Với đề thi này học sinh sẽ rất phấn khởi khi ra khỏi phòng thi vì học sinh trung bình có thể được 45 điểm, học sinh khá giành được 67 điểm, học sinh học giỏi thì 89 điểm. Tuy nhiên đề thi cũng rất hiếm điểm 10 vì trong khoảng thời gian 90 phút để trả lời 50 câu hỏi, có nghĩa thời gian chưa đủ 2 phútcâu là quá ít. Rất hiếm học sinh có thể làm trọn vẹn các câu hỏi. Nhìn chung, đề thi có phân loại khá tốt, nội dung phủ rộng nên phổ điểm cũng rộng. Quan sát đề thi thấy 4 nguồn đề và được xáo trộn thành 24 mã đề thi khác nhau với độ khó tương đương nhau, nhưng giữa các mã đề chưa thật sự cân bằng tuyệt đối nên sẽ không có sự công bằng tuyệt đối với thí sinh. Tôi nghĩ, không cần lãng phí đề thi như vậy, vì với lượng câu hỏi lớn như vậy chỉ cần một nguồn đề, điều này vừa có sự công bằng tuyệt đối cho thí sinh. Đây là lần đầu tiên môn Toán thi theo hình thức trắc nghiệm, với đề thi này yêu cầu học sinh phải học toán nhiều hơn, nội dung học nhiều hơn, chủ yếu học cơ bản và dài hơn. Có thể thấy bất cập của trắc nghiệm chỉ cần bấm máy là đạt được kết quả nhưng có những câu hỏi học sinh không thể bấm máy được mà phải đặt bút tính mới có kết quả.
Trang 13 Giáo dục tư tưởng :
Phát triển tư duy logic, phân tích, chính xác, tính cần cù trong học tập
II CHUẨN BỊ:
- Thầy : Xem SGK, tài liệu tham khảo & soạn giáo án.
- Trò : Học thuộc bài, làm bài ập về nhà đầy đủ.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1) Ổn định lớp : Sĩ số, tác phong học sinh ( 01 phút)
2) Kiểm tra bài cũ : - Nêu định lý về điều kiện đủ của tính đơn điệu
- Xét tính đơn điệu của hàm số y =x3 −x2 −x+1 ( 08 phút )
3) Giảng bài mới :
Hoạt động 1: Giải bài tập
15’ Giáo vên nêu
bài toán
Cho hsinh thảo
luận các nội dung
sau:
1) Xét hàm số
x
x x
, hàmsố có các điểm
tới hạn nào ?
2) y, =0 ⇔?
3) x=1 có phải
là điểm tới hạn
của hàm số
không ? Vì sao ?
4) Để xét tính đơn
điệu của hàm
số, ta tiến hành
Chấm chữa, hoàn
nghe và nhận nhiệm vụ
Tổ chức thảo luận các nội dung giáo viên đưa ra
- Tìm TXĐ
- y, =4x3 −4x
- phải vì nó là nghiệm của đạo hàm
- lập BBT và xét dấu đạo hàm
Lên bảng giải
Nhận xét, bài giải của bạn
Hoàn thiện bài giải vào vở (nếu cần)
Bài 1 : Tìm các khoảng đồng
biến, nghịch biến của hàm số :
00
14
,
x x
x x
x y
Bảng biến thiên :
∞+
3
y 22
Vậy hàm số đồng biến trên(−1;0) (∪ 1;+∞)
và nghịch biến trên(−∞;−1) ( )∪ 0;1
b) y =x.lnx
Trang 2bảng giải câu a.
Cho hsinh khác
nhận xét
Nhận xét, chấm
chữa, khắc sâu
pp thực hiện bài
toán
Nêu bài toán 2:
Cho hsinh thảo
luận các nội dung
Lên bảng giải
Nhận xét bài giải của bạn
Hoàn thiện bài giải vào vở
Nghe và nhận nhiệm vụ
Tổ chức thực hiện bài giải theo yêu cầu của giáo viên,
R
( 2)2
2 ,
1
1
x
x y
Lên bảng giải
Hoàn thiện bài giải vào vở sau khi giáo viên chấm chữa
@ MXĐ : D=(0;+∞)
Ta có : y, =lnx+1
e x x
x
y, =0⇔ln +1=0⇔ln =−1⇔ =1
y, - 0+
y 0 Vậy hàm số đồng biến trên
tăng trên (−1;1) và giảm trên(−∞;−1) (∪ 1;+∞)
@ MXĐ : D=R
Ta có : ( 2)2
2 ,
1
1
x
x y
+
−
=
y, =0⇔−x2 +1=0⇔ x=1∨x=−1Bảng xét dấu y,:
∞+
Trang 3bảng giải.
Cho hsinh nhận
xét
Nhận xét, hoàn
thiện bài giải
hoạt động 2: Củng cố
8’ Nêu bài toán: Tìm m để hàm số
y = x3 – 2x2 + 3mx – 1 đồng biến
trên R
Hướng dẫn hsinh từ tam thức
bậc hai
Cho f(x) = ax2 + bx + c (a≠0)
f(x) > 0, x R∀ ∈ ?
f(x) < 0, x R∀ ∈ ?
Hàm số đồng biến trên R khi đó
f’(x) có tính chất gì?
Nghe và nhận nhiệm vụ
a 0
f (x) 0
0
>
> ⇔ ∆ <
và
a 0 f (x) 0 0 < < ⇔ ∆ < f '(x) 0, x R> ∀ ∈ 4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’)Về nhà tiếp tục làm các bài tập sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung bài tập cực trị Tiết sau chữa bài tập cực trị IV – Rút kinh nghiệm.
Trang 4
2 Kỷ năng
Rèn luyện kỷ năng vận dụng dấu hiệu thứ nhất và dấu hiệu thứ haiđể tìm các điểm cực trị của hàm số, định giá trị tham số để hàm sốcó cực trị
3 Giáo dục tư tưởng
Phát triển tư duy logic, phân tích, chính xác, tính cần cù trong học tập
II- CHUẨN BỊ:
- Thầy : Xem SGK, tài liệu tham khảo & soạn giáo án.
- Trò : Học thuộc bài, làm bài ập về nhà đầy đủ.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1) Ổn định lớp : Sĩ số, tác phong học sinh ( 01 phút)
2) Kiểm tra bài cũ : ( Không kiểm tra )
3) Giảng bài mới :
Hoạt động 1: Giải bài tập1
10’ Nêu bài toán:
Tìm các cực trị
hàm số:
x x
y = 2.ln Cho hsinh thảo
luận các nội dung
y = 2.ln
@ +) MXĐ : D=(0;+∞)
+) Ta có :(2ln 1)
ln.2, = x x+x=x x+
=
⇔
=
e x
x x
x
00
1ln2
00
y,, =2lnx+3
Trang 51,, =
⇒
e y
4- Hãy kết luận
về điểm cực trị
của hàm số
Cho hsinh lên
Nhận xét bài giải của bạn
Hoàn thiện kiến thức vào vở
,,
1 2
Hoạt động 2: Giải bài tập2
10’ Nêu bài toán:
Xác định m để
m x
mx x
y
+
++
cực đại tạix=2
Cho hsinh thảo
luận các nội dung
1 D = R\m
2 2
m x
m mx x
y
+
−++
=
3 f’(2) =0
( )2
2 ,
Lập bảng biến thiên
Không
( )2
2 ,
1
86
Lập bảng biến thiên và
Thỏa ycbt
Bài toán 2 : Xác định m để
hàm số
m x
mx x y
+
++
= 2 1 đạt cựcđại tạix=2
* Giải : + MXĐ : D=R\{ }−m
+ ( )2
2 2
m x
m mx x
y
+
−++
=Hàm số đạt cực đại tại x=2nên y,( )2 =0
31
034
012
.222
2 2
⇔
=
−++
⇔
m m
m m
m m
@ m=−1, ta có : ( )2
2 ,
BBT : x −∞ 0 1 2 +∞
y, + 0 - - 0+
y cđ ct
Ta thấy tạix=2hàm số đạtcực tiểu, do đó giá trị m=−1loại
@ m=−3, ta có :
( )2
2 ,
1
86
BBT : x −∞ 2 3 4 +∞
y, + 0 - - 0+
y cđ ct
Trang 6Hãy kết luận bài
Nhận xét bài giải của bạn
Hoàn thiện kiến thức vào vở
Ta thấy tạix=2hàm số đạtcực đại, do đó giá trị m=−3 làgiá trị cần tìm
Hoạt động 3: Củng cố
8’ Nêu bài toán: CMR : hàm số
2
22
2
+
++
=
x
m x x
và một cực tiểu
Hướng dẫn hsinh từ tam thức
bậc hai
Cho f(x) = ax2 + bx + c (a≠0)
Điều kiện để tam thức có hai
nghiệm phân biệt
Nghe và nhận nhiệm vụTính
( 2 )2
2 ,
2
2
Hoạt động 4: Kiểm tra 15 phút số 1
Ma trận đề kiểm tra
Mức độ Nội dung Nhận Biết Thơng Hiểu Vận Dụng Tổng
Câu 1 (6,0 điểm) Tìm a để hàm số y =
3
2
2 (2 1) 3 2 3
Trang 7- ycbt ⇔ =y ' 0 cĩ 2 nghiệm phân biệt dương.
⇔ 3x2 – 2mx + 6 + m = 0 cớ 2 nghiệm phân biệt
0.5đ0.5đ
0.5đ2.0đ
0.5đ
4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’) Về nhà tiếp tục làm các bài tập
sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung bài tập về khối đa diện Tiết sau chữa bài tập khối đa diện
IV – Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn 4/9/2017
Tiết 03 BÀI TẬP VỂ KHỐI ĐA DIỆN
I – MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: Học sinh nắm được : khái niệm khối lăng trụ và khối chĩp, khái niệm về hình đa
diện và khối đa diện, hai đa diện bằng nhau, phân chia và lắp ghép các khối đa diện
2 Về kĩ năng: HS nhận biết khái niệm khối lăng trụ và khối chĩp, khái niệm về hình đa diện và khối
đa diện, hai đa diện bằng nhau, biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện.Vận dụng được kiến thứcđã học vào làm bài tập sgk
3 Về thái độ: Biết qui lạ về quen, tư duy các vấn đề của tốn học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận và trong vẽ hình
- Đồ dùng học tập: thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong
2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1
35 Bài 1: Chứng minh rằng một đa
diện cĩ các mặt là các tam giác
Trang 8C'B'
A'
D
CB
Bài 2: Chứng minh rằng một đa
diện mà mỗi đỉnh của nó là đỉnh
chung của một số lẻ mặt thì tổng
số các đỉnh của nó phải là một số
chẳn
Cho hsinh thảo luận
1 Gọi Đ là số đỉnh khi đó đa
diện có bao nhiêu mặt
2 Vì mỗi cạnh chung cho hai
mặt, nên số cạnh của đa diện là
Bài 3: Chia khối lập phương
thành 5 khối tứ diện
vẽ hình và thực hiện bài giải
HS theo dõi và làm bài tập
Gọi số mặt của đa diện là M Vì mỗi mặt có 3 cạnh nên lẽ ra cạnh của nó là 3M Vì mỗi cạnh là cạnh chung cho hai mặt nên số cạnh C của đa diện là C=3M/2
Vì C là số nguyên nên 3M phải chia hết cho 2, mà 3 không chia hết cho 2 nên M phải chia hết cho
2 => M là số chẳn
2.
Gọi Đ là số đỉnh của đa diện và mỗi đỉnh của nó là một số lẻ (2n+1) mặt thì số mặt của nó là (2n+1)Đ
Vì mỗi cạnh chung cho hai mặt, nên số cạnh của đa diện là C
=(2n+1)Đ/2
Vì C là số nguyên nên (2n+1)Đ phải chia hết cho 2, mà (2n+1) lẻ không chia hết cho 2 nên Đ phải chia hết cho 2 => Đ là số chẳn
3.
Ta có thể chia thành năm khối tứ diện sau: AB’CD’,
A’AB’D’,C’B’CD’,BACB’, DACD’
- GV mô tả hình vẽ bài 4
Hoạt động2: củng cố
Trang 9TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
8 Gv nhắc lại các khái niệm và quy
tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến
thức
Nghe và ghi nhận kiến thức
4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’) Về nhà tiếp tục làm các bài tập
sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung BÀI TẬP GTLN – GTNN CỦA HÀM SỐ Tiết sau chữa BÀI TẬP GTLN – GTNN CỦA HÀM SỐ
IV – Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn 11/09/2017
Tiết 04 BÀI TẬP GTLN – GTNN CỦA HÀM SỐ
I MỤC TIÊU
1)Kiến thức
- Nắm được định nghĩa về giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên một tập hợp
- Nắm được cách tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn, trên một tập hợp
- Nắm được ứng dụng của GTLN, NN của hàm số vào một số dạng tốn
2) Kỹ năng
- Giải quyết được dạng tốn tìm GTLN, NN của hàm số trên một tập hợp
- Giải quyết được một số dạng bài tốn cĩ ứng dụng GTLN, NN của hàm số
3)Thái độ
- Tự giác, tích cực trong học tập, sáng tạo trong tư duy
- Tư duy các vấn đề tốn học, thực tế một cách logíc và hệ thống
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, SBT, hình vẽ minh họa.
2 Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT; Đồ dùng học tập: thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong
2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập
3 Giảng bài mới
Trang 10d) y= 5 4− x trên đoạn [-1;1]
Cho hsinh thảo luận
Cho hsinh lên bảng giải
Cho hsinh khác nhận xét
Gv nhận xét, chấm chữa và khắc
sâu pp thực hiện
Lên bảng trình bày bài giải
Nhận xét, hoàn thiện bài giải vào vở
∈[-( 4)
y − =-41, y (4)= 15, y(-1) = 40, y(3)=8
Vậy: min[ 4;4]− y= −41,
[ 4;4]
maxy 40
− =b) y= 5 4− x trên đoạn [-1;1]
[ 1;1]
maxy 3
− =
Hoạt động 2
16’ Nêu bài toán
Cho hsinh thảo luân pp giải
Cho hsinh lên bảng thực hiện
Lên bảng trình bày bài giải
Nhận xét, hoàn thiện bài giải vào vở
2' 0
ππ
3 32
yπ = ;
( ) 3
( ) 2
yπ = y π = −
Vậy: 3[0; ] 2
3 3max
2
y
π = , 3
[0; ] 2
miny 2
π = −
Hoạt động 3 Củng cố
12’ Nêu bài toán:
Trang 11khoảng, nêu sự khác và giống
nhau của hai quy tắc này
Vậy: min(0;+∞)y=4
4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’) Về nhà tiếp tục làm các bài tập
sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dungBÀI TẬP ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ Tiết sau chữa BÀI TẬP ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦAHÀM SỐ
BTVN: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
x y
Ngày soạn 18/09/2017
Tiết 05 BÀI TẬP ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ
I- MỤC TIÊU
1)Kiến thức
- Nắm được định nghĩa về các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
- Nắm được cách tìm các đường tiệm cận và giải được các bài tốn liên quan
2) Kỹ năng
- Giải quyết được dạng tốn tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
- Giải quyết được một số dạng bài tốn cĩ liên quan đến đường tiệm cận
3)Thái độ
- Tự giác, tích cực trong học tập, sáng tạo trong tư duy
- Tư duy các vấn đề tốn học, thực tế một cách logíc và hệ thống
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, SBT, hình vẽ minh họa.
2 Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT Đồ dùng học tập: thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong
2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1
12’ Cho hsinh thảo luận các
nội dung sau:
1 Xác định đồ thị
hàm số có mấy
loại đường tiệm cận
Trang 12tiệm cận đó dựa
vào định nghĩa và
cách tìm các đường
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
10’ nêu bài tốn; Tìm các
đường tiệm cận
của đồ thị hàm
2
x x y
x
− +
=
−cho hsinh thảo luận
đó nhận xét
xem đồ thị có
tiệm cận xiên
hay không?
Nghe và thực hiệnchương trình giải
22lim lim
2
x x y
x
x x y
Trang 13=+
Ta có: y c= os2x−sinx 1+ ⇔ = −y sin2 x−sinx+2
Đặt t=sin ;x t∈ −[ 1;1] hàm số trở thành y t( ) = − − +t2 t 2
Khi đó GTLN và GTNN của hàm số y c= os2x−sinx 1+ trên R
bằng GTLN và GTNN của hàm số y t( ) = − − +t2 t 2 trên [-1;1]
[ 1;1 ]
94
Maxy
− = [ ]
1;10
+
→ − − = +∞ ⇒ = −
1.5đ1.5đ
Kết quả: Giỏi Khá Tb Yếu
4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’) Về nhà tiếp tục làm các bài tập
sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dungBÀI TẬP VẾ PHÉP ĐỐI XỨNG QUA MẶT PHẲNG VÀ SỰ BẰNG NHAU CỦA HAI KHỐI ĐA DIỆN.Tiết sau chữa bài tập BÀI TẬP VẾ PHÉP ĐỐI XỨNG QUA MẶT PHẲNG VÀ SỰ BẰNG NHAUCỦA HAI KHỐI ĐA DIỆN
Trang 14a' a
Ngày soạn 24/9/2017
Tiết 06
BÀI TẬP VẾ PHÉP ĐỐI XỨNG QUA MẶT PHẲNG
VÀ SỰ BẰNG NHAU CỦA HAI KHỐI ĐA DIỆN I- MỤC TIÊU
Giúp học sinh hiểu được định nghĩa và tính chất của phép đối xứng qua mặt phẳng; nhận biết một mặt phẳng có phải là mặt phẳng đối xứng của một hình; nhận biết hai hình đa diện (không quá phức tạp) bằng nhau
- Đồ dùng học tập: thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong
2 Kiểm tra bài cũ: thông qua bài tập
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1
35’ Nêu bài toán sgk
Bài tập 6.
Củng cố phép đối xứng qua
Học sinh trả lời; vẽ hình vàgiải bài tập
Bài 6
Trang 15a M
M'
H P
=
=
a' a P
S
D C B
b) a // a’ khi a //(P)
c) a cắt a’
khi a cắt (P)nhưng khôngvuông góc với (P)
d) a và a’ không thể chéo nhau
BT 7
a) Hình chóp tứ giác đềuS.ABCD có 4 mặt phẳng đốixứng:
S
D C B
A
S
D C B
A
S
D C B
A
b) Hình chóp cụt tam giác đềuABC.A’B’C’ có ba mặt phẳngđối xứng
C' B' A'
C
B A
C' B' A'
C
B A
c) Hình hộp chữ nhậtABCD.A’B’C’D’ có ba mặtphẳng đối xứng
D' C' B'
A'
D C B
A
D' C' B'
A'
D C B
A
D' C' B'
A'
D C B
A
Trang 16C' B' A'
C
B A
Hoạt động 2: củng cố
8’ 1 ý định nghĩa và tính chất của
các phép dời hình
2.Xem lại các bài tập đã sửa
nghe và ghi nhận kiến thức
4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’) Về nhà tiếp tục làm các bài tập
sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung
KHẢO SÁT SBT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM ĐA THỨC
Tiết sau chữa KHẢO SÁT SBT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM ĐA THỨC.
IV – Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn 2/10/2017
Tiết 07 KHẢO SÁT SBT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM ĐA THỨC
I- MỤC TIÊU
1 Kiến thức trọng tâm:
Học sinh nắm vững sơ đồ khảo sát hàm số, sựï biến thiên và đồ thị hàm số đa thức :
( ) = 3 + 2 + + ,( ≠0)
= f x ax bx cx d a
y y= f( )x =ax4 +bx2 +c=0,(a≠0)
2 Kỷ năng cơ bản:
Rèn luyện kỷ năng khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trùng phương :
( )= 3 + 2 + + ,( ≠0)
= f x ax bx cx d a
y y= f( )x =ax4 +bx2 +c=0,(a≠0)
3 Giáo dục tư tưởng :
Phát triển tư duy logic, phân tích, chính xác, tính cần cù trong học tập
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
Giáo án, SGK, SBT, hình vẽ minh họa
2 Học sinh:
- Vở ghi, SGK, SBT
- Đồ dùng học tập: thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
Trang 17III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong
2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập
3 Giảng bài mới
Hoạt động: Khảo sát hàm bậc 3
16’ Nêu bài toán
Cho hsinh thảo luận
các nội dung sau:
,, = ⇔ x=
y
5.Tính các giới hạn : +)
?lim→−∞y=
x +) lim→+∞y=?
x
6 Vẽ đồ thị và nhận
xét về đồ thị
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-3 -2 -1 1 2 3 4
x y
Nghe và nhậnnhiệm vụ
Lập bảng xétdấu củay,
Suy ra các khoảngđơn điệu, cực trịcủa hàm số
lên bảng trìnhbày bài giải
Hoàn thành kiếnthức vào vở
* Bài 1 : Khảo sát hàm
x x x x
y
x x
+)
∞+
→ +∞
1limlim
x x x x y
x x
+) Bảng biến thiên :
∞+
3, Đồ thị : +) Điểm đặc biệt :( ) (0;1, B 1, 2) ( ),C1;2
1
Hoạt động 2: khảo sát hàm bậc 4
17’ Tương tự như trên
GV : Nhắc lại các
Nghe và thực hiện bài giải
Lên bảng trình bày bài giải
* Bài 2 : Cho hàm số
22
4 − +
−
Khảo sát và vẽ đồ
thị ( )C của hàm số.
* Giải :
1, MXĐ :D=R
2, Sự biến thiên :+ y, =−4x3−2x=−2x(2x2 +1)
y, =0 ⇔ x=0
∞+
Trang 18bước khảo sát hàm
số bậc ba và hàm
số trùng phương (về
các ý chính)
+) Không có tiệm
cận
+) Hàm bậc ba luôn
có điểm uốn và
nhận điểm uốn làm
tâm đối xứng
+) Hàm số trùng
phương nhận trụcOy
làm trục đối xứng
Hàm số đồng biến trên (−∞;0)
và nghịch biến trên (0;+∞)
+ cực trị: y CD = f( )0 =2
∞
−
=
+ −
−
=
−∞
→
−∞
1 lim
lim
x x x
y
x x
+)
∞
−
=
+ −
−
= +∞
→ +∞
1 lim
lim
x x x
y
x x
+) Bảng biến thiên :
∞ +
∞
x
,
y + 0
-y 2
−∞ CĐ ∞ − 3, +) Điểm đặc biệt : ( 1;0), B( )1,0 A− +) Đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 -2 -1 1 2 3 x y o Hoạt động 3: Củng cố TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 10’ Khảo sát hàm số : ( ) = 3 +3 2 −3 = f x x x y Lên trình bày bài giải 4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’) Về nhà tiếp tục làm các bài tập sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung KSSBT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ PHÂN THỨC Tiết sau chữa KSSBT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ PHÂN THỨC IV – Rút kinh nghiệm.
Trang 19
Ngày soạn 9/10/2017
Tiết 08 KSSBT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ PHÂN THỨC
I- MỤC TIÊU
1 Kiến thức trọng tâm
Củng cố kiến thức cho học sinh về tính chất và đồ thị của các hàmsố phân thức :
b ax x f
2 Kỷ năng cơ bản :
Rèn luyện kỷ năng khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số :
b ax x f
3 Giáo dục tư tưởng
Phát triển tư duy logic, phân tích, chính xác, tính cần cù trong học tập, ócthẩm mỹ
Trang 20II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, SBT, hình vẽ minh họa
2 Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, đồ dùng học tập: thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong
2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập
3 Giảng bài mới
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
16’ Nêu bài toán,
cho hsinh thảo
luận các nội
3 tiệm cận của
đồ thị hàm số?
4 Lập bảng
biến thiên và ghi
tất cả các kết
quả tìm được về
giới hạn, tiệm
cận …
+) Đồ thị nhận
( )?;?
I là giao điểm
hai tiệm cận làm
X x
11
Hàm số được
viết lại như thế
Hàm số có cực trịkhông ? Đồ thị cótiệm cận đứng,ngang
* Bài 1 : Khảo sát hàm số : a)
Hàm số nghịch biến trên D
+) Giới hạn và tiệm cận
!) limx→1+ y= +∞ Đồ thị có TCĐ là đt
3, Đồ thị :
!) Giao điểm của đồ thị với
( 1;0):A−
x O
!) Giao điểm của đồ thị với
(0; 1):B −
y O
!) Đồ thị nhận I( )1;1 là giaođiểm hai tiệm cận làm tâmđối xứng
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-3 -2 -1 1 2 3 4 5
x y
b)
32
14
Trang 21Gọi học sinh nêu
các bước khảo
sát hàm số, lưu
ý một số các
bước mà đối với
các hàm số ta
không cần thiết
GV : Gọi 2 học sinh
lên bảng vẽ đồ
Hàm số đồng biến trên D
+) Giới hạn và tiệm cận
!) Giao điểm của đồ thị với
( )0;13
: B y O
!) Đồ thị nhận I(−32;2)là giaođiểm hai tiệm cận làm tâmđối xứng
-6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3
-2 -1 1 2 3 4 5 6 7
x y
Hoạt động 2: Củng cố
12’ - Nắm vững các bước
khảo sát và vẽ đồ thị
b ax x f
y
Nghe và ghi nhận kiến thức
4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’)Về nhà tiếp tục làm các bài tập sgk,
sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung bài tập về khối đa diện đều Tiết sau chữa bài tập khối đa diện đều
IV – Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn 26/10/2017
Tiết 09 BÀI TẬP VỀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
I – MỤC TIÊU
Trang 221 Về kiến thức: Học sinh nắm được : khái niệm về khối đa diện lồi và khối đa diện đều, nhận biết
năm loại khối đa diện đều
2 Về kĩ năng: nhận biết được khối đa diện lồi và khối đa diện đều, biết cách nhận biết năm loại khối
đa diện đều, chứng minh được một số tính chất của khối đa diện đều
3 Về giáo dục tư tưởng: Biết qui lạ về quen, tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ
thống Cẩn thận chính xác trong lập luận , tính toán và trong vẽ hình
- Đồ dùng học tập: thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong
2 Kiểm tra bài cũ: thông qua bài tập
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1
38’ Nêu bài tập trong giấy mà học
sinh photo 2,3,4
GV yêu cầu HS lên vẽ hình và
gợi mở cho HS làm bài
độ dài các cạnh của hình bát
diện đều?
Diện tích mỗi mặt của (H) bằng?
diện tích mỗi mặt của (H’) bằng
=> STP(H) = ?
STP(H’) = ?
Gợi ý cho HS trình bày
Gợi ý cho HS trình bày
Nhấn mạnh, khắc sâu pp thực
hiện bài toán
HS vẽ hình và lên bảng trình bày theo gợi ý của GV
HS theo dõi GV gợi ý và lên bảng trình bày
HS theo dõi GV gợi ý và lên bảng trình bày
Bài 1:
Đặt a là độ dài cạnh của hình lậpphương (H), khi đó độ dài cáccạnh của hình bát diện đều là2
3
a Diện tích mỗi mặt của (H)
bằng a2; diện tích mỗi mặt của(H’) bằng
2 38
3
a
Do đó (H’) là tứ diệnđều
DC =CB => BEDC là hình thoinên hai đường chéo BD, EC giaonhau tại trung điểm O của mỗi
Trang 23Tương tự ta cĩ À và BD cùnggiao nhau tại O
Mà tứ giác ABCD là hình thoi =>
AF vuơng gĩc BDTương tự ta chứng minh được AFvuơng gĩc với EC và BD vuơnggĩc EC
Hoạt động 2 củng cố
5’ Khắc sâu pp vận dụng vào giải
các dạng tốn vừa nêu Nghe và ghi nhớ kiến thức.
4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’) Về nhà tiếp tục làm các bài tập
sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung bài tập về khối đa diện Tiết sau chữa bài tập khối đa diện
IV – Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn 22/10/2017
Trang 24Tiết 10 BÀI TẬP LŨY THỪA
I- MỤC TIÊU
:- Lũy thừa với số mũ nguyên dương, căn bậc n, lũy với số mũ hữu
tỉ, vô tỉ Hàm số lũy thừa với số mũ thực
- Vận dụng thành thạo các tính chất của luỹ thừa, căn thức để rútgọn biểu thức, tính toán, và giải các dạng toán liên quan đến luỹ thừa
II – CHUẨN BỊ
Thầy : Bài tập và một số bài tập khác, tài liệu tham khảo.
Trò : Học bài và chuẩn bị bài tập đầy đủ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong
2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập
3 Giảng bài mới
tất cả các số
hạng về dạng
lũy thừa mũ
hữu tỉ với cơ
số 2, 3, 5 rồi áp
dụng các tính
chất để rút
gọn?
hướng để giải
các bài toán
này? nên rút
gọn biểu thức
trước rồi mới
thay giá trị của
các số a, b vào
Nghe và ghi nhận bài toán
Tổ chức thựchiện thảo luận
lên chươngtrình giải toán
Lần lượt lênbảng giải cácbài toán
Bài 1: Tính giá trị các biểu thức:
2 1 2
1 2 2
3
2 1
2
1 4
1 3
1 4
7 3
5 2 3
2
1
;
)
3.2.5:16:2:5.3)
a ab
b a B b
A a
2
2aới
Bài giải:
15a) b) 12
Bài 2: Rút gọn các biểu thức:
y x x xy x
y x Q b
c b a bc
a c b c
b a
c b a P a
3
2 2 2
3 2 3
2 2
2 2 1
1
1 1
:)
21
)
Bài giải:
1a)P2bcb) Q x xy y
1 ) b2
1
1
a Bài giải:
Trang 25xung phong lên
bảng giải, cho
lớp nhận xét
và hoàn chỉnh
A A
2 2
a-b if a bb)
1 neu a 0 va b 0
a bB
1420
3 + =n+b) Tính A=320+14 2+320−14 2
Bài giải:
3 3
Trang 26Hoạt động 2: Củng cố
4’ Nhắc lại định nghĩa
của lũy thừa với số
mũ hữu tỉ? Chú ý
điều kiện của cơ số
Nêu các tính chất của
lũy thừa biểu thị
bằng các bất đẳng
thức?
Nghe và trả lời các nội dung
Ghi nhận kiến thức
4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’) Về nhà tiếp tục làm các bài tập
sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung bài tập về thể tích khối đa diện Tiết sau chữa bài tập thể tích khối đa diện
IV – Rút kinh nghiệm.
Trang 27
Ngày soạn 30/10/2017
Tiết 11
BÀI TẬP LOGARIT
I- MỤC TIÊU
- Học sinh vận dụng được các kiếm thức đã học về logarit vào giải tốn
- Rèn luyện kỹ năng giải tốn, kỹ năng phân tích của học sinh
- Phát triển tư duy suy luận, tư duy logic, kỹ năng vận dụng kiến thức của học sinh,
II – CHUẨN BỊ
Thầy : Bài tập và một số bài tập khác, tài liệu tham khảo.
Trò : Học bài và chuẩn bị bài tập đầy đủ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong
2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1
15’ Nêu bài tốn
Tính:
a) a) log24, b) log 2
4
1 ,c) log5
25
1, d) log279
e) 4log 3, f) 27log 2, g)
2
log
9 , h) 4log827
Cho hsinh thảo luận pp giải
Cho hsinh lên bảng giải
Nhận xét bài giải của bạn
Hồn thiện bài giải
2
12log2
12log2log)
22log4log)
2 2
4 1
2 2 2
c), d) Tương tự
log 3 log 3 2e)4 = 2 =3 =9; f), g), h) tương tự
Hoạt động 2
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung
Trang 2815’ So sánh các số sau
log và 3
Cho hsinh thảo luận pp giải
Cho hsinh lên bảng giải
c b a
01log2
1log
122
01log3log)
4
3log1log1log5
2log)
7log1log1log2log)
3
1log4log3log4log)
0 2
1 log 6
6
0 3 log 6
6
2
5 2
5 4
3 4
3
2 , 0 2
, 0 1
, 0
3 1 , 0
4 4
3 3
6 6
Hoạt động 3
10’ Chứng minh các đẳng thức sau:
a) logax(bx) = log1 bloglogx x
a
a a
2 a a
+
=+
++
Cho hsinh thảo luận pp giải
Cho hsinh lên bảng giải
Cho hsinh khác nhận xét
Nhận xét, chấm chữa, khắc sâu pp thực hiện
bài tốn
Nghe và nhận nhiệm vụ
Tổ chức thực hiện bài giải
a)
1 log x log axlog bx
+
=b) Tương tự
Hoạt động 3: Củng cố
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
3’ Nêu bài tốn
Tìm log4932, biết: log214 =
5)
114(log25
2
14log2
57
log2
52
log2
532log
2
2 2
7 49
4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’)Về nhà tiếp tục làm các bài tập sgk,
sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung bài tập về khối đa diện Tiết sau chữa bài tập khối đa diện
Trang 29oO
CA
Ngày soạn 6/11/2017
Tiết 12 BÀI TẬP THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
I- MỤC TIÊU
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng cơng thức của học sinh vào giải tốn
- Kiểm tra khả năng vận dụng kiến thức cũ của học sinh
- Phát triển ĩc tư duy, suy luận cĩ lý của học sinh trong giải tốn
II – CHUẨN BỊ
Thầy : Bài tập và một số bài tập khác, tài liệu tham khảo.
Trò : Học bài và chuẩn bị bài tập đầy đủ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong
2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1
14’ Nêu bài tốn
Lên bảng trình bày bài giải
Nhận xét bài giải của bạn
Câu 1:
Ta cĩ : BD ⊥ AC; BD ⊥ SA
⇒ BD ⊥ (SAC) ⇒ BD ⊥ SO
⇒SOA [(SBD), (ABCD)] 60· = · = O
Trang 30Hoàn thiện bài giải vào vở SA OAtan60= o =a 22 3=a 62
6
1
3
a S
SA ABCD =
(đvtt)
Hoạt động 2 Củng cố
14’ Nêu bài toán
Cho hình chóp đều S.ABCD có
cạnh đáy 2a, góc giữa cạnh bên
Lên bảng trình bày bài giải
Nhận xét bài giải của bạn
Hoàn thiện bài giải của bạn
Gọi O là tâm của mặt đáy thì
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, ·BAC = 300 ,SA = AC = a và SA vuông góc với mặt
phẳng (ABC).Tính V S.ABC và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).
Đáp án
Theo giả thiết, SA ^AB BC , ^AB , BC ^SA
Suy ra, BC ^(SAB) và như vậy BC ^SB
Trang 312 2 2
38
13324
2
1 ( ,( )).
3
3( ,( ))
3
217
S ABC SBC
V
d A SBC
S a
a a
D D
0.5đ
1.0đ
1.0đ0.5đ
1.0đ
Kết quả Giỏi Khá TB Yếu kém
4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’) Về nhà tiếp tục làm các bài tập
sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung
BÀI TẬP LOGARIT Tiết sau chữa bài tập logarit
IV – Rút kinh nghiệm.
Trang 32
Ngày soạn 12/11/2017
Tiết 13 BÀI TẬP HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
I- MỤC TIÊU
- Học sinh vận dụng được các lý thuyết đã học về hàm số mũ và hàm số logarit vào giải tốn
- Rèn luyện kỹ năng giải tốn của học sinh
- Rèn luyện tư duy suy luận logic Khả năng sáng tạo của học sinh
II – CHUẨN BỊ
Thầy : Bài tập và một số bài tập khác, tài liệu tham khảo.
Trò : Học bài và chuẩn bị bài tập đầy đủ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong
2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập
3 Giảng bài mới
Hoạt động
14’ Nêu bài tốn 1
Bài 1 Vẽ đồ thị của các
hàm số sau:
a) y = log2x, b) y =
2log2x, c) y = log2x2
Cho hsinh thảo luận pp giải
Cho hsinh lên bảng giải
Nhận xét bài giải của bạn
Hồn thiện bài giải
Giải: a) Ta có :
2 2
Trang 33pp thực hiện bài tốn
x
y
y =2log 2 x
y =log 2 x 1
2
O
Hoạt động
14’ nêu bài tốn 2
Bài 2: Vẽ đồ thị của
các hàm số sau:
a) y = 2log2x, b) y =
log2x
Cho hsinh thảo luận pp giải
Cho hsinh lên bảng giải
x y
/////////////////////////////
) 0 ( log2 >
= x x y
1 1
b) Tương tự
4- Hướng dẫn học tập ở nhà: (1’) Về nhà tiếp tục làm các bài tập
sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung bài tập về khối đa diện Tiết sau chữa bài tập khối đa diện
IV – Rút kinh nghiệm.
Trang 34
Ngày soạn: 20/11/2018
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: Giúp học sinh củng cố
– Các dạng phương trình mũ, phương trình lôgarit thường gặp và cách giải
2 Về kĩ năng: Giúp học sinh rèn luyện
– Kỹ năng biến đổi thành thạo các dạng lũy thừa, lôgarit để đưa phương trình về cùng cơ số
1 Giáo viên: Giáo án, bài tập.
2 Học sinh: Kiến thức về phương trình mũ, phương trình lôgarit.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong quá trình dạy)
3 Bài mới:
Tiết 1: Phương pháp đưa về cùng cơ số
20' Hoạt động 1: Giải phương trình mũ bằng cách đưa về cùng cơ số
H1 Nêu cách giải phương
trình mũ bằng pp đưa về
cùng cơ số
Chia lớp thành 3 nhóm thực
hiện lời giải
Mời các đại diện trình bày
Trang 35x x
2 3
2
7 25
(3) 35.7 34.5
34log25
20' Hoạt động 2: Giải phương trình lôgarit bằng cách đưa về cùng cơ số
H1 Nêu cách giải phương
trình lôgarit bằng pp đưa về
cùng cơ số
Chia lớp thành 3 nhóm thực
hiện lời giải
Mời các đại diện trình bày
(1)b/ lnx + ln(x+1) = 0 (2)
- Nhấn mạnh các tính chất của lũy thừa, của lôgarit
- Phương pháp biến đổi đưa về cùng cơ số
Tiết 2: Phương pháp đặt ẩn phụ
Trang 3620' Hoạt động 1: Giải phương trình mũ bằng phương pháp đặt ẩn phụ
2
(2) 4.2 3.2 1 0
2 1 01242
log 4log
log 2 log 8
x x
- Phương pháp đặt ẩn phụ trong giải phương trình mũ và lôgarit
4 Dặn dò GV hướng dẫn giải các bài tập 1, 2, trang 89, 90, SGK Giải tích 12
IV/ Rút Kinh Nghiệm
………
………
………
Trang 37- Rèn luyện tư duy logic, kỹ năng vẽ hình, ĩc suy luận, cĩ lý, khả năng linh hoạt, nhạy bén trong giải
tốn hình học khơng gian
II – CHUẨN BỊ
Thầy : Bài tập và một số bài tập khác, tài liệu tham khảo.
Trò : Học bài và chuẩn bị bài tập đầy đủ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong
2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1
Nêu bài tốn
cầu ngoại tiếp khối chĩp
Nghe và thực hiện các nộidung
-
Trang 38Lên bảng trình bày bài giải.
Nhận xét bài giải của bạn
Hoàn thành bài giải vào vở
Nêu bài toán
Cho hình lăng trụ tam giác
đều ABC A B C ¢ ¢ ¢có tất cả
các cạnh đều bằng a Tính
diện tích của mặt cầu ngoại
tiếp hình lăng trụ theo a.
Cho hsinh thảo luận các nội
sâu pp thực hiện bài toán
Nghe và thực hiện các nộidung
- Tóm tắc bài toán
- Vẽ hình
Tổ chức thảo luận theo yêucầu của giáo viên
Lên bảng trình bày bài giải
Nhận xét bài giải của bạn
Hoàn thành bài giải vào vở
Gọi O O¢ lần lượt là trọng tâm của hai,
đáy ABC và A B C¢ ¢ ¢ thì OO¢vuông góc với hai mặt đáy Do
đó, nếu gọi I là trung điểm OO¢ thì
Khắc sâu công thức tính diện
tích, thể tích của khối cầu
Nghe và ghi nhớ pp giải toán
Hoàn thiện kiến thức về diệntích và thể tích của khối cầu
Trang 394- Hướng dẫn học tập ở nhà: Về nhà tiếp tục làm các bài tập sgk, sbt và làm thêm các bài tập tham khảo đã photo Chuẩn bị nội dung ƠN TẬP HỌC KÌ I Tiết sau chữa bài tập ơn tập học kì 1.
IV – Rút kinh nghiệm.
Thầy : Bài tập và một số bài tập khác, tài liệu tham khảo.
Trò : Học bài và chuẩn bị bài tập đầy đủ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) Ổn đinh tình hình, kiểm tra sĩ số, tác phong
2 Kiểm tra bài cũ: thơng qua bài tập
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1
21’ Nêu bài tốn
Cho hàm số: y= -(1 x) (42 - x)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ
đồ thị ( )C của hàm số đã cho.
2) Viết phương trình tiếp tuyến
của đồ thị ( )C tại giao điểm của
( )C với trục hồnh.
3) Tìm m để phương trình sau
đây cĩ 3 nghiệm phân biệt:
Nghe và nhận nhiệm vụ
Tổ chức thực hiện bài giải
Lên bảng thực hiện bài giải
x x
é =ê
Û ê =ê
Giới hạn:
;
limlim
x
x
y y
®- ¥
®+¥
= +¥
= - ¥
Trang 40sâu pp thực hiện bài toán.
Nhận xét bài giải của bạn
Hoàn thiện kiến thức vào vở
d y=m nên số nghiệm phươngtrình (*) bằng số giao điểm của( )C và d.
Dựa vào đồ thị ta thấy (*) có 3
nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
0<m<4
Vậy, với 0 < m < 4 thì phương
trình đã cho có 3 nghiệm phânbiệt
2) Dựa vào ( )C , hãy biện luận
số nghiệm của phương trình:
x - x + + m=
Nghe và nhận nhiệm vụ
Tổ chức thảo luận → ppgiải bài toán
Lên bảng thực hiện bài