Nếu cho cựng lượng hợp kim trờn tỏc dụng với dung dịch NaOH thỡ thu được 3,36 lớt khớ đktc.. lượng X này khi tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 2 mol Ag, tác dụng v
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC- CAO ĐẲNG
MễN THI: HÓA HỌC
-I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu , từ cõu 1 đến cõu 40)
Cõu 1: Cho cỏc chất FeO, FeS, Fe2O3, Fe3O4, FeCO3, Fe(OH)3, Fe, FeSO4, FeS2, Fe(NO3)2 Số chất cú khả năng nhường ớt hơn 3 electron khi tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng, dư là
A 7 B 9 C 6 D 8
Cõu 2: Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai ancol kế tiếp nhau trong cựng một dóy đồng đẳng thu được 6,72 lớt CO2
(đktc) và 3,825 gam H2O Mặt khỏc cũng lượng ancol trờn tỏc dụng với Na dư thu được 1,4 lớt H2 (đktc) Cụng thức phõn tử của 2 ancol là
A C2H6, CH4O B C2H6O, C3H8O C C2H6O2, C3H8O2 D C3H8O2,C4H10O2
Cõu3: Quặng sắt X sau khi loại bỏ tạp chất đợc hoà tan trong dd HNO3 đợc dd Y Cho Y tác dụng với dd BaCl2 thấy có kết tủa trắng không tan trong axit mạnh Vậy X là
A hematit B manhetit C xiđerit D pirit
Cõu 4: Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp các muối (NH4)2CO3 KNO3, Mg(NO3)2.Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc hỗn hợp chất rắn gồm:
A K2O, MgO B KNO2, MgO C KNO2, Mg(NO3)2 D KNO2, MgO, (NH)2CO3
Cõu 5 Cứ 5,668g cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462g Br2/CCl4 Vậy tỉ lệ mắt xớch butađien và stiren trong cao su buna-S là
A 1:3 B 1:2 C 2:3 D 3:5
Cõu 6: Hoà tan hết hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl thu được 4,48 lớt khớ (đktc) Nếu cho cựng lượng hợp kim
trờn tỏc dụng với dung dịch NaOH thỡ thu được 3,36 lớt khớ (đktc) Thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim là
A 40,0% và 60,0% B 62,9% và 37,1% C 69,2% và 30,8% D 60,2% và 32,8% Cõu 7: Dóy sắp xếp cỏc chất đỳng theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sụi là
A C2H5Cl < CH3COOH< C2H5OH < C3H7OH B C2H5Cl < C2H5OH <CH3COOH < C3H7OH
C C2H5OH < C3H7OH <C2H5Cl < CH3COOH D C2H5Cl < C2H5OH < C3H7OH < CH3COOH
Cõu 8: Chia một miếng Al thành 2 phần bằng nhau, phần (1) tỏc dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 0,3 mol H2, phần (2) hoà tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 0,2 mol khớ X là sản phẩm khử duy nhất X là
A NO2 B N2O C NO D N2
Cõu 9: Oxi hoỏ 12 gam ancol metylic thành anđehit rồi hoà tan vào nước được 22,2 gam dung dịch fomon (cú nồng
độ 38% fomanđehit) Hiệu suất phản ứng oxi hoỏ là
A 50% B 75% C 80% D 85%
Cõu 10: Cho 9,25 gam một este no, đơn chức X tỏc dụng hết với dung dịch NaOH thỡ thu được 10,25 gam muối Cụng
thức của X là
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3
Cõu 11: Hoà tan hoàn toàn 14,7 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HNO3 thu được 17,92 lớt (đktc) khớ NO2 duy nhất Cụ cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là
A 33,3 gam B 64,3 gam C 40,1 gam D 18,8 gam
Cõu 12: Một este cú cụng thức phõn tử C5H8O2 Khi thuỷ phõn este này trong mụi trường axit thu được 2 chất cú khả năng tham gia phản ứng trỏng gương, cụng thức cấu tạo của este là
A CH2 = CH - COO - C2H5 B CH2 = CH-CH2-COO-CH3
C HCOO-CH2-CH=CH-CH3 D HCOO-CH=CH-CH2-CH3
Cõu 13: Cho glixerol tỏc dụng với hỗn hợp 2 axit axetic và fomic, số trieste cú thể thu được là:
A 7 B 4 C 5 D 6
Cõu 14: Cho 17,55 gam hỗn hợp gồm Mg, Zn, Al thỡ tỏc dụng vừa đủ với 2,75 lớt dung dịch H2SO4 0,2M (loóng) Dung dịch thu được sau phản ứng cho tỏc dụng với dung dịch NaOH đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng khụng đổi được m gam chất rắn Giỏ trị của m là
A 26,35 gam B 36,55 gam C 16,15 gam D 4,00 gam Cõu 15: Cho etylamin tỏc dụng với cỏc dung dịch HCl, HCOOH, AlCl3, FeCl3, NaOH, HNO2 Số phản ứng xảy ra là
A 3 B 4 C 5 D 6
Cõu 16: Cho 0,7 gam một kim loại hoỏ trị II vào dung dịch chứa đồng thời HCl và H2SO4 loóng, dư thu được 0,28 lớt
H2 (đktc) Kim loại đú là
A Mg B Zn C Fe D Ca
Cõu 17: Dóy gồm cỏc kim loại đều được điều chế bằng phương phỏp điện phõn những hợp chất (muối, oxit, bazơ)
núng chảy là
A Na, K, Mg, Zn, Al B K, Mg, Ca, Al, Na C K, Ca, Ba, Al, Fe D Li, Na, Ba, Al, Mg
Trang 1
Trang 2-Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm hai ancol no,đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thu được 0,5 mol CO2 và 0,7 mol H2O Mặt khác, oxi hoá cũng lượng ancol trên bằng CuO dư, sản phẩm cho qua bình đựng lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy tạo thành 21,6 gam kết tủa Hai ancol trong hỗn hợp là
A metanol và etanol B etanol và propan-1–ol C etanol và propan -2-ol D propan-1-ol và butan-1-ol Câu 19: Cho 1mol anđehit X lượng X này khi tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 2 mol
Ag, tác dụng vừa đủ với 2 mol H2 (xúc tác Ni), còn khi đốt cháy thu được không quá 3 mol CO2 Vậy X là
A anđehit fomic B anđehit oxalic C anđehit acrylic D anđehit metacrylic Câu 20: Trong các trường hợp cho dưới đây, sản phẩm thu được gồm kim loại mới và muôí mới là
A Na + CuSO4 B Zn + FeCO3 C Cu + NaCl D Cu + AgNO3
Câu 21: Khi cộng nước (trong môi trường axit) vào hỗn hợp hai chất but-2-en và propen có thể thu được các ancol là
A but - 1-ol, but-2-ol và propanol B but-1-ol và propanol
C but-2-ol và propanol D but-1-ol và but-2-ol
Câu 22: Thứ tự sắp xếp đúng theo chiêù tăng dần tính axit của các chất là
A CH3COOH < HCOOH < C2H5OH < C6H5OH B C2H5OH < C6H5OH< HCOOH < CH3COOH
C C6H5OH < C2H5OH <CH3COOH < HCOOH D C2H5OH< C6H5OH < CH3COOH < HCOOH
Câu 23: Có các gói bột màu trắng của các chất riêng biệt: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 Chỉ dùng thêm CO2
và nước, sẽ phân biệt được
A 2 gói B 1 gói C 5 gói D 3 gói
Câu 24: Phản ứng mà trong đó NH3 không thể hiện tính khử là
A 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O B AlCl3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4Cl
C 8NH3 + 3Cl2 6NH4Cl + N2 D 2NH3 + 3CuO 3Cu + 3H2O + N2
C©u 25 Cho c¸c chÊt sau : C2H2, HCHO, CH3COOCH=CH2, CH3COOH,phenol,anilin, glucoz¬, triolein,
tinh bét, glixerol Sè chÊt lµm mÊt mµu dd Br2 lµ
A 7 B 4 C 5 D 6
Câu 26: Hoà tan m gam Na vào nước được 300ml dung dịch X Thêm 200ml dung dịch H2SO4 0,05M vào X thì thu được dung dịch có pH = 12 Giá trị của m là
A 0,345 gam B 0,575 gam C 0,529 gam C 0,50 gam Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no đơn chức thì cần dùng 20,16 lít O2 (đktc).Công thức của amin đó là
A C2H5-NH2 B C3H7-NH2 C CH3-NH2 D C4H9-NH2
Câu 28: Xà phòng hoá hoàn toàn 4,85 gam hỗn hợp hai este đơn chức cần 100ml dung dịch NaOH 0,75M Sau phản
ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo của 2 este là
A HCOOCH3 và HCOOCH2CH2CH3 B CH3COOCH3 và CH3COOCH2CH3
C C2H5COOCH3 và C2H5COOCH2CH3 D HCOOCH3 và HCOOCH2CH3
Câu 29: Cho các dung dịch riêng biệt của các chất sau: NaCl; K2CO3; CuCl2; CH3COONa; Al2(SO4)3; FeCl3;
C6H5ONa; NaNO3; K2S; NH4NO3 Số dung dịch làm quỳ tím chuyển đỏ là
A 4 B 3 C 5 D 6 Câu 30: Cho hệ cân bằng: C(rắn) + CO2 (khí) 2CO Tác động không làm thay đổi cân bằng của hệ là
A Thêm khí cacbonic B Tăng áp suất của hệ
C Thêm khí cacbon mono oxit D thêm cacbon
Câu 31 Cho 0,09 mol Cu vào bình 0,16 mol HNO3, thoát ra khí NO duy nhất Thêm tiếp H2SO4 loãng dư vào bình,
Cu tan hết thu thêm V (ml) NO (đktc) Gía trị của V l :à
Câu 32: Các ion M+ và Y2- đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vị trí của M và Y trong bảng tuần hoàn là
A M thuộc chu kỳ 4, nhóm IA; Y thuộc chu kì 3 nhóm IIA
B M thuộc chu kỳ 3, nhóm VA; Y thuộc chu kì 4 nhóm IIA
C M thuộc chu kỳ 4, nhóm IA; Y thuộc chu kì 3 nhóm VIA
D M thuộc chu kỳ 3, nhóm VA; Y thuộc chu kì 4 nhóm VIA
Câu 33: Thuốc thử dùng để phân biệt khí CO2 và khí SO2 là
A Dung dịch Ca(OH)2 B Dung dịch Br2 C Dung dịch NaOH D Dung dịch KNO3
Câu 34: Sục CO2 vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thu được 0,3 gam chất kết tủa Thể tích CO2 (đktc) tối đa cần dùng là
A 0,0672 lít B 0,112 lít C 0,0896 lít D 0,344 lít
C©u 35 Cho c¸c hîp chÊt: NH3, HCl, CH4, CsF, LiCl, CaO, CCl4, MgCl2 Hîp chÊt cã liªn kÕt céng hãa trÞ lµ:
A NH3, HCl, CH4, CsF B CsF, LiCl, CaO, CCl4 C NH3, CH4, CCl4, MgCl2 D NH3,CCl4, CH4, HCl
Câu 36: Để phân biệt glucozơ và fructozơ, có thể dùng thuốc thử là
A dung dịch brom B Dung dịch AgNO3/NH3 C quỳ tím D Cu(OH)2
Trang 2
Trang 3-Cõu 37: Cho 22,050 gam một α-amino axit X (mạch thẳng, chứa một nhúm NH2) tỏc dụng hết với HCl thu được 27,525 gam muối Mặt khỏc cũng lượng amino axit trờn tỏc dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 0,75M X là
A NH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH
C HOOC-CH(NH2)-COOH D HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 38 Hoà tan hoàn toàn 25,6g chất rắn X gồm Fe,FeS, FeS2 và S bằng HNO3 d, thoát ra V lít NO (đktc) duy nhất và dung dịch Y Thêm dd Ba(OH)2 d vào Y thu đợc 126,25 gam kết tủa Gía trị của V là
A 17,92 B 19,04 C 24,64 D 27,58
Câu 39 Hoà tan 2,7g Al bằng 200 ml dd HCl 2M Thêm tiếp vào dd sau phản ứng 100ml dd NaOH 4,25M thu đợc
khối lợng kết tủa là
A 0,0 g B 15,6 g C 11,7g D 5,85 g
Câu 40 Trong bình kín chứa hỗn hợp gồm H2 và hiđrocacbon mạch hở X Nung nóng bình một thời gian với xt Ni (thể tích Ni không đáng kể), thu đợc khí Y duy nhất ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trớc khi nung nóng gấp 3 lần
áp suất sau khi nung nóng Đốt cháy 1 lợng Y thu đợc 4,4g CO2 (đktc) và 2,7g H2O Vậy CTPT cuả X là
A C2H6 B C2H2 C C3H4 D C3H8
II- PHẦN RIấNG Thớ sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần (phần A hoặc B )
A Theo chương trỡnh chuẩn (10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50)
Cõu 41: Nhỏ vài giọt quỳ tớm cào dung dịch NH3 màu xanh của dung dịch sẽ khụng thay đổi kkhi
A thờm vào một lượng HCl cú số mol bằng NH3 cú trong dung dịch B đun núng dung dịch hồi lõu
C thờm HCl vào cho đến dư D thờm nước vào dung dịch
Cõu 42: Hai chất CH3CHO và CH3-CO-CH3 đều tỏc dụng được với
A H2 (xỳc tỏc Ni) B dung dịch brom C dung dịch AgNO3/NH3 D Cu(OH)2
Cõu 43: Dóy gồm cỏc kim loại đều tỏc dụng đượcc với dung dịch FeCl3 là
A Fe, Mg, Cu, Ag, Al B Fe, Zn, Cu, Al, Mg C Cu, Ag, Au, Mg, Fe D Au, Cu, Al, Mg, Zn Cõu 44: Đốt chỏy m gam Cu trong khụng khớ một thời gian thu được m+16 gam chất rắn Hoà tan hết lượng chất rắn
này trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,2 mol khớ NO2 duy nhất Giỏ trị của m là
A 6,4 gam B 12,8 gam C 19,2 gam D 9,6 gam
Cõu 45: Trong cỏc hợp chất, nguyờn tố crom cú cỏc số oxi hoỏ phổ biến là
A +1, +2, +3 B +2, +3, +6 C +2, +4, +6 D +1, +3, +5 Câu 46 Cho 7,6 g hỗn hợp 2 axít hữu cơ đơn chức là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với 100ml dung dịch NaOH 2M,
sau phản ứng cô cạn dung dịch thu đợc 12,9g chất rắn Vậy 2 axít đó là:
A CH3COOH,C2H5COOH B C2H5COOH,C3H7COOH
C C2H3COOH,C3H5COOH D HCOOH,CH3COOH
Cõu 47: Cú cỏc dung dịch NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 Chỉ dựng thờm quỳ tớm thỡ số lượng dung dịch cú thể phõn biệt được là
A 6 B 4 C 2 D 3
Cõu 48: Cho 24,05 gam hỗn hợp gồm 3 amino no đơn chức đồng đẳng kế tiếp tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HCl
1M, cụ cạn dung dịch thu được 35,73 gam muối Thể tớch dung dịch HCl đó dựng là
A 160ml B 16ml C 32ml D 320ml
Cõu 49: Cho cỏc hợp chất: benzen, phenol, ancol benzylic, phenyl clorua, benzyl clorua Dóy gồm cỏc chất tỏc dụng
được với dung dịch NaOH loóng là
A benzen, phenol, phenyl clorua B ancol benzylic, phenyl clorua, benzyl clorua
C phenol, benzyl clorua D phenol, phenyl clorua, benzyl clorua
Câu 50 Từ 100kg gạo chứa 81% tinh bột có thể điều chế đợc V lít ancol etylic 46o Biết hiệu suất điều chế là 75% và ancol etylic nguyên chất có D = 0,8 g/ml Giá trị của V là:
A 100 B 93,75 C 50,12 D 43,125
B Theo chương trỡnh nõng cao (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60 )
Câu 51 PƯ chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng là
A Phản ứng với Cu(OH)2 B phản ứng với [Ag(NH3)2]OH
C phản ứng với H2/Ni, to D phản ứng với CH3OH/HCl
Cõu 52: Giỏ trị pH của dung dịch CH3COOH 0,12M (cú Ka = 1,75.10-5) là
A 5,84 B 3,89 C 4,58 D 6,74
E + = -0,26 V; E = +0,80 V Suất điện động chuẩn của pin điện hoỏ (E0Ni Ag− ) là
A 0,54V B 1,43V C 1,86V D 1,06V
Cõu 54: trong cỏc phương trinhg hoỏ học dưới đõy, phương trỡnh khụng đỳng là
A CH3CHO + H2O →CH3-CH(OH)2 B CH3CHO + CH3OH → CH3-CH(OH)-OCH3
C CH3CHO + HCN → CH3-CH(OH)-CN D CH3CHO + NaHSO3 → CH3-CH(OH)-OSO2Na
Cõu 55: Để trung hoà dung dịch chứa 9,047 gam một axit cacboxylic X cần 545 ml dung dịch NaOH 0,2 M Cụng
thức cấu tạo thu gọn của X là
Trang 3
Trang 4A CH3-CH2-COOH B CH3-C6H3(COOH)2 C C6H3(COOH)3 D C6H4(COOH)2
Cõu 56: Khối lượng kẽm cần để phản ứng hết với 0,2 mol CrCl3 là
A 3,25 gam B 6,50 gam C 9,75 gam D 13,00 gam
Cõu 57: Đặc điểm khỏc nhau giữa amilozơ và ami;opectin là
A chỉ amilozơ cú liờn kết α-1,4-glicozit
B amilozơ cú mạch nhỏnh, cũn amilopectin khụng phõn nhỏnh
C chỉ amilopectin cú liờn kết α-1,6-glicozit
D amilozơ hỡnh thành từ gốc α-glucozơ, cũn amilopectin là β-glucozơ
Cõu 58: Hoà tan 77,52 gam hỗn hợp Cu, Ag trong dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,18 mol
NO và 0,06 mol N2 Thành phần % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp là
A 25,112% B 27,231% C 69,043% D 24,768%
Cõu 59: Trong cỏc phỏt biểu sau, phỏt biểu khụng đỳng là
A Ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Glucozơ, fructozơ tỏc dụng với H2 (xỳc tỏc Ni) tạo sản phẩm giống nhau
C Glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều tỏc dụng được với AgNO3 trong NH3
D Glucozơ và mantozơ bị oxi hoỏ bởi Cu(OH)2 khi đun núng tạo kết tủa màu đỏ gạch
Cõu 60: Cho m gam xenlulozơ tỏc dụng với anhiđric axetic thu được 60 gam axit axetic và 288 gam xenlulozơ
triaxetat Giỏ trị của m là
A 348 B 102 C 246 D 204
( Cho: H=1;C=12; N=14; S=32,Cl=35,5;Br=80,O=16;Be=9, Mg=24;Ca=40,Ba= 137;Fe=56;Cu=56;Al=27;
Zn=65;Ag=108;Cr=52;Na=23;K=39)
Chú ý: Học sinh khụng đợc sử dụng bảng tuần hoàn hoá học
Đỏp ỏn đề thi thử đại học mó đề 101.
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC- CAO ĐẲNG
MễN THI: HÓA HỌC
Trang 4
Hết
Họ và tên: ………Số báo danh:
Trang 5Thời gian làm bài 90 phút, 50 cõu Mó đề 102
-I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu , từ cõu 1 đến cõu 40)
Cõu 1: Cỏc chất (1) CH3-NH2; (2) CH3-NH-CH3; (3) C2H5-NH2; (4) C6H5-NH2 cú thứ tự sắp xếp cỏc chất theo thứ tự tăng dần lực bazơ là
A 1< 2 < 3 < 4 B 4 < 3 < 1 < 2 C 4 < 1 < 3 < 2 D 4 < 2 < 3 < 1
Cõu 2: Cho cỏc chất: NH4NO3; (NH4)2CO3; H2N-CH2-COOH; CH3COONH4; CH3COOC2H5 và
CH3CH(NH3Cl)COOH Số chất tỏc dụng với cả dung dịch Ba(OH)2 là HCl là
A 3 B 5 C 4 D 6
Cõu 3: Hoà tan hoàn toàn 8,64 gam một oxit sắt trong dung dịch HNO3 thu được 0,896 lớt NO (đktc) duy nhất Cụng thức của oxit sắt là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO và Fe3O4 đều đỳng
Câu 4.Sục từ từ khí clo đến d vào dung dịch KI có lẫn hồ tinh bột thì
A. Dung dịch chuyển sang màu hồng B Dung dịch chuyển sang màu xanh
C Dung dịch chuyển sang màu tím đen D Dung dịch chuyển sang màu xanh rồi mất màu
Cõu 5: chia 0,02 mol một amino axit mạch thẳng X thành 2 phần đều nhau.
- Phần (1) tỏc dụng vừa hết với 40ml dung dịch HCl 0,25M thu được 1,695 g muối khan
- Để trung hoà phần (2) cần dựng 50 gam dung dịch NaOH 1,6% Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
A NH2-CH2-COOH B HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH
C HOOC-CH(NH2)-COOH D NH2-CH(NH2)-COOH
Câu 6.Cặp chất nào sau đâu không phải là dạng thù hình của nhau ?
A.Oxi và ozôn B Kim cơng và than chì
C Lu huỳnh tà phơng và lu huỳnh đơn tà D Lu huỳnh đioxit và lu huỳnh trioxit
Câu 7 Phản ứng giữa các chất hoặc cặp chất nào sau đây mạch polime đợc giữ nguyên
A cao su buna + HCl →t o B poli stiren →t o= 300
C nilon -6 + H2O →t o D rezol →t o= 150
Câu 8 Phân tử khối trung bình của poli(hexametylen ađipamit) là 30000, của cao su thiên nhiên là 105000 Số mắt
xích trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên lần lợt là
A 132 và 1544 B 300 và 1050 C 132 và 1569 D 154 và 1544
Caõu 9.Cho 20 gam saột vaứo dung dũch HNO3 loaừng chổ thu ủửụùc saỷn phaồm khửỷ duy nhaỏt laứ NO Sau khi phaỷn ửựng xaỷy
ra hoaứn toaứn, coứn dử 3,2 gam saột Theồ tớch NO thoaựt ra ụỷ ủieàu kieọn tieõu chuaồn laứ:
A 2,24lớt B 4,48 lớt C 6,75 lớt D 11,2 lớt
Câu 10 Kết luận nào sau đây không đúng
A không chứa dd HF trong bình thuỷ tinh B O3 và Cl2 đợc dùng để khử trùng nớc vì có tính khử mạnh
C NH3 tác dụng với Cl2 tạo khói trắng NH4Cl D Khi hấp thụ SO3 bằng H2SO4 đặc đợc oleum H2SO4..nSO3
Cõu 11: Để phõn biệt cỏc chất lỏng khụng màu gồm benzen, phenol và ancol etylic ta sử dụng một thuốc thử là
A Dung dịch brom B Nước C Dung dịch NaOH D Natri
Câu 12 Nhúng một thanh Fe vào dd HCl, nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm vào dung dịch một vài giọt
A dd H2SO4 B dd ZnSO4 C dd CuSO4 D dd NaOH
Cõu 13: Đốt chỏy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon cần 8,96 lớt O2 (đktc) Cho sản phẩm chỏy đi vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 25 gam kết tủa Cụng thức phõn tử của hiđrocacbon là
A C5H10 B C6H12 C C5H12 D C6H14
Câu 14 Trộn 3 dd: HCl 0,3M; H2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu đợc dd X Để trung hoà 300ml dd Y cần vừa đủ V ml dd Y (gồm NaOH 0,1M và Ba(0H)2 0,2M ) Gía trị của V là
A 19,7 B 17,73 C 9,85 D 11,82
Cõu 15: Cho hỗn hợp khớ gồm 2 anken liờn tiếp trong dóy đồng đẳng hợp nước (H2SO4 đặc làm xỳc tỏc) thu được 12,9 gam hỗn hợp X gồm 3 ancol Đun núng X trong H2SO4 đặc ở 1400C thu được 10,65 gam hỗn hợp Y gồm 6 ete khan Cụng thức phõn tử của hai anken là
A C2H4, C3H6 B C5H10, C6H12 C C4H6, C4H8 D C4H8, C5H10
Cõu 16: Trong cỏc dóy sau, dóy sắp xếp cỏc nguyờn tử theo chiều bỏn kớnh nguyờn tử giảm dần là
A Mg < S > Cl > F B F > Cl > S> Mg C Cl > F > S > Mg D S > Mg > Cl > F
Cõu 17: Chia 30,4 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành hai phần bằng nahu Phần (1) tỏc dụng hết với Na thu được
3,36 lớt H2 (đktc) Phần (2) đem oxi hoỏ bằng CuO dư, đun núng (khụng tạo axit), sản phẩm tạo thành cho tỏc dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thấy tạo thành 86,4 gam Ag Cụng thức cấu tạo của hai ancol là
A CH3OH và C2H5OH B CH3OH và n-C3H7OH C C2H5OH và n-C3H7OH D CH3OH và iso-C3H7OH
Cõu 18: Điện phõn điện cực trơ 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi khối lượng catốt khụng đổi thấy khối lượng catụt
so với khối lượng lỳc đầu tăng 3,2 gam Nồng độ mol của dung dịch Cu(NO3)2 ban đầu khi chưa điện phõn là
A 0,1M B 0,15M C 0,5M D 0,25M
Cõu 19: Lipit thực vật (dầu thực vật) hầu hết ở trạng thỏi lỏng là do
Trang 5
Trang 6A chứa glixerol trong phõn tử B chứa gốc axit bộo
C chứ chủ yếu gốc axit bộo khụng no D chứa chủ yếu gốc axit bộo no
Câu 20: Để hoà tan vừa đủ 9,6g hỗn hợp gồm một kim loại R thuộc phân nhóm chính nhóm II (nhóm IIA) và oxit tơng
ứng của nó cần vừa đủ 400ml dung dịch HCl 1M R là
A Be B Mg C Ca D Sr
Câu 21 Thực hiện phản ứng este hoá giữa 16,6g hỗn hợp 3 axit HCOOH, CH3COOH và C2H5COOH với lợng d
C2H5OH , thu đợc 5,4g H2O Khối lợng este thu đợc là (giả sử hiệu suất phản ứng este hoá là 100%)
A 25,0g B 11,2g C 22,0g D 25,3g
Cõu 22: Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ là đồng đẳng liờn tiếp Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 6,16 gam CO2
và 2,52 gam H2O Hai axit là
A CH3COOH và C2H5OH B HCOOH và CH3COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH D CH2=CH-COOH và CH2=C(CH3)-COOH
Cõu 23: Anilin khụng tỏc dụng với chất nào trong số cỏc chất sau đõy?
A Dung dịch KOH B Dung dịch FeCl2 C Dung dịch HCl D Dung dịch Br2
Cõu 24: Hỗn hợp khớ X gồm hiđro, etan và axetilen Cho từ từ 0,6 lớt X đi qua bột Ni nung núng thỡ thu được 3,0 lớt
một chất khớ duy nhất (cỏc thể tớch khớ được đo ở đktc) Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng
A 15 B 7,5 C 10 D 9,0
Cõu 25: Cho 2,24 gam bột Fe vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M Sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn cú khối lượng là
A 3,44 gam B 4,00 gam C 5,20 gam D 6,12 gam
Câu 26 0,2 mol hỗn hợp gồm propin và 1 ankin X phản ứng vừa đủ với 0,3mol AgNO3/NH3.Ankin X là
A axetilen B but-2-in C but-1-in D vinylaxetilen
Cõu 27: Cho hoà tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp gồm S, FeS và FeS2 trong dung dịch HNO3 thu được 0,48 mol NO2
và dung dịch D Cho dung dịch D tỏc dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, lọc và nung kkết tủa đến khối lượng khụng đổi, được m gam hỗn hợp rắn Giỏ trị của m là
A 15,145 gam B 17,545 gam C 2,400 gam D 2,160 gam
Câu 28 Trong một cốc nớc cứng chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, và c mol HCO3-.Dùng dd Ca(OH)2 xmol/l để làm giảm
độ cứng của nớc thì thấy khi thêm V lít nớc vôi trong vào cốc , độ cứng trong cốc là nhỏ nhất Quan hệ của V theo a,b,x là
A V=(a+b)/x B V=(a+2b)/x C V=(2a+b)/x D V=(a+b)/2x
Cõu 29: Cho tan hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong dung dịch HNO3 thu đượcdung dịch D, 0,04 mol khớ NO và 0,01 mol N2O Cho dung dịch D tỏc dụng được với dung dịch NaOH lấy dư, lọc và nung kết tủa đến khối lượng thu được m gam chất rắn Giỏ trị của m là
A 2,6 gam B 3,6 gam C 5,2 gam D 7,8 gam
Cõu 30: Khi nguyờn tử nhận hoặc nhường electron để trở thành ion thỡ số khối của nú
A Khụng đổi B Tăng lờn C giảm đi D chưa xỏc định được
Cõu 31: Cho 1 lớt dung dịch HCl vào dung dịch chứa 0,2 mol NaAlO2 lọc, nung kết tủa đến khối lượng khụng đổi được 7,65 gam chất rắn Nồng độ mol của dung dịch HCl là:
A 0,15M hoặc 0,35M B 0,15M hoặc 0,2M C 0,2M hoặc 0,35M D 0,2M hoặc 0,3M
Cõu 32: Oxi hoỏ hoàn toàn 14,3 gam hỗn hợp bột cỏc kim loại Mg, Al, Zn bằng oxi thu được 22,3 gam hỗn hợp oxit.
Cho lượng oxit này tỏc dụng hết với dung dịch HCl thỡ khối lượng muối khan tạo ra là:
A 36,6gam B 32,05 gam C 49,8 gam D 48,9 gam
Cõu 33: Cho ankan X tỏc dụng với brom, đun núng thu được 12,08 gam một dẫn xuất monobrom duy nhất Để trung
hoà hết HBr sinh ra cần vừa đỳng 80ml dung dịch NaOH 1M Tờn gọi của X là
A n-pentan B 2-metylbutan
C 2,2-đimetylpropan D 2,2,3,3- tetrametylbutan
Câu 34 Dùng muối Iốt hàng ngày để phòng bệnh bớu cổ Muối Iốt thờng chứa chất nào sau đây ?
A NaI B NaCl và KI (hoặc KIO3) C I2 D NaCl và I2
Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hơi Este đơn chức X cần 3 thể tích khí O2 ở cùng điều kiện Vậy X là
A etyl axetat B Vinyl axetat C Vinyl fomat D metyl fomat
Câu 36 Cấu hình electron của ion X3+ là :1s2 2s2 2p6 Hợp chất của X với Y có dạng X2Y3 Tổng số hạt proton trong
X2Y3 là 50 Công thức X2Y3 là
A Al2O3 B Al2S3 C Fe2O3 D Cr2O3
Câu 37 Thêm 10ml dung dịch NaOH 0,1M vào 10 ml dung dịch NH4Cl 0,1M và vài giọt quì tím, sau đó đun sôi Dung dịch sẽ có màu gì trớc và sau khi đun sôi
A đỏ thành tím B xanh thành đỏ C xanh thành tím D chỉ một màu xanh
Câu 38 Axit cacboxylic X no, đơn chức có phần trăm khối lợng oxi bằng 31,37% Số đồng phân axit của X là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 39 Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất)
Trang 6
Trang 7A 2,88 gam B 3,92 gam C 3,2 gam D 5,12 gam
Câu 40 Cho 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 200 ml dung dịch chứa H2SO4 x mol/l và AlCl3 1M, thu đợc 28,5g kết tủa Gía trị của x là
A 0,6M B 0,7M C 0,5M D 0,8M
II- PHẦN RIấNG Thớ sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần (phần A hoặc B )
A Theo chương trỡnh chuẩn (10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50)
Cõu 41: Cho 12 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tan vừa hết trong 400ml dung dịch HCl 1M thu được 3,36 lớt H2 (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tỏc dụng với NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn cú khối lượng là
A 16 gam B 32 gam C 8 gam D 24 gam
Cõu 42: Tỏch nước từ hỗn hợp butan - 1 - ol và butan -2-ol (ở 1700C, H2SO4 đặc) Số ankan (kể cả đồng phõn hỡnh học) thu được là
A.2 B.3 C.4 D.1
Cõu 43: FeCl2 tỏc dụng với chất nào sau đõy khụng tạo thành hợp chất Fe(III?)
A.HNO3 loãng B H2SO4 đặc C Cl2 D Dung dịch Ba(OH)2
Câu 44 Cho m gam hỗn hợp ba kim loại Al, Mg, Cu tác dụng với khí clo (d) tạo ra (m + 10,65) gam hỗn hợp muối Nếu cho m
gam hỗn hợp kim loại trên tác dụng với dung dịch HNO3 d thì tạo ra V lít khí NO duy nhất (đktc) V có giá trị là
A 8,96 B 1,12 C 3,36 D 2,24
Cõu 45: Khi cho NH3 dư tỏc dụng với Cl2 , sản phẩm thu được là
A N2 và NH4Cl B N2, H2 và HCl C N2, NH4Cl và NH3 D N2, NH3 và HCl
Cõu 46 cú cỏc chất lỏng và dung dịch khụng màu gồm NH4HCO3,KAlO2,C6H5OK,CH3NH,C6H6 và C6H5NH2, đựng trong lọ khụng nhón Nếu chỉ dựng dung dịch HCl, số chất cú thể nhận biết được là
A.4 B.5 C.3 D.6
Câu 47.Trong các tác động dới đây, tác động nào không làm tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3?
N2(k) + 3H2 (k) ơ → 2NH3(k) ∆H =-92 kJ
A Giảm nhiệt độ B Giảm áp suất C Tăng nồng độ N2 hoặc H2 D Giảm nồng độ NH3
Cõu 48 Khi 0,01 mol anđehit Y tỏc dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thỡ thu được 4,32 gam Ag Biết phõn tử
Y cú chứa 37,21% oxi về khối lượng Cụng thức cấu tạo thu gọn của Y là
A H - CHO B OHC – CHO C OHC - CH2- CH2- CHO D OHC - CH2 - CHO
Cõu 49: Đun núng một ancol đơn chức X với H2SO4 đặc với điều kiện nhiệt độ thớch hợp thu được sản phẩm Y cú tỷ khối hơi so với X là 0,6 Cụng thức của A là:
A C3H7OH B C2H5OH C C3H5OH D C4H7OH
Cõu 50: Cho 4,45 gam một α-amino axit X chứa 1 nhúm NH2 và 1 nhúm COOH tỏc dụng với HCl tạo ra 6,275 gam muối Cụng thức cấu tạo của X là
A NH2 - CH2 - COOH B CH3 - CH(NH2)- COOH
C CH3 - CH2 - CH(NH2) - COOH D CH3 - CH(NH2)- CH2 - COOH
B Theo chương trỡnh nõng cao (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60 )
Cõu 51: Cho cỏc dung dịch H2SO4 loóng , FeCl3, AlCl3, HNO2 Số phản ứng mà CH3NH2 tỏc dụng được với cỏc chất trờn là
A.1 B.2 C.3 D.4
Cõu 52: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,25 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khớ A gồm NO và NO2 cú tỷ lệ số mol tưng ứng là 2 : 1 Thể tớch của hỗn hợp khớ A (đktc) là
A 8,64 lớt B 10,08 lớt C 1,28 lớt D 12,8 lớt
Cõu 53: Đốt chỏt hoàn toàn 0,1mol este A, Y mạch thẳng, là đồng phõn của nhau tỏc dụng vừa đủ với 1,2 lớt dung
dịch NaOH thỡ được 8,2 gam muối Cụng thức cấu tạo của A là
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Cõu 54: Thế oxi hoỏ - khử của phản ứng 2Cr + 3Cu2+ -> 2Cr3+ + 3Cu là:
A 0,40 V B 1,08 V C 1,25 V D 2,50 V
Cho biết: E0 (Cr3+/Cr) = -0,74 V; E0 (Cu2+ / Cu) = + 0,34V
Cõu 55: Cho hốn hợp cỏc khớ N2, Cl2, SO2, CO2, H2 qua dung dịch NaOH dư người ta thu được hỗn hợp khớ là
A N2, Cl2, SO2 B Cl2, SO2, CO2 C N2, Cl2, H2 D N2, H2
Câu 56 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90% Lợng CO2 sinh ra đợc hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 thu đợc 15g kết tủa và khối lợng dung dịch sau PƯ giảm 5,1 g so với ban đầu Giá trị của m là:
A 20,25 B 22,5 C 30 D 45
Cõu 57: Theo định nghĩa về axit -bazơ của brom-stet cú bao nhiờu ion trong số cỏc ion sau đõy cú tớnh bazơ: Na+, Cl-,
CO , HCO , CH COO , NH , S ?− − +
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 58 Giữa các ion CrO42- và ion Cr2O72- có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng sau :
Trang 7
Trang 88 Cr2O72- + H2O 2CrO42- + 2H+ Nếu thêm OH- vào thì sẽ có hiện tợng (da cam) (vàng)
A dd từ màu vàng chuyển thành không màu B dd từ màu vàng chuyển thành da cam
C dd từ màu da cam chuyển thành không màu D dd chuyển từ màu da cam thành màu vàng
Câu 59 Cho xenlulozơ tác dụng với HNO3 đặc/H2SO4 đặc đợc este X chứa 6,76% N khối lợng Công thức của X là
A [C6H7O2(OH)2(ONO2)]n B [C6H7O2(OH)(ONO2)2]n
C [C6H7O2(ONO2)3]n D [C6H7O2(ONO2)n]n
Câu 60 Hoà tan hỗn hợp chứa 0,15 mol Mg và 0,15 mol Al vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,525 mol AgNO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lợng chất rắn thu đợc là
A 32,4 gam B 56,7 gam C 63,9 gam D 66,3 gam
( Cho: H=1;C=12; N=14; S=32,Cl=35,5;Br=80,O=16;Be=9, Mg=24;Ca=40,Ba= 137;Fe=56;Cu=56;Al=27;
Zn=65;Ag=108;Cr=52;Na=23;K=39)
Chú ý: Học sinh khụng đợc sử dụng bảng tuần hoàn hoá học
Đỏp ỏn đề thi thử đại học mó đề 102.
Trang 8
Hết
Họ và tên: ………Số báo danh:
Trang 9Câu 51: Khối lượng quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt là 95% là
A 1310 tấn B 1312 tấn C 1321 tấn D 1231 tấn
Câu 56: Cho sơ đồ: C4H8Cl2 NaOHdu→ (X) Cu(OH) 2→ dung dịch xanh lam
Công thức phân tử phù hợp của X là
A CH2ClCH2CH2CH2Cl B CH3CH2CHClCH2Cl C CH3CHClCH2CH2Cl D CH3CH(CH2Cl)2
C©u 57 m gam hçn hîp ba kim lo¹i Al, Mg, Cu t¸c dông víi khÝ clo (d) t¹o ra (m + 10,65) gam hçn hîp muèi NÕu cho m gam
hçn hîp kim lo¹i trªn t¸c dông víi dung dÞch HNO3 d th× t¹o ra V lÝt khÝ NO duy nhÊt (®ktc) V cã gi¸ trÞ lµ
A 8,96 B 1,12 C 3,36 D 2,24
Trang 9
Trang 10-Câu 60 Cho hh X gồm 2 chất hữu có có cùng CTPT C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dd NaOH,đun nóng thu đợc dd Y và 4,48 lít (đktc) hh Z gồm 2 khí (đều làm xanh giấy quì tím ẩm ) Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dd Y thu
đợc khối lợng muối khan là: A 16,5g B 14,3g C 8,9g
D 15,7g
Cõu 8: Polime X cú hệ số trung hợp là 560 và phõn tử khối là 35000 đvC, X chứa nguyờn tố Cl Cụng thức của X là
A (CCl2−CCl )2 n B (CH2−CHCl )n C (CCl CCl )= n D (CHCl CHCl )− n
Cõu 47: Nhận xột nào sau đõy khụng đỳng
A Phản ứng axit - bazơ và phản ứng oxi hoỏ - khử giống nhau ở chỗ đều cú sự cho và nhận prụton
B Trong phản ứng axit - bazơ khụng cú sự thay đổi số oxi hoỏ của cỏc nguyờn toú
C Giống như phản ứng oxi hoỏ - khử, sự cho và nhận trong phản ứng axit - bazơ diễn ra đồng thời
D Tất cả những phản ứng nào trong đú cú sự cho và nhận proton đều là phản ứng axit - bazơ
Trang 10