1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TU CHON VAT LY 12 KY 2- Giáo án tự chọn vật lý 12

56 452 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: 25 phỳt Giải cỏc bài tậpHoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung Bài 2 Một tụ điện xoay cú điện dung bt liờn tục và tỉ lệ thuận với gúc quay từ thành Mdđ ở lố

Trang 1

- Vận dụng các kiến thức để giải các bài tập đơn giản

3 Thái độ: Rèn luyện thái độ làm việc nghiêm túc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác

phong lành mạnh và cĩ tính tập thể

II TRỌNG TÂM

Sự biến thiên của điện tích và cường độ dịng điện trên mạch dao động

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống bài tập, cĩ hướng dẫn giải.

2 Học sinh: Học bài cũ và làm các bài tập được giao.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Điện tích tức thời q = q0cos(t + )

* Hiệu điện thế (điện áp) tức thời 0

0

q q

Trang 2

Hoạt động 2: (25 phỳt) Giải cỏc bài tập

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung

Bài 2 Một tụ điện xoay cú

điện dung bt liờn tục và tỉ

lệ thuận với gúc quay từ

thành Mdđ ở lối vào của

1 một mỏy thu vụ tuyến

điện (mạch chọn súng)

a Xỏc định khoảng bước

súng của tải súng thu

được với mạch trờn

b Để bắt làn súng 19,2m

phải đặt tụ xoay ở vị trớ

nào

Giả sử rằng súng 19,2m

của đài phỏt được duy trỡ

trong dao động cú suất

11 6

10 10

2   = 8,4 m+ Xột C = C2= 790pF = 49.10-

11F

2=2

11 6

b) Vị trớ xoay để mỏy bắt đượcsúng cú  = 19,1m

Ta cú  = 2 c LC  2=42c2LC

C=

6 2

8 2 2

2 2

10 2 ) 10 3 (

10 4

) 2 , 19 ( L

c H

điện C1//C2 rồi mắc với cuộccảm L mạch dao động với tần

số góc  = 48 Rad/s Nếu C1

nối tiếp C2 rồi mắc với cuộncảm thì mạch dao động với tần

số góc ' = 100 Rad/s Tínhtần số dao động của mạch khichỉ có một tụ mắc với 1 cuộncảm

Bài giải:

Khi dùng C1// C2ta có:  =

) C C ( LC

1 LC

2 1 '

C C

C C L

1 LC

Khi dùng C2 ta có 2=

2

LC 1

Suy ra 2 + 2 = (')2

2 + 2 = 10022

2 2 2 1

2 2 2 1

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Vậy phải xoay góc 

10 490

) 10 9 , 51 ( 180

Imax = 63

10

10 R

l R

4 Củng cố: (5 phút)

- Về ôn tập chia dạng bài tập, dạng bài tập thường gặp vào trong quyển ghi nhớ

5 Dặn dò: (3 phút)- Ôn lại bài và làm bài tập phiếu học tập.

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 4

- Rèn luyện kĩ năng phân tích, tổng hợp kiến thức.

- Biết so sánh sự tương quan của kiến thức về dao động cơ học và dao động điện từ

- Luyện tập kĩ năng tính toán

Bài 2 Mạch dao động gồm tụ điện C = 50F và một cui6n5 dây có độ tự cảm L = 5mH.

a) Tính năng lượng toàn phần của mạch điện và điện tích cực đại trên bản tụ khi hiệuđiện thế cực đại giữa hai bản tụ là 6V Tính năng lượng điện trường, năng lượng từtrường và cường độ dòng điện trong mạch ở thời điểm mà hiệu điện thế giữa hai bản tụbằng 4V Coi điện trở thuần trong mạch không đáng kể

b) Nếu cuộn dây có điện trở R = 0,1, muốn duy trì dao động điều hòa trong mạch vớihiệu điện thế cực đại trên tụ điện vẫn bằng 6V thì phải bổ sung cho mạch một năng lượng

có công suất bằng bao nhiêu?

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1 (5’) Kiểm tra – Ôn tập kiến thức.

GV nêu câu hỏi kiểm tra

Mạch LC có điện tích

trên bản tụ biến thiên

điều hòa theo pt: q =

-Trình bày kết quả trên

Từ q = q0cos(t + )

0

0

cos( ) sin( )

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 2 ( ’) Giải bài tập 1

điều kiện ban đầu của

cường độ dòng điện trong

mạch

H 2 cường độ dòng điện

và điện tích trong mạch

lệch pha như thế nào?

Suy ra góc lệch pha của u

và i?

-Cá nhân độc lập suy nghĩ,phân tích đề bài toán

-Viết biểu thức q, u

* Tính

7 1

2.10 rad s/

LC

-Tính góc : khi t = 0: i = I0 =4.10-2A

Hoạt động 3 ( ’) Giải bài tập 2

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Bài tập 2.

-Yêu cầu HS làm bài tập

2 trong phiếu học tập trên

giấy nêu câu hỏi gợi ý và

yêu cầu HS lên bảng trình

H 3 Khi hiệu điện thế

giữa hai bản tụ đạt giá trị

cực đại năng lượng điện

trường của mạch thế nào?

H 4 Khi mạch có điện trở,

nhiệt lượng tỏa ra trên

mạch trong thời gian t

-Thực hiện tính toán, trìnhbày kết quả trên bảng khiđược GV yêu cầu

-Nhận xét cách giải bàitoán của HS khác

C

-Năng lượng từ trường:

WL = W = WC = 5.10-4J-Mặt khác:

21

0, 452

L

b) Mạch có R khác 0: nănglượng cần cung cấp bằng nhiệtlượng tỏa ra trên mạch:

Mạch dao động có độ tự cảm L và tụ có C thay đổi được Khi tụ có điện dung C1 thì tần

số riêng của mạch là f1 = 60MHz, khi điện dung của tụ là C2 thì tần số riêng của mạch là

f2 = 80MHz Khi ghép các tụ C1 và C2 song song thì tần số riêng của mạch là:

Trang 7

- Vận dụng các kiến thức để giải các bài tập đơn giản

3 Thái độ: Rèn luyện thái độ làm việc nghiêm túc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác

1 Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống bài tập, cĩ hướng dẫn giải.

2 Học sinh: Học bài cũ và làm các bài tập được giao.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: (2 phút)

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (5 phút) Tĩm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải.

Vận tốc lan truyền trong khơng gian v = c = 3.108m/s

Máy phát hoặc máy thu sĩng điện từ sử dụng mạch dao động LC thì tần số sĩngđiện từ phát hoặc thu

được bằng tần số riêng của mạch

Bước sĩng của sĩng điện từ v 2 v LC

Trang 8

Min tương ứng với LMin và CMin

Max tương ứng với LMax và CMax

Hoạt động 2: (5 phút) Giải các bài tập trắc nghiệm

1 Mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng

A Phản xạ sóng điện từ B Giao thoa sóng điện từ.

C Khúc xạ sóng điện từ D Cộng hưởng sóng điện từ.

2 Một mạch dao động có tụ điện C =

2.10-3 F và cuộn dây thuần cảm L Để tần số điện

từ trong mạch bằng 500 Hz thì L phải có giá trị

10 3 H

3 Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không đổi và tụ

điện có điện dung thay đổi được Điện trở của dây dẫn không đáng kể và trong mạch códao động điện từ riêng Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là

f1 Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là

A f2 = 0,25f1 B f2 = 2f1 C f2 = 0,5f1 D f2 = 4f1

4 Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể Điện áp giữa hai bản

tụ biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f Phát biểu nào sau đây là sai?

A Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại.

B Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.

C Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f.

D Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.

5 Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ

điện có điện dung C = 0,2 F Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trongmạch có dao động điện từ riêng Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là

A 6,28.10-4 s B 12,57.10-4 s C 6,28.10-5 s D 12,57.10-5 s

6 Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có

độ tự cảm L Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao độngđiện từ riêng Gọi q0, U0 lần lượt là điện tích cực đại và điện áp cực đại của tụ điện, I0 là

cường độ dòng điện cực đại trong mạch Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức

tính năng lượng điện từ trong mạch?

7 Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường.

B Sóng điện từ là sóng ngang.

C Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

D Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c  3.108 m/s

8 Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.

B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.

Trang 9

C Đường sức điện trường của điện trường xoỏy giống như đường sức điện trường do

một điện tớch khụng đổi, đứng yờn gõy ra

D Đường sức từ của từ trường xoỏy là cỏc đường cong kớn bao quanh cỏc đường sức

điện trường

9 Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện cú điện dung 0,125 F và cuộn cảm cú độ tự

cảm 50 H Điện trở thuần của mạch khụng đỏng kể Điện ỏp cực đại giữa hai bản tụ là 3

V Cường độ dũng điện cực đại trong mạch là

A 7,5 2 mA B 15 mA C 7,5 2 A D 0,15 A.

10 Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do Biết độ tự cảm

của cuộn dõy là L = 2.10-2 H, điện dung của tụ điện là C = 2.10-10 F Chu kỡ dao động điện

từ tự do trong mạch dao động này là

A 4.10-6 s B 2.10-6 s C 4 s D 2 s.

Hoạt động 3: (25 phỳt) Giải cỏc bài tập

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung

bằng 240m) Hỏi tụ điện

này biết thiên trong

LCb =

2 2

2 1c4

KHi Cx đạt giá trị C1= 10pF

LC (C1+ C0) =

2 2

2 1c4

+ Khi Cx = C2

L(C2+ C0) =

2 2

2 2c4

4 2 2 1 0

2 1

4 2 2

2 0

tụ điện chuyển động C0 mắc //với tụ xoay Cx Tụ xoay có có

điện dung biến thiên từ C1=10pF đến C=2= 250pF khi gócxoay biến thiên từ 0 đến 120.Nhờ vậy, mạch thu đợc sóng

điện từ có bớc sóng trong dài từ

1= 10m đến 2 = 30m Chobiết điện dung của tụ điện làhàm bậc nhất của góc xoay

1 Tính L và C0

2 Để mạch thu đợc sóng có

b-ớc sóng 0= 20m thì góc xoaycủa bản tụ bằng bao nhiêu?

c = 3.108m/s

Kí hiệu  là góc xoay của bản

tụ thì

Cx = C1+ k = 10 + k (pF)Khi  = 0  Cx = C1 = 10 pFKhi  = 1200 Cx = 10 +k.120 = 250pF  k = 2

Nh vậy Cx = 10 + 2

Khi  = 0 thì Cx = C3= 100pF

Trang 10

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung

số riêng của mạch dao

động

 f =

LC 2

1 f

Trang 11

-Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản

- Viết được cụng thức tớnh võn sỏng võn tối

3 Thỏi độ: Rốn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiờn cứu, tỏc

phong lành mạnh và cú tớnh tập thể

II TRỌNG TÂM

- Củng cố và khắc sõu thờm kiến thức về tỏn sắc ỏnh.

III CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn: Chuẩn bị hệ thống bài tập, cú hướng dẫn giải.

2 Hoùc sinh: Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: (2 phỳt)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (30 phỳt) Giải cỏc bài tập

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung

Y/c HS túm tắt và giải bài toỏn

1,

n  d Chiếu mộtchùm tia sáng trắng hẹpsong song theo phơngvuông góc mặt bên củalăng kính Dùng một màn

ảnh song song mặt bên AB

và sau lăng kính mộtkhoảng l 1  m thu chùmsáng ló ra khỏi lăng kính.Xác định khoảng cách giữahai vệt sáng đỏ và tím trênmàn

Giải

+ Đối với trờng hợp A, inhỏ  góc lệch tính theocông thức: Dn 1A

+ Đối với tia đỏ:

n 1A 1,6552 18 0 5,2416 0

D dd    

+ Đối với tia tím:

Trang 12

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung

Y/c HS túm tắt và giải bài toỏn

+ Khoảng cách từ vệt sáng

đỏ đến tím:

tg t tg d

l O OT

ớc trong bể h 1  m Tìm độrộng của chùm màu sắcchiếu lên đáy bể Biết chiếtsuất của nớc đối với tia đỏ

và tia tím lần lợt là:33

1,

n d  , n t1,34

Giải:

+ áp dụng định luật khúcxạ tại I:

0 0

0 0

0

264034

160

634033

16060

, r ,

sin r sin

, r ,

sin r sin

r sin n r sin n sin

t t

d d

t t d d

Trang 13

-Vận dụng các kiến thức để giải các bài tập đơn giản

- Viết được cơng thức tính vân sáng vân tối

3 Thái độ: Rèn luyện thái độ làm việc nghiêm túc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác

1 Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống bài tập, cĩ hướng dẫn giải.

2 Học sinh: Học bài cũ và làm các bài tập được giao.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: (2 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Vị trí vân sáng, vân tối, khoảng vân:

xs = ka.D; xt = (2k + 1) 2.a D; i = a.D; với k  Z

Nếu khoảng vân trong khơng khí là i thì trong mơi trường trong suốt cĩ chiết suất n sẽ cĩkhoảng vân là i’ = n i

Giữa n vân sáng (hoặc vân tối) liên tiếp là (n – 1) khoảng vân

Tại M cĩ vân sáng khi:

i

OM i

Giao thoa với ánh sáng trắng (0,38m    0,76m)

Ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại vị trí đang xét nếu:

Trang 14

Bước sóng ánh sáng trong môi trường: ’ = v fnf c n.

Trang 15

3 Bài mới:

Hoạt động 2: (30 phút) Giải các bài tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

4 Trong thí nghiệm giao thoa

ánh sáng với hai khe Young

cách nhau 0,5 mm, ánh sáng có

bước sóng 0,5 m, màn ảnh

cách hai khe 2 m Bề rộng

vùng giao thoa trên màn là 17

mm Tính số vân sáng, vân tối

quan sát được trên màn

5 Trong thí nghiệm của Young

về giao thoa ánh sáng, hai khe

đo được khoảng cách giữa 6

vân sáng liên tiếp trên màn là

2 Ta có: sin

2min A

D d

= 49,20

Ddmin = 2.49,20 – A =38,40 = 38024’

sin

2 min A

D t

= ntsin A2 =sin500 

2min A

Do đó: Dd = (nd = 1)A; Dt

= (nt – 1)A

Góc tạo bởi tia đỏ và tiatím sau khi ló ra khỏi lăngkính là:

= 3.108 m/s

b) Cho chùm sáng nói trêntruyền qua thủy tinh có chiếtsuất n = 1,5 Tính tốc độ vàbước sóng của ánh sáng đơnsắc ấy trong thủy tinh Chu kì

và tần số của chùm sáng cóthay đổi hay không khi truyền

từ môi trường này sang môitrường khác?

2 Một lăng kính thủy tinh có

góc chiết quang A = 600, cóchiết suất đối với tia đỏ là1,514 và đối với tia tím là1,532 Tính góc lệch cực tiểucủa hai tia này

3 Một lăng kính thủy tinh có

góc chiết quang A = 40, đặttrong không khí Chiết suất củalăng kính đối với ánh sáng đỏ

và tím lần lượt là 1,643 và1,685 Chiếu một chùm tiasáng song song, hẹp gồm haibức xạ đỏ và tím vào mặt bêncủa lăng kính theo phươngvuông góc với mặt này Tínhgóc tạo bởi tia đỏ và tia tím saukhi ló ra khỏi mặt bên kia củalăng kính

, cùng phía với nhau so với vânsáng trung tâm và cách vânsáng trung tâm lần lượt là 3

mm và 13,2 mm là vân sánghay vân tối? Nếu là vân sáng

Trang 16

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

thì đó là vân sáng bậc mấy?Trong khoảng cách từ M đến N

có bao nhiêu vân sáng?

c) Thay ánh sáng đơn sắcbằng ánh sáng trắng (0,76m

   0,38m) Xác định bềrộng của quang phổ bậc 1 vàbậc 2

Trang 17

-Vận dụng các kiến thức để giải các bài tập đơn giản

- Viết được công thức tính vân sáng vân tối

3 Thái độ: Rèn luyện thái độ làm việc nghiêm túc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác

1 Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống bài tập về mạch dao động, sóng điện từ và sự truyền

sóng điện từ, có hướng dẫn giải

2 Học sinh: Học bài cũ và làm các bài tập được giao.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: (2 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút) Nêu cấu tạo của mạch dao động và viết công thức tính chu

kì tần số của mạch dao động?

2 Bài mới

Hoạt động 1: (5 phút) Tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải.

Vị trí vân sáng, vân tối, khoảng vân:

xs = ka.D; xt = (2k + 1) 2.a D; i = a.D; với k  Z

Nếu khoảng vân trong không khí là i thì trong môi trường trong suốt có chiết suất n sẽ cókhoảng vân là i’ = n i

Giữa n vân sáng (hoặc vân tối) liên tiếp là (n – 1) khoảng vân

Tại M có vân sáng khi:

i

OM i

Giao thoa với ánh sáng trắng (0,38m    0,76m)

Ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại vị trí đang xét nếu:

Trang 18

Bước sóng ánh sáng trong môi trường: ’ = v fnf c n.

Trang 19

Hoạt động 2: (25 phút) Giải các bài tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

4 Thí nghiệm Iâng giao

thoa ánh sáng với nguồn

0,75 m vào hai khe Tìm

khoảng vân và cho biết

tại điểm M cách vân

trung tâm 4,5 mm có vân

sáng hay vân tối

b)

i

x C

= 2,5 nên tại C ta cóvân tối;

i

x E

= 15 nên tại N ta cóvân sáng; từ C đến E có 13 vânsáng kể cả vân sáng bậc 15 tạiE

c) x1 =

a

D

(đ - t) = 0,76mm; 4

k

V

4 = 0,48 m; với k

= 6 thì  = 0,40 m

2 a) i = a D= 2 mm; L = (9 –1)i = 16 mm; x8 + x4 = 12i = 24mm

b)

i

x B

= 2,5 nên tại B ta cóvân tối;

i

x C

= 12 nên tại C ta cóvân sáng bậc 12; trong khoảng

1 Trong thí nghiệm của Young

về giao thoa ánh sáng, hai khe

S1 và S2 được chiếu bằng ánhsáng đơn sắc có bước sóng  =0,5 m Khoảng cách giữa haikhe là 0,8 mm Người ta đođược khoảng cách giữa 5 vânsáng liên tiếp trên màn là 4

mm Hãy xác định:

a) Khoảng cách từ hai kheđến màn và khoảng cách từ vânsáng 3 đến vân sáng 12 ở khácphía với nhau so với vân sángchính giữa

b) Tại 2 điểm C và E trênmàn, cùng phía với nhau so vớivân sáng trung tâm và cách vânsáng trung tâm lần lượt là 2,5

mm và 15 mm là vân sáng hayvân tối? Từ C đến E có baonhiêu vân sáng?

c) Thay ánh sáng đơn sắcbằng ánh sáng trắng (0,76m

   0,38m) Xác định bềrộng của quang phổ bậc 1 vàcho biết có những bức xạ nàocho vân sáng trùng với vânsáng bậc 4 của ánh sáng vàng

có bước sóng v = 0,60 m

2 Trong thí nghiệm của Young

về giao thoa ánh sáng, hai khe

S1 và S2 được chiếu bằng ánhsáng đơn sắc có bước sóng  =0,4 m Khoảng cách giữa haikhe là 0,4mm, khoảng cách từhai khe đến màn là 2 m Xácđịnh:

a) Khoảng cách giữa 9 vânsáng liên tiếp và khoảng cách

từ vân sáng 4 đến vân sáng 8 ởkhác phía nhau so với vân sáng

Trang 20

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

) 5 , 0 (  = 0,64 m; k

2 1 3

chính giữa

b) Tại 2 điểm B và C trênmàn, cùng phía với nhau so vớivân sáng trung tâm và cách vânsáng trung tâm lần lượt là 5

mm và 24 mm là vân sáng hayvân tối? Nếu là vân sáng thì đó

là vân sáng bậc mấy? Hãy chobiết trong khoảng từ B đến C

có bao nhiêu vân sáng?

c) Thay ánh sáng đơn sắcbằng ánh sáng trắng (0,76m

   0,40m) Xác địnhbước sóng của những bức xạcho vân tối và những bức xạcho vân sáng tại điểm M cáchvân sáng trung tâm 8 mm

3 Trong một thí nghiệm Iâng

về giao thoa ánh sáng, khoảngcách giữa hai khe là a = 2 mm,khoảng cách từ 2 khe đến màn

là D = 1 m

a) Khi dùng ánh sáng đơnsắc có bước sóng 1 để làm thínghiệm thì đo được khoảngcách gữa 5 vân sáng liên tiếpnhau là 0,8 mm

Tính bước sóng và tần sốcủa bức xạ dùng trong thínghiệm

Xác định khoảng cách từvân sáng bậc 3 đến vân sángbậc 6 ở khác phía với nhau sovới vân sáng chính giữa

b) Thay bức xạ có bướcsóng 1 bằng bức xạ có bướcsóng 2 > 1 thì tại vị trí củavân sáng bậc 3 của bức xạbước sóng 1 ta quan sát đượcmột vân sáng của bức xạ cóbước sóng 2 Xác định 2 vàbậc của vân sáng đó

Trang 22

-Vận dụng các kiến thức để giải các bài tập đơn giản

- Viết được cơng thức anhxtanh

3 Thái độ: Rèn luyện thái độ làm việc nghiêm túc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác

phong lành mạnh và cĩ tính tập thể

II TRỌNG TÂM

- Củng cố và khắc sâu thêm kiến thức về hiện tượng quang điện

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống bài tập, cĩ hướng dẫn giải.

2 Học sinh: Học bài cũ và làm các bài tập được giao.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: ( phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (10 phút) Nêu hiện tượng và điều kiện xảy ra hiện tượng quang

điện?

3 Bài mới:

Câu hỏi: 2 Bài mới

Hoạt động 1: (25 phút) Tĩm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải

Hiện tượng quang điện

*Cơng thức Anhxtanh :

2

2 max 0

mv A

Lưu ý: Trong một số bài tốn người ta lấy Uh > 0 thì đĩ là độ lớn

* Xét vật cơ lập về điện, cĩ điện thế cực đại VMax và khoảng cách cực đại dMax màelectron chuyển động trong điện trường cản cĩ cường độ E được tính theo cơng thức:

2

1 2

Trang 23

* Hiệu suất lượng tử (hiệu suất quang điện)

0

n H n

= Với n và n0 là số electron quangđiện bứt khỏi catốt và số phôtôn đập vào catốt trong cùng một khoảng thời gian t

Công suất của nguồn bức xạ:

Lưu ý: Hiện tượng quang điện xảy ra khi được chiếu đồng thời nhiều bức xạ thì khi tính

các đại lượng: Tốc độ ban đầu cực đại v0Max, hiệu điện thế hãm Uh, điện thế cực đại VMax,

… đều được tính ứng với bức xạ có Min (hoặc fMax)

Hoạt động 2: (10 phút) Giải các bài tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

HS viết các công thức

cho 2 lần xảy ra hiện

tượng quang điện

Với 1 < 0 => có hiện

tượng quang điện

2 > 0 không xảy ra hiện

tượng quang điện

1/Ta cã : hf = A +

2

1

m 2 max 0

v

=> hf1 = vµ hf2 =

h =

1 2

1

(

f f

U U e

 thay sè h = 6,627.1034Js

2/ Tõ hf1 = => 0 =

1

1 eU hf

hc

 = 0,494m3/ tÝnh hiÖu ®iÖn thÕ h·m :

h

eU A

3/ Khi chiếu động thời hai bức

xạ 1 = 0,4m và 2 = 0,56mvào kim loại trên thì hiệntượng quang điện có xảy rakhông ? Tìm hiệu điện thế hãmcủa chúng

Trang 24

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 25

-Vận dụng các kiến thức để giải các bài tập đơn giản

- Viết được cơng thức anhxtanh

3 Thái độ: Rèn luyện thái độ làm việc nghiêm túc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác

phong lành mạnh và cĩ tính tập thể

II TRỌNG TÂM

- Củng cố và khắc sâu thêm kiến thức về hiện tượng quang điện

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống bài tập, cĩ hướng dẫn giải.

2 Học sinh: Học bài cũ và làm các bài tập được giao.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: (2 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút) Nêu hiện tượng và điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện?

3 Bài mới:

Câu hỏi: 2 Bài mới

Hoạt động 1: (5 phút) Tĩm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải

Hiện tượng quang điện

*Cơng thức Anhxtanh :

2

2 max 0

mv A

Lưu ý: Trong một số bài tốn người ta lấy Uh > 0 thì đĩ là độ lớn

* Xét vật cơ lập về điện, cĩ điện thế cực đại VMax và khoảng cách cực đại dMax màelectron chuyển động trong điện trường cản cĩ cường độ E được tính theo cơng thức:

2

1 2

Trang 26

* Hiệu suất lượng tử (hiệu suất quang điện)

0

n H n

= Với n và n0 là số electron quangđiện bứt khỏi catốt và số phôtôn đập vào catốt trong cùng một khoảng thời gian t

Công suất của nguồn bức xạ:

Lưu ý: Hiện tượng quang điện xảy ra khi được chiếu đồng thời nhiều bức xạ thì khi tính

các đại lượng: Tốc độ ban đầu cực đại v0Max, hiệu điện thế hãm Uh, điện thế cực đại VMax,

… đều được tính ứng với bức xạ có Min (hoặc fMax)

Hoạt động 2: (55 phút) Giải các bài tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

HS viết các công thức

cho 2 lần xảy ra hiện

tượng quang điện

Với 1 < 0 => có hiện

tượng quang điện

2 > 0 không xảy ra hiện

tượng quang điện

1 < 0 xảy ra hiện tượng

quang điện

2 < 1 => 2

max 01

2 2 max

v

=> hf1 = vµ hf2 =

h =

1 2

1

(

f f

U U e

 thay sè h = 6,627.1034Js

2/ Tõ hf1 = => 0 =

1

1 eU hf

hc

 = 0,494m3/ tÝnh hiÖu ®iÖn thÕ h·m :

h

eU A

hc hc

76.105m/s+ Theo c«ng thøc anhstanh

AK

eU hc hc

UAK = - 2,71V1/Víi 1 ta cã : 12

0

1

mv hc

1

1 1 4

1 1

A = 2,26eV

a) Bức xạ trên có gây ra hiện tượng quang điện không ?b) Chiếu đồng thới hai bức xạ

1 kể trên và 2 = 0,25mvào catốt

- Tính vận tốc ban đầu cực đại của quang electron khi thoát ra khỏi catốt

- Hiệu điện thế giữa anốt và catốt có giá trị như thế nào để electron không đến được anốt Cho h = ; c = ; e = - 1,6.10-19C ;

me =

Bài 3 :

Chiếu hai bức xạ có bước sóng

1 = 400nm và 2 = 0,25m lầnlượt lên catốt của tế bào quang điện thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của quang electron có

độ lớn gấp đôi nhau 1/ Tính công thoát A và giới

Trang 27

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung

Chú ý UAK < 0

HS viết công thức đối với

hai bức xạ=> Biến đổi

1 4 3

1 1

 = 2.10-6 =>

0 = 0,5m Công thoát A = 2,48eV2/ Tính đợc Uh1 = - 0,621 V Theo đề bài v2 = 2v1 => Uh2 = 4Uh1=

Uh = Uh2 – Uh1 = 4 Uh1 – Uh1

= - 1,86V

hạn quang điện 2/ Tớnh độ biến thiờn hiệu điện thế hóm giữa hai lần chiếu bức

xạ Cho h ; c ; me ; e = 1,6.10-19C

-Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản

3 Thỏi độ: Rốn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiờn cứu, tỏc

phong lành mạnh và cú tớnh tập thể

II TRỌNG TÂM

- Nờu được cỏc loại quang phổ, tớnh chất và điều kiện cua chỳng

III CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn: Chuẩn bị hệ thống bài tập, cú hướng dẫn giải.

2 Hoùc sinh: Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: (2 phỳt)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt) Nờu thang súng điện từ?

Trang 28

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (25 phút) Tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải.

Hiện tượng quang điện trong.

a Chất quang dẫn

Chất quang dẫn là những chất bán dẫn, dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và dẫnđiện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp

b Hiện tượng quang điện trong

Hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết để chúng trở thành các electrondẫn đồng thời tạo ra các lỗ trống cùng tham gia vào quá trình dẫn điện, gọi là hiện tượngquang điện trong

c Quang điện trở

Được chế tạo dựa trên hiệu ứng quang điện trong Đó là một tấm bán dẫn có giá trịđiện trở thay đổi khi cường độ chùm ánh sáng chiếu vào nó thích hợp

d Pin quang điện

Pin quang điện là nguồn điện trong đó quang năng được biến đổi trực tiếp thành điệnnăng Hoạt động của pin dựa trên hiện tượng quang điện trong của một số chất bán dẫn( đồng ôxit, sêlen, silic, ) Suất điện động của pin thường có giá trị từ 0,5 V đến 0,8 VPin quang điện (pin mặt trời) đã trở thành nguồn cung cấp điện cho các vùng sâu vùng

xa, trên các vệ tinh nhân tạo, con tàu vũ trụ, trong các máy đo ánh sáng, máy tính bỏ túi

So sánh hiện tượng quang điện ngoài và quang điện trong:

So sánh Hiện tượng quang điện ngoài Hiện tượng quang dẫn

Hiện tượng quang–Phát quang.

a Sự phát quang

+ Có một số chất khi hấp thụ năng lượng dưới một dạng nào đó, thì có khả năng phát racác bức xạ điện từ trong miền ánh sáng nhìn thấy Các hiện tượng đó gọi là sự phátquang

+ Mỗi chất phát quang có một quang phổ đặc trưng cho nó

b.Huỳnh quang và lân quang- So sánh hiện tượng huỳnh quang và lân quang:

Vật liệu phát

quang Chất khí hoặc chất lỏng Chất rắn

Thời gian phát Rất ngắn, tắt rất nhanh sau Kéo dài một khoảng thời gian sau

Ngày đăng: 04/05/2017, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w