1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIAO AN DAI SO 7 KI I

121 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: -Học sinh hiểu khái niệm tuyệt đối của một số hữu tỉ và làm tốt các phép tính với các số thập phân 2.Kỹ năng: -Có kỹ năng xác định được giá trị tuyệt đối của một s[r]

Trang 1

-HS: Ôn tập kiến thức phần phân số học lớp 6

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Ổn định tổ chức: 7A:

2 Kiểm tra : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu chung

GV: Giới thiệu sơ lược nội dung của

6 1

Vậy các số ở trên đều là các số hữu tỉ,

em hãy nêu khái niệm số hữu tỉ

Khái niệm: Số hữu tỉ là số viết được

dưới dạng b

a

với a;bZ;b0GV: Đưa ra kí hiệu

Yêu cầu HS làm ?1; ?2 (SGK/T5) theo

nhóm

GV nhận xét các nhóm và chốt

HS: Quan sát trên bảng phụ và SGK vàđưa ra nhận xét mỗi số có vô số cách viếtkhác nhau nhưng có cùng một giá trị

HS: Số hữu tỉ là số có dạng b

a

với0

;

;bZ b

a

HS ghi vào vởHS: Hoạt động theo nhóm

Trang 2

Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

GV: Em nhắc lại cách biểu diễn số nguyên

trên trục số

Biểu diễn số 4

5trên trục số

Tương tự với một số bất kỳ ta sẽ biểu

diễn được trên trục số

HS: Nhắc lại cách biểu diễn số nguyêntrên trục số

HS: Để biểu diễn số 4

5 trên trục số ta làmnhư sau

Chia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần Lấy 1 đoạn làm đơn vị mới bằng 4

1 vậy

số 4

5

đẵ được biểu

Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ

GV: Em hãy nhắc lai các phương pháp so

sánh hai phân số

Vậy để so sánh hai số hữu tỉ ta có thể đưa

về việc so sánh hai phân số

Hoặc ta so sánh hai số hữu tỉ qua việc

biểu diễn nó trên trục số

y x

y x

Z y x;

Yêu cầu HS nghiên cứu VD1 và VD2

3

; 3

Gọi 1 HS lên điền

Bài 2(SGK/T7) Yêu cầu HS làm theo

Trang 3

Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “Chuyển vế “ và quy tắc “Dấu ngoặc”

C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1.Ổn định tổ chức : 7A:

2 Kiểm tra :

- Thực hiện phép tính a 8

3 2

1

b 7

4 3

2 

3 B ài mới :

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Ta đã biết làm tính với các phân số vậy với

một số hữu tỉ bất kỳ ta làm như thế nào?

Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ

10 15

9 3

2 5

3 3

2 10

6 3

2 6 ,

HS làm theo nhóm

11 15

6 15

5 5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3

HS: đưa ra kết luận về quy tắc cộng trừ

Trang 4

Quy tắc: (SGK/T8)

Gọi 2 HS nhắc lại quy tắc

GV ghi dạng tổng quát lên bảng

Yêu cầu HS làm bài 6 (SGK/T10) theo

1 b) -1 c) 3

1 d) 14

53

Hoạt động 3:Quy tắc chuyển vế

GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã được

Khi chuyển vế một số hạng từ vế này

sang vế kia một đẳng thức ta phải đổi dấu

cộng thành dấu trừ và dấu trừ thành dấu

tính chất như trong tập số nguyên Z

HS: Nhắc lại quy tắc chuyển vế đã đượchọc ở phần số nguyên

Bài 8: a) 70

187

 c) 70

27

Bài 9: a) x= 12

5 c) x = 21

4

HS: Đưa ra nhận xét qua lời giải của cácnhóm khác

5 Hướng dẫn về nhà:

1 Về nhà học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

-Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

2 Giải các bài tập sau: Bài 7b; bài 8b,d; Bài 9b,d; Bài 10 (SGK/T10);

Bài 12,13 (SBT/T5)

3 Ôn tập lại quy tắc nhân, chi phân số Các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số.

Trang 5

Ngày giảng: 29/8/2011 §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

-GV: Phiếu học tập ghi bài tập 11, 12

-HS:Xem trước nội dung bài

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Ổn định tổ chức : 7A: 7C: 7D:

2 Kiểm tra :

21 7

2

2 25

3 : 6

3.

Bài mới :

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới

dạng phận số vậy việc nhân chia số hữu tỉ ta

đưa về nhân chia các phân số

Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ

GV: Gọi 1HS lên bảng làm phép tính sau

Tính: 2

1 2

b

a

x

d b

c a d

4

5 3 2

5 4

3 2

1 2 4

Trang 6

Các nhóm nhậnxét bài của nhóm bạn c)

6 7

HS: Nhận xét bài làm của các nhómkhác

Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ

Em thực hiện tinh chia các phân số sau

Như vậy để thực hiện phép chia hai số

hữu tỉ ta đưa về việc thực hiện phép chia hai

phân số

Tức là: Cho x ;y Q

 ; d(b;c;d 0)

c y b

a x

d b

a d

c b

a y x y

4 5

2 4

3 : 5

a) 2

15

 b) 8

19

c) 15

4 d) -6

7

5 Hướng dẫn về nhà:

1 Về nhà học thuộc quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

2 Giải các bài tập sau: Bài 12,14,15,16 (SGK/T12,13);Bài 10,11,14,15 (SBT/T4,5)

3 Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

Giờ sau: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Trang 7

-HS: Bảng nhóm, bút dạ Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Từ trên ta có |4| = |-4| = 4 vậy mọi x  Qthì |

x| = ?

Hoạt động 2:Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt đối của một

số nguyên một cách tương tự ta có thể tìm

được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ vậy

em nhắc lại cách tìm giá trị tuyệt đối của

Hay ta có thể hiểu |x| là khoảng cách từ

điểm x trên trục số tới điểm 0 trên trục số

1 HS lên điền bảng phụHS: Đưa ra nhận xét SGK/T14

Nếu x o

Nếu x <0 xxx o

Nếu x o

Nếu x <0 xxx o

Trang 8

Yêu cầu HS làm ?2 (SGK/T14) theo nhóm

1 HS lên bảng làm bài 17 trên bảng phụ

Hoạt động 3:Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

GV: Số thập phân là số hữu tỉ vậy để thực

hiện các phép tính trên số thập phân ta đưa

về thực hiện phép tính với số hữu tỉ

Hoặc ta đã được làm quen với việc thực

hiện phép tính trên số thập phân ở lớp 4 ta

2 HS lên bảng làm ?3 Dưới lớp làm vào

vở Kết quả: a) – 2,853 b) 7,992

HS làm bài 18 (SGK/T15) theo nhómKết quả:

a) – 5,639 b) – 0,32c) 16,027 d) – 2,16

5 Hướng dẫn về nhà:

1 Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối số hữu tỉ

2 Giải các bài tập sau: Bài 20c,d; bài 21 (SGK trang 15)

Bài 24,25,27 (SBT/T7,8)

3 Ôn lại so sánh số hữu tỉ

4.Chuẩn bị máy tính bỏ túi Giờ sau: Luyện tập

Ngày soạn: 03/9/2011

Ngày giảng: 07/9/2011

Tiết 5 :

Trang 9

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Để củng cố kiến thức và rèn kỹ năng giải bài

tập ta đi luyện tập

Hoạt động 2:Chữa bài tập củng cố tập số hữu tỉ

Bài 21: SGK

Yêu cầu HS làm bài theo nhóm

Qua bài làm của nhóm bạn em có nhận xét

GV: Chữa lại như sau

2 35

26

; 35

b) Viết 3 ph/s cùng biểu diễn số hữu tỉ 7

3

?Bài 22: (SGK/T16)

Yêu cầu HS làm bài độc lập

HS: Thảo luận nhóm làm bài tập 21 vàlàm trên bảng nhóm

HS: Đưa ra nhận xét của mình qua bàilàm nhóm bạn

HS ghi vào vở

HS: Lên bảng làm phần b

1HS lên bảng trình bàyHS: Ghi vào vở

Trang 10

GV gợi ý: Dựa vào tính chất bắc cầu hãy so

sánh các số hữu tỉ trong bài 23

1,7

x x

0 ,

khiA A

khiA A

HS ghi vào vở

Trang 11

1 Xem lại các bài tập đã chữa

2 Giải các bài tập sau: Bài 23c; 25b (SGK/T16)

Bài 28,30,31,33,34 (SBT/T8,9)

3 Giáo viên hướng dẫn bài tập sau:

1 4

Trang 12

-HS: Bảng nhóm, thước thẳng

Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Có thể viết 0, 258và

0,1254 dưới dạng hai luỹthừa có cùng cơ số ta làmnhư thế nào?

Yêu cầu HS nhận xét củanhóm bạn

HS: Nêu cách viết và viết rabảng phụ theo nhóm

HS: Đưa ra nhận xét qua bàilàm của bạn

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một số hữu tỉ

Nhắc lại khái niệm luỹ thừavới số mũ tự nhiên của một

số nguyên?

GV: Tương tự ta có địnhnghĩa luỹ thừa với số mũ tựnhiên của một số hữu tỉ

Em hãy nêu định nghĩaĐịnh nghĩa:

Q n N n

x- là cơ số n- là số mũQuy ước:

1

0 1

x x x

HS: Phát biểu khái niệm luỹthừa vơí số mũ tự nhiên củamột số nguyên

HS: Phát biểu định nghĩaGhi dạng TQ vào vở

HS: Lấy ví dụ vào vở

Trang 13

a b

Kết quả: 16

9 4

(-0,5)3 = - 0,125; (9,7)0 =1

Hoạt động 3:Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

a) 3 3 2  3   32 3 35=

- 243 b) (-0,25)5:(-0,25)3 = (- 0,25)2 =0,625

Hoạt động 4:Luỹ thừa của luỹ thừa

a) (22)3 = 26

b) [( 2

1

)2]5 = ( 2

1

)10

1HS: Lên bảng thực hiện

Trang 14

a) [( 4

3

)3]2 = ( 4

3

)6.

b) [(0,1)4]2 = (0,1)8

4 Củng cố:

Bài 27 (SGK/T19) gọi 2Hslên bảng làm

2HS lên bảng làm được kếtquả là

81

1 3

5.Huớng dẫn về nhà :

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x

và các quy tắc

- Bài tập về nhà: Bài 28,29,30,31 (SGK/T19) Bài 39,40,42,43 (SBT/T9)

Trang 15

-Rèn luyện các kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dướidạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số chưa biết

3.Thái độ:

-Tích cựa tham gia xây dựng bài, lòng say mê môn học

B CHUẨN BỊ:

-GV: Bảng phụ, thước thẳng, máy tính bỏ túi

-HS: Bảng nhóm, thước thẳng, máy tính bỏ túi, bút dạ

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.

Ổn định tổ chức : 7A: 7C: 7D: 2.

Kiểm tra: Kết hợp trong giờ luyện tập

Bài 39: (SBT/T9)Gọi 4HS lên bảnglàm

HS1:

0 2

HS4:

4 4

Bài 44: (SBT/T10)Yêu cầu HS làm theo

4HS lên bảng làm ,dưới lớp làm vào vở

Kết quả:

0 2

49 2

625 4

Trang 16

2HS lên bảng chọncâu trả lời đúngKết quả:

a) Bb) Ac) Dd) E

1

9

4 9

4 81

16 81

4 4

3

2 3

HS2: (0,125)4 =[(0,5)3]4 = (0,5)12

Trang 17

2HS lên bảng làmKết quả:

(3,5)2 = 12,25(- 0,12)3 = -0,001728…

Trang 18

1 Về nhà học xem lại nội dung bài tập

đã chữa Đọc bài đọcthêm

2 Giải các bài tập sau: Số: 44,45,46,49;

Trang 10 SBT

Đọc trước bài : Luỹ

thừa của một số hữu tỷ( tiếp theo).

-HS: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Trang 19

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích

GV: Qua kết quả bài tập

trên, em hãy phát biểu công

thức tính luỹ thừa của một

HS: 108.28 = (10.2)8 = 208

254.28 = 58.28 = 108

2HS lên bảng làmKết quả: a) 1 b) 27

Hoạt động 3: Luỹ thừa của một thương

3

2 2 2 2

 8

27

Trang 20

n n n

(Luỹ thừa của một thương

bằng thương các luỹ thừa)

2

2

2 2

 b) 5

=5.5.5.5.5 = 55

( 2

10

)5 = 55 Vậy 5

a) 9b) -27c) 125

a) (0,125)3 83 = 13 = 1b) (-39)4 : 134 = (-3)4 =81

HS đứng tại chỗ trả lờiKết quả:

a) Sai vì (-5)2 (-5)3 = (-5)5

b) Đúngc) Sai vì (0,2)10 : (0,2)5 =(0,2)5

d) Sai vì

8 4

2

7

1 7

Trang 21

a) x10 = x7.x3 b) x10 = (x2)5 c) x10 = x12 : x2

Bài tập 42 SGK Tr23 Tìm số tự nhiên n, biết a) 2n

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Ôn tập về số hữu tỉ

Trang 22

4 25

20 5

d) ( 3

10

)5.( 5

6

)4 =

4 5

4 5

5 3

) 6 (

) 10 ( 

= 3

5 ) 2 ( 9

1HS: Lên bảng thựchiện phép tính

Trang 23

2n  4

 2n = 2  n =2

2HS lên bảng làma) = 33.9.9 2

1.9 = 33

3 2 2

= 27 : 2

1 = 27.2 =

Trang 24

4

; 5

3 6

Bài 2: (3 điểm) Viết

các biểu thức sau dưới

dạng lũy thừa của một

Trang 25

A.212 B

812 C 860

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại nội dungbài đã chữa

Ôn lại quy tắc về luỹ thừa Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên

âm (SGK/T23)-Giải các bài tập sau:

47,48,52,57,59 (SBT/T11,12)-Ôn tập khái niệm tỉ

số của hai số hữu tỉ x

và y (với y0), định nghĩa hai phân số bằng nhau d

c b

a

-Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số hai

số nguyênNgày soạn:

-GV: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập và các kết luận

-HS:Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng nhau, bút dạ,phiếu học tập

Trang 26

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức : 7A: 7C: 7D:

2 Kiểm tra :

-So sánh hai biểu thức sau: 15

4 3

2

4 4

Vậy 15

4 3

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

GV: Vậy 15

4 3

2

4 4

GV: Treo bảng phụ bài giải ví dụ trên

Yêu cầu HS nghiên cứu VD và làm bài tập

Ta nói đẳng thức 21

15

= 17 , 5

5 , 12

Trang 27

là các số hạng của tỉ lệ thức, a, d là các số

hạng ngoài hay ngoại tỉ, b, c là các số hạng

trong hay trung tỉ.

Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T24) theo nhóm

a) 5

2

: 4 = 4

1 5

2

= 10 1

5

4

: 8 = 8

1 5

4

= 10 1

a

ta có thểsuy ra a.d = b.c không ?

GV: Treo bảng phụ lời giải cho HS nghiên cứu

Bằng cách tương tự yêu cầu HS làm ?3

HS: Nghiên cứu lời giải mẫu trên bảng

phụ, sau đó trả lời câu ?3

HS ghi vào vở

Trang 28

Dãy 1: Bài 47/a

Dãy 2: Bài 46/a

Dãy 3: Bài 46/b

2HS lên bảng trình bàyGiải:

a) 1,2 : 3,24 = 3 , 24

2 , 1

= 324 120

11

= 15 44

HS làm bài theo nhómKết quả:

Bài 47/a: 63

42 9

6

 ; 63

9 42

6

6

42 9

63

9 42

63

Bài 46/a: x = -15

Trang 29

-Chăm chỉ học tập, yêu thích môn học.

-Phát biểu định nghĩa tỉ lệ thức ? Làm bài tập 45 (SGK/T26)

-Viết dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức.Làm bài 46b) (SGK/T26)

Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

Tương tự yêu cầu HS về nhà làm phần c,d

Bảng phụ: Bài 61(SBT/T12)

Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời miệng

HS cần xét xem hai tỉ số đã cho cóbằng nhau hay không Nêu hai tỉ

số bằng nhau ta lập được tỉ lệ thức.2HS lên bảng làm, dưới lớp làmvào vở

14 525

350 25 , 5

5 , 3

5 10

393 5

262 : 10

393 5

2 52 : 10

21 5 , 3

1 , 2

3 4

3

 nên không lập được tỉ lệthức

HS đứng tại chỗ trả lời bài61(SBT/T12)

a) Ngoại tỉ: -5,1 và -1,15Trung tỉ: 8,5 và 0,69b) Ngoại tỉ: 62

Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức HS: Đọc nội dung bài tập 50

Trang 30

Bài 50(SGK/T27)

Gọi HS đọc nội dung bài tập 50

Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm ra các số thích

2 H=-15 U=

3 4C=16 I= -63 L=6,3 Ư= -0,48

T=6 Ế=9,17 Y=

1 4

5 Ơ=

1 1 3  BINH THƯ YẾU LƯỢC

Bài 69 (SBT/T13)

GV gợi ý và HD HS làm phần a) x

x 60 15

1 5 5

1 6

HS: x.x = (-15).(-60)

x2 = 900  x = 301HS lên bảng làm phần b)

4,8

6 , 3 2

5 , 1

 ; 4,8

2 6 , 3

5 , 1

1,5

6 , 3 2

8 , 4

 ; 1,5

2 6 , 3

8 , 4

1HS đứng tại chỗ trả lờiĐáp án: C

HS: Kiểm tra kết quả bằng cáchthực hiện phép tính

5

6 31

6 5 31 6

31 5 31

6

1 5 5

1 6

4 Củng cố:

-Theo từng phần trong giờ luyện tập

5 Hướng dẫn về nhà:

1 Về nhà học và xem lại nội dung bài tập đã chữa

2 Giải các bài tập sau: Bài 52 Trang 28 Bài 62,64,70(c,d),71,73 (SBT/T13,14)

Trang 31

Ngày soạn: 30/9/2011

-GV: Giáo án, bảng phụ viết trước cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau

-HS: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ, phiếu học tập

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

3.Bài mới:

Hoạt động 1:Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T28) theo nhóm

GV : Treo kết quả của các nhóm lên bảng, gọi HS

nhận xét và GV chữa bài

GV : Một cách tổng quát nếu d

c b

a

 thì có thể suy ra

Trong SGK có trình bày cách chứng minh khác cho

HS : Thảo luận theo nhóm, làm

3 4 2

5 6 4

3 2

1 6 4

3 2

Trang 32

Yêu cầu HS nêu hướng chứng minh

GV đưa ra bảng phụ bài chứng minh tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau

e d

f d b k f d b

fk dk bk f d

b

e c

e c a f

Tương tự, các tỉ số trên còn bàng các tỉ số nào?

GV: Lưu ý cho HS dấu + hay –

CM và dẫn tới kết luận :

d b

c a d b

c a d

c b

HS ghi vào vở và lấy thêm VD khác

HS theo dõi và ghi vào vở

HS: Đọc VD trong SGK và lấy

VD về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

e d

c b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

e c a f

d b

e c a

HS theo dõi và ghi bài làm vào vở

Trang 33

5 

y

2  y = 5.2 = 10Tương tự yêu cầu HS làm bài 55 (SGK/T30) theo

nhóm

HS làm bài 55 (SGK/T30) theo nhóm được kết quả:

10 9 8

c b a

HS: Nhận xét

4 Củng cố:

Yêu cầu HS làm bài 57 (SGK/T30)

Gợi ý : Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng

lần lượt là a, b, c

Khi đó theo bài ra ta có tỉ số nào ?

Ap dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được a,

b, c là bao nhiêu ?

GV: Chốt lại

HS : Ta có 2 4 5

c b a

và a+b+c=44

- Tìm hai cạnh (bằng cách gọi hai cạnh là a, b)

- Khi đó theo bài ra ta có điều gì ?

- Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tím a, b

Trang 34

A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

-Củng cố các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2.Kỹ năng:

-Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa cấc số nguyên, tìm x trong

tỉ lệ thức, giải baìi tốan về chia tỉ lệ

3.Thái độ:

-HS có lòng say mê học toán, ham học hỏi

B CHUẨN BỊ:

-GV: Giáo án, bảng phụ, thước

-HS: Ôn tập về tỉ lệ thức và các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, bảng nhóm

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

4 2

3 4

5 : 2

23 : 4 4

73 14

73 : 7

73 14

3 5

Trang 35

GV và HS cùng làm phần

2 : 4

3 1 3

Tương tự gọi 3 HS lên bảng làm

Gọi 1HS lên bảng áp dụng tính chất dãy tỉ

số bằng nhau làm tiếp, dưới lớp làm vào

vở

HS: Ngoại tỉ: 5

2

; 3

1

x

Trung tỉ: 3

2 ; 14 3

5 4

7 3

1

1 35

b) x = 1,5c) x = 0,32d) x = 32

3

4 8 ,

y

= 20  y = 20.5 = 100Vậy: Số cây đã trồng của lớp 7A: 80 cây

Số cây đã trồng của lớp 7B: 100 cây

HS Ta phải biến đổ sao cho trong hai tỉ lệthức có các tỉ số bằng nhau

ta có 2 3 8 12

x y x y

(1)

Trang 36

Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên

có bằng 3

1 hay không?

c b

2

2 2

8 12 10 8 12 10 5

x y z x y z 

  16; 24

x y

   ; z 30

1 9

1 6 3

2 1

ac d

c b

4 Củng cố:

Theo từng phần trong giờ luyện tập

5 Hướng dẫn về nhà:

1 Về nhà học xem lại nội dung bài các bài tập đã chữa

2 Giải các bài tập sau: Bài 63, 64 (SGK Trang 31); Bài 78 > 83 SBT Trang 14

3 Giáo viên hướng dẫn bài tập sau:

Trang 37

- Ôn tập lại định nghĩa số hữu tỉ

- Đọc trước bài: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

-GV: Giáo án, máy tính bỏ túi, bảng phụ

-HS: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, máy tính bỏi túi

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động1: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Bảng phụ 1: VD1(SGK/T32)

Yêu cầu HS nghiên cứu và nêu cách làm

Yêu cầu HS làm lại phép chia bằng máy tính

Có cách làm nào khác vẫn ra được đáp số như

HS: Nghiên cứu VD1 và nêu cáchlàm

Ta chia tử cho mẫu

Trang 38

chỉ rằng chữ số 6 được lặp lại vô hạn lần Số 6

được gọi là chu kì của số thập phân vô hạn tuần

hoàn 0,41(6)

Bảng phụ 3: Hãy viết các phân số 11

17

; 99

1

; 9

dưới dạng số thập phân, chỉ ra chu kì của nó, rồi

viết gọn lại

Gọi 3HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở

(Cho phép HS dùng máy tính thực hiện phép

2

5 3 5 2

3 20

3

2 2

= 0,15100

148 2

5

2 37 5

37 25

37

2 2

đi lặp lại

3HS lên bảng thực hiện phép chia9

1 = 0,111… = 0,(1)99

1 = 0,010101… = 0,(01)11

17

 = -1,545454… = -1,(54)

HS nhận xét

Hoạt động 2: Nhận xét

Em hãy phân tích các số 20; 25; 12 ra thừa số

nguyên tố

?Em có nhận xét gì về mẫu số của các phân số

viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn với

số thập phân vô hạn tuần hoàn

GV: Nêu nhận xét SGK

GV: Chú ý cho HS là xét các phân số phải là

mẫu dương và phân số tối giản

Yêu cầu HS tự nghiên cứu VD (SGK/T33), sau

20 = 22.5 ; 25 = 52 ; 12 = 22.3

HS: Nhận xétHS: Ghi nhận xét vào vở

HS làm ? theo nhómKết quả:

4

1 = 0,25 ; 50

13 = 0,26125

17

 = -0,136 ; 14

7 = 0,5

Trang 39

11 = 0,2(4)

HS làm bài 65,66 theo nhómKết quả:

Bài 65: 8

3 = 0,375 ; 5

7

 = -1,420

13 = 0,65 ; 125

13

 = -0,104Bài 66: 6

1 = 0,1(6) ; 11

5

 = -0,(45)9

4 = 0,(4) ; 18

7

 = -0,3(8)2HS lên bảng làm

HS1: 0,(3) = 0,(1).3 = 3

1 3 9

1

HS2: 0,(25) = 0,(01).25 = 99

25 25 99

1

4.Củng cố:

Những phân số như thế nào viết được dưới

dạng số thập phân hữu hạn? viết được dưới

dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

Cho ví dụ ?

GV: Vậy số 0,323232 có phải là số hữu tỉ

không? hãy viết số đó dưới dạng phân số?

Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn hoá

Bảng phụ: Bài 67 (SGK/T34)

Gọi 1HS lên điền bảng phụ

HS: Nêu nhận xét về số thập phânhữu hạn và vô hạn

HS: Lấy ví dụ về số thập phânHS: 0,323232 = 0,(32) = 0,(01).32 = 99

32 32 99

1 Về nhà học và xem lại nội dung bài học

+ Năm vững điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản

+ Kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

2 Giải các bài tập sau: 68 > 72 SGK Trang 34,35

Trang 40

-GV: Thước thẳng, bảng phụ.Một số ví dụ về làm tròn số trong thực tế, máy tính

-HS:Máy tính bỏ túi, thước, bảng nhóm

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định t ổ chức : 7A: 7C: 7D:

2 Kiểm tra :

-Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân ?

Làm bài tập 91 (SBT Trang 15)

Bảng phụ: Trường THCS có 796 HS, số HS khá giỏi là 569 em Tính tỉ số phần trăm khá

giỏi của trường ?

GV: Trong bài toán này, ta thấy tỉ số phần trăm của số HS khá giỏi của nhà trường là một

số thập phân vô hạn Để dễ nhớ, dễ so sánh, tính toán người ta thường làm trón số Vậylàm tròn số như thế nào, đó là nội dung bài học hôm nay

3 Bài mới:

Hoạt động 1:Ví dụ

GV: đưa ra một số ví dụ về làm tròn số

+ Số Hs dự thi tốt nghiệp THCS năm học

2003 – 2004 toàn quốc là hơn 1,35 triệu HS

+ Theo thống kê của Uỷ ban dân số Gia đình

và Trẻ em, hiện cả nước vẫn còn khoảng 26.000 trẻ

HS: Theo dõi và lấy ví dụ vào vở

1HS lên bảng biểu diễn

Ngày đăng: 12/07/2021, 10:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w