1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 TOAN 10 GIUA HK2

9 14 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây sai?. Mệnh đề nào dưới đây saiA. Khẳng định nào sau đây là đúng.. Khi đó diện tích của tam giác là: AA. Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác 3 R.. Tính độ

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HK2 – TOÁN 10 ( 2019 - 2020 )

Câu 1: Cho tam giác ABC Tìm công thức sai:

sin

a

R

2

a A R

a

A

C

Câu 2: Chọn công thức đúng:

2

2

2

2

Câu 3: Cho tam giác ABC Chọn công thức đúng:

A AB2 AC2 BC2 2AC AB cosC B AB2 AC2 BC2 2AC BC cosC

C AB2 AC2 BC2 2AC BC cosC D AB2  AC2 BC22AC BC cosC

Câu 4: Trong tam giác ABC có AB  c, BC  a, AC  b Mệnh đề nào dưới đây sai?

A

B

A

b

a

sin

sin

B

a

A c

sin  C a 2RsinA D bRtanB

Câu 5: Trong tam giác ABC có AB  c, BC  a, AC  b Mệnh đề nào dưới đây sai?

A a2 b2 c2  2bc.cosA B b2 a2 c2  2ac

C a.sinAb.sinBc.sinC D

bc

a c b A

2 cos

2 2

2  

Câu 6: Cho tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là đúng?

A SABC = a.b.c B = R C cosB = D

Câu 7: Nhị thức f(x) = 5 – 3x không âm khi

A x  [ ; +) B x  ( ; +) C x  ( ; ) D x  ( ; ] Câu 8: Nhị thức f(x) = – 3x – 4 không dương khi

A x  [ ; +) B x  ( ; +) C x  ( ; ) D x  ( ; ]

Câu 9: Nhị thức f(x) = 4x + 3 không âm khi

A x  [ ; +) B x  ( ; +) C x  ( ; ) D x  ( ; ]

Câu 10: Nhị thức f(x) = 2x – 3 dương khi

A x  [ ; +) B x  ( ; +) C x  ( ; ) D x  ( ; ] Câu 11: Nhị thức f(x) = 6 – 4x âm khi

A x  ( ; +) B x  ( ; +) C x  ( ; ) D x  ( ; )

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình: x – 5  0 là

A S = [ ; +) B S = [ ; + ) C S = ( ; ] D S = ( ; ]

Trang 2

Câu 13: Tam giác ABC cóC� 60 o, cạnh BC = 10 cm, cạnh AC = 16 cm Độ dài cạnh AB là

Câu 14: Tam giác ABC có a = 8, c = 3, B� = 600 Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?

Câu 15: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 5, A = 60 Độ dài cạnh BC là

Câu 16: Cho tam giác ABC, biết a 24, b 13, c 15 Tính góc A?

A 330 34 ' B 1170 49 ' C 280 37 ' D 580 24 '

Câu 17: Tam giác ABC có a 3, b 2, c1 Độ dài trung tuyến AM à:

2

5

D

2 3

Câu 18: Cho tam giác ABC, biết a = 13, b = 14, c = 15 Tính góc B?

A 590 49 ' B 530 7 ' C 590 29 ' D 620 22 '

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình: – 3x – 6  0 là

A S = [2 ; +) B S = [2 ; +) C S = ( ; 2] D S = ( ; 2] Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình: 2x + 6  0 là

A S = [3 ; +) B S = [3 ; +) C S = ( ; 3] D S = ( ; 3]

Câu 21: Nghiệm của bất phương trình 3 – 2x < x là

A x < 3 B x > 3 C x < 1 D x > 1

Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình: 2 0

2

1

x

A S 4; B S  ;4 C S 4; D S  ;4

Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình:  2x 4  0

A S 2; B S  ;2 C S 2; D S  ;2

Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình:  3x 50



3

5

3

5

;



3

5

3

5

;

S

Câu 25 : Cho tam giác ABC có AB = 10, BC = 8, AC = 6 Diện tích của tam giác là

Câu 26: Cho tam giác ABC có AB = 7, BC = 8 và B = 60 Diện tích tam giác là

Câu 27: Cho tam giác ABC có a = 4; b = 6; c = 8 Khi đó diện tích của tam giác là:

A 9 15 B 3 15 C 105 D 2 15

3

Câu 28: Tam giác ABC có góc A = 600, b = 10, c = 20 Diện tích tam giác ABC là:

A 50 3 B 50 C 50 2 D 50 5

Trang 3

Câu 29: Cho ABC, biết AB = 5; BC = 7; AC = 6 Diện tích ABC là

A 3 6 B 4 6 C 5 6 D 6 6

Câu 30: Cho tam giác ABC có AB=3, AC=5, �BAC 600 Diện tích ABC là

15

2

15

4 C 15 3 D 5 3

Câu 31: Để tam thức f(x) = – x2 + 6x – 9 không dương, ta phải có

A x < 3 B x > 3 C x  R\{3} D x  R

Câu 32: Điều kiện để tam thức f(x) = x2 + 16 không âm là:

A x < – 4 hoặc x > 4 B – 4 < x < 4 C x  R\{4} D x  R

Câu 33: Cho f(x) = x2 + 2x – 8 Ta có: f(x)  0 khi

A x  [2 ; 4] B x  [4 ; 2]

C x  ( ; 2][–4 ; +) D x  ( ; 4][2 ; +)

Câu 34: Cho f (x) 2x  2  3x 1  f (x) 0  khi

A

1

2

� �

�� �

� �

B 1

2

��� �� C x����1;12��� D x���� 1; 12���

Câu 35: Cho g(x) x  2   x 2 g(x) 0 � khi

A. x � 2;1 B x � �  ; 2�1;  � C x � 2;1 D x � �  ; 2 � 1;  �

Câu 36: Cho h(x) x  2  2x 8  Ta có: h(x) 0 � khi

A x  [– 4 ; 2] B x  [2 ; – 4]

C x  (–  ; – 4][2 ; +) D x  (–  ; 2][– 4 ; +)

Câu 37: Cho tam giác ABC có b , 7 c , 5 cos 3

5

A Đường cao h của tam giác ABC là a

A 8 B 7 2

Câu 38: Cho tam giác ABC có a , 2 b 6, c 3 1 Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác

3

R B 2

2

Câu 39: Cho tam giác ABCcó độ dài ba cạnh là AB , 2 BC 5, CA 6 Tính độ dài đường trung tuyến MA , với M là trung điểm của BC

A 15

2 B

55

110

Câu 40: Tam giác ABC cóC� 60 o, cạnh BC = 10 cm, cạnh AC = 16 cm Độ dài cạnh AB là

Trang 4

Câu 41: Tam giác ABC có a = 8, c = 3, B� = 600 Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?

Câu 42: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 5, A = 60 Độ dài cạnh BC là

Câu 43: Giá trị của m để phương trình x2 mx 1 3m có 2 nghiệm trái dấu là0

3

3

m D m2 Câu 44: Giá trị của m để phương trình m1x22m2x m  3 0 có hai nghiệm trái dấu là

A m1 B m2 C m3 D 1 m 3

Câu 45: Phương trình x2  2(m 1)x 9m  5 0 vô nghiệm khi

D. m�(6;�)

Câu 46: Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2m2x m 24m có hai nghiệm trái dấu.0

A 0 m 4 B m0 hoặc m4 C m2 D m2

Câu 47: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x2 mx 4m 0 vô nghiệm

A 0 m 16 B   4 m 4 C 0 m 4 D 0� �m 16

Câu 48: Giá trị của m để x22(m3)x2m22m 1 0có hai nghiệm phân biệt là

A.m ���  2 2 3; 2 2 3  �� B m� �   ; 2 2 3 ��

Câu 49: Cho đường thẳng   : 4

3

 

�  

y t Tọa độ VTCP của đường thẳng   là:

A ur (4; 3)  B ur  (1; 3) C ur (1;3) D ur (3; 1) 

Câu 50: Phương trình tham số của đường thẳng (D) đi qua M(–2;3) và có VTCP ur=(1;–4) là:

A ��  �x y  1 42 3t t B ��  �x y  3 42 3t t C ��   �x y 1 24 3t t D ��   �x y 3 24 t t

Câu 51: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2); B(5;6) là:

A rn (4;4) B nr (1;1) C nr  ( 4;2) D nr  ( 1;1)

Câu 52: Đường thẳng d có phương trình tham số: �x 2 3ty 4 5t 

�  

A.(2;4) B ( 3;5)  C (2; 3)  D (4; 5) 

Câu 53: Đường thẳng d có phương trình tổng quát: 3x – y + 2 = 0 Tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng d

A.(3; 1)  B ( 3; 1)   C ( 1;3)  D  1;3

Trang 5

Câu 54: Đường thẳng sau: �x 4 ty 1 5t 

�  

A.(1;4) B ( 1;5)  C (5;1) D (5; 1) 

Câu 55: Tập nghiệm của bất phương trình (– x – 1)(x2 – 3x)  0 là

C S = (–  ; –1][0 ; 3] D S = [1 ; 0][3 ; +)

Câu 56: Tập nghiệm của bất phương trình (x – 1)(3 + 2x – x2)  0 là

C S = (–  ; –1][1 ; 3] D S = [1 ; 1][3 ; +)

Câu 57: Tập nghiệm của bất phương trình (3 – x)(x2 – x – 2) > 0 là

C S = (–  ; –1)(2 ; 3) D S = (1 ; 2)(3 ; +)

Câu 58: Tập nghiệm của bất phương trình (x – 1)(x2 – 4) > 0 là

A S = ( 2 ; 1)(2 ; +) B S = ( ; –2)(1 ; 2)

Câu 59: Tập nghiệm của bất phương trình 2x3 5    làx 0

A 3;5

2

� � B ;3 5; 

2

�  � � �  �

3 5;

2

�  �

2

�  � � �  �

Câu 60: Tập nghiệm của bất phương trình   x 2 3x 2 x   2  5x 6   0 là

A. 1;3 B � � ;1  2;3 C   1;2 � 3; � D    1; 2 �2;3

Câu 61:Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A0; 1 ,  B 3;0 Phương trình đường thẳng AB là

A x3y  B 1 0 x3y  3 0 C x3y  3 0 D 3x y   1 0

Câu 62: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A2; 4,B6;1 là

A 3x4y  B 310 0 x4y22 0 C 3x4y  8 0 D 3x4y22 0

Câu 63: Phương trình tham số của đường thẳng (d) qua A(3 ; –1) và B(1 ; 5) là

Câu 64: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A0; 5  và B 3;0

5 3

  B 1

3 5

3 5

5 3

Câu 65: Phương trình tổng quát của đường thẳng (D) đi qua hai điểm M(1;2) và N(3;4) là:

A x+y+1=0 B x+y–1=0 C x–y–1=0 D đường thẳng khác.

Trang 6

Câu 66: Cho A(2 ; –3), B(–1 ; 1) Phương trình tham số của đường thẳng AB là

Câu 67: Bất phương trình 2x 1

x 5x + 6

A S = [1 ; 2] B S = [1 ; 2)  (3;+�) C S = [1 ; 2][3 ; +) D S = [3 ; +)

Câu 68: Tập nghiệm của bất phương trình 4

0

x x

A 2; 4 B  �;2�4;�  C  2;4 D 2;4 

Câu 69: Tập nghiệm của bất phương trình

2

0

3 2

  

A  0;1 3;

2

3

� �

2

� �

� �� �

2

Câu 70: Bất phương trình 2 5 6 0

1

x

 có tập nghiệm là :

A 1;3 B 1;2  �3; � C 2;3   D � �;1  2;3

Câu 71: Bất phương trình

2

2

0

x

có tập nghiệm là:

A 1 ;2 � 3;  � B 1 ;2  � 3;  � C � ; 1�2;3 D 1;2 �3;  �

Câu 72: Tập nghiệm của bất phương trình:

2

0

1 2

x

A  ; 1 1;

2

S    � � ��  � ��

� � B  ; 1 2 1;

3 2

S �  � � ���� ���

� � � � D

S   �� � ���� ���

Câu 73: Cho phương trình 2 đường thẳng sau: d: x 1 2t

y 3 mt

 

�  

� và  : �� �xy t  2 3t d vuông góc  nếu m bằng:

A

3

2

3

D – 6

Câu 74: Đường thẳng d: 3x – my + 1 = 0 vuông góc với đường thẳng  : ��  �xy 2 4t  2 3t nếu m bằng:

A – 4 B 9

4

Câu 75: Đường thẳng  : (m+1)x + 2y – 1 = 0 song song với đường thẳng d: x + my + 3 = 0 nếu :

A Không có m B m = 1

3

C m = 1; m = 2 D m = 1 ; m = 2

Trang 7

Câu 76: Xác định m để 2 đường thẳng d:2x 3y40 và

mt y

t x

d

4 1

3 2

A

8

9

m B

2

1

8

9

m D

2

1

m

Câu 77: Đường thẳng  : (2m-1)x + my – 10 = 0 vuông góc với đường thẳng d: 3x + 2y + 6 = 0 nếu :

A m = 3

Câu 78: Cho phương trình 2 đường thẳng sau: d:

2

y 2 mt

�  

, ,

x 2 3t

y 1 4mt

 

m bằng:

A Không có m B m = 3 C m = � 3 D m = - 3

Câu 79: Giải bất phương trình x2 – 5x – 2 < 5x – 2 Tập nghiệm của nó là

A S = [2 ; 10] B S = (2 ; 10) C S = (–  ; – 2]  [0 ; 10] D (–  ; – 2)  (0 ; 1 )

Câu 80: Bất phương trình 3 2x  2  x 2x 2  có tập nghiệm là:

A � B  ; 1 1;1 5;

  � �� � ��  ��

�  � � � �  � �

1 5

;

2 2

� �

Câu 81: Bất phương trình x2 6x 5    5 x có tập nghiệm là:

A � B  0;7 C � �;0 7;�  D  � � ; 

Câu 82: Tập nghiệm của bất phương trình: x2  x 2 �3 3 x2 là:

2

 � �� � B 5; 1

4 2

 �� ��

4

S  ��� ��� �

� � D ; 5 1; 

4

S  ��� ��� �

Câu 83: Nghiệm của bất phương trình x2 – 4x – 8 < x2 – 2x – 12 là:

A x < – 2 B – 2 < x < 2 C 2 < x < 5 D x > 5

Câu 84: Tập nghiệm của bất phương trình x2 + 5x + 4  x + 4 là:

A S = (–  ; –4] B S = [–4 ; –2] C S = [–2 ; 0] D S = [0 ; +)

Câu 85: Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm M3; 4 đến đường thẳng : 3  x4y  là 1 0

A 12

5 B

8

5. C

24 5

5 .

Câu 86: Cho điểm M 3;5 và đường thẳng  có phương trình 2x3y   , khoảng cách từ M đến  bằng6 0

13

13

13

d M   . D  ,  12 13

13

Trang 8

Câu 87: Khoảng cách từ điểm A(0;2) đến đường thẳng d: y = x bằng

A 2 B 0 C 2 D 2

2

Câu 88: Khoảng cách từ M(–3 ; 4) đến đường thẳng d : 3x – 4y + 5 = 0 bằng

A 20 B 25 C 4 D 5

Câu 89: Đường tròn (C) tâm I(2 ; 3) tiếp xúc với đường thẳng  : 3x + 2y + 1 = 0 có bán kính bằng

A 12 B 13 C 1 D

Câu 90: Bán kính đường tròn (C) tâm I(3 ; –2), tiếp xúc với d : x – y + 1 = 0 bằng

A B C D

Câu 91: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 4 1

5

x

x  � x

11

S  �� �� �

B

8

; 11

� � �

� � C

4

; 11

S �� �� �

2

; 11

� � �

� �.

Câu 92: Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình  x2 2x m   vô nghiệm:1 0

A m B 0 m C 0 m� D 0 m� 0

Câu 93: Bất phương trình m1x22m1x m  �3 0 với mọi x�R khi

A m�1;� B m�2;� C m�1;� . D m�2;7.

Câu 94: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng :d x2y  và điểm 1 0 M 2;3 Phương trình đường thẳng  đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d là

A x2y  B 8 0 x2y  C 24 0 x y   1 0 D 2x y   7 0

Câu 95: Cho tam giác ABC có � 120B �, cạnh AC  2 3 cm Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác

A R 2 cm B R 4 cm C R 1 cm D R 3 cm

Câu 96: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hình chiếu vuông góc của điểm A 2;1 lên đường thẳng d :

2x y   có tọa độ là.7 0

A 14 7;

5 5

� � B

14 7

;

5 5

�   �

3 2

� �.

Câu 97: Nghiệm của bất phương trình x2 + x – 3 > x – 5 là

A x < –4 hoặc x > 2 B –4 < x < 2 C x  R D x  

Câu 98: Tập nghiệm của bất phương trình x2 – 3x – 8 > x2 + x – 4 là

Trang 9

C S = (–  ; –2)(–1 ; 3) D S = (– ; –2)(3 ; +)

Câu 99: Giá trị của m để x22(2m3)x4m   �� là3 0, x

4

2

4 m 2

Câu 100: Cho f x( )mx22x Giá trị của m để 1 f x( ) 0,   ��x

A m  1 B m0 C 1  m 0 D m1,m 0�

Câu 101: Cho tam giác ABC có A(4 ; 7), B(–7 ; –4), C(7 ; 4) Phương trình tổng quát trung

trực của cạnh AC là

Câu 102: Cho ABC có A(1 ; 1), B(0 ; 2), C(4 ; 2) Viết phương trình tổng quát của trung

tuyến AM Kết quả là

A 2x + y  3 = 0 B x + 2y  3 = 0 C x + y  2 = 0 D x  y = 0

Câu 103: Với giá trị nào của m thì bất phương trình : x2   � x m 0 vô nghiệm

A m < 1 B m > 1 C 1

4

4

m

Câu 104: Bất phương trình x2  4x m   5 0 có nghiệm khi

Câu 105: Bất phương trình 2

2( 1) 4 8 0

xmxm � có nghiệm khi

D. m�( 1; �)

Câu 106: Cho ABC có A(–2 ; 3), B(3 ; –4), C(1 ; –2) Độ dài đường cao AH là

A 2 B C 8 D

Câu 107: Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(2; 1), B(1; –3), C(3; 0) Tìm tọa độ chân đường vuông góc H

hạ từ B đến AC

A (7/2; 1/2) B (7/2; –1/2) C (–3/2; 1/2) D (3/2; 1/2)

Câu 108: Cho tam giác ABC có A(1 ; 4), B(3 ; 2), C(7 ; 3) Lập phương trình đường cao của tam giác

kẻ từ A Kết quả là

A x – 4y + 15 = 0 B 2x + y – 6 = 0 C 4x + y – 8 = 0 D x + 4y – 17 = 0

Ngày đăng: 03/02/2021, 05:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w