Qua tiết này HS cần nắm đ ợc:• Định nghĩa đ ờng tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của một đồ thị • Biết cách vận dụng định nghĩa để tìm tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của những củ
Trang 2Qua tiết này HS cần nắm đ ợc:
• Định nghĩa đ ờng tiệm cận ngang và
đường tiệm cận đứng của một đồ thị
• Biết cách vận dụng định nghĩa để
tìm tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của những của một đồ thị hàm số.
• Phương phỏp tỡm đường tiệm cận.
- -
TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIậ́M CẬN
Trang 3Ví dụ 1: Quan sát đồ thị
1 ( ) 2 ( )
TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
I – ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
Trang 4TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
I – ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
2
( )1
Nêu nhận xét về khoảng
cách từ điểm M(x,y) thuộc
(C) tới đường thẳng y = -1
khi |x| +
Khoảng cách từ M(x,y)
thuộc (C) tới đường thẳng
y = -1 ngày càng thu hẹp.
Đường thẳng y = -1 nằm ngang
nên y = -1 là đường tiệm cận
ngang của đồ thị hàm số.
Trang 5Ví dụ 1: Quan sát đồ thị
1( ) 2 ( )
Trang 6TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
1lim 2 lim 2 2
1 lim 0
1lim 2 lim 2 2
1 lim 0
Trang 7ĐỊNH NGHĨA 1
Cho hàm số y = f(x) xác định trên một khoảng vô hạn Đường
thẳng là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x)
TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
I – ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
Trang 8+ Một số ph ¬ng pháp tính giíi h¹n t¹i v« cùc th êng dïng:
Lưu ý: (c, k là các hằng số và k nguyên dương)
TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
I – ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
Trang 9Bài tập nhóm: Tìm tiệm cận ngang của đồ thi mỗi hàm số sau:
2 2
+
TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
I – ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
1 1) : ; lim ( ) lim
2
x x bTXD D R f x
Trang 103 1) ( )
1) ( )
y =
TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
I – ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
Trang 11Ví dụ 2: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị mỗi hàm số sau:
+
TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
I – ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
Trang 12Hướng dẫn giải:
d f x
x
+
=
TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
I – ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
Trang 131) ( ) 1
-TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
I – ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
Trang 14TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
I – ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
DÊu hiÖu nhËn biÕt mét hµm
ph©n thøc h÷u tØ cã tiÖm cËn ngang:
Hµm ph©n thøc h÷u tØ (kh«ng suy biÕn) cã tiÖm cËn ngang khi bËc
cña tö sè nhá h¬n hoÆc b»ng bËc cña mÉu sè
Trang 15Vẫn xột đồ thị y = ,M(x;y) thuộc đồ thị (C).
0 khi M chuyển động theo
đường Hypebol đi ra xa vụ tận
về phớa dưới (phớa trờn) M H
TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIậ́M CẬN
II – ĐƯỜNG TIậ́M CẬN ĐỨNG
Trang 16Định nghĩa 2:
lim ( ) lim ( ) lim ( ) lim ( )
TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
II – ĐƯỜNG TIỆM CẬN ĐỨNG
+ Nêu phương pháp tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số ?y = f x ( )
Trang 17TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN II– ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
Hướng dẫn giải:
Ví dụ 3: Tìm tiệm cận đứng của đồ thi mỗi hàm số sau:
Trang 18TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
II – ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
Hướng dẫn giải:
Ví dụ 3: Tìm tiệm cận đứng của đồ thi mỗi hàm số sau:
Trang 19Bài tập nhóm: Tìm tiệm cận đứng của đồ thị mỗi hàm số sau:
TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
II – ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
Hướng dẫn giải:
Trang 20-TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
II – ĐƯỜNG TIỆM CẬN ĐỨNG
Trang 211 2
TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
II – ĐƯỜNG TIỆM CẬN ĐỨNG
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số1
2
x
� =
Trang 22-•Qua các ví dụ vừa xét và dựa vào kiến thức đã học về giíi hạn em hãy cho nhận xét về dấu hiệu nhận biết một hàm phân thức hữu tỉ có tiệm cận đứng?
Hàm phân thức hữu tỉ (không suy biến) có tiệm cận đứng khi mẫu số có nghiệm và mọi nghiệm của mẫu số không đồng thời là nghiệm của tử số
TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIậ́M CẬN
II – ĐƯỜNG TIậ́M CẬN ĐỨNG
Trang 23TIẾT 9 BÀI 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
TIỆM CẬN NGANG
Đường thẳng là tiệm
cận ngang của đồ thị hàm số
B3: Kết luận là tiệm
cận ngang của đồ thị hàm số
B1: Tìm tập xác địnhB2:
B3: Kết luận là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số0