần/(1+ Thuế suất thuế TTĐB)

Sai Đáp án đúng là: Giá tính thuế TTĐB của hàng bán trả ngay một lần

Vì: Theo quy định thì giá tính thuế TTĐB đối với hàng bán trả góp, trả chậm là: Giá tính thuế TTĐB của hàng bán trả ngay một lần Tham khảo: Mục: 4.4.1 bài 4

Không đúng

Trang 20

• B) Các tổ chức và cá nhân mua bán hàng hoá thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB

• C) Các tổ chức và cá nhân có sản xuất, gia công hàng hoá thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB trực tiếp xuất khẩu ra nước ngoài

• D) Các tổ chức, cá nhân sử dụng hàng hóa chịu thuế TTĐB

Sai Đáp án đúng là: Trước khi cơ quan thuế công bố quyết định kiểm tra thuế, thanh tra thuế tại trụ sở người nộp thuế.

Vì: Theo Khoản 8 điều 14 Thông tư số 219/2013/TT- BTC ngày 31/12/2013 của Bộ tài chính: “Thuế GTGT đầu vào phát sinh trong kỳ nào được kê khai,

khấu trừ khi xác định số thuế phải nộp của kỳ đó, không phân biệt đã xuất dùng hay còn để trong kho - Trường hợp DN phát hiện số thuế GTGT đầu vàokhi kê khai, khấu trừ bị sai sót thì được kê khai, khấu trừ bổ sung trước khi cơ quan thuế, cơ quan có thẩm quyền công bố quyết định kiểm tra thuế, thanhtra thuế tại trụ sở người nộp thuế"

Tham khảo: Học viện Tài chính, Giáo trình Thuế, NXB Tài chính, Hà Nội 2014; chương 2, mục 2.2.5 Khai thuế, nộp thuế, trang 50 và Điều 12, Khoản 1,

Điểm đ, Luật thuế GTGT 2016

• A) Giá tính thuế nhập khẩu

• B) Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu

Trang 21

• C) Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu + Thuế TTĐB

• D) Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế TTĐB

Sai Đáp án đúng là: Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu

Vì: Theo quy định thì giá tính thuế TTĐB đối với hàng hoá nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB được xác định bằng: Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế

• A) Giá chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT

• B) Giá chưa có thuế TTĐB, đã có thuế GTGT

• C) Giá đã có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT

• D) Giá đã có thuế TTĐB, đã có thuế GTGT

Sai Đáp án đúng là: Giá chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT

Vì: Theo quy định thì giá tính thuế TTĐB đối với hàng hoá thuộc diện chịu thuế TTĐB do doanh nghiệp sản xuất bán ra trong nước là: Giá chưa có thuế

Trang 22

Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hoá thuộc diện chịu thuế TTĐB sản xuất bán ra trong nước được xác định bằng:

Chọn một câu trả lời

• A) Giá chưa có thuế GTGT/(1+ thuế suất GTGT)

• B) Giá chưa có thuế GTGT/(1+ thuế suất TTĐB)

• C) Giá có thuế GTGT/(1+ thuế suất GTGT)

• D) Giá có thuế GTGT/(1+ thuế suất TTĐB)

Sai Đáp án đúng là: Giá chưa có thuế GTGT/(1+ thuế suất TTĐB).

Vì: Theo quy định thì giá tính thuế TTĐB đối với hàng hoá thuộc diện chịu thuế TTĐB sản xuất bán ra trong nước được xác định bằng: Giá chưa có thuế

Vì: Công ty A là cơ sở sản xuất hàng chịu thuế TTĐB mặc dù 50% hàng được xuất khẩu nhưng do Công ty A không bán trực tiếp cho Công ty C nên hàng

xuất khẩu không được xác định là đối tượng không chịu thuế TTĐB

Trang 23

Tham khảo: Mục 4.3.2 bài 4

• A) Thuế tiêu dùng đánh trên các hàng hóa

• B) Thuế gián thu đánh trên những hàng hoá thiết yếu

• C) Thuế tiêu dùng đánh trên những hàng hoá có tính chất đặc biệt nằm trong danh mục Nhà nước qui định

• D) Thuế gián thu đánh trên những hàng hoá xa xỉ

Sai Đáp án đúng là: Thuế tiêu dùng đánh trên những hàng hoá có tính chất đặc biệt nằm trong danh mục Nhà nước qui định

Vì: Theo khái niệm thì thuế TTĐB là: Thuế tiêu dùng đánh trên những hàng hoá có tính chất đặc biệt nằm trong danh mục Nhà nước qui định Tham khảo: Mục: 4.1 bài 4

• A) Kinh doanh vũ trường

• B) Kinh doanh casino

• C) Kinh doanh nhà hàng

• D) Kinh doanh giải trí có đặt cược

Trang 24

Sai Đáp án đúng là: Kinh doanh nhà hàng

Vì: Theo quy định thì kinh doanh nhà hàng là dịch vụ không thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB Tham khảo: Mục: 4.3.1 bài 4

• D) Điều hoà nhiệt độ có công suất 12.00BTU

Sai Đáp án đúng là: Quạt hơi nước

Vì: Theo quy định thì quạt hơi nước là hàng hóa thuộc đối tượng không chịu thuế TTĐB Tham khảo: Mục: 4.3.1 bài 4

• B) Phầm mềm điều hành hệ thống dây chuyến sản xuất

• C) Hệ điều hành cài đặt sẵn trong máy tính

Ngày đăng: 24/05/2018, 07:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w