BÀI 3HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
Trang 1BÀI 3
HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Trang 21 BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
Với a, b là số bất kỳ, thực hiện phép tính ( a + b )( a + b )
Với a>0, b>0, công thức này được minh hoạ bởi
diện tích các hình vuông và hình chữ nhật trong
hình bên:
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
a
b
a 2 ab
Từ đó rút ra (a + b)2 = a 2 + 2ab + b 2
Trang 32 BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU
Với a, b là số tuỳ ý, thực hiện phép tính [ a + (- b )] 2
Với A, B là các biểu thức
tuỳ ý ta cũng có: (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
Từ đó rút ra (a - b)2 = a 2 - 2ab + b 2
3 HIỆU CỦA HAI BÌNH PHƯƠNG
Thực hiện phép tính ( a + b ) ( a - b )
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có:
A2 - B2 = (A + B)(A – B)
Từ đó rút ra a2 - b 2 = ( a + b ) ( a - b )
Trang 4Có tất cả bảy hằng đẳng thức đáng nhớ:
1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2) (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3) A2 – B2 = (A + B)(A – B)
4) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5) (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
6) A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
7) A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)