Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ.. Kĩ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộn
Trang 1Ngày soạn: 12/08/2017
Tiết 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số, so sánh số hữu tỉ bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số:
N Z Q
2 Kĩ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ.
3 Thái độ: Nghiêm túc say mê học tập
4 Hình thành năng lực: quan sát, tư duy, logic
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : thước chia khoảng
2 Học sinh : thước chia khoảng
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 Ổn định lớp (2ph) :
2 Kiểm tra bài cũ:(4ph)
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD: Biểu diễn trên trục số
1 5 ,
0
38 7
7
19 7
7 5
b a
0
;
Z b
4 5
4 1
Trang 2*Nhấn mạnh phải đưa phân số về
B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv mới
VD2:Biểu diễn trên trục số
Ta có:
0 -2/3
-1
3 So sánh hai số hữu tỉ:
a) VD: S2 -0,6 vàgiải (SGK)
- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số
- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương
3
2
3
2 3
1 0 1000
181818
Trang 3Ngày soạn: 12/08/2017
3 Thái độ: Nghiêm túc học bài.
4 Hình thành năng lực: quan sát, tư duy, logic
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu dương
Vận dụng t/c các phép toán như trong
HS: đổi - 0,5 ra PSx=
b)VD: Tính
?1-Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
Trang 4- Y/c 2 học sinh lên bảng làm ?2
Chú ý:
b) VD: Tìm x biết
-Chuyển ở vế trái sang về phải thành
- Học sinh làm vào vở rồi đối chiếu
?2
c) Chú ý
(SGK )
4 Củng cố: (15 ph)
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương)
3
7
3
1 7
x x
Trang 52 Kĩ năng: Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
4 Hình thành năng lực: quan sát, tư duy, logic
II CHUẨN BỊ:
- Thầy: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)
- Trò: Đọc trước nội dung bài
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên
đưa ra câu hỏi:
? Nêu cách nhân chia số hữu tỉ
*HĐ 1: Nhân 2 số hữu tỉ
? Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép nhân với số
nguyên đều thoả mãn đối với phép
? Nêu công thức tính x:y
- Giáo viên y/c học sinh làm ?
-Ta đưa về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số
1 Nhân hai số hữu tỉ
Với
*Các tính chất :+ Giao hoán: x.y = y.x+ Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z)+ Phân phối:
x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ
-Học sinh lên bảng ghi công thức
?: Tínha)
3 1 2
Trang 6- Giáo viên nêu chú ý.
? So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của
hai số với phân số
b)
* Chú ý: SGK
* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 là
hoặc -5,12:10,25-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0) là x:y
- Học sinh thảo luận theo nhóm, các nhóm thi đua
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)
- Học theo SGK
- Làm BT: 13, 14, 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)
Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT)
HD BT15: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105
HD BT16: Áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng
rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc
Trang 7Ngày soạn: 19/08/2017
Tiết 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kĩ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ,
nhân, chia các số thập phân
3 Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.
4 Hình thành năng lực: quan sát, tư duy, logic
II CHUẨN BỊ:
- Thầy: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK ); Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK
- Trò: SGK, vở ghi, xem lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định lớp (1ph) :2 Kiểm tra bài cũ:(6ph)
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a) ; * Học sinh 2: b)
3 Bài mới: ( 25 ph)
*HĐ 1: Gí trị tuyệt đối của số
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên uốn nắn sửa chữa sai
xót
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
?4Điền vào ô trống
a nếu x =3,5 thì nếu x = thì
b Nếu x > 0 thì nếu x = 0 thì = 0nếu x < 0 thì
* Ta có: = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
x x x
0 7
Trang 82 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân
- Số thập phân là số viết dưới dạng không có mẫu của phân số thập phân
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264)
= -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)
= (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tínha) -3,116 + 0,263
= -(3,116- 0,263) = -2,853
BT 19: Giáo viên đưa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)
Trang 9Ngày soạn:25/08/2017
Tiết 5: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x Phát triển tư
duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 Thái độ: Giúp học sinh có thái độ nghiêm túc trong học tập
4 Hình thành năng lực: quan sát, tư duy, logic
2 Kiểm tra bài cũ:(6ph)
* Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) c)
3 Bài mới: ( 30 ph)
*HĐ 1: Giải bài 28(sbt)
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nêu quy tắc phá ngoặc
*HĐ 2: Giải bài 29( sbt)
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nếu tìm a
? Bài toán có bao nhiêu trường hợp
- Giáo viên yêu cầu về nhà làm tiếp
các biểu thức N, P
Bài tập 28 (tr8 - SBT )
a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75
=
* Nếu a= -1,5; b= -0,75M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
Trang 10
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: (3ph)
- Xem lại các bài tập đã chữa
) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2,5.0, 4).0,38 ( 8.0,125).3,15 0,38 ( 3,15)
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
Trang 11Ngày soạn: 25/08/2017
Tiết 6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x
Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
2 Kĩ năng: Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
4 Hình thành năng lực: quan sát, tư duy, logic
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
- HS: Xem lại bài lũy thừa của một số tự nhiên học ở lớp 6
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định lớp : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Tính giá trị của biểu thức
3 Bài mới: ( 30 ph)
*HĐ 1: Tìm hiểu về lũy thừa
? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n đối với
số tự nhiên a
? Tương tự với số tự nhiên nêu định
nghĩa luỹ thừa bậc những đối với số hữu
- Yêu cầu học sinh làm ?1
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a là an
Trang 12*HĐ 2 : Phép tính với lũy thừa
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đưa bảng phụ bài tập 49-
tr10 SBT
*HĐ 3 : Lũy thừa của số hữu tỉ
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Dựa vào kết quả trên tìm mối quan hệ
giữa 2; 3 và 6
2; 5 và 10
? Nêu cách làm tổng quát
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Giáo viên đưa bài tập đúng sai:
- Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta cộng số
mũ và giữ nguyên cơ số
- Tương tự với chia 2 lũy thừa cùng cơ số
?2 Tínha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5
b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
- Thảo luận làm bài 49
3 Luỹ thừa của số hữu tỉ
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ
Trang 132 Kiểm tra bài cũ:(6ph):
+ Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một số hữu tỉ x
- Giáo viên chốt kết quả
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra
nhận xét: muốn nâg 1 tích lên
1 luỹ thừa, ta có thể làm như
thế nào
- Giáo viên đưa ra công thức,
yêu cầu học sinh phát biểu
I Luỹ thừa của một tích
?1
- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm được
Trang 14bằng lời.
- Yêu cầu học sinh làm ?2
*HĐ 2 : Tìm hiểu lũy thừa
của một thương
- Yêu cầu học sinh làm ?3
? Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu
ra cách tính luỹ thừa của một
thương
? Ghi bằng ký hiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Yêu cầu học sinh làm ?5
Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)
- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (họ trong 2 t)
5 5
2 2
3 3
3
3 3
6 8 (2.3) (2 ) 2 3 2 16
Trang 15- Làm bài tập 44; 45; 46; 50;10, 11- SBT)
Trang 16Ngày soạn : 1/9/2017
Tiết 8: Luyện tập.
A mục tiêu
1 Kiến thức: HS đợc Củng cố các quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc
tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng
2 Kĩ năng:
+ Học sinh có kĩ năng trong việc giải các bài tập về luỹ thừa
+ Có kĩ năng vận dụng tính toán các phép tính về luỹ thừa theo cả hai chiều xuôi, ngợc
3 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học.
4 Hỡnh thành năng lực: quan sỏt, tư duy, logic
B Tiến trình dạy và học
I Kiểm tra bài cũ
II bài mới
Dạng 1 : Tính giá trị của biểu thức
Dạng 2 : Viết biểu thức dới các dạng
của luỹ thừa.
GV: Cho HS đọc yêu cầu bài 39
- Cần chú ý kết hợp và biến đổi linh hoạt
HS: Quan sát các thừa số và nêu cách
1 2
5
1 2
5
2 5 2
5
2 5 5 4
8 8 10 10
8 4 4 5
361 12
19 12
10 9 6
5 4
20 5 4 25 4 25
20 5 4
25
20
4 4
4 4 5
5
4 4
1
2
3 81
1
9 9
2 1
1 4
4
2 2 2 2
2 2 2
Trang 17
Vậy n - 4 = 3 n =7c/ 8n : 2n = 4 23 : 2n = 22 23-n =
22
3 - n = 2 n = 1
Bài 43 (Tr 23 - SGK)
S = (2.1)2 + (2.2)2 + (2.3)2 + +(2.10)2
= 22 12 + 22.22 + 22 32 + + 22
102
= 22 (12 + 22 + 32 + + 102 ) = 22 385 = 4 385 = 1540
III Củng cố - luyện tập
Hớng dẫn giải các bài tập VN qua bảng phụ
Bài 7/ 22 Tìm giá trị của các biểu thức sau
- Cần lu ý HS vận dụng bài 35/ 22 để làm các bài tập sau này.
Với a ≠ 0 và a ≠ 1 Nếu a ± 1 Nếu a m = a n thì m = n
- Học bài cũ theo vở ghi, kết hợp sgk Xem lại các bài tập đã chữa
3 3 2
3 2 2 3 2
3 2 2
3 2
3 2 8
6 7 6 5 5
6 7 2 3 5
3 2 7 2
1 2 2 3 13
3 3 2 3 3 2 13
3 6
Trang 18Ngày soạn: 08/09/2017
Tiết 9: TỈ LỆ THỨC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức
Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụngcác tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
3 Thái độ: Nghiêm túc học tập, yêu thích học toán
4 Hình thành năng lực: quan sát, tư duy, logic
2 Kiểm tra bài cũ:(6ph):
Tỉ số của 2 số a và b là gì Kí hiệu? So sánh 2 tỉ số sau: và 72
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Giáo viên có thể gợi ý: Các tỉ số đó
15 21
12,5 17,5 15
21
12,5 17,5
b 2 : 72 1
5 5
Trang 19*HĐ 2 : Tính chất của tỉ lệ thức
- Giáo viên trình bày ví dụ như SGK
- Cho học sinh nghiên cứu và làm ?2
- Giáo viên ghi tính chất 1:
Tích trung tỉ = tích ngoại tỉ
- Giáo viên giới thiệu ví dụ như SGK
- Yêu cầu học sinh làm ?3
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)
- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức
1,5 3,6
Trang 20Ngày soạn: 08/09/2017
Tiết 10: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra
2 Kiểm tra bài cũ:(15ph): Kiểm tra 15 phút
Bài 1: (4đ) Cho 5 số sau: 2; 3; 10; 15 và -7
Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ 5 số trên ?Bài 2: (4đ) Tìm x trong các tỉ lệ sau
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 49
? Nêu cách làm bài toán
- Giáo viên kiểm tra việc làm bài
tập của học sinh
Bài tập 49 (tr26-SGK)
Ta lập được 1 tỉ lệ thức
Không lập được 1 tỉ lệ thức )6,51:15,19
c và 3: 7
2, 4 )
393 5 3 :
10 262 4
21 35 21 3 2,1: 3,5 :
10 10 35 5
Trang 21- Giáo viên phát phiếu học tập
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
- Yêu cầu học sinh thoả luận nhóm
- Giáo viên đưa ra nội dung bài tập
Bài tập 52 (tr28-SGK)
Từ Các câu đúng: C) Vì hoán
vị hai ngoại tỉ ta được:
B
ài tập 70 (tr13-SBT)
Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
4 Củng cố bài học: Thông qua luyện tập
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: (3 ph)
- Ôn lại kiến thức và bài tập trên
- Làm các bài tập 62; 64; 70c,d; 71; 73 (tr13, 14-SBT)
- Đọc trước bài ''Tính chất dãy tỉ số bằng nhau''
651 1519 6,51:15,19 :
100 100
651 100 651 3
100 1519 1519 7
2 ) 7 : 4
; 3,6 4,8 1,5 3, 6
Trang 22Ngày soạn: 15/09/2017
Tiết 11: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ Biết vận
dụng vào làm các bài tập thực tế
3 Thái độ: Yêu thích môn học
4 Hình thành năng lực: quan sát, tư duy, logic
2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph):
* Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
SGK phần chứng minh
1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
?1 Cho tỉ lệ thức Ta có:
Tổng quát:
Đặt
a c
b d = k (1) a=k.b; c=k.d
Trang 23- Giáo viên đưa ra trường hợp mở
rộng
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài tập 55
*HĐ 2: Chú ý
- Giáo viên giới thiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đưa ra bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài và
b, c
Ta có:
Bài tập 57 (tr30-SGK)gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)
- Học theo SGK, Ôn tính chất của tỉ lệ thức
2 5 2 ( 5) 7
2 5
x y
2 4 5 2 4 5 11
8 16 20
a b c
x
x y
a
4 2
Trang 24Ngày soạn: 15/09/2017
Tiết 13: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau
2 Kĩ năng: Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên,
tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
3 Thái độ: Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ
số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph):
Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 60
? Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong
4 4 23
3 3 73 73 73 14 )10 : 5 : 2
7 14 7 14 7 73
a b c d
3 1 4
1 2 3 2 2 7 2 ) : 1 : : :
3 3 4 5 3 3 4 5
7 2 2 7 5 2 :
Trang 25*HĐ 3: Giải bài 61
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Từ 2 tỉ lệ thức trên làm như thế
nào để có dãy tỉ số bằng nhau
- Giáo viên yêu cầu học sinh biến
đổi
Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi
giáo viên gọi học sinh lên bảng
làm
*HĐ 4: Giải bài 62
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Trong bài này ta không có x+y
hay x-y mà lại có x.y
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)
- Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ
- Làm bài tập 63, 64 (tr31-SGK) Làm bài tập 78; 79; 80; 83 (tr14-SBT)
b d
a b
b
c k
8 12 15 8 12 15 5
2 16 8
2 24 12
2 30 15
x
x y
y z
x y
x y
Trang 26- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học.
Trang 27Ngày soạn: 22/09/2017
Tiết 13 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối
giản, biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng biểu diễn diễn một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân
3 Thái độ: Giúp học sinh yêu thích môn học
2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph)
* Giải bài tập 63 – SGK: * Giải bài tập 64 – SGK:
- Để xét xem số trên có phải là số hữu
tỉ hay không ta xét bài học hôm nay
- Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1
? Trả lời câu hỏi của đầu bài
- Ngoài cách chia trên ta còn cách chia
1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân
vô hạn tuần hoàn
Ví dụ 1: Viết phân số dưới dạng số thập phân
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
Ta có:
3 37 ,
Trang 28*HĐ 2: Nhận xét
- Khi nào phân số tối giản?
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?
SGK
- Giáo viên nêu ra: người ta chứng
minh được rằng mỗi số thập phân vô
hạn tuần hoàn đều là số hữu tỉ
- Giáo viên chốt lại như phần đóng
khung tr34- SGK
2 Nhận xét:
- Nếu 1 phân số tối giản với mẫu dương không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết dưới dạng số thập phân hữu hạn và ngược lại
? Các phân số viết dưới dạng số thập phân hữu hạn
Các phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
A là số thập phân vô hạn: (a>0; a có ước khác 2 và 5)
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)
Trang 29Ngày soạn: 22/09/2017
Tiết 14: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số tác phẩm vô
hạn, hữu hạn tuần hoàn Học sinh biết cách giải thích phân số viết được dưới dạng số
thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân và ngược lại
3 Thái độ: Giúp học sinh yêu thích học toán
Trang 30*HĐ 4: Giải bài 88 - SBT
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 88
- Giáo viên hướng dẫn làm câu a
? Viết 0,(1) dưới dạng phân số
- Các phân số có mẫu gồm các ước nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết được
dưới dạng số thập phân hữu hạn
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)
- Làm bài 86; 91; 92 (tr15-SBT)
- Đọc trước bài ''Làm tròn số''
- Chuẩn bị máy tính, giờ sau học
32 8 ) 0,32
100 25
124 31 ) 0,124
1000 250
128 32 ) 1,28
100 25
312 78 ) 3,12
100 25
a b c d
Trang 312 Kĩ năng : Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các
thuật ngữ nêu trong bài
3 Thái độ: Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày.
2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph)
*HS 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?
+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp
THCS của cả nước năm 2002-2003
là hơn 1,35triệu học sinh
+ Nước ta vẫn còn khoảng 26000 trẻ
em lang thang
- Yêu cầu học sinh lấy thêm ví dụ
- GV: Trong thực tế việc làm tròn số
được dùng rất nhiều Nó giúp ta dễ
nhớ, ước lượng nhanh kết quả
- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ
- Giáo viên và học sinh vẽ hình
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK
ví dụ 2, ví dụ 3
1 Ví dụ
Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng đơn vị
?15,4 5; 4,5 5; 5,8 6
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
72900 73000 (tròn nghìn)
Ví dụ 3:
0,8134 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)
Trang 32*HĐ 2: Quy ước làm tròn số
- Cho học sinh nghiên cứu SGK
- Phát biểu qui ước làm tròn số
- Giáo viên treo bảng phụ hai
trường hợp:
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm
- Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì
ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
?2- 3 học sinh lên bảng làma) 79,3826 79,383
b) 79,3826 79,38c) 79,3826 79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923 7,92
17,418 17,4279,1364 709,1450,401 50,400,155 0,1660,996 61,00
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: (3 ph)
Trang 33Ngày soạn: 30/ 09/ 2017.
Tiết 16: Luyện tập.
A mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh đợc củng cố kiến thức về quy tắc làm tròn số
2 Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng vận dụng làm tròn số theo mỗi yêu cầu, phân biệt
chính xác các thuật ngữ trong phép làm tròn số Biết vận dụng tínhnhẩm đoán nhanh kết quả gần đúng của một số phép tính
3 T duy: Rèn luyện khả năng suy đoán và phân tích
4 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học
Có ý thức vận dụng các quy tắc làm tròn số trong đời sống hàng ngày
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Phấn màu, bảng phụ, MTBT
I Kiểm tra bài cũ
HS1: Cho số A = 38546, 1649 hãy làm tròn số A theo thứ tự sau :
II bài mới
HS: Đọc nội dung yêu cầu bài 78
GV: Lu ý HS hiểu một thuật ngữ thực tế thờng
gặp “nói ti vi loại 17 inh – sơ ta hiểu rằng đờmg
chéo màn hình của nó dài 17 inh – sơ ”,
kí hiệu ”in” và ghi nhớ: 1in 2,54 cm
HS: Vận dụng thực hiện yêu cầu nêu cách làm
và thực hiện tại chỗ
HS: Nhận xét
Bài 78/ 38 – SGK.
Ta có 21 2,54 = 53,34 (cm) 53 cm
Vậy chiếc ti vi 21 “in” có chiều dài khoảng 53 cm
HS: Đọc yêu cầu bài 79 – nêu cách thực hiện
Diện tích mảnh vờn hình chữ nhật là 10,234 4,7 = 48,100 (m2) 48
Cách 2:
14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66 11b/ Cách 1:
7,56 5,173 8 5= 40 Cách 2:
7,56 5,173 = 39,10788 39c/ Cách 1: 73,95 : 14,2 74 : 14 5
Cách 2: 7,56 5,173 5, 2077 5
Trang 34GV: Híng dÉn HS t×m hiÓu c¸c th«ng tin trong
BT80
HS: VËn dông tÝnh theo yªu cÇu
Bµi 80/ 38 SGK.
V× 1 lb 0,45 kg nªn 1 kg = 1 : 0,45 (lb)
- ChuÈn bÞ bµi míi:
o §äc tríc bµi míi “sè v« tØ ” ¤n l¹i c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch h×nh vu«ng,t×m hiÓu c¸ch gi¶i bµi to¸n / 40 SGK
o ChuÈn bÞ MTBT cho tiÕt häc sau
Trang 35Ngày soạn: 06/10/2017
Tiết 17: SỐ VÔ TỈ - KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số
không âm Biết sử dụng đúng kí hiệu
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
II CHUẨN BỊ:
- GV: + Bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)
+ Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:
a) b) Căn bậc hai của 49 là 7c)
- Giáo viên gợi ý:
? Tính diện tích hình vuông AEBF
- Giáo viên đưa ra số x = 1,41421356
giới thiệu đây là số vô tỉ
? Số vô tỉ là gì
- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập phân
gồm số thập phân hữu hạn, số thập phân
vô hạn tuần hoàn và số thập phân vô hạn
không tuần hoàn
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Tập hợp các số vô tỉ là I
2 Khái niệm căn bậc hai
- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả
36 6
2
( 3) 3 0,01 0,1
Trang 36- Yêu cầu học sinh tính.
- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng
làm
? Mỗi số dương có mấy căn bậc hai, số 0
có mấy căn bậc hai
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên: Không được viết vì
vế trái kí hiệu chỉ cho căn dương
3 và -3 là căn bậc hai của 9
- Học sinh: Không có số x nào
- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai
- Học sinh suy nghĩ trả lời
* Định nghĩa: SGK
?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4
- Số dương a có 2 căn bậc hai
- Số 0 duy nhất một căn bậc hai là 0
* Chú ý: Không được viết
Mà viết: Số dương 4 có hai căn bậc hai là: và
?2
- Căn bậc hai của 3 là và
- căn bậc hai của 10 là và
- căn bậc hai của 25 là và
4 Củng cố bài học : (5 ph)
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 82 (tr41-SGK) theo nhóm
a) Vì 52 = 25 nên
b) Vì 72 = 49 nên d) Vì nên c) Vì 12 = 1 nên
- Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập 86
5 Hướng dẫn họcsinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)
- Cần nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh phân biệt số hữu tỉ
và số vô tỉ Đọc mục có thể em chư biết
2 3
4 2 4
Trang 38Ngày soạn: 06/10/2017
Tiết 18: SỐ THỰC
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Học sinh biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ
Biết được cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực
Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N Z Q R
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng biểu diễn các số, mối quân hệ các tập hợp đã học
3 Thái độ: Tích cực học tập.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ
- HS: Máy tính bỏ túi, thước kẻ, com pa
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định lớp : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)
- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a 0,
nguyên âm, phân số, số thập phân
hữu hạn, vô hạn, số vô tỉ
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
? x có thể là những số nào
- Yêu cầu làm bài tập 87
- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh
lên bảng làm
? Cho 2 số thực x và y, có những
trường hợp nào xảy ra
- Học sinh suy nghĩ trả lời
x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)
3 Q 3 R 3 I -2,53 Q0,2(35) I N Z I R
- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc x
Trang 39- Giáo viên đưa ra: Việc so sánh 2
- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn số
hữu tỉ trên trục số, vậy để biểu diễn
số vô tỉ ta làm như thế nào Ta xét
ví dụ :
- Học sinh nghiên cứu SGK (3')
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
biểu diễn
- Giáo viên nêu ra:
- Giáo viên nêu ra chú ý
- Học sinh chú ý theo dõi
Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596
Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596
?2a) 2,(35) < 2,369121518
Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)
- Học theo SGK, nắm được số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
- Làm bài tập 90 – SGK; 117; 118 (tr20-SBT)
7 11