1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn giải tích 12

99 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 4,64 MB
File đính kèm Giáo án tự chọn giải tích 12.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với đề thi này học sinh sẽ rất phấn khởi khi ra khỏi phòng thi vì học sinh trung bình có thể được 45 điểm, học sinh khá giành được 67 điểm, học sinh học giỏi thì 89 điểm. Tuy nhiên đề thi cũng rất hiếm điểm 10 vì trong khoảng thời gian 90 phút để trả lời 50 câu hỏi, có nghĩa thời gian chưa đủ 2 phútcâu là quá ít. Rất hiếm học sinh có thể làm trọn vẹn các câu hỏi. Nhìn chung, đề thi có phân loại khá tốt, nội dung phủ rộng nên phổ điểm cũng rộng. Quan sát đề thi thấy 4 nguồn đề và được xáo trộn thành 24 mã đề thi khác nhau với độ khó tương đương nhau, nhưng giữa các mã đề chưa thật sự cân bằng tuyệt đối nên sẽ không có sự công bằng tuyệt đối với thí sinh. Tôi nghĩ, không cần lãng phí đề thi như vậy, vì với lượng câu hỏi lớn như vậy chỉ cần một nguồn đề, điều này vừa có sự công bằng tuyệt đối cho thí sinh. Đây là lần đầu tiên môn Toán thi theo hình thức trắc nghiệm, với đề thi này yêu cầu học sinh phải học toán nhiều hơn, nội dung học nhiều hơn, chủ yếu học cơ bản và dài hơn. Có thể thấy bất cập của trắc nghiệm chỉ cần bấm máy là đạt được kết quả nhưng có những câu hỏi học sinh không thể bấm máy được mà phải đặt bút tính mới có kết quả.

Trang 1

3 Giáo dục tư tưởng :

Phát triển tư duy logic, phân tích, chính xác, tính cần cù trong học tập

II CHUẨN BỊ:

- Thầy : Xem SGK, tài liệu tham khảo & soạn giáo án.

- Trò : Học thuộc bài, làm bài ập về nhà đầy đủ.

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1) Ổn định lớp : Sĩ số, tác phong học sinh ( 01 phút)

2) Kiểm tra bài cũ : - Nêu định lý về điều kiện đủ của tính đơn điệu

- Xét tính đơn điệu của hàm số y =x3 −x2 −x+1 ( 08 phút )

3) Giảng bài mới :

Hoạt động 1: Giải bài tập

15’ Giáo vên nêu

bài toán

Cho hsinh thảo

luận các nội dung

sau:

1) Xét hàm số

x

x x

, hàmsố có các điểm

tới hạn nào ?

2) y, =0 ⇔?

3) x=1 có phải

là điểm tới hạn

của hàm số

không ? Vì sao ?

4) Để xét tính đơn

điệu của hàm

số, ta tiến hành

Chấm chữa, hoàn

nghe và nhận nhiệm vụ

Tổ chức thảo luận các nội dung giáo viên đưa ra

- Tìm TXĐ

- y, =4x3 −4x

- phải vì nó là nghiệm của đạo hàm

- lập BBT và xét dấu đạo hàm

Lên bảng giải

Nhận xét, bài giải của bạn

Hoàn thiện bài giải vào vở (nếu cần)

Bài 1 : Tìm các khoảng đồng

biến, nghịch biến của hàm số :

00

14

,

x x

x x

x y

Bảng biến thiên :

∞+

3

y 22

Vậy hàm số đồng biến trên(−1;0) (∪ 1;+∞)

và nghịch biến trên(−∞;−1) ( )∪ 0;1

b) y =x.lnx

Trang 2

bảng giải câu a.

Cho hsinh khác

nhận xét

Nhận xét, chấm

chữa, khắc sâu

pp thực hiện bài

toán

Nêu bài toán 2:

Cho hsinh thảo

luận các nội dung

Lên bảng giải

Nhận xét bài giải của bạn

Hoàn thiện bài giải vào vở

Nghe và nhận nhiệm vụ

Tổ chức thực hiện bài giải theo yêu cầu của giáo viên,

R

( 2)2

2 ,

1

1

x

x y

Lên bảng giải

Hoàn thiện bài giải vào vở sau khi giáo viên chấm chữa

@ MXĐ : D=(0;+∞)

Ta có : y, =lnx+1

e x x

x

y, =0⇔ln +1=0⇔ln =−1⇔ =1

y, - 0+

y 0 Vậy hàm số đồng biến trên

tăng trên (−1;1) và giảm trên(−∞;−1) (∪ 1;+∞)

@ MXĐ : D=R

Ta có : ( 2)2

2 ,

1

1

x

x y

+

=

y, =0⇔−x2 +1=0⇔ x=1∨x=−1Bảng xét dấu y,:

∞+

Trang 3

bảng giải.

Cho hsinh nhận

xét

Nhận xét, hoàn

thiện bài giải

hoạt động 2: Củng cố

8’ Nêu bài toán: Tìm m để hàm số

y = x3 – 2x2 + 3mx – 1 đồng biến

trên R

Hướng dẫn hsinh từ tam thức

bậc hai

Cho f(x) = ax2 + bx + c (a≠0)

f(x) > 0, x R∀ ∈ ?

f(x) < 0, x R∀ ∈ ?

Hàm số đồng biến trên R khi đó

f’(x) có tính chất gì?

Nghe và nhận nhiệm vụ

a 0

f (x) 0

0

>

> ⇔ ∆ <

 và

a 0 f (x) 0 0 <  < ⇔ ∆ <  f '(x) 0, x R> ∀ ∈ 4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’)Về nhà tiếp tục làm các bài tập sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung bài tập cực trị Tiết sau chữa bài tập cực trị IV – Rút kinh nghiệm.

Trang 4

2 Kỷ năng

Rèn luyện kỷ năng vận dụng dấu hiệu thứ nhất và dấu hiệu thứ haiđể tìm các điểm cực trị của hàm số, định giá trị tham số để hàm sốcó cực trị

3 Giáo dục tư tưởng

Phát triển tư duy logic, phân tích, chính xác, tính cần cù trong học tập

II- CHUẨN BỊ:

- Thầy : Xem SGK, tài liệu tham khảo & soạn giáo án.

- Trò : Học thuộc bài, làm bài ập về nhà đầy đủ.

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1) Ổn định lớp : Sĩ số, tác phong học sinh ( 01 phút)

2) Kiểm tra bài cũ : ( Không kiểm tra )

3) Giảng bài mới :

Hoạt động 1: Giải bài tập1

10’ Nêu bài toán:

Tìm các cực trị

hàm số:

x x

y = 2.ln Cho hsinh thảo

luận các nội dung

y = 2.ln

@ +) MXĐ : D=(0;+∞)

+) Ta có :(2ln 1)

ln.2, = x x+x=x x+

=

=

e x

x x

x

00

1ln2

00

y,, =2lnx+3

Trang 5

1,, =

e y

4- Hãy kết luận

về điểm cực trị

của hàm số

Cho hsinh lên

Nhận xét bài giải của bạn

Hoàn thiện kiến thức vào vở

,,

1 2

Hoạt động 2: Giải bài tập2

10’ Nêu bài toán:

Xác định m để

m x

mx x

y

+

++

cực đại tạix=2

Cho hsinh thảo

luận các nội dung

1 D = R\m

2 2

m x

m mx x

y

+

−++

=

3 f’(2) =0

( )2

2 ,

Lập bảng biến thiên

Không

( )2

2 ,

1

86

Lập bảng biến thiên và

Thỏa ycbt

Bài toán 2 : Xác định m để

hàm số

m x

mx x y

+

++

= 2 1 đạt cựcđại tạix=2

* Giải : + MXĐ : D=R\{ }−m

+ ( )2

2 2

m x

m mx x

y

+

−++

=Hàm số đạt cực đại tại x=2nên y,( )2 =0

31

034

012

.222

2 2

=

−++

m m

m m

m m

@ m=−1, ta có : ( )2

2 ,

BBT : x −∞ 0 1 2 +∞

y, + 0 - - 0+

y cđ ct

Ta thấy tạix=2hàm số đạtcực tiểu, do đó giá trị m=−1loại

@ m=−3, ta có :

( )2

2 ,

1

86

BBT : x −∞ 2 3 4 +∞

y, + 0 - - 0+

y cđ ct

Trang 6

Hãy kết luận bài

Nhận xét bài giải của bạn

Hoàn thiện kiến thức vào vở

Ta thấy tạix=2hàm số đạtcực đại, do đó giá trị m=−3 làgiá trị cần tìm

Hoạt động 3: Củng cố

8’ Nêu bài toán: CMR : hàm số

2

22

2

+

++

=

x

m x x

và một cực tiểu

Hướng dẫn hsinh từ tam thức

bậc hai

Cho f(x) = ax2 + bx + c (a≠0)

Điều kiện để tam thức có hai

nghiệm phân biệt

Nghe và nhận nhiệm vụTính

( 2 )2

2 ,

2

2

Hoạt động 4: Kiểm tra 15 phút số 1

Ma trận đề kiểm tra

Mức độ Nội dung Nhận Biết Thơng Hiểu Vận Dụng Tổng

Câu 1 (6,0 điểm) Tìm a để hàm số y =

3

2

2 (2 1) 3 2 3

Trang 7

- ycbt ⇔ =y ' 0 cĩ 2 nghiệm phân biệt dương.

⇔ 3x2 – 2mx + 6 + m = 0 cớ 2 nghiệm phân biệt

0.5đ0.5đ

0.5đ2.0đ

0.5đ

4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’) Về nhà tiếp tục làm các bài tập

sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung bài tập về khối đa diện Tiết sau chữa bài tập khối đa diện

IV – Rút kinh nghiệm.

Ngày soạn 4/9/2017

Tiết 03 BÀI TẬP VỂ KHỐI ĐA DIỆN

I – MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: Học sinh nắm được : khái niệm khối lăng trụ và khối chĩp, khái niệm về hình đa

diện và khối đa diện, hai đa diện bằng nhau, phân chia và lắp ghép các khối đa diện

2 Về kĩ năng: HS nhận biết khái niệm khối lăng trụ và khối chĩp, khái niệm về hình đa diện và khối

đa diện, hai đa diện bằng nhau, biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện.Vận dụng được kiến thứcđã học vào làm bài tập sgk

3 Về thái độ: Biết qui lạ về quen, tư duy các vấn đề của tốn học một cách logic và hệ thống

Cẩn thận chính xác trong lập luận và trong vẽ hình

- Đồ dùng học tập: thước kẻ, compa, máy tính cầm tay

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong

2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1

35 Bài 1: Chứng minh rằng một đa

diện cĩ các mặt là các tam giác

Trang 8

C'B'

A'

D

CB

Bài 2: Chứng minh rằng một đa

diện mà mỗi đỉnh của nó là đỉnh

chung của một số lẻ mặt thì tổng

số các đỉnh của nó phải là một số

chẳn

Cho hsinh thảo luận

1 Gọi Đ là số đỉnh khi đó đa

diện có bao nhiêu mặt

2 Vì mỗi cạnh chung cho hai

mặt, nên số cạnh của đa diện là

Bài 3: Chia khối lập phương

thành 5 khối tứ diện

vẽ hình và thực hiện bài giải

HS theo dõi và làm bài tập

Gọi số mặt của đa diện là M Vì mỗi mặt có 3 cạnh nên lẽ ra cạnh của nó là 3M Vì mỗi cạnh là cạnh chung cho hai mặt nên số cạnh C của đa diện là C=3M/2

Vì C là số nguyên nên 3M phải chia hết cho 2, mà 3 không chia hết cho 2 nên M phải chia hết cho

2 => M là số chẳn

2.

Gọi Đ là số đỉnh của đa diện và mỗi đỉnh của nó là một số lẻ (2n+1) mặt thì số mặt của nó là (2n+1)Đ

Vì mỗi cạnh chung cho hai mặt, nên số cạnh của đa diện là C

=(2n+1)Đ/2

Vì C là số nguyên nên (2n+1)Đ phải chia hết cho 2, mà (2n+1) lẻ không chia hết cho 2 nên Đ phải chia hết cho 2 => Đ là số chẳn

3.

Ta có thể chia thành năm khối tứ diện sau: AB’CD’,

A’AB’D’,C’B’CD’,BACB’, DACD’

- GV mô tả hình vẽ bài 4

Hoạt động2: củng cố

Trang 9

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

8 Gv nhắc lại các khái niệm và quy

tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến

thức

Nghe và ghi nhận kiến thức

4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’) Về nhà tiếp tục làm các bài tập

sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung BÀI TẬP GTLN – GTNN CỦA HÀM SỐ Tiết sau chữa BÀI TẬP GTLN – GTNN CỦA HÀM SỐ

IV – Rút kinh nghiệm.

Ngày soạn 11/09/2017

Tiết 04 BÀI TẬP GTLN – GTNN CỦA HÀM SỐ

I MỤC TIÊU

1)Kiến thức

- Nắm được định nghĩa về giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên một tập hợp

- Nắm được cách tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn, trên một tập hợp

- Nắm được ứng dụng của GTLN, NN của hàm số vào một số dạng tốn

2) Kỹ năng

- Giải quyết được dạng tốn tìm GTLN, NN của hàm số trên một tập hợp

- Giải quyết được một số dạng bài tốn cĩ ứng dụng GTLN, NN của hàm số

3)Thái độ

- Tự giác, tích cực trong học tập, sáng tạo trong tư duy

- Tư duy các vấn đề tốn học, thực tế một cách logíc và hệ thống

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, SBT, hình vẽ minh họa.

2 Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT; Đồ dùng học tập: thước kẻ, compa, máy tính cầm tay

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong

2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập

3 Giảng bài mới

Trang 10

d) y= 5 4− x trên đoạn [-1;1]

Cho hsinh thảo luận

Cho hsinh lên bảng giải

Cho hsinh khác nhận xét

Gv nhận xét, chấm chữa và khắc

sâu pp thực hiện

Lên bảng trình bày bài giải

Nhận xét, hoàn thiện bài giải vào vở

∈[-( 4)

y − =-41, y (4)= 15, y(-1) = 40, y(3)=8

Vậy: min[ 4;4]− y= −41,

[ 4;4]

maxy 40

− =b) y= 5 4− x trên đoạn [-1;1]

[ 1;1]

maxy 3

− =

Hoạt động 2

16’ Nêu bài toán

Cho hsinh thảo luân  pp giải

Cho hsinh lên bảng thực hiện

Lên bảng trình bày bài giải

Nhận xét, hoàn thiện bài giải vào vở

2' 0

ππ

3 32

yπ = ;

( ) 3

( ) 2

yπ = y π = −

Vậy: 3[0; ] 2

3 3max

2

y

π = , 3

[0; ] 2

miny 2

π = −

Hoạt động 3 Củng cố

12’ Nêu bài toán:

Trang 11

khoảng, nêu sự khác và giống

nhau của hai quy tắc này

Vậy: min(0;+∞)y=4

4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’) Về nhà tiếp tục làm các bài tập

sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dungBÀI TẬP ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ Tiết sau chữa BÀI TẬP ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦAHÀM SỐ

BTVN: Tìm GTLN, GTNN của hàm số

x y

Ngày soạn 18/09/2017

Tiết 05 BÀI TẬP ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ

I- MỤC TIÊU

1)Kiến thức

- Nắm được định nghĩa về các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

- Nắm được cách tìm các đường tiệm cận và giải được các bài tốn liên quan

2) Kỹ năng

- Giải quyết được dạng tốn tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

- Giải quyết được một số dạng bài tốn cĩ liên quan đến đường tiệm cận

3)Thái độ

- Tự giác, tích cực trong học tập, sáng tạo trong tư duy

- Tư duy các vấn đề tốn học, thực tế một cách logíc và hệ thống

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, SBT, hình vẽ minh họa.

2 Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT Đồ dùng học tập: thước kẻ, compa, máy tính cầm tay

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong

2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1

12’ Cho hsinh thảo luận các

nội dung sau:

1 Xác định đồ thị

hàm số có mấy

loại đường tiệm cận

Trang 12

tiệm cận đó dựa

vào định nghĩa và

cách tìm các đường

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

10’ nêu bài tốn; Tìm các

đường tiệm cận

của đồ thị hàm

2

x x y

x

− +

=

−cho hsinh thảo luận

đó nhận xét

xem đồ thị có

tiệm cận xiên

hay không?

Nghe và thực hiệnchương trình giải

22lim lim

2

x x y

x

x x y

Trang 13

=+

Ta có: y c= os2x−sinx 1+ ⇔ = −y sin2 x−sinx+2

Đặt t=sin ;x t∈ −[ 1;1] hàm số trở thành y t( ) = − − +t2 t 2

Khi đó GTLN và GTNN của hàm số y c= os2x−sinx 1+ trên R

bằng GTLN và GTNN của hàm số y t( ) = − − +t2 t 2 trên [-1;1]

[ 1;1 ]

94

Maxy

− = [ ]

1;10

+

→ − − = +∞ ⇒ = −

1.5đ1.5đ

Kết quả: Giỏi Khá Tb Yếu

4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’) Về nhà tiếp tục làm các bài tập

sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dungBÀI TẬP VẾ PHÉP ĐỐI XỨNG QUA MẶT PHẲNG VÀ SỰ BẰNG NHAU CỦA HAI KHỐI ĐA DIỆN.Tiết sau chữa bài tập BÀI TẬP VẾ PHÉP ĐỐI XỨNG QUA MẶT PHẲNG VÀ SỰ BẰNG NHAUCỦA HAI KHỐI ĐA DIỆN

Trang 14

a' a

Ngày soạn 24/9/2017

Tiết 06

BÀI TẬP VẾ PHÉP ĐỐI XỨNG QUA MẶT PHẲNG

VÀ SỰ BẰNG NHAU CỦA HAI KHỐI ĐA DIỆN I- MỤC TIÊU

Giúp học sinh hiểu được định nghĩa và tính chất của phép đối xứng qua mặt phẳng; nhận biết một mặt phẳng có phải là mặt phẳng đối xứng của một hình; nhận biết hai hình đa diện (không quá phức tạp) bằng nhau

- Đồ dùng học tập: thước kẻ, compa, máy tính cầm tay

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong

2 Kiểm tra bài cũ: thông qua bài tập

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1

35’ Nêu bài toán sgk

Bài tập 6.

Củng cố phép đối xứng qua

Học sinh trả lời; vẽ hình vàgiải bài tập

Bài 6

Trang 15

a M

M'

H P

=

=

a' a P

S

D C B

b) a // a’ khi a //(P)

c) a cắt a’

khi a cắt (P)nhưng khôngvuông góc với (P)

d) a và a’ không thể chéo nhau

BT 7

a) Hình chóp tứ giác đềuS.ABCD có 4 mặt phẳng đốixứng:

S

D C B

A

S

D C B

A

S

D C B

A

b) Hình chóp cụt tam giác đềuABC.A’B’C’ có ba mặt phẳngđối xứng

C' B' A'

C

B A

C' B' A'

C

B A

c) Hình hộp chữ nhậtABCD.A’B’C’D’ có ba mặtphẳng đối xứng

D' C' B'

A'

D C B

A

D' C' B'

A'

D C B

A

D' C' B'

A'

D C B

A

Trang 16

C' B' A'

C

B A

Hoạt động 2: củng cố

8’ 1 ý định nghĩa và tính chất của

các phép dời hình

2.Xem lại các bài tập đã sửa

nghe và ghi nhận kiến thức

4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’) Về nhà tiếp tục làm các bài tập

sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung

KHẢO SÁT SBT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM ĐA THỨC

Tiết sau chữa KHẢO SÁT SBT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM ĐA THỨC.

IV – Rút kinh nghiệm.

Ngày soạn 2/10/2017

Tiết 07 KHẢO SÁT SBT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM ĐA THỨC

I- MỤC TIÊU

1 Kiến thức trọng tâm:

Học sinh nắm vững sơ đồ khảo sát hàm số, sựï biến thiên và đồ thị hàm số đa thức :

( ) = 3 + 2 + + ,( ≠0)

= f x ax bx cx d a

y y= f( )x =ax4 +bx2 +c=0,(a≠0)

2 Kỷ năng cơ bản:

Rèn luyện kỷ năng khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trùng phương :

( )= 3 + 2 + + ,( ≠0)

= f x ax bx cx d a

y y= f( )x =ax4 +bx2 +c=0,(a≠0)

3 Giáo dục tư tưởng :

Phát triển tư duy logic, phân tích, chính xác, tính cần cù trong học tập

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

Giáo án, SGK, SBT, hình vẽ minh họa

2 Học sinh:

- Vở ghi, SGK, SBT

- Đồ dùng học tập: thước kẻ, compa, máy tính cầm tay

Trang 17

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong

2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập

3 Giảng bài mới

Hoạt động: Khảo sát hàm bậc 3

16’ Nêu bài toán

Cho hsinh thảo luận

các nội dung sau:

,, = ⇔ x=

y

5.Tính các giới hạn : +)

?lim→−∞y=

x +) lim→+∞y=?

x

6 Vẽ đồ thị và nhận

xét về đồ thị

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-3 -2 -1 1 2 3 4

x y

Nghe và nhậnnhiệm vụ

Lập bảng xétdấu củay,

Suy ra các khoảngđơn điệu, cực trịcủa hàm số

lên bảng trìnhbày bài giải

Hoàn thành kiếnthức vào vở

* Bài 1 : Khảo sát hàm

x x x x

y

x x

+)

∞+

→ +∞

1limlim

x x x x y

x x

+) Bảng biến thiên :

∞+

3, Đồ thị : +) Điểm đặc biệt :( ) (0;1, B 1, 2) ( ),C1;2

1

Hoạt động 2: khảo sát hàm bậc 4

17’ Tương tự như trên

GV : Nhắc lại các

Nghe và thực hiện bài giải

Lên bảng trình bày bài giải

* Bài 2 : Cho hàm số

22

4 − +

Khảo sát và vẽ đồ

thị ( )C của hàm số.

* Giải :

1, MXĐ :D=R

2, Sự biến thiên :+ y, =−4x3−2x=−2x(2x2 +1)

y, =0 ⇔ x=0

∞+

Trang 18

bước khảo sát hàm

số bậc ba và hàm

số trùng phương (về

các ý chính)

+) Không có tiệm

cận

+) Hàm bậc ba luôn

có điểm uốn và

nhận điểm uốn làm

tâm đối xứng

+) Hàm số trùng

phương nhận trụcOy

làm trục đối xứng

Hàm số đồng biến trên (−∞;0)

và nghịch biến trên (0;+∞)

+ cực trị: y CD = f( )0 =2

=

 + −

=

−∞

−∞

1 lim

lim

x x x

y

x x

+)

=

 + −

= +∞

→ +∞

1 lim

lim

x x x

y

x x

+) Bảng biến thiên :

∞ +

x

,

y + 0

-y 2

−∞ CĐ ∞ − 3, +) Điểm đặc biệt : ( 1;0), B( )1,0 A− +) Đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 -2 -1 1 2 3 x y o Hoạt động 3: Củng cố TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 10’ Khảo sát hàm số : ( ) = 3 +3 2 −3 = f x x x y Lên trình bày bài giải 4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’) Về nhà tiếp tục làm các bài tập sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung KSSBT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ PHÂN THỨC Tiết sau chữa KSSBT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ PHÂN THỨC IV – Rút kinh nghiệm.

Trang 19

Ngày soạn 9/10/2017

Tiết 08 KSSBT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ PHÂN THỨC

I- MỤC TIÊU

1 Kiến thức trọng tâm

Củng cố kiến thức cho học sinh về tính chất và đồ thị của các hàmsố phân thức :

b ax x f

2 Kỷ năng cơ bản :

Rèn luyện kỷ năng khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số :

b ax x f

3 Giáo dục tư tưởng

Phát triển tư duy logic, phân tích, chính xác, tính cần cù trong học tập, ócthẩm mỹ

Trang 20

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, SBT, hình vẽ minh họa

2 Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, đồ dùng học tập: thước kẻ, compa, máy tính cầm tay

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong

2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập

3 Giảng bài mới

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

16’ Nêu bài toán,

cho hsinh thảo

luận các nội

3 tiệm cận của

đồ thị hàm số?

4 Lập bảng

biến thiên và ghi

tất cả các kết

quả tìm được về

giới hạn, tiệm

cận …

+) Đồ thị nhận

( )?;?

I là giao điểm

hai tiệm cận làm

X x

11

Hàm số được

viết lại như thế

Hàm số có cực trịkhông ? Đồ thị cótiệm cận đứng,ngang

* Bài 1 : Khảo sát hàm số : a)

Hàm số nghịch biến trên D

+) Giới hạn và tiệm cận

!) limx→1+ y= +∞ Đồ thị có TCĐ là đt

3, Đồ thị :

!) Giao điểm của đồ thị với

( 1;0):A

x O

!) Giao điểm của đồ thị với

(0; 1):B

y O

!) Đồ thị nhận I( )1;1 là giaođiểm hai tiệm cận làm tâmđối xứng

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

-3 -2 -1 1 2 3 4 5

x y

b)

32

14

Trang 21

Gọi học sinh nêu

các bước khảo

sát hàm số, lưu

ý một số các

bước mà đối với

các hàm số ta

không cần thiết

GV : Gọi 2 học sinh

lên bảng vẽ đồ

Hàm số đồng biến trên D

+) Giới hạn và tiệm cận

!) Giao điểm của đồ thị với

( )0;13

: B y O

!) Đồ thị nhận I(−32;2)là giaođiểm hai tiệm cận làm tâmđối xứng

-6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

-2 -1 1 2 3 4 5 6 7

x y

Hoạt động 2: Củng cố

12’ - Nắm vững các bước

khảo sát và vẽ đồ thị

b ax x f

y

Nghe và ghi nhận kiến thức

4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’)Về nhà tiếp tục làm các bài tập sgk,

sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung bài tập về khối đa diện đều Tiết sau chữa bài tập khối đa diện đều

IV – Rút kinh nghiệm.

Ngày soạn 26/10/2017

Tiết 09 BÀI TẬP VỀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU

I – MỤC TIÊU

Trang 22

1 Về kiến thức: Học sinh nắm được : khái niệm về khối đa diện lồi và khối đa diện đều, nhận biết

năm loại khối đa diện đều

2 Về kĩ năng: nhận biết được khối đa diện lồi và khối đa diện đều, biết cách nhận biết năm loại khối

đa diện đều, chứng minh được một số tính chất của khối đa diện đều

3 Về giáo dục tư tưởng: Biết qui lạ về quen, tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ

thống Cẩn thận chính xác trong lập luận , tính toán và trong vẽ hình

- Đồ dùng học tập: thước kẻ, compa, máy tính cầm tay

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong

2 Kiểm tra bài cũ: thông qua bài tập

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1

38’ Nêu bài tập trong giấy mà học

sinh photo 2,3,4

GV yêu cầu HS lên vẽ hình và

gợi mở cho HS làm bài

độ dài các cạnh của hình bát

diện đều?

Diện tích mỗi mặt của (H) bằng?

diện tích mỗi mặt của (H’) bằng

=> STP(H) = ?

STP(H’) = ?

Gợi ý cho HS trình bày

Gợi ý cho HS trình bày

Nhấn mạnh, khắc sâu pp thực

hiện bài toán

HS vẽ hình và lên bảng trình bày theo gợi ý của GV

HS theo dõi GV gợi ý và lên bảng trình bày

HS theo dõi GV gợi ý và lên bảng trình bày

Bài 1:

Đặt a là độ dài cạnh của hình lậpphương (H), khi đó độ dài cáccạnh của hình bát diện đều là2

3

a Diện tích mỗi mặt của (H)

bằng a2; diện tích mỗi mặt của(H’) bằng

2 38

3

a

Do đó (H’) là tứ diệnđều

DC =CB => BEDC là hình thoinên hai đường chéo BD, EC giaonhau tại trung điểm O của mỗi

Trang 23

Tương tự ta cĩ À và BD cùnggiao nhau tại O

Mà tứ giác ABCD là hình thoi =>

AF vuơng gĩc BDTương tự ta chứng minh được AFvuơng gĩc với EC và BD vuơnggĩc EC

Hoạt động 2 củng cố

5’ Khắc sâu pp vận dụng vào giải

các dạng tốn vừa nêu Nghe và ghi nhớ kiến thức.

4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’) Về nhà tiếp tục làm các bài tập

sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung bài tập về khối đa diện Tiết sau chữa bài tập khối đa diện

IV – Rút kinh nghiệm.

Ngày soạn 22/10/2017

Trang 24

Tiết 10 BÀI TẬP LŨY THỪA

I- MỤC TIÊU

:- Lũy thừa với số mũ nguyên dương, căn bậc n, lũy với số mũ hữu

tỉ, vô tỉ Hàm số lũy thừa với số mũ thực

- Vận dụng thành thạo các tính chất của luỹ thừa, căn thức để rútgọn biểu thức, tính toán, và giải các dạng toán liên quan đến luỹ thừa

II – CHUẨN BỊ

Thầy : Bài tập và một số bài tập khác, tài liệu tham khảo.

Trò : Học bài và chuẩn bị bài tập đầy đủ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong

2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập

3 Giảng bài mới

tất cả các số

hạng về dạng

lũy thừa mũ

hữu tỉ với cơ

số 2, 3, 5 rồi áp

dụng các tính

chất để rút

gọn?

hướng để giải

các bài toán

này?  nên rút

gọn biểu thức

trước rồi mới

thay giá trị của

các số a, b vào

Nghe và ghi nhận bài toán

Tổ chức thựchiện thảo luận

 lên chươngtrình giải toán

Lần lượt lênbảng giải cácbài toán

Bài 1: Tính giá trị các biểu thức:

2 1 2

1 2 2

3

2 1

2

1 4

1 3

1 4

7 3

5 2 3

2

1

;

)

3.2.5:16:2:5.3)

a ab

b a B b

A a

2

2aới

Bài giải:

15a) b) 12

Bài 2: Rút gọn các biểu thức:

y x x xy x

y x Q b

c b a bc

a c b c

b a

c b a P a

3

2 2 2

3 2 3

2 2

2 2 1

1

1 1

:)

21

)

Bài giải:

1a)P2bcb) Q x xy y

1 ) b2

1

1

a Bài giải:

Trang 25

xung phong lên

bảng giải, cho

lớp nhận xét

và hoàn chỉnh

A A

2 2

a-b if a bb)

1 neu a 0 va b 0

a bB

1420

3 + =n+b) Tính A=320+14 2+320−14 2

Bài giải:

3 3

Trang 26

Hoạt động 2: Củng cố

4’ Nhắc lại định nghĩa

của lũy thừa với số

mũ hữu tỉ? Chú ý

điều kiện của cơ số

Nêu các tính chất của

lũy thừa biểu thị

bằng các bất đẳng

thức?

Nghe và trả lời các nội dung

Ghi nhận kiến thức

4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’) Về nhà tiếp tục làm các bài tập

sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung bài tập về thể tích khối đa diện Tiết sau chữa bài tập thể tích khối đa diện

IV – Rút kinh nghiệm.

Trang 27

Ngày soạn 30/10/2017

Tiết 11

BÀI TẬP LOGARIT

I- MỤC TIÊU

- Học sinh vận dụng được các kiếm thức đã học về logarit vào giải tốn

- Rèn luyện kỹ năng giải tốn, kỹ năng phân tích của học sinh

- Phát triển tư duy suy luận, tư duy logic, kỹ năng vận dụng kiến thức của học sinh,

II – CHUẨN BỊ

Thầy : Bài tập và một số bài tập khác, tài liệu tham khảo.

Trò : Học bài và chuẩn bị bài tập đầy đủ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong

2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1

15’ Nêu bài tốn

Tính:

a) a) log24, b) log 2

4

1 ,c) log5

25

1, d) log279

e) 4log 3, f) 27log 2, g)

2

log

9 , h) 4log827

Cho hsinh thảo luận  pp giải

Cho hsinh lên bảng giải

Nhận xét bài giải của bạn

Hồn thiện bài giải

2

12log2

12log2log)

22log4log)

2 2

4 1

2 2 2

c), d) Tương tự

log 3 log 3 2e)4 = 2 =3 =9; f), g), h) tương tự

Hoạt động 2

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung

Trang 28

15’ So sánh các số sau

log và 3

Cho hsinh thảo luận  pp giải

Cho hsinh lên bảng giải

c b a

01log2

1log

122

01log3log)

4

3log1log1log5

2log)

7log1log1log2log)

3

1log4log3log4log)

0 2

1 log 6

6

0 3 log 6

6

2

5 2

5 4

3 4

3

2 , 0 2

, 0 1

, 0

3 1 , 0

4 4

3 3

6 6

Hoạt động 3

10’ Chứng minh các đẳng thức sau:

a) logax(bx) = log1 bloglogx x

a

a a

2 a a

+

=+

++

Cho hsinh thảo luận  pp giải

Cho hsinh lên bảng giải

Cho hsinh khác nhận xét

Nhận xét, chấm chữa, khắc sâu pp thực hiện

bài tốn

Nghe và nhận nhiệm vụ

Tổ chức thực hiện bài giải

a)

1 log x log axlog bx

+

=b) Tương tự

Hoạt động 3: Củng cố

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

3’ Nêu bài tốn

Tìm log4932, biết: log214 =

5)

114(log25

2

14log2

57

log2

52

log2

532log

2

2 2

7 49

4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’)Về nhà tiếp tục làm các bài tập sgk,

sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung bài tập về khối đa diện Tiết sau chữa bài tập khối đa diện

Trang 29

oO

CA

Ngày soạn 6/11/2017

Tiết 12 BÀI TẬP THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

I- MỤC TIÊU

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng cơng thức của học sinh vào giải tốn

- Kiểm tra khả năng vận dụng kiến thức cũ của học sinh

- Phát triển ĩc tư duy, suy luận cĩ lý của học sinh trong giải tốn

II – CHUẨN BỊ

Thầy : Bài tập và một số bài tập khác, tài liệu tham khảo.

Trò : Học bài và chuẩn bị bài tập đầy đủ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong

2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1

14’ Nêu bài tốn

Lên bảng trình bày bài giải

Nhận xét bài giải của bạn

Câu 1:

Ta cĩ : BD ⊥ AC; BD ⊥ SA

⇒ BD ⊥ (SAC) ⇒ BD ⊥ SO

⇒SOA [(SBD), (ABCD)] 60· = · = O

Trang 30

Hoàn thiện bài giải vào vở SA OAtan60= o =a 22 3=a 62

6

1

3

a S

SA ABCD =

(đvtt)

Hoạt động 2 Củng cố

14’ Nêu bài toán

Cho hình chóp đều S.ABCD có

cạnh đáy 2a, góc giữa cạnh bên

Lên bảng trình bày bài giải

Nhận xét bài giải của bạn

Hoàn thiện bài giải của bạn

 Gọi O là tâm của mặt đáy thì

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, ·BAC = 300 ,SA = AC = a và SA vuông góc với mặt

phẳng (ABC).Tính V S.ABC và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).

Đáp án

Theo giả thiết, SA ^AB BC , ^AB , BC ^SA

Suy ra, BC ^(SAB) và như vậy BC ^SB

Trang 31

2 2 2

38

13324

2

1 ( ,( )).

3

3( ,( ))

3

217

S ABC SBC

V

d A SBC

S a

a a

D D

0.5đ

1.0đ

1.0đ0.5đ

1.0đ

Kết quả Giỏi Khá TB Yếu kém

4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’) Về nhà tiếp tục làm các bài tập

sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung

BÀI TẬP LOGARIT Tiết sau chữa bài tập logarit

IV – Rút kinh nghiệm.

Trang 32

Ngày soạn 12/11/2017

Tiết 13 BÀI TẬP HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

I- MỤC TIÊU

- Học sinh vận dụng được các lý thuyết đã học về hàm số mũ và hàm số logarit vào giải tốn

- Rèn luyện kỹ năng giải tốn của học sinh

- Rèn luyện tư duy suy luận logic Khả năng sáng tạo của học sinh

II – CHUẨN BỊ

Thầy : Bài tập và một số bài tập khác, tài liệu tham khảo.

Trò : Học bài và chuẩn bị bài tập đầy đủ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong

2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập

3 Giảng bài mới

Hoạt động

14’ Nêu bài tốn 1

Bài 1 Vẽ đồ thị của các

hàm số sau:

a) y = log2x, b) y =

2log2x, c) y = log2x2

Cho hsinh thảo luận  pp giải

Cho hsinh lên bảng giải

Nhận xét bài giải của bạn

Hồn thiện bài giải

Giải: a) Ta có :

2 2

Trang 33

pp thực hiện bài tốn

x

y

y =2log 2 x

y =log 2 x 1

2

O

Hoạt động

14’ nêu bài tốn 2

Bài 2: Vẽ đồ thị của

các hàm số sau:

a) y = 2log2x, b) y =

log2x

Cho hsinh thảo luận  pp giải

Cho hsinh lên bảng giải

x y

/////////////////////////////

) 0 ( log2 >

= x x y

1 1

b) Tương tự

4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’) Về nhà tiếp tục làm các bài tập

sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung bài tập về khối đa diện Tiết sau chữa bài tập khối đa diện

IV – Rút kinh nghiệm.

Trang 34

Ngày soạn: 20/11/2018

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: Giúp học sinh củng cố

– Các dạng phương trình mũ, phương trình lôgarit thường gặp và cách giải

2 Về kĩ năng: Giúp học sinh rèn luyện

– Kỹ năng biến đổi thành thạo các dạng lũy thừa, lôgarit để đưa phương trình về cùng cơ số

1 Giáo viên: Giáo án, bài tập.

2 Học sinh: Kiến thức về phương trình mũ, phương trình lôgarit.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong quá trình dạy)

3 Bài mới:

Tiết 1: Phương pháp đưa về cùng cơ số

20' Hoạt động 1: Giải phương trình mũ bằng cách đưa về cùng cơ số

H1 Nêu cách giải phương

trình mũ bằng pp đưa về

cùng cơ số

Chia lớp thành 3 nhóm thực

hiện lời giải

Mời các đại diện trình bày

Trang 35

x x

2 3

2

7 25

(3) 35.7 34.5

34log25

20' Hoạt động 2: Giải phương trình lôgarit bằng cách đưa về cùng cơ số

H1 Nêu cách giải phương

trình lôgarit bằng pp đưa về

cùng cơ số

Chia lớp thành 3 nhóm thực

hiện lời giải

Mời các đại diện trình bày

(1)b/ lnx + ln(x+1) = 0 (2)

- Nhấn mạnh các tính chất của lũy thừa, của lôgarit

- Phương pháp biến đổi đưa về cùng cơ số

Tiết 2: Phương pháp đặt ẩn phụ

Trang 36

20' Hoạt động 1: Giải phương trình mũ bằng phương pháp đặt ẩn phụ

2

(2) 4.2 3.2 1 0

2 1 01242

log 4log

log 2 log 8

x x

- Phương pháp đặt ẩn phụ trong giải phương trình mũ và lôgarit

4 Dặn dò GV hướng dẫn giải các bài tập 1, 2, trang 89, 90, SGK Giải tích 12

IV/ Rút Kinh Nghiệm

………

………

………

Trang 37

- Rèn luyện tư duy logic, kỹ năng vẽ hình, ĩc suy luận, cĩ lý, khả năng linh hoạt, nhạy bén trong giải

tốn hình học khơng gian

II – CHUẨN BỊ

Thầy : Bài tập và một số bài tập khác, tài liệu tham khảo.

Trò : Học bài và chuẩn bị bài tập đầy đủ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong

2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1

Nêu bài tốn

cầu ngoại tiếp khối chĩp

Nghe và thực hiện các nộidung

-

Trang 38

Lên bảng trình bày bài giải.

Nhận xét bài giải của bạn

Hoàn thành bài giải vào vở

Nêu bài toán

Cho hình lăng trụ tam giác

đều ABC A B C ¢ ¢ ¢có tất cả

các cạnh đều bằng a Tính

diện tích của mặt cầu ngoại

tiếp hình lăng trụ theo a.

Cho hsinh thảo luận các nội

sâu pp thực hiện bài toán

Nghe và thực hiện các nộidung

- Tóm tắc bài toán

- Vẽ hình

Tổ chức thảo luận theo yêucầu của giáo viên

Lên bảng trình bày bài giải

Nhận xét bài giải của bạn

Hoàn thành bài giải vào vở

 Gọi O O¢ lần lượt là trọng tâm của hai,

đáy ABC và A B C¢ ¢ ¢ thì OO¢vuông góc với hai mặt đáy Do

đó, nếu gọi I là trung điểm OO¢ thì

Khắc sâu công thức tính diện

tích, thể tích của khối cầu

Nghe và ghi nhớ pp giải toán

Hoàn thiện kiến thức về diệntích và thể tích của khối cầu

Trang 39

4- Hướng dẫn học tập ở nhà: Về nhà tiếp tục làm các bài tập sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung ƠN TẬP HỌC KÌ I Tiết sau chữa bài tập ơn tập học kì 1.

IV – Rút kinh nghiệm.

Thầy : Bài tập và một số bài tập khác, tài liệu tham khảo.

Trò : Học bài và chuẩn bị bài tập đầy đủ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong

2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1

21’ Nêu bài tốn

Cho hàm số: y= -(1 x) (42 - x)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ

đồ thị ( )C của hàm số đã cho.

2) Viết phương trình tiếp tuyến

của đồ thị ( )C tại giao điểm của

( )C với trục hồnh.

3) Tìm m để phương trình sau

đây cĩ 3 nghiệm phân biệt:

Nghe và nhận nhiệm vụ

Tổ chức thực hiện bài giải

Lên bảng thực hiện bài giải

x x

é =ê

Û ê =ê

Giới hạn:

;

limlim

x

x

y y

®- ¥

®+¥

= +¥

= - ¥

Trang 40

sâu pp thực hiện bài toán.

Nhận xét bài giải của bạn

Hoàn thiện kiến thức vào vở

d y=m nên số nghiệm phươngtrình (*) bằng số giao điểm của( )C và d.

Dựa vào đồ thị ta thấy (*) có 3

nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

0<m<4

Vậy, với 0 < m < 4 thì phương

trình đã cho có 3 nghiệm phânbiệt

2) Dựa vào ( )C , hãy biện luận

số nghiệm của phương trình:

x - x + + m=

Nghe và nhận nhiệm vụ

Tổ chức thảo luận → ppgiải bài toán

Lên bảng thực hiện bài

Ngày đăng: 17/05/2018, 05:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w