-Câu 2: Đưa lên bảng phụ: Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm ph của 35 CN trong một phân xưởng SX được ghi trong bảng sau: +Dấu hiệu ở đây là gì?. 2: Giới thiệu bài2’ Ngoài bảng
Trang 1GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
Tiết 45: §3 BIỂU ĐỒ A: Mục tiêu
- Kiến thức: Hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tân số tơng ứng
- Kĩ năng: Biết cách dựng biểu đồ doạn thẳng từ bảng tần số
- Thái độ: Biết đọc một số biểu đồ đơn giản
B: Trọng tâm
Biểu đồ đoạn thẳng
C: Chuẩn bị
GV: Bảng tần số, thước thẳng, máy chiếu
HS : Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra(10’)
Câu 1: +Từ bảng số liệu ban đầu có thể lập được bảng nào?
+Nêu tác dụng của bảng đó
-Câu 2: Đưa lên bảng phụ: Thời gian hoàn thành cùng
một loại sản phẩm (ph) của 35 CN trong một phân
xưởng SX được ghi trong bảng sau:
+Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị khác nhau của
dấu hiệu?
+Lập bảng “tần số” và rút ra nhận xét?
2: Giới thiệu bài(2’)
Ngoài bảng số liệu thống kê ban đầu, bảng tần số, người ta còn dùng biểu đồ để cho một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số Đó là một biểu đồ đoạn thẳng Tiết này ta sẽ nghiên cứu kĩ về biểu đồ
3: Bài mới
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
9’ HĐ1
Đọc và làm theo yêu cầu
1: Biểu đồ đoạn thẳng
3 5 4 5 4 6 3
4 7 5 5 5 4 4
5 4 5 7 5 6 6
5 5 6 6 4 5 5
6 3 6 7 5 5 8
Trang 2của ?
Nêu các bước dựng biểu
đồ đoạn thẳng
Người điều tra quan tâm
đến vấn đề gì?
Nêu dấu hiệu điều tra?
Gọi từng học sinh lên
bảng vẽ từng bước biểu đồ
đoạn thẳng
HĐ2
Giới thiệu hình 2 trang 14
Em hãy cho biết từng trục
biểu thị đại lượng nào?
.Bước 1: Dựng hệ trục toạ độ Oxy
Bước 2: Xác định các điểm có toạ độ đã cho trong bảng
Bước 3: Vẽ các đoạn thẳng nối điểm đó với trục hoành
Quan tâm đến điểm thi toán của hịc sinh lớp 7C Đứng tại chỗ trả lời
Lên bảng vẽ biểu đồ theo từng bước, mỗi b-ước gọi một học lên bảng
Trục hoành là trục thời gian, trục tung là trục diện tích rừng bị phá
2 3
7 8
2830 35 50
y
Bài 10
a, Dấu hiệu ở đây là điểm kiểm tra học kì 1 môn toán của học sinh lớp 7C
Số các giá trị là N=50
y 12 10 8 7 6 4 2 1
0 1 23 4 56 8 910
2: Chú ý Ngoài biểu đồ đoạn thẳng còn có thể dùng biểu đồ hình chữ nhật cách nhau hoặc sát nhau
Trang 34: Củng cố, luyện tập(15’)
- Nêu ý nghĩa của việc vẽ biểu đồ
- Nêu cách vẽ biểu đồ đoạn thẳng
- Làm mộ số bài tập trong sgk
5: Hư ớng dẫn về nhà(2’)
- Làm bài tập 12 trang 14
-BTVN: Số11, 12/14 SGK,; 9, 10/ 6 SBT
-Đọc bài đọc thêm (tr 15, 16 SGK)
-Tiết 46 LUYỆN TẬP A: Mục tiêu
- Kiến thức: Biết cách lập biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và ngược lại
- Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng vẽ và đọc biểu đồ một cách thành thạo
- Thái độ: Biết tìm tần số và biểu đồ hình quạt, tính cẩn thận khi vẽ biểu đồ
B: Trọng tâm
Lập biểu đồ đoạn thẳng
C: Chuẩn bị
GV: Thước thẳng, đọc tài liệu
HS : Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra(8’)
Nêu các bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Cho bảng tần số:
17
5 4 2
0 1 2 3 4 y
x
Trang 4Giá trị (x) 1 2 3 4 5 6
Hãy dựng biểu đồ đoạn thẳng
2: Giới thiệu bài(1’)
Tiếp tục sử dụng cách vẽ đó để làm một số bài tập
3: Bài mới
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
10’
10’
HĐ1
Hãy lập bảng tần số
Lên bảng vẽ hệ trục toạ độ Oxy
Dựng biểu đồ đoạn thẳng
HĐ2
Cho biết biểu đồ sau diễn tả lỗi
chính tả trong một bài văn của
học sinh lớp 7B
a, Dựa vào biểu đồ hãy rút ra
nhận xét
b, Lập bảng tần số
Bảng tần số Giá trị (x) Tần số (n)
N = 12
7 6 5 4 3 2 1
0 1 2 3 4 5 6 7 8 910x y
Bài 12
0 1 2 3
171820 25 28 303132 x y
Bài 2
a, Nhận xét
Có 7 học sinh mắc 5 lỗi
Có 6 học sinh mắc 2 lỗi
Có 5 họ sinh mắc 3 và 8 lỗi
Có 4 học sinh mắc 7 lỗi
Có 3 học sinh mắc 1;6; 9 lỗi
Có 2 học sinh mắc 4;10 lỗi
b, Bảng tần số Giá trị (x) Tần số(n)
Trang 56’
HĐ3
Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi
HĐ4
Cho học sinh đọc phần đọc thêm
SGK trang 15
Bài 13
a, Năm 1921 số dân nớc
ta là 16 triệu ngời
b, Số dân tăng thêm 60 triệu sau :1999-1921
=78 năm
c, Từ 1980 đến 1999 dân số nớc ta tăng thêm
76 – 54 = 22 triệu ngời
Đứng tại chỗ đọc phần đọc thêm để biết tần suất và cách tìm tần suất
N=40
2: Bài đọc thêm SGK Trang 15
4: Củng cố, luyện tập(3’)
- Từ bảng tần số ta có thể vẽ biểu đồ và ngợc lại
- Nhìn vào biểu đồ ta có thể nhận xét về giá trị của dấu hiệu
5: H ướng dẫn về nhà(1’)
- Xem lại cách lập biểu đồ đoạn thẳng và cách tìm tần suất
-BTVN: Điểm thi học kỳ I môn toán của lớp 7B được cho bởi bảng sau:
Trang 6a)Dấu hiệu cần quan tâm là gì? Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị? b)Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó ? c)Lập bảng “tần số” và bảng “tần suất” của dấu hiệu
d)Hãy biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng
-Hãy thu thập kết quả thi học kỳ I môn văn của tổ em
- Đọc trước bài “ Số trung bình cộng”