1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 TOÁN 10 FULL

58 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 2,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho A là tập các số nguyên dương chia hết cho 3B là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 7 C là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 6 D là tập hợp các số nguyên dương chia hết c

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 NĂM HỌC 2016 - 2017

(Phục vụ vừa cho năm học 2016 – 2017 vừa cho kỳ thi THPT quốc gia 2019)

Đà Nẵng, tháng 9 năm 2016

Trang 2

3 ĐẠI SỐ Bài 3 Các phép toán tập hợp 6

4 ĐẠI SỐ Bài 4 Các phép toán tập hợp bis 8

5 ĐẠI SỐ Bài 5: Bất đẳng thức và cách chứng minh bất đẳng thức 10

6 ĐẠI SỐ Bài 6: Đại cương về bất phương trình 12

7 ĐẠI SỐ Bài 7 Bất phương trình và hệ bất phương trình 14

8 ĐẠI SỐ Bài 8 Nhị thức bậc nhất 16

9 ĐẠI SỐ Bài 9: Hệ phương trình 17

10 ĐẠI SỐ Bài 10: Tam thức bậc hai 19

11 ĐẠI SỐ Bài 11: Bất phương trình bậc hai 21

12 ĐẠI SỐ Bài 12: Một số phương trình, bất phương trinh quy về bậc hai 23

13 HÌNH HỌC Bài 1 Các định nghĩa 25

14 HÌNH HỌC Bài 2: Vectơ và các phép toán trên vectơ 27

16 HÌNH HỌC Bài 4: Toạ độ của điểm, toạ độ của vectơ 31

17 HÌNH HỌC Bài 5: Các đẳng thức lượng trong tam giác 33

18 HÌNH HỌC Bài 6: Phương trình đường thẳng 34

19 HÌNH HỌC Bài 7: Đường tròn 36

20 HÌNH HỌC Bài 8: Lượng giác 38

21 HÌNH HỌC Bài 9: Các hệ thức lượng trong tam giác 40

22 KT 1 TIẾT KIỂM TRA 1 TIẾT BAI SỐ 1: Chương 1 Mệnh đề Tập hợp 42

23 KT 1 TIẾT KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI SỐ 2: Chương 1 Vec tơ 47

24 KT 1 TIẾT KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI SỐ 3: Chương 2 Hàm số bậc nhất 53

25 ĐA+LG Đáp án + Lời giải rõ và vắn tắt 61

TOÁN TRẮC NGHIỆM LỚP 10 NĂM HỌC 2016-2017

Trang 3

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

Chọn câu trả lời đúng:

A Q: ”Tồn tại số nguyên dương n, tồn tại số nguyên dương k > n sao cho k không phải là số nguyên tố”

B Q: ”Tồn tại số nguyên dương n, với mọi số nguyên dương k > n , thì k không phải là số nguyên tố”

C Q: ”Tồn tại số nguyên dương n, với mọi số nguyên dương thì k không phải là số nguyên tố”

D Q: ”Với mọi số nguyên dương n, tồn tại số nguyên dương sao cho k là số nguyên tố”

4 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến

Chọn câu trả lời đúng:

A 12 chia hết cho 4

B 3 + 2 = 7

C 1 là số nguyên tố

D x + y > 1

5 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

A Phương trình x2 +2x + 2 = 1 có hai nghiệm phân biệt

Trang 4

9 Xét các mệnh đề sau: P: “a và b chia hết cho c”.

Q: “a + b chia hết cho c”

R: “a.b chia hết cho c”

(ở đây các số đều xét trong tập hợp các số nguyên)

Chọn câu trả lời đúng:

A Tồn tại duy nhất một cặp số nguyên tố phân biệt (x, y) sao cho mệnh đề kéo theo

Trang 5

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

2 Tập A là con của tập B nếu:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

3 Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 5

B là tập các số nguyên chia hết cho 10

C là tập các số nguyên chia hết cho 15

Ở đây N là tập các số nguyên, Q là tập các số hữu tỉ, R là tập các số thực

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 6

7 Cho tập

Trong các tập sau, tập nào là tập con của tập A

Chọn câu trả lời đúng:

9 Cho tập A có 4 phần tử Tập A có bao nhiêu tập con?

Chọn câu trả lời đúng:

A 16

B 18

C 12

D 20

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 7

1 Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 6.

B là tập các số nguyên chia hết cho 2

C là tập các số nguyên chia hết cho 3

3 Cho A là tập các số nguyên dương chia hết cho 3

B là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 7

C là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 6

D là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 21

E là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 18

Trang 8

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 9

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

Bài 4 Các phép toán tập hợp bis

1 Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 6

B là tập các số nguyên chia hết cho 2

C là tập các số nguyên chia hết cho 3

Chọn câu trả lời đúng:

A , ở đây kí hiệu tương ứng là số phần tử của các tập A và B

Trang 10

9 Cho A là tập các số nguyên dương chia hết cho 3

B là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 7

C là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 6

D là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 21

E là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 18Lựa chọn phương án đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A

Trang 11

1 Nếu a, b và c là các số bất kì và a > b thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

3 Cho f(x) = x + 1/x với Giá trị nhỏ nhất của f(x) bằng

Chọn câu trả lời đúng:

A 2

B 5/2

C 1

D 3

4 Cho a - b = 2 Khi đó tích hai số a và b :

Chọn câu trả lời đúng:

A có giá trị nhỏ nhất khi a = b

B có giá trị nhỏ nhất bằng -1

C không có giá trị nhỏ nhất

Trang 12

D có giá trị lớn nhất là -1

5 Nếu 2a > 2b và -4b < -4c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

A a2 > b2

B 1/a > 1/c

C a < c

D a > c

6 Cho một tam giác với độ dài các cạnh là 2;1; x, trong đó x là một số nguyên Khi đó x bằng:

Chọn câu trả lời đúng:

A 1

B 2

C 3

D 4

7 Cho f(x) = x - x2 Đáp án nào sau đây đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

A f(x) có giá trị lớn nhất bằng 1/4

B f(x) không có giá trị lớn nhất

C f(x) có giá trị nhỏ nhất bằng -1/2

D f(x) có giá trị lớn nhất bằng 1/3

8 Nếu a > b và c > d thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

A -ac > -bd

B ac > bd

C a - d > b - c

D a - c > b - d

9 Cho 2 số thực bất kì a, b Mệnh đề nào sau đây đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

Bài 6: Đại cương về bất phương trình

1 Một bạn học sinh đã giải bất phương trình (1) tuần tự như sau:

(A)

(B)

Trang 13

(D) Kết luận nghiệm của bất phương trình là:

Giải như trên nếu sai thì sai từ bước nào?

Chọn câu trả lời đúng:

A (D)

B (B.)

C (A)

D (C)

2 Hai bất phương trình sau là tương đương, chon đáp án đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

3 Chọn đáp đúng? Tập nghiệm của bất phương trình |x - 3| + |x + 2| > 5 là:

Chọn câu trả lời đúng:

C

D

4 Chọn đáp án đúng Bất phương trình x + 5 > 0 tương đương với phương trình nào?

Chọn câu trả lời đúng:

A x2(x + 5) > 0

B (x - 1)2(x+5) > 0

Chọn câu trả lời đúng:

A

C

D

Chọn câu trả lời đúng:

A

C

Trang 14

D

7 Trong các mệnh đè sau mệnh đề nào đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

8 Tập nghiệm của bất phương trình (1) là:

Chọn câu trả lời đúng:

B

C

D vô nghiệm

9 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

A 1 là một nghiệm của bất phương trình

B a là nghiệm của bất phương trình

C -2 không là nghiệm của bất phương trình

D tập nghiệm của bất phương trình là x > 0

10 Chọn đáp án đúng? Nghiệm của bất phương trình là:

Chọn câu trả lời đúng:

A -2 < x < -1/2

B x < -2, x > -1/2

C vô nghiệm

D x < -1/2 và x khác -2

Bài 7 Bất phương trình và hệ bất phương trình

Chọn câu trả lời đúng:

A phương trình vô nghiệm

B x=1

C x=-1

D

Trang 15

2 Tập nghiệm của bất phương trình: là:

Chọn câu trả lời đúng:

Chọn câu trả lời đúng:

Các giá trị của m để hệ (*) có nghiệm là:

Chọn câu trả lời đúng:

B ≠

Chọn câu trả lời đúng:

A và ≠

B và ≠

C

D ≠

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

Trang 16

Chọn câu trả lời đúng:

A -1

B 0

C -2

D -1/2

10 Với các giá trị nào của m thì hệ sau vô nghiệm:

Chọn câu trả lời đúng:

Chọn câu trả lời đúng:

A m = 1

B m > 1/2

C m = 1/2

D m = -1/2

Trang 17

2 Giải bất phương trình ta được tập nghiệm là:

Chọn câu trả lời đúng:

A

D

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

D vô nghiệm

4 Tập hợp nghiệm của bất phương trình |3x-5| < 2x + 3 là:

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 18

B .

C

8 Tập hợp nghiệm của bất phương trình là:

Chọn câu trả lời đúng:

9 Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x lớn hơn -3/2?

Chọn câu trả lời đúng:

A y = 3x + 2

B y = -3x - 2

C y = -2x - 3

D y = -2x + 3

10 Nhị thức y =-5x + 1 nhận giá trị dương khi:

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 19

2 Với giá trị nào của m thì hệ có nghiệm là (3; -1) Chọn câu trả lời đúng:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 20

7 Với giá trị nào của m thì hệ có vô số nghiệm

Chọn câu trả lời đúng:

Lựa chọn phương án sai.

Chọn câu trả lời đúng:

A Khi a = b = 0 thì hệ có nghiệm (xo; yo) với xo thuộc R và yo = 0

B Tồn tại cặp số (a; b) để hệ phương trình vô nghiệm

C Với mọi cặp số (a; b) hệ phương trình luôn có nghiệm

D Khi a b thì hệ có nghiệm duy nhất

Bài 10: Tam thức bậc hai

1 Cho phương trình x2 + 2(m2 -1)x + 1 = 0 Với giá trị nào của m, phương trình có hai nghiệm phân biệt âm?

Chọn câu trả lời đúng:

A m = 0

0 129504,129503,1

Trang 21

4 Vậy: + nếu m = 1 thì phương trình vô nghiệm.

+ nếu m 1 thì phương trình có nghiệm

Lập luận trên sai từ bước nào?Chọn câu trả lời đúng:

4 Tập nghiệm của phương trình |4x + 1| = x2 + 2x - 4 là:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

5 Với giá trị nào của a thì phương trình 3(x - a + 4) = x + a + 8 có nghiệm bé hơn 0?

Chọn câu trả lời đúng:

A a < 1

B a < 2

C a < 6

D a < 4

6 Với giá trị nào của m thì phương trình 2(x - m + 1) = x + 6m có nghiệm lớn hơn 6?

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 22

Chọn câu trả lời đúng:

A

B a = 2

C a 2

D ≠ và ≠

8 Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm x = 1?

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

9 Với giá trị nào của m thì phương trình m(x - 2m) = 2(x - 4) có duy nhất nghiệm?

Chọn câu trả lời đúng:

A m = 2

B Một kết quả khác

C Không có giá trị nào của m

D m 2

10 Phương trình (p + 1)x - (x + 2) = 0 vô nghiệm khi:

Chọn câu trả lời đúng:

A p = 2

B p = 0

C p = -1

D p = 1

Bài 11: Bất phương trình bậc hai

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 23

B .

D

3 Giải bất phương trình: được miền nghiệm là:

Chọn câu trả lời đúng:

nghiệm phân biệt lớn hơn -1 là:

Chọn câu trả lời đúng:

B Đáp án khác

Chọn câu trả lời đúng:

Chọn câu trả lời đúng:

A x > -5/2

B đáp án khác

C -5/2 < x < -1

D x > -1

Trang 24

8 Với các giá trị của m để luôn không dương là:

Chọn câu trả lời đúng:

B và m = -2

C

D và ≠

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

D

10 Tập nghiệm của bất phương trình là:

Chọn câu trả lời đúng:

D

Bài 12: Một số phương trình, bất phương trinh quy về bậc hai

1 Tìm nghiệm của bất phương trình: (1)

Chọn câu trả lời đúng:

Chọn câu trả lời đúng:

A x = 3

B x =0

C Đáp án khác

Trang 25

D x = {0 ; 3 }

3 Bất phương trình tương đương với mệnh đề nào sau đây?

Chọn câu trả lời đúng:

Chọn câu trả lời đúng:

C Vô nghiệm

D x = { ; 1 ; -1/2}

trình trên là: Chọn câu trả lời đúng:

Lập luận trên nếu sai thì sai từ giai đoạn nào?

Chọn câu trả lời đúng:

A (B)

B (D)

C Lập luận đúng

D (C)

Trang 26

Chọn câu trả lời đúng:

A Cả 2 đáp án trên dều đúng

D Cả 2 đáp án trên dều sai

Chọn câu trả lời đúng:

A Vô nghiệm

B x = {-1 ; 11/4}

C x = -1

D x = 11/4

Chọn câu trả lời đúng:

Chọn câu trả lời đúng:

A Véc tơ cùng hướng với

B Véc tơ ngược hướng với

C Véc tơ cùng hướng với

D Véc tơ cùng hướng với

2 Cho hình chữ nhật ABCD Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I

3 Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

92961,92957,929

Trang 27

D

4 Cho hình bình hành ABCD, M và N theo thứ tự là trung điểm của AB, DC BN cắt CM tại Q, AN

cắt DM tại P Chọn kết luận sai

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

5 Số các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là 2 trong 6 điểm phân biệt cho trước là

Chọn câu trả lời đúng:

Chọn câu trả lời đúng:

A Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song

B Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng

C Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương

D Hai vectơ cùng ngược hướng với vectơ thứ ba thì cùng hướng

7 Cho hình vuông ABCD Hãy chọn phương án đúng

Chọn câu trả lời đúng:

9 Cho hai điểm A, B Vectơ nếu

Chọn câu trả lời đúng:

A

B cùng hướng với

C

D cùng phương với

Trang 28

10 Cho hai véc tơ tuỳ ý.

2 Cho hình ngũ giác đều ABCDE, tâm O, hãy chọn đẳng thức đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

3 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng ?

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 29

5 Cho tam giác ABC Gọi M, N, P tương ứng là các trung điểm của ba cạnh BC, AC, AB và J là điểm

cố định Gọi D là quỹ tích những điểm I thoả mãn hệ thức:

9 Cho tam giác ABC, M là điểm sao cho ABCM là hình bình hành, khi đó ta có đẳng thức :

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 30

Chọn câu trả lời đúng:

A Nếu cùng phương với , thì tồn tại số sao cho:

A Đường thẳng GD

B Đường tròn tâm G bán kính GD

C Tập rỗng

D Đường trung trực của GD

3 Cho tam giác ABC, trung tuyến AM, trọng tâm G Hãy chọn phương án đúng

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 31

A Véc tơ không cùng phương với véc tơ

B Gọi H là trung điểm của AE, thì với k < 0

Chọn câu trả lời đúng:

A M là đỉnh thứ tư của hình bình hành AMIC

B M là đỉnh thứ tư của hình bình hành ACJM

C M là đỉnh thứ tư của hình bình hành AIMC

D M là đỉnh thứ tư của hình bình hành AJMC

7 Cho tam giác ABC và AM là trung tuyến của tam giác ABC, còn I là trung điểm của AM

8 Cho tam giác ABC Gọi là quỹ tích của những điểm I sao cho:

Gọi là quỹ tích của những điểm I sao cho:

Lựa chọn phương án đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C và là đường trung trực của CM với M là trung điểm của AB

D Cả ba phương án trên đều sai

9 Cho tam giác ABC, E là điểm trên cạnh BC sao cho Hãy chọn đẳng thức đúng:

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 32

B

C

D

Bài 4: Toạ độ của điểm, toạ độ của vectơ

1 Cho hình bình hành ABCD có A(-2 ; 3), B(0 ; 4), C(5 ; -4) Tọa độ đỉnh D là Chọn câu trả lời đúng:

A (3 ; 7)

B (3 ; -5)

C ( ; 2)

D (3 ; )

2 Cho tam giác ABC có ít nhất 2 cạnh khác nhau, G, H, O lần lượt là trọng tâm, trực tâm, tâm đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC Đẳng thức vectơ sai là:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

3 và là hai vectơ đơn vị của hệ trục tọa độ Oxy Tọa độ của vectơ là

Chọn câu trả lời đúng:

5 Cho cùng hướng với Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

92944,92947,929

Trang 33

Chọn câu trả lời đúng:

A G là trọng tâm tam giác ABD

B G là trọng tâm tam giác CDA

C G là trọng tâm tam giác ABC

D G là trọng tâm tam giác BCD

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 34

1 Cho tam giác ABC có ba cạnh là 6, 10, 8 Gọi S là diện tích tam giác.

4 Tam giác ABC có a = 5 cm, b = 3 cm, c = 5 cm Khi đó số đo của góc [angle BAC] là

Chọn câu trả lời đúng:

A = 30º

B = 90º

C > 60º

D = 45

5 Cho tam giác BAC có [widehat{BAC}=120^0] Trên cạnh BC lấy 3 điểm M, N, P sao cho

[widehat{BAM} = widehat{MAN} = widehat{NAP} = widehat{PAC}] Đặt AB = c; AM = m; AN = n; AP = p

Trang 35

7 Tam giác ABC có AB = 2 cm, AC = 1 cm, = 60º Khi đó độ dài cạnh BC là:

Chọn câu trả lời đúng:

Bài 6: Phương trình đường thẳng

1 Điểm M(1, -3) thuộc đường thẳng nào sau đây?

Chọn câu trả lời đúng:

A 2x + y - 1 = 0

B 2x - 3y - 11 = 0

C 7x - 8y + 12 = 0

D 5x + 2y + 3 = 0

2 Cho tam giác ABC có A(4, 2), B(-1, 3), C(0, 1) Phương trình đường cao AH là:

Chọn câu trả lời đúng:

A 2x - y - 6 = 0

B x - 2y = 0

C 2x + y - 10 = 0

D 2x - y = 0

3 Đường thẳng qua A (2, 0) và song song với 0x có phương trình là:

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 36

5 Đường thẳng d đi qua hai điểm A(1, 3); B(2, -5) có vecto pháp tuyến là:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

6 Đường thẳng có vecto chỉ phương có hệ số góc là:

Chọn câu trả lời đúng:

A k = -

B k = -1

C k =

D k = 1

7 Phương trình đường thẳng qua H(1, 8) cso hệ số góc k = có phương trình là:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

8 Đường thẳng y = 2x + 1 có vecto chỉ phương là:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

9 Đường thẳng 2x + 3y + 4 = 0 có phương trình tham số là:

Chọn câu trả lời đúng:

Ngày đăng: 03/05/2018, 10:23

w