1. Trang chủ
  2. » Tất cả

đề ôn tập cuối kì 1 toán 10 (tổ)

16 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 912,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì 1 toán 10 năm học 2021 2022 Chủ đề 1 Mệnh đề, mệnh đề chứa biến Câu 1 Câu nào trong các câu sau không là mệnh đề ? A Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam B là một số vô[.]

Trang 1

Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì 1 toán 10 năm học 2021-2022

Chủ đề 1 Mệnh đề, mệnh đề chứa biến.

Câu 1 Câu nào trong các câu sau không là mệnh đề ?

A Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam B 2 là một số vô tỷ

C 3+1=5 D Mặt trời lặn ở hướng nào vậy chị?

Câu 2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề chứa biến ?

A 6 chia hết cho 3 B Nếu 12 chia hết cho 6 thì 12 chia hết cho 3

C x+4=6 D 17 là số nguyên tố

Câu 3: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ?

A Bạn có chăm học không? B Việt Nam là một nước thuộc Châu Á.

Câu 4: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ?

A Có ai thích ngày chủ nhật không nhỉ? B Em học rất chăm ngoan!

C Pari là thủ đô của nước Anh D Bạn có người yêu chưa?

Câu 5: Câu nào trong các câu sau không là mệnh đề ?

C 2 là một số vô tỷ D Mặt trời lặn ở hướng nào vậy chị?

Chủ đề 2 Phủ định của một mệnh đề

Câu 1 Phủ định của mệnh đề :  x R x: 22x 3 0 là:

A  x R x: 22x 3 0 B  x R x: 22x 3 0

C  x R x: 22x 3 0 D  x R x: 22x 3 0

Câu 2 Phủ định của mệnh đề  x N: x22x0 là:

A  x N:x22x0 B  x R:x22x0

C  x R: x22x0 D  x N: x22x0

Câu 3 Phủ định của mệnh đề Q: “ 3là một số nguyên ” là mệnh đề?

Câu 4 Phủ định của mệnh đề:  x R x: 2 0 là:

Câu 5 Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 14 là số nguyên tố” là mệnh đề ?

Chủ đề 3 Tìm số gần đúng của mộ số với độ chính xác d cho trước.

Câu 1 Cho số a =7351829300 Số qui tròn của số 7351829 là:

Câu 2 Cho số a = 536519629400 Số qui tròn của số 536519629 là:

A 536529000 B 536519700 C 536519000 D 536520000

Câu 3 Cho số a =0,2679 0,001 Hãy viết số qui tròn của số 0,2679?

A 0,3 B 0,2 C 0,27 D 0,26

Trang 2

Câu 4 Cho số a =0,962350,002 Số qui tròn của số 0,96235 là:

Chủ đề 4 Liệt kê các phần tử của một tập hợp.

Câu 1: Cho tập hợp Ax N | 2  x 4

khi đó A được liệt kê:

A A    2, 1, 0,1, 2,3, 4

B A 0,1, 2,3

C A 0,1, 2,3, 4

D A   1,0,1, 2,3

Câu 2: Cho tập hợp Ax| 2   x 2 6

Khi đó tập A được liệt kê:

A 4, 3, 2, 1, 0,1, 2,3   

B 0,1, 2,3, 4

C 3, 2, 1, 0,1, 2,3  

D 0,1, 2,3

Câu 3: Cho tập hợp An|n2 2 38

Khi đó tập A được liệt kê:

A 0,1, 2,3, 4,5, 6,

B 1, 2,3, 4,5,6, 7

C 1, 2,3, 4,5,6

D 0,1, 2,3, 4,5

Câu 4: Cho tập hợp Bx| (x2 4 )(2x x2 x 3) 0 

Khi đó tập B được liệt kê:

A 0,1, 4

B

3 ,0,1, 4 2

3 ,0,1, 2 2

Câu 5 Cho tập hợp An N n n | ( 1) 12 

khi đó A được liệt kê:

A A 1, 2,3, 4

B A 0,1, 2,3

C A 1, 2,3

D A 0,1, 2,3, 4,

Câu 6 Cho tập hợp An N n | 240

khi đó A được liệt kê:

A A 1, 2,3, 4,5,6

B A 0,1, 2,3, 4,5

C A 0,1, 2,3, 4,5,6

D A 1, 2,3,4,5,6,7

Chủ đề 5 Tìm hợp của hai tập hợp cho trước

Câu 1 Cho hai tập hợp: A   1,0, 2,3 và B   1,1, 2, 4,5 Tìm A B ?

A.1,0,1, 2,3, 4,5 B 1, 0, 2,3 C 0,3 D 1, 4,5

Câu 2 Cho hai tập hợp: A  1, 2,3,5, 6

B 1, 2, 4,5

Tìm A B ?

A.1,1, 2,3, 4,5,6 B 1, 2,5

C 2,5

D 1, 2,5

Câu 3 Cho hai tập hợp: A  1,1, 2,3, 4

B 0, 1, 2, 4,5  Tìm \A B ?

A.1, 2, 4 B 1,3,5

C 1,3

D 1,0,3

Câu 4: Cho hai tập hợp A 0;1; 2;3;4

B 2;3; 4;5;6

Tập hợp \A B là

A 5;6

D 2;3;4

Câu 5: Cho A   ;5 , B  2; Khi đó A B  là?

A   ; 

B   ; 2

C 5; 

D 2;5

Câu 6: Cho A[-5;7) , B3;8

Khi đó A B là?

A 3;7

D 5; 3

Câu 7: Cho các tập hợp A, B   ;3

Khi đó tập hợp A B bằng:

A (3;) B  C[3;+ ) D ( ;3)

Trang 3

Câu 8 Cho A=( 2;1] , B=( 1; )Xác định A B là

A.( 1; 2] B.[-2;) C.(  ; 2] D.( 2; )

Câu 9 Cho A=( 1;8] , B=( : 5] Xác định A B là

A.( 1; ] B.(- ;8) C.( 1;5] D.( ;1)

Câu 10 Cho A=( 6;9] , B=( 5;15) Xác định A B\ là

Câu 11 Cho A= R , B=(3;12)Xác định A B là

Câu 12 Cho A= R , B=(3;12)Xác định A B là

Câu 13 Cho A= R , B=(3;12) Xác định A B\ là

A.( ;3] [12; ) B ( ;3)(12;) C.(12;) D.( ;3)

Câu 14: Cho A [ 3;7), B   ;4

Chọn khẳng định nào sau đây đúng.

A AB [ 3; 4) B A B \ (4;7) C A B \ [ 3;7) D B A   \ ( ;7) Câu 15: Cho A [ 5;9), B   ;2

Khẳng định nào sau đây đúng.

A A B    ( ; 5] B A B   [ ;9) C \A B [2;9) D \B A    ( ; 5] Câu 17 Cho hai tập hợp A  1;3, Ba;a 3 

, (a là tham số ) Xác định a để:

Câu 18 Cho hai tập hợp A   3;7

, B   a;a 5   (a là tham số ) Xác định a để:

a) A B  b) BA

-Câu 19 Với giá trị nào của m thì m 7;m  4;3

Chủ đề 6 Tìm tập xác định của hàm số - điều kiện xác định của phương trình

Câu 1: Tập xác định của hàm số

2

x y x

 là:

A

1

;

2



1

; 2



1 2

 

 

  D R\

1 2

Câu 2: Tập xác định của hàm số

x y x

 là

A

1

;

2



1

; 2



C R\

1 2

 

 

  D R\

1 2

Câu 3: Tập xác định của hàm số y 1 3 x là?

A

1

; 3

D  

1

; 3

D    

1 ( ; ] 3

D   

Câu 4: Tập xác định của hàm số 2

5

x

Trang 4

A D 0; B D 0; \ 1, 2

C D [0;+ ) \ 1, 2  

D D \ 1, 2 

Câu 5: Tập xác định của hàm số y 2x 1 2 x là:

A

1

; 2

2

1

; 2 2

1

\ , 2 2

R  

  D 1;2

Câu 6: Điều kiện của phương trình 2

1

3

x    là:

A (1;) B [-3;) C [-3;) \ 1 D [-3;) \ 1 

Câu 7 : Điều kiện của phương trình

2

x

Câu 8: Điều kiện của phương trình 2x 3 1 2x   là

A

3 x

2

B

1 x 2

C

3 x 2

D

1 x 2

Chủ đề 7 Cho các hàm số, tìm một hàm số lẻ

Câu 1: Hàm số yf x 

với tập xác định D thỏa mãn:

, x D  Khi đó hàm số đã cho được gọi là:

C Hàm số không chẵn không lẽ D Hàm số vừa chẵn vừa lẽ.

Câu 2 Trong các mệnh đề sau Có bao nhiêu mênh đề đúng?

1/ Đồ thị của một hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng

2/ Đồ thị của một hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng

3/ Hàm số yf x  với tập xác định D gọi là hàm số lẻ nếu

x D

  thì x D  và f  x  f x 

4/ Hàm số yf x  với tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu

x D

  thì x D  và f x f x 

Câu 3: Cho hàm số f x   x 2  x 2

g x  x33x

Khi đó:

A f x 

g x 

đều là hàm số lẻ B f x 

là hàm số lẻ, g x 

là hàm số chẵn

C f x  là hàm số chẵn, là hàm sốg x  lẻ D f x  và g x  đều là hàm số chẵn.

Câu 4: Cho hàm số f (x) 3x 22 Khi đó:

A f x 

là hàm số lẻ B f x 

là hàm số không chẵn, không lẻ

C f x 

là hàm số chẵn D f x 

vừa là hàm số chẵn, vừa là hàm số lẻ

Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ ?

A

2

1

x y

x

2 1

x y x

Câu 6: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số không chẵn, không lẻ:

Trang 5

A y x 31 B y x 3 x C yx4 2x23 D y x 3x

Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải một hàm số lẻ:

1

y x

Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào một hàm số lẻ:

A yx3 3x B y x 3 1 C yx4 2x2 2 D yx2 2x4

Câu 9 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A f x  x3 2x B f x x32x2 C f x  2 xx 2 D   21

1

f x

x

Chủ đề 8 Xác định các khoảng Đb – NB; đỉnh; trục đối xứng , đồ thị hàm số và xác định phương trình của Parabol.

Câu 1: Cho hàm số y = – x2 + 6x + 2 nghịch biến trên khoảng, hay nữa khoảng nào sau đây ?

A (3; +∞) B (–∞; 2) C 2, 

D (–∞ ;+∞).

Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trong khoảng (–1 + ) ?

A y = -2x2 +4x+1 B y=-x2 -2x+3 C y=x2 +2x-3 D y=2x2 +2x-3

Câu 3: Cho (P): y=x2−2 x+3 Mệnh đề nào câu đúng?

A Hàm số đồng biến trên ( −∞ ;1 ) B Hàm số đồng biến trên   ; 1

C Hàm số nghịch biến trên ( −∞ ;1 )

D Hàm số nghịch biến trên  ; 1

Câu 4: Tọa độ đỉnh I của parabol (P): y = –x2 + 4x-1 là:

Câu 5: Tung độ đỉnh I của parabol (P): y = –2x2 – 4x + 3 là

Câu 6: Hàm số yx2 4x đồng biến trên khoảng?2

A 2;

B 2;

C  ; 2

D   ; 2

Câu 7: Điểm

I ;

 là đỉnh của Parabol nào sau đây:

A y 2x 2 3x B y x 23x 1 C y x 2 3x 1 D y x 2 3x 1

Câu 8: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?

A yx24x 3 B yx24x

C y x 2 4x 3 D y x 24x 3

Câu 9: Hình này là đồ thị hàm số nào dưới đây?

A y x 2 2x 1

B y2x24x 1

C y2x2 4x 1

D y x 2 4x2

Trang 6

Câu 10: Hình nào sau đây là đồ thị của hàm số y = x2-4x+2

Câu 11: Parabol ( ) :P yax2bx 4 đi qua A1;0 và B   1; 6 là:

Câu 12: Parabol (P): y ax 2  4x c (P) có đỉnh là

1

; 2 2

I

có phương trình là:

A y4x2 4x1 B y4x2 4x1

C

2

D

2

Chủ đề 9 : Phương trình và hệ phương trình

Câu 1: Số nghiệm của phương trình x2x12 là :

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình

2

x x

  là:

A S \ 1  

B

3 1; 2

S 

  C S  1

D

3 2

S   

 

Câu 3: Nghiệm của phương trình

x x là :

Câu 4: Tổng các nghiệm của phương trình 2x3   bằng:x 3

Câu 5: Tập nghiệm của phương trình x   là1 x 1

A  3

Câu 6: Tổng các nghiệm của phương trình 1 3x   là:3 x

Câu 7: Số nghiệm của phương trình 3 1 4xx2 7 là:

Trang 7

Câu 8: Cho phương trình x2 2(m1)x m 2 3m  Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt 4 0

thỏa x12x22 36

Câu 9: Phương trình mx22(m 1)x 4 0   có một nghiệm bằng 3, nghiệm còn lại của p/ trình là:

2 3

Câu 10: Phương trình x2 (m2)x m   có hai nghiệm phân biệt và nghiệm này bằng hai lần nghiệm1 0 kia khi m bằng bao nhiêu?

1 2

C 1 hoặc

1 2

D 1 hoặc

1 2

Câu 11: Hệ phương trình

x 2y 3z 1

Câu 12: Hệ phương trình

3

x y x

x y z

x y z

  

A (-8; -1; 12) B (-4; -1; 8) C Đáp số khác D (-4; -1; -6)

Câu 13: Trong dịp bỏ phiếu tín nhiệm của lớp 10C1 có 16 bạn bỏ phiếu cho Minh, 15 bạn bỏ phiếu cho Toàn

và 11 bạn bỏ phiếu cho Thanh Biết rằng có 9 bạn vừa bỏ phiếu cho Minh và Toàn, 6 bạn bỏ phiếu cho Toàn

và Thanh, 8 bạn bỏ phiếu cho Thanh và Minh, trong đó chỉ có 11 bạn bỏ phiếu cho đúng hai người Hỏi có bao nhiêu học sinh của lớp bỏ phiếu cho đúng một bạn?

Chủ đề 10 : Véc tơ

Câu 1: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB Đẳng thức nào sau đây sai ?

A AI BI  0

B

1 2

AIAB

C IA IB 0

D AI BI  AB

Câu 2: Cho các điểm phân biệt A, B, C Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A AB BC AC   

B AB CB CA   

C AB BC CA 

D AB CA CB 

Câu 3: Cho I là trung điểm của MN, đẳng thức nào sau đây là đúng?

A NI NI O   

B NIMI

 

C IM IN MN

  

D IM IN O 

  

Câu 4: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB, đẳng thức nào sau đây là sai?

A AI BI O 

B IA IB O 

C M AM MB:  2MI

D M MA MB:  2MI

Câu 5: Cho tam giác ABC, có trung tuyến AM và trọng tâm G Khẳng định nào sau đây đúng?

A AM  3GM

B MG3(MA MB MC  )

C AM 2(AB AC )

D

1

2

AMAB AC

Câu 6: Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Đẳng thức nào sau đây là sai?

Trang 8

A AG BG CG O    

B GA GB GC     3MG

C GA GB GC O  

   

D M MA MB MC:   3MG

A AB BC CA 

  

B CA BA BC 

C AB AC BC  

D AB CA CB 

A Hai vectơ cùng phương khi và chỉ khi giá của chúng trùng nhau

B Vectơ-không có hướng tùy ý

C Hai vectơ cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau

D Hai vectơ cùng hướng với 1 vectơ thứ ba khác

0 thì cùng hướng

A 3IG IA IB IC     

B AG 2GI

C.

1

2

AIAB AC

D GA GB GC     3GI

A ABAC3GA B 3GM  AB AC 

C MG3(MA MB MC  )

D ABAC 6GM

B ABBC  CA

C AB BC CA  

D CB AB 

A.

1

2

IJAB DC

B.

1

2

IJBA CD

C.

1

2

IJAD BC

D

1

2

IJDA CB

A Vectơ - không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ

B Vecto - không có độ dài không xác định

C Vectơ – không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau

D Vectơ – không có độ dài bằng 0

A GA 2GN

B MB MC   0

C AG BG CG   0

D 2AM (AB AC )

A 2OC AB AD   

B AC  BD

C OAOB

D AB DC

A AB BC AB  

B AB BA

C AB CB CA  

D BA BC CA   

A Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương

B Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng

C Vectơ - không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ

D Hai vectơ cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau

Trang 9

A MA MB   2MI

B IA IB

C MA MB   2IM

D AI IB  0

A CN2(CB CA )

B

CN                           CB              CA

C

CN                             CB               CA

D

CN                     CA           CB

A AB AC BC  

B AB BA

C AB BC AC

D AB AC CB 

A 2MG                            MB MC              

B GM                            GN                             GP 0

C GM                            GN              MN

D            MG GN GP                                               0

1

−2

3 AM C

AG=−1

2

3AM

Chủ đề 11 Hệ trục tọa độ

của tam giác là:

Câu 2: Cho hình bình hành ABCD có A(-1;2) B(5;3) C(2;-7).Tọa độ đỉnh D là:

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm M( 3; 2), (1; 1) N  Tọa độ điểm E đối xứng với điểm M qua N là:

A E(5;4) B E(-5;-4) C E(5;-4) D E(-4;5)

Câu 4: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB Đẳng thức nào sau đây sai ?

Câu 5: ChoA( 2;3); (3;5); (2 B C m 3;m4) Để A, B, C thẳng hàng thì m bằng:

Câu 6: Trong mp(Oxy) choA(2; 4), B(0;5) Tìm tọa độ điểm D thỏa mãn: 3DA  2DB O 

1

2

AGGM

3

AG AM

2

AG GM

2 3

AGAM

ABC A BC a 2 CA CB 

2

 

CACB a

2

2

CACB

 

CACB a

AB AD

2 2

a

2

a

Oxy A x yA; A, B x y và C x yB; B  C; C

;

x x x y y y

G     

x x x y y y

G     

;

x x x y y y

G     

;

x x x y y y

G     

Trang 10

A (22;6) B (6; 22) C (22;6) D (6;15)

Câu 7: Cho A( 15;3) và B(7;1) Tọa độ trung điểm I của AB là:

A I( 4; 2) B I( 4; 4) C I( 8; 4) D I(2; 4)

Câu 8: Cho ABC có A(2;-1), B(0;-3), C(1; -5) Toạ độ trọng tâm G của ABC là cặp số nào sau đây?

Khi đó toạ độ của n    a  3 b   2 c  là:

Khi đó toạ độ của n a 2b c là:

A sin450 + sin450 = B sin300 + cos600 = 1

C sin600 + cos1500 = 0 D sin1200 + cos300 = 0

3; 4 ,  1; 2

a  b  a b 

Oxy a(m 2; 2n1),b3; 2  a b

mn

3 5,

2

mn m5,n3 m5,n2

0

sin(180   )  sin  cos(1800  ) cos   tan(1800  ) tan   cot(1800  )  cot 

cos 60  sin 30 cos 600 sin1200 cos300 sin1200 sin 600 cos1200

2

Oxy A4;6 B1; 4

3 7;

2

C

 3; 2

AB

9 3;

2

AC

0

 

2

BC

1; 2 ,  2; 6

o

 2; 1

OM 3; 1 

OM ON

o 135

2 2

135

2 2

ABC A1; 2 B1;1 C5; 1   

AB AC

Ngày đăng: 24/11/2022, 16:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w