Tiết 45 BIỂU ĐỒ A.Mục tiêu bài dạy: - Học sinh hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng.. - Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “ Tần số
Trang 1GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
Ngày soạn:……./…… /……
Tiết 45 BIỂU ĐỒ
A.Mục tiêu bài dạy:
- Học sinh hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “ Tần số” và bảng ghi dãy biến thiên theo thời gian
-Biết đọc các biểu đồ đơn giản
B.Chuẩn bị:
♦ GV: Thước thẳng có chia khoảng , phấn màu , bảng phụ
♦ HS : Thước thẳng có chia khoảng , sưu tầm một số biểu đồ , bảng nhóm , bút
C Tiến trình bài dạy:
I Kiểm tra bài cũ: (7’) Sửa bài tập cho trong tiết 44.
a) Dấu hiệu : Thời gian hồn thành một sản phẩm của mỗi công nhân Có 6 giá trị khác nhau
của dấu hiệu là 3;4;5;6;7;8
b)Bảng “tần số”
Thời gian hồn thành
một sản phẩm(x)
Nhận xét :+Thời gian hồn thành một sản phẩm ngắn nhất : 3 phút ; dài nhất : 8 phút
+ Đa số công nhân hồn thành sản phẩm trong 5 phút
II Dạy học bài mới : Giới thiệu bài (1’) : Ngồi bảng số liệu thống kê ban đầu , bảng tần số ,
người ta còn dùng biểu đồ để cho một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số
Có mấy loại biểu đồ ? Biểu đồ được vẽ như thế nào ?
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1 :Biểu đồ đoạn thẳng (18’)
-HS làm ? theo các bước như trong SGK
-GV cho HS đọc theo từng bước và làm
theo
-GV lưu ý : a) Độ dài đơn vị trên 2 trục
có thể khác nhau Trục hồnh biểu diễn
1) Biểu đồ đoạn thẳng :
Bước 1 : Dựng hệ trục tọa độ , trục hồnh biểu diễn các giá trị x , trục tung biểu diễn tần số n
Bước 2 : Xác định các điểm có tọa độ là cặp giá trị và tần
số của nó Bước 3 :Vẽ các đoạn thẳng ( nối mỗi điểm đó với điểm trên trục hồnh có cùng hồnh độ )
Trang 2các giá trị x , trục tung biểu diễn tần số n
b) Giá trị viết trước , tần số viết sau
-GV: Em hãy nhắc lại các bước vẽ biểu
đồ đoạn thẳng ?
-HS làm bài 10/14-SGK:
+GV treo bảng phụ ghi bài tập trên
+ 1 HS trình bày trên bảng GV kiểm tra bài
làm của một số học sinh
Hoạt động 2: Chú ý (10’)
-GV:Bên cạnh các biểu đồ đoạn thẳng thì trong
các tài liệu thống kê…như ở hình 2
-GV: Các hình chữ nhật có khi được vẽ sát
nhau để nhận xét và so sánh GV giới thiệu cho
HS đặc điểm của biểu đồ hình chữ nhật này là
biểu diễn sự thay đổi giá trị của dấu hiệu theo
thời gian (từ năm 1995 đến năm 1998)
-GV: Em hãy cho biết từng trục biểu diễn cho
đại lượng nào ?
-GV yêu cầu HS nối trung điểm các đáy trên
của các hình chữ nhật và HS nhận xét về tình
hình tăng giảm diện tích rừng bị phá
-GV: Như vậy biểu đồ đoạn thẳng(hay biểu đồ
hình chữ nhật ) là hình gồm các đoạn thẳng
(hay các hình chữ nhật ) có chiều cao tỉ lệ
a)Dấu hiệu : điểm kiểm tra Tốn HKI của mỗi
HS lớp 7C
Số các giá trị là 50
b)Biểu đồ đoạn thẳng :( hình trên )
2) Chú ý : SGK/ 13,14
n
1
2
34
5
67
8
9
10
28 30 35 50 x
O
n
12
10x
1
2
3
4
56
7
8
9
10
1 2 3 4 5 6 7 8
Trang 3thuận với tần số
III.Củng cố , luyện tập (8’)
-Em hãy nêu ý nghĩa của việc vẽ biểu đồ ?
-Nêu các bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng ?
- Bài 8/5 –SBT: HS quan sát biểu đồ và trả lời :
a) Nhận xét :
+HS lớp này học không đều
+Điểm thấp nhất là 2 Điểm cao nhất là 10
+Số HS đạt điểm 5,6,7 là nhiều nhất
b)Bảng “tần số”
III Hướng dẫn học ở nhà : (1’)
-Nắm vững các bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng
-Làm bài tập : 11,12/ 14-SGK ; 9,10/ 5,6-SBT
-Đọc bài đọc thêm
Trang 4Ngày soạn:……./…… /……
Tiết 46 LUYỆN TẬP
A.Mục tiêu bài dạy:
♦ HS biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng ‘tần số” và ngược lại
♦ HS có kĩ năng đọc biểu đồ một cách thành thạo
♦ HS biết tính tần suất và biết thêm về biểu đồ hình quạt qua bài đọc thêm
B.Chuẩn bị:
♦ GV: Bảng phụ , thước có chia khoảng , phấn màu Một vài biểu đồ về đoạn thẳng , biểu
đồ hình chữ nhật và biểu đồ hình quạt
♦ HS: Thước có chia khoảng , bảng nhóm, bút
C Tiến trình bài dạy:
I Kiểm tra bài cũ: (8’)
- Nêu các bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng Sửa bài tập 11/14-SGK
+Bảng “tần số” +Biểu đồ đoạn thẳng :
Số con của một
hộ gia đình (x)
II Dạy học bài mới : LUYỆN TẬP (36’)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
*Bài 12/14-SGK
-GV treo bảng phụ , HS đọc đề bài
-GV gọi 1 HS làm câu a và 1 HS làm câu b
-HS nhận xét việc vẽ biểu đồ của bạn
*GV treo bảng phụ ghi bài tập sau :
Biểu đồ sau biểu diễn lỗi chính tả trong 1 bài tập
làm văn của một lớp Hãy :
a) Nhận xét
b) Lập bảng “tần số”
*Bài 12/ 14-SGK a) Bảng “tần số”
Giá trị(x) 17 18 20 25 28 30 31 32 Tần số(n) 1 3 1 1 2 1 2 1 N=12
b)
17
3 2 1
5 4 2
4
n
x
n
0
n
Trang 5-HS hoạt động nhóm GV kiểm tra các nhóm làm
việc
-GV : So sánh bài tập 12-SGK và bài tập vừa làm
em có nhận xét gì ?
*Bài 10/5,6-SBT
-HS tự làm bài vào vở
-GV gọi 1 HS trình bày trên bảng
-HS nhận xét bài làm của bạn
*Bài 13/15-SGK
-GV treo bảng phụ
-GV: Em hãy quan sát biểu đồ trên và cho biết biểu
đồ trên thuộc loại nào ?
-HS trả lời các câu hỏi trong bài tập
-GV nói để HS thấy tầm quan trọng của kế hoạch
gia đình
* BÀI ĐỌC THÊM :
-GV hướng dẫn HS đọc bài đọc thêm trong SGK/
15,16
-GV giới thiệu cho HS cách tính tần suất theo công
thức :f = n
N
trong đó :N là số các giá trị n là tần số của một giá
trị f là tần suất của giá trị đó
- GV chỉ rõ trong nhiều bảng “tần số” có thêm dòng
(hoặc cột ) tần suất , biểu diễn tần suất dưới dạng tỉ
số phần trăm.
- GV treo bảng phụ ví dụ trang 16-SGK , hướng
dẫn tính cột tần suất , giải thích ý nghĩa của tần suất
.
*Bài tập thêm:
a) Có 7 HS mắc 5 lỗi ; 6 HS mắc 2 lỗi ;
5 HS mắc 3 lỗi và 8 lỗi
Đa số HS mắc từ 2 lỗi đến 8 lỗi (32 HS ) b) Bảng “tần số”
Số lỗi(x) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số(n) 0 3 6 5 2 7 3 4 5 3 2
*Bài 10/5,6-SBT a) Mỗi đội phải đá 18 trận b)
c)Số trận đội bóng đó không ghi được bàn thắng là :
18 -16 = 2 trận Không thể nói đội bóng này thắng 16 trận vì còn phải
so sánh với số bàn thắng của đội bạn trong mỗi trận
*Bài 13/ 15-SGK
3
31
2
1
30 28 25
20 18
2
3
6 1
6
4
7
4
5
1
10
2
1
x 4
3
2
4
0
5
6
n
Trang 6-GV giới thiệu cho HS biểu đồ hình quạt trang
16-SGK và nhấn mạnh biểu đồ hình quạt là 1 hình tròn
( biểu thị 100%) được chia thành các hình quạt tỉ lệ
với tần suất
*KIỂM TRA 15 PHÚT
-Đề : phần ghi bảng
-Đáp án :
a) Dấu hiệu : Điểm kiểm tra 1 tiết mônTốn của mỗi
HS trong một lớp (1đ)
Có 40 HS làm bài kiểm tra (1đ)
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 8.(1đ)
b)Bảng “tần số” ( 4đ)
x 3 4 5 6 7 8 9 1
0
n 2 3 1
2
8 4 5 4 2 N=4
0 c) Điểm kiểm tra thấp nhất :3 ; cao nhất : 10
Điểm kiểm tra có tần số lớn nhất là 5 (1đ)
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng: đúng , cân đối giữa các
trục (2đ)
a) 16 triệu người b) sau 78 năm ( 1999 – 1921 =78) c) 22 triệu người
*Bài đọc thêm :SGK/ 15,16
*KIỂM TRA 15 PHÚT : Điểm kiểm tra 1 tiết môn Tốn của một lớp được ghi lại trong bảng sau :
a)Dấu hiệu ở đây là gì ? Có bao nhiêu học sinh làm bài kiểm tra ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu ?
b)Lập bảng “tần số”
c)Hãy nhận xét : Điểm kiểm tra thấp nhất ? cao nhất ? Điểm kiểm tra có tần số lớn nhất ?
d)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
III Hướng dẫn học ở nhà (1’) Ôn lại các bài đã học Đọc trước bài mới :Số trung bình cộng