Đề thi trắc nghiệm Thuế Thu nhập cá nhân và thuế Thu nhập Doanh nghiệp chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế)Đề thi trắc nghiệm Thuế Thu nhập cá nhân và thuế Thu nhập Doanh nghiệp chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế)Đề thi trắc nghiệm Thuế Thu nhập cá nhân và thuế Thu nhập Doanh nghiệp chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế)Đề thi trắc nghiệm Thuế Thu nhập cá nhân và thuế Thu nhập Doanh nghiệp chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế)Đề thi trắc nghiệm Thuế Thu nhập cá nhân và thuế Thu nhập Doanh nghiệp chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế)Đề thi trắc nghiệm Thuế Thu nhập cá nhân và thuế Thu nhập Doanh nghiệp chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế)Đề thi trắc nghiệm Thuế Thu nhập cá nhân và thuế Thu nhập Doanh nghiệp chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế)Đề thi trắc nghiệm Thuế Thu nhập cá nhân và thuế Thu nhập Doanh nghiệp chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế)Đề thi trắc nghiệm Thuế Thu nhập cá nhân và thuế Thu nhập Doanh nghiệp chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế)Đề thi trắc nghiệm Thuế Thu nhập cá nhân và thuế Thu nhập Doanh nghiệp chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế)Đề thi trắc nghiệm Thuế Thu nhập cá nhân và thuế Thu nhập Doanh nghiệp chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế)Đề thi trắc nghiệm Thuế Thu nhập cá nhân và thuế Thu nhập Doanh nghiệp chuẩn ( ốn thi hết môn Thuế); QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA; QT 404 TOPICA
Trang 1 A) Giá bán chưa có thuế GTGT, chưa có thuế TTĐB
B) Giá bán chưa có thuế GTGT, có thuế TTĐB
C) Giá bán có thuế GTGT, chưa có thuế TTĐB
D) Giá bán có thuế GTGT, có thuế TTĐB
Sai Đáp án đúng là: Giá bán chưa có thuế GTGT, có thuế TTĐB
Vì: Theo cách xác định doanh thu thì doanh thu của cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ sản xuất, kinh doanh hàng chịu thuế TTĐB là: Giá
bán chưa có thuế GTGT, có thuế TTĐB
Tham khảo: Mục: 5.4 bài 5
Trang 2 B) Tiền cho thuê thu được phân bổ cho số năm trả trước chưa có thuế GTGT
C) Toàn bộ tiền cho thuê thu được có thuế GTGT
D) Tiền cho thuê thu được phân bổ cho số năm trả trả trước có thuế GTGT
Sai Đáp án đúng là: Tiền cho thuê thu được phân bổ cho số năm trả trước chưa có thuế GTGT
Vì: Để đảm bảo tình hình phù hợp doanh thu và chị phí nên cho thuê tài sản trả trước cho nhiều kỳ thì doanh thu chỉ tính từng kỳ Tham khảo: Mục: 5.4 bài 5
B) Thuế trực thu do đánh trên thu nhập có được của các cơ sở kinh doanh
C) Thuế tiêu dùng do đánh trên thu nhập của các cơ sở kinh doanh trước khi chia cho các chủ
sở hữu để tiêu dùng
D) Thuế gián thu do đánh trên thu nhập có được của các cơ sở kinh doanh
Sai Đáp án đúng là: Thuế trực thu do đánh trên thu nhập có được của các cơ sở kinh doanh.
Trang 3Vì: Đặc trưng của thuế TNDN là thuế trực thu.
Tham khảo: Mục: 5.2.1 bài 5
Vì: Do doanh thu của đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ xác định theo giá bán chưa có thuế GTGT.
Tham khảo: Mục: 5.4 bài 5
Trang 4Chọn một câu trả lời
A) Thu nhập có được do lao động đem lại
B) Thu nhập dành để chi tiêu
C) Thu nhập có được do hoạt động sản xuất kinh doanh
D) Thu nhập có được do hoạt động nắm giữ tài sản có giá trị
Sai Đáp án đúng là: Thu nhập có được do hoạt động sản xuất kinh doanh
Vì: Theo khái niệm thuế TNDN là thuế đánh vào thu nhập của doanh nghiệp có được từ hoạt động sản xuất kinh doanh
Tham khảo: Mục: 5.2.1 bài 5
A) Giá bán chưa có thuế GTGT của hàng bán trả ngay không bao gồm lãi trả chậm
B) Giá bán có thuế GTGT của hàng bán trả ngay không bao gồm lãi trả chậm
C) Giá bán chưa có thuế GTGT của hàng bán trả ngay bao gồm cả lãi trả chậm
D) Giá bán có thuế GTGT của hàng bán trả ngay bao gầm cả lãi trả chậm
Sai Đáp án đúng là: Giá bán chưa có thuế GTGT của hàng bán trả ngay không bao gồm lãi trả chậm
Vì: Do lãi trả góp, trả chậm phát sinh từ quan hệ mua bán chịu hàng hóa mang tính chất của hoạt động tài chính nên cơ sở nộp thuế GTGT theo phương
pháp khấu trừ thì doanh thu của hàng hóa bán theo phương thức trả góp, trả chậm là: Giá bán chưa có thuế GTGT của hàng bán trả ngay không bao gồmlãi trả chậm
Trang 5Tham khảo: Mục: 5.4 bài 5
A) Là doanh thu bán hàng đại lý chưa có thuế GTGT
B) Là tiền hoa hồng được hưởng chưa có thuế GTGT
C) Là doanh thu bán hàng đại lý và hoa hồng được hưởng chưa có thuế GTGT
D) Là doanh thu bán hàng đại lý trừ hoa hồng được hưởng chưa có thuế GTGT
Sai Đáp án đúng là: Là tiền hoa hồng được hưởng chưa có thuế GTGT
Vì: Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng hoá, tiền gia công, tiền cung cấp dịch vụ
Do vậy DT để tính thu nhập chịu thuế TNDN của đề bài trên bao gồm : DT bán hàng đại lý và hoa hồng được hưởng chưa bao gồm VAT
Lưu ý đây là trường hợp đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng thì doanh thu là tiền hoa hồng được hưởng
Tham khảo: Mục Thông tư 130 của bộ tài chính hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp phần III mục 3.4
Trang 6Chọn một câu trả lời
A) Giá bán chưa có thuế xuất khẩu
B) Giá bán đã bao gồm thuế xuất khẩu
C) Giá bán có thuế xuất khẩu và có thuế GTGT
D) Giá bán có thuế GTGT nhưng chưa có thuế xuất khẩu
Sai Đáp án đúng là: Giá bán đã bao gồm thuế xuất khẩu
Vì: Theo cách xác định doanh thu thì doanh thu của hoạt động xuất khẩu là: Giá bán đã bao gồm thuế xuất khẩu
Tham khảo: Mục: 5.4 bài 5
A) Là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hàng hoá
B) Là thời điểm xuất kho hàng hoá
C) Là thời điểm Doanh nghiệp thu đủ tiền từ các hoạt động kinh doanh
D) Là thời điểm giao đủ hàng hoá theo hợp đồng thương mại
Sai Đáp án đúng là: Là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hàng hoá
Vì: Doanh thu chỉ xác định khi hàng hóa được coi là tiêu thụ nên thên điểm xác định doanh thu là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa Tham khảo: Mục: 5.4 bài 5
Trang 7Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Thời điểm xác định doanh thu đối với hoạt động cung cấp dịch vụ:
Chọn một câu trả lời
A) Là thời điểm thu tiền cung ứng dịch vụ
B) Là thời điểm hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xuất hoá đơn bán hàng
C) Là thời điểm ký hợp đồng cung cấp dịch vụ
D) Là thời điểm bắt đầu thực hiện hợp đồng dịch vụ
Sai Đáp án đúng là: Là thời điểm hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xuất hoá đơn bán hàng
Vì: Do hoạt động cung ứng dịch vụ có tính chất là là việc tiêu dùng và sản xuất được diễn ra đồng thời nên thời điểm xác định doanh thu là thời điểm
hoàn thành việc cung cấp dịch vụ hoặc thời điểm xuất hóa đơn bán hàng
Tham khảo: Mục: 5.4 bài 5
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1
Khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế TNCN:
Chọn một câu trả lời
A) Lãi trái phiếu doanh nghiệp
B) Lãi đầu tư góp vốn vào CT TNHH
C) Cổ tức được chia từ các công ty cổ phần
Trang 8 D) Lãi tiền gửi ngân hàng; Lãi trái phiếu, tín phiếu do Chính phủ phát hành
Sai Đáp án đúng là: Lãi tiền gửi ngân hàng; Lãi trái phiếu, tín phiếu do Chính phủ phát hành
Vì: Theo quy định của luật lãi tiền gửi ngân hàng và lãi trái phiếu, tín phiếu do Chính phủ phát hành khuyến khích người dân gửi tiết kiệm và mua trái
phiếu, tín phiếu của Chính phủ
Tham khảo: Mục 6.3.2 Thu nhập được miễn thuế, bài 6 hoặc theo điều 4 luật quản lý thuế thu nhập cá nhân
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1
Khoản thu nhập nào sau đây KHÔNG được tính là thu nhập chịu thuế TNCN:
Chọn một câu trả lời
A) Tiền lương nhưng nhận dưới dạng hiện vật (sản phẩm của công ty)
B) Tiền thưởng theo năng suất
C) Tiền nhà, điện nước được cơ quan chi trả hộ không tính trong tiền lương, tiền công (nhỏ hơn hoặc bằng 15% tiền lương, tiền công cá nhân được hưởng)
D) Tiền công tác phí
Sai Đáp án đúng là: Tiền công tác phí
Vì: Công tác phí không phải là thu nhập của các cá nhân, đây là khoản chi phí của doanh nghiệp để cá nhân thực hiện 1 công việc, một nhiệm vụ cụ thể Tham khảo: Mục 6.3.2, bài 6 Hoặc Theo điều 3 luật quản lý thuế thu nhập cá nhân
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1
Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân ở nước ta là:
Trang 9Chọn một câu trả lời
A) Cá nhân người Việt Nam và cá nhân người nước ngoài
B) Cá nhân người tại Việt Nam và cá nhân người nước ngoài cư trú tại Việt Nam
C) Cá nhân người Việt Nam và cá nhân người nước ngoài cư trú tại Việt Nam có thu nhập chịu thuế
D) Cá nhân người Việt Nam, cá nhân nước ngoài cư trú có thu nhập chịu thuế và cá nhân nước ngoài không cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam
Sai Đáp án đúng là: Cá nhân người Việt Nam, cá nhân nước ngoài cư trú có thu nhập chịu thuế và cá nhân nước ngoài không cư trú có thu nhập chịu
thuế phát sinh tại Việt Nam
Vì: Theo quy định của luật thuế thu nhập cá nhân: Cá nhân người Việt Nam; Cá nhân nước ngoài cư trú có thu nhập chịu thuế và cá nhân nước ngoài
không cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam là đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân ở nước ta
Tham khảo: Mục 6.3.1 Các khoản thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân, bài 6 Hoặc Theo điều 2 luật quản lý thuế thu nhập cá nhân
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1
Khoản thu nhập nào sau đây được tính là thu nhập chịu thuế TNCN:
Chọn một câu trả lời
A) Thu nhập từ chuyển giao công nghệ
B) Tiền thưởng sáng chế do Nhà nước trao tặng
C) Tiền trợ cấp thất nghiệp
D) Tiền bồi thường thiệt hại của công ty bảo hiểm
Sai Đáp án đúng là: Thu nhập từ chuyển giao công nghệ
Trang 10Vì: Theo quy định của luật thuế thu nhập cá nhân thu nhập từ chuyển giao công nghệ là khoản thu nhập được tính là thu nhập chịu thuế thu nhập cá
D) Tiền bồi thường bảo hiểm
Sai Đáp án đúng là: Tiền bán xe ô tô
Vì: thu nhập từ bán xe ô tô không thuộc đối tượng chịu thuế TNCN, còn thu nhập từ tiền bồi thường của bảo hiểm là thu nhập được miễn thuế TNCN Tham khảo: Mục 6.3.2, bài 6
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Khoản thu nhập nào sau đây KHÔNG được tính là thu nhập chịu thuế TNCN:
Chọn một câu trả lời
A) Thu nhập từ nhận thừa kế là tiền gửi tiết kiệm
B) Thu nhập từ thù lao làm việc ngoài giờ vượt quá mức quy định
Trang 11 C) Thu nhập từ nhượng bán quyền sử dụng đất
D) Thu nhập từ nhận cổ tức của công ty cổ phần
Sai Đáp án đúng là: Thu nhập từ nhận thừa kế là tiền gửi tiết kiệm
Vì: Thu nhập từ thừa kế là tiền gửi tiết kiệm khuyến khích việc gửi tiền tiết kiệm nên không được tính là thu nhập chịu thuế TNCN Tham khảo: Mục 6.3.2.Thu nhập, bài 6 hoặc Theo điều 3 luật quản lý thuế thu nhập cá nhân
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1
Khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế TNCN:
Chọn một câu trả lời
A) Tiền thưởng do tăng năng suất lao động
B) Tiền được chia từ lãi góp vốn kinh doanh trong công ty TNHH
C) Tiền lãi tiết kiệm
D) Tiền cổ tức được chia
Sai Đáp án đúng là: Tiền lãi tiết kiệm
Vì: Tiền lãi tiết kiệm khuyến khích người dân gửi tiết kiệm nên được miễn thuế TNCN.
Tham khảo: Mục 6.3.2.Thu nhập được miễn thuế, bài 6 Hoặc Theo điều 4 luật quản lý thuế thu nhập cá nhân
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1
Khoản thu nhập từ thừa kế nào sau đây chịu thuế TNCN:
Trang 12Chọn một câu trả lời
A) Quyền sử dụng đất cha mẹ để lại cho con đẻ
B) Quyền sử dụng đất bác ruột để lại cho cháu ruột
C) Quyền sử dụng đất anh ruột để lại cho em ruột
D) Quyền sử dụng đất con để lại cho bố mẹ
Sai Đáp án đúng là: Quyền sử dụng đất bác ruột để lại cho cháu ruột
Vì: Theo quy định của luật thuế thu nhập cá nhân đối tượng được miễn thuế là thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất giữa ông bà và cháu; bố mẹ và con
Trang 13 A) Thuế gián tiếp thu do chủ thể trả thu nhập phải nộp khoản thuế này cho Nhà nước
B) Thuế tiêu dùng do loại thuế này làm giảm thu nhập có thể tiêu dùng của các cá nhân
C) Thuế thu nhập do đánh trên thu nhập của các cá nhân
D) Thuế tài sản do lấy đi một phần tài sản của các cá nhân
Sai Đáp án đúng là: Thuế thu nhập do đánh trên thu nhập của các cá nhân
Vì: Thuế thu nhập cá nhân là loại thuế trực thu đánh trên thu nhập nhận được của các cá nhân trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm)
hoặc theo từng lần phát sinh
Tham khảo: Mục 6.1.1, bài 6
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1
Thuế thu nhập doanh nghiệp là loại thuế
Trang 14Chọn một câu trả lời
A) Thuế gián thu do đánh trên thu nhập của các cá nhân nhưng chủ thể nộp thuế là các cơ sở sản xuất kinh doanh
B) Thuế trực thu do đánh trên thu nhập có được của các cơ sở kinh doanh
C) Thuế tiêu dùng do đánh trên thu nhập của các cơ sở kinh doanh trước khi chia cho các chủ
sở hữu để tiêu dùng
D) Thuế gián thu do đánh trên thu nhập có được của các cơ sở kinh doanh
Sai Đáp án đúng là: Thuế trực thu do đánh trên thu nhập có được của các cơ sở kinh doanh.
Vì: Đặc trưng của thuế TNDN là thuế trực thu.
Tham khảo: Mục: 5.2.1 bài 5
A) Giá bán chưa có thuế xuất khẩu
B) Giá bán đã bao gồm thuế xuất khẩu
C) Giá bán có thuế xuất khẩu và có thuế GTGT
D) Giá bán có thuế GTGT nhưng chưa có thuế xuất khẩu
Trang 15Sai Đáp án đúng là: Giá bán đã bao gồm thuế xuất khẩu
Vì: Theo cách xác định doanh thu thì doanh thu của hoạt động xuất khẩu là: Giá bán đã bao gồm thuế xuất khẩu
Tham khảo: Mục: 5.4 bài 5
A) Giá bán chưa có thuế GTGT của hàng bán trả ngay không bao gồm lãi trả chậm
B) Giá bán có thuế GTGT của hàng bán trả ngay không bao gồm lãi trả chậm
C) Giá bán chưa có thuế GTGT của hàng bán trả ngay bao gồm cả lãi trả chậm
D) Giá bán có thuế GTGT của hàng bán trả ngay bao gầm cả lãi trả chậm
Sai Đáp án đúng là: Giá bán chưa có thuế GTGT của hàng bán trả ngay không bao gồm lãi trả chậm
Vì: Do lãi trả góp, trả chậm phát sinh từ quan hệ mua bán chịu hàng hóa mang tính chất của hoạt động tài chính nên cơ sở nộp thuế GTGT theo phương
pháp khấu trừ thì doanh thu của hàng hóa bán theo phương thức trả góp, trả chậm là: Giá bán chưa có thuế GTGT của hàng bán trả ngay không bao gồmlãi trả chậm
Tham khảo: Mục: 5.4 bài 5
Trang 16Chọn một câu trả lời
A) Là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hàng hoá
B) Là thời điểm xuất kho hàng hoá
C) Là thời điểm Doanh nghiệp thu đủ tiền từ các hoạt động kinh doanh
D) Là thời điểm giao đủ hàng hoá theo hợp đồng thương mại
Sai Đáp án đúng là: Là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hàng hoá
Vì: Doanh thu chỉ xác định khi hàng hóa được coi là tiêu thụ nên thên điểm xác định doanh thu là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa Tham khảo: Mục: 5.4 bài 5
A) Thu nhập có được do lao động đem lại
B) Thu nhập dành để chi tiêu
C) Thu nhập có được do hoạt động sản xuất kinh doanh
D) Thu nhập có được do hoạt động nắm giữ tài sản có giá trị
Sai Đáp án đúng là: Thu nhập có được do hoạt động sản xuất kinh doanh
Trang 17Vì: Theo khái niệm thuế TNDN là thuế đánh vào thu nhập của doanh nghiệp có được từ hoạt động sản xuất kinh doanh
Tham khảo: Mục: 5.2.1 bài 5
A) Là trị giá hàng hóa xuất, nhập khẩu
B) Là phí uỷ thác được hưởng
C) Là trị giá hàng hóa xuất nhập khẩu và phí uỷ thác được hưởng
D) Là trị giá hàng hóa xuất nhập khẩu trừ đi phí ủy thác được hưởng
Sai Đáp án đúng là: Là phí uỷ thác được hưởng
Vì: Doanh nghiệp nhận ủy thác xuất nhập khẩu được nhận phí hoa hồng, doanh nghiệp chỉ chi hộ, thu hộ giá trị hàng.
Tham khảo: Mục: 5.4 bài 5
Trang 18Vì: Do doanh thu của đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ xác định theo giá bán chưa có thuế GTGT.
Tham khảo: Mục: 5.4 bài 5
A) Toàn bộ tiền cho thuê thu được chưa có thuế GTGT
B) Tiền cho thuê thu được phân bổ cho số năm trả trước chưa có thuế GTGT
C) Toàn bộ tiền cho thuê thu được có thuế GTGT
D) Tiền cho thuê thu được phân bổ cho số năm trả trả trước có thuế GTGT
Sai Đáp án đúng là: Tiền cho thuê thu được phân bổ cho số năm trả trước chưa có thuế GTGT
Trang 19Vì: Để đảm bảo tình hình phù hợp doanh thu và chị phí nên cho thuê tài sản trả trước cho nhiều kỳ thì doanh thu chỉ tính từng kỳ
Tham khảo: Mục: 5.4 bài 5
A) Là doanh thu bán hàng đại lý chưa có thuế GTGT
B) Là tiền hoa hồng được hưởng chưa có thuế GTGT
C) Là doanh thu bán hàng đại lý và hoa hồng được hưởng chưa có thuế GTGT
D) Là doanh thu bán hàng đại lý trừ hoa hồng được hưởng chưa có thuế GTGT
Sai Đáp án đúng là: Là tiền hoa hồng được hưởng chưa có thuế GTGT
Vì: Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng hoá, tiền gia công, tiền cung cấp dịch vụ
Do vậy DT để tính thu nhập chịu thuế TNDN của đề bài trên bao gồm : DT bán hàng đại lý và hoa hồng được hưởng chưa bao gồm VAT
Lưu ý đây là trường hợp đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng thì doanh thu là tiền hoa hồng được hưởng
Tham khảo: Mục Thông tư 130 của bộ tài chính hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp phần III mục 3.4
Trang 20Chọn một câu trả lời
A) Là thời điểm thu tiền cung ứng dịch vụ
B) Là thời điểm hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xuất hoá đơn bán hàng
C) Là thời điểm ký hợp đồng cung cấp dịch vụ
D) Là thời điểm bắt đầu thực hiện hợp đồng dịch vụ
Sai Đáp án đúng là: Là thời điểm hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xuất hoá đơn bán hàng
Vì: Do hoạt động cung ứng dịch vụ có tính chất là là việc tiêu dùng và sản xuất được diễn ra đồng thời nên thời điểm xác định doanh thu là thời điểm
hoàn thành việc cung cấp dịch vụ hoặc thời điểm xuất hóa đơn bán hàng
Tham khảo: Mục: 5.4 bài 5
Trang 21 A) Thu nhập từ nhận thừa kế là tiền gửi tiết kiệm
B) Thu nhập từ thù lao làm việc ngoài giờ vượt quá mức quy định
C) Thu nhập từ nhượng bán quyền sử dụng đất
D) Thu nhập từ nhận cổ tức của công ty cổ phần
Sai Đáp án đúng là: Thu nhập từ nhận thừa kế là tiền gửi tiết kiệm
Vì: Thu nhập từ thừa kế là tiền gửi tiết kiệm khuyến khích việc gửi tiền tiết kiệm nên không được tính là thu nhập chịu thuế TNCN Tham khảo: Mục 6.3.2.Thu nhập, bài 6 hoặc Theo điều 3 luật quản lý thuế thu nhập cá nhân
Trang 22 A) Tiền lương nhưng nhận dưới dạng hiện vật (sản phẩm của công ty)
B) Tiền thưởng theo năng suất
C) Tiền nhà, điện nước được cơ quan chi trả hộ không tính trong tiền lương, tiền công (nhỏ hơn hoặc bằng 15% tiền lương, tiền công cá nhân được hưởng)
D) Tiền công tác phí
Sai Đáp án đúng là: Tiền công tác phí
Vì: Công tác phí không phải là thu nhập của các cá nhân, đây là khoản chi phí của doanh nghiệp để cá nhân thực hiện 1 công việc, một nhiệm vụ cụ thể Tham khảo: Mục 6.3.2, bài 6 Hoặc Theo điều 3 luật quản lý thuế thu nhập cá nhân
A) Cá nhân người Việt Nam và cá nhân người nước ngoài
B) Cá nhân người tại Việt Nam và cá nhân người nước ngoài cư trú tại Việt Nam
C) Cá nhân người Việt Nam và cá nhân người nước ngoài cư trú tại Việt Nam có thu nhập
Trang 23chịu thuế
D) Cá nhân người Việt Nam, cá nhân nước ngoài cư trú có thu nhập chịu thuế và cá nhân nước ngoài không cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam
Sai Đáp án đúng là: Cá nhân người Việt Nam, cá nhân nước ngoài cư trú có thu nhập chịu thuế và cá nhân nước ngoài không cư trú có thu nhập chịu
thuế phát sinh tại Việt Nam
Vì: Theo quy định của luật thuế thu nhập cá nhân: Cá nhân người Việt Nam; Cá nhân nước ngoài cư trú có thu nhập chịu thuế và cá nhân nước ngoài
không cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam là đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân ở nước ta
Tham khảo: Mục 6.3.1 Các khoản thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân, bài 6 Hoặc Theo điều 2 luật quản lý thuế thu nhập cá nhân
A) Thu nhập từ chuyển giao công nghệ
B) Tiền thưởng sáng chế do Nhà nước trao tặng
C) Tiền trợ cấp thất nghiệp
D) Tiền bồi thường thiệt hại của công ty bảo hiểm
Sai Đáp án đúng là: Thu nhập từ chuyển giao công nghệ
Vì: Theo quy định của luật thuế thu nhập cá nhân thu nhập từ chuyển giao công nghệ là khoản thu nhập được tính là thu nhập chịu thuế thu nhập cá
nhân
Tham khảo: Mục 6.3.1 Các khoản thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân, bài 6 hoặc theo điều 3 Luật quản lý thuế thu nhập cá nhân
Trang 24 A) Thuế gián tiếp thu do chủ thể trả thu nhập phải nộp khoản thuế này cho Nhà nước
B) Thuế tiêu dùng do loại thuế này làm giảm thu nhập có thể tiêu dùng của các cá nhân
C) Thuế thu nhập do đánh trên thu nhập của các cá nhân
D) Thuế tài sản do lấy đi một phần tài sản của các cá nhân
Sai Đáp án đúng là: Thuế thu nhập do đánh trên thu nhập của các cá nhân
Vì: Thuế thu nhập cá nhân là loại thuế trực thu đánh trên thu nhập nhận được của các cá nhân trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm)
hoặc theo từng lần phát sinh
Tham khảo: Mục 6.1.1, bài 6
A) Lãi trái phiếu doanh nghiệp
B) Lãi đầu tư góp vốn vào CT TNHH
Trang 25 C) Cổ tức được chia từ các công ty cổ phần
D) Lãi tiền gửi ngân hàng; Lãi trái phiếu, tín phiếu do Chính phủ phát hành
Sai Đáp án đúng là: Lãi tiền gửi ngân hàng; Lãi trái phiếu, tín phiếu do Chính phủ phát hành
Vì: Theo quy định của luật lãi tiền gửi ngân hàng và lãi trái phiếu, tín phiếu do Chính phủ phát hành khuyến khích người dân gửi tiết kiệm và mua trái
phiếu, tín phiếu của Chính phủ
Tham khảo: Mục 6.3.2 Thu nhập được miễn thuế, bài 6 hoặc theo điều 4 luật quản lý thuế thu nhập cá nhân
A) Quyền sử dụng đất cha mẹ để lại cho con đẻ
B) Quyền sử dụng đất bác ruột để lại cho cháu ruột
C) Quyền sử dụng đất anh ruột để lại cho em ruột
D) Quyền sử dụng đất con để lại cho bố mẹ
Sai Đáp án đúng là: Quyền sử dụng đất bác ruột để lại cho cháu ruột
Vì: Theo quy định của luật thuế thu nhập cá nhân đối tượng được miễn thuế là thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất giữa ông bà và cháu; bố mẹ và con
đẻ; anh chị em ruột
Tham khảo: Mục 6.3.1 Các khoản thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân, bài 6 Hoặc Theo điều 4 luật quản lý thuế thu nhập cá nhân
Trang 26 A) Thu nhập từ nhận quà tặng là cổ phiếu
B) Thu nhập từ cổ tức do mua cổ phiếu tại các công ty cổ phần
C) Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng bằng tiền giữa: Vợ với chồng; cha mẹ đẻ với con đẻ;
cha mẹ nuôi với con nuôi; cha mẹ chồng với con dâu; cha mẹ vợ với con rể; ông bà ngoại với cháu ngoại; anh chị em ruột với nhau
D) Thu nhập từ tiền lương
Sai Đáp án đúng là: Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng bằng tiền giữa: Vợ với chồng; cha mẹ đẻ với con đẻ; cha mẹ nuôi với con nuôi; cha mẹ chồng
với con dâu; cha mẹ vợ với con rể; ông bà ngoại với cháu ngoại; anh chị em ruột với nhau
Vì: Các trường hợp nhận quà biếu tặng, thừa kế chỉ chịu thuế TNCN nếu đó là cổ phiếu, trái phiếu, số vốn góp trong các tổ chức kinh tế, các TS phải
đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng…
Tham khảo: Mục 6.3.2 Thu nhập được miễn thuế Hoặc Theo điều 4 luật quản lý thuế thu nhập cá nhân
Trang 27 B) Tiền được chia từ lãi góp vốn kinh doanh trong công ty TNHH
C) Tiền lãi tiết kiệm
D) Tiền cổ tức được chia
Sai Đáp án đúng là: Tiền lãi tiết kiệm
Vì: Tiền lãi tiết kiệm khuyến khích người dân gửi tiết kiệm nên được miễn thuế TNCN.
Tham khảo: Mục 6.3.2.Thu nhập được miễn thuế, bài 6 Hoặc Theo điều 4 luật quản lý thuế thu nhập cá nhân
B) Thuế trực thu do đánh trên thu nhập có được của các cơ sở kinh doanh
C) Thuế tiêu dùng do đánh trên thu nhập của các cơ sở kinh doanh trước khi chia cho các chủ
sở hữu để tiêu dùng
D) Thuế gián thu do đánh trên thu nhập có được của các cơ sở kinh doanh
Sai Đáp án đúng là: Thuế trực thu do đánh trên thu nhập có được của các cơ sở kinh doanh.