Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 5.B là tập các số nguyên chia hết cho 10.. C là tập các số nguyên chia hết cho 15... Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 6.. B là tập các số n
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 NĂM HỌC 2016 - 2017
(Phục vụ vừa cho năm học 2016 – 2017 vừa cho kỳ thi THPT quốc gia 2019)
Trang 2
4 ĐẠI SỐ Bài 4 Các phép toán tập hợp bis 8
5 ĐẠI SỐ Bài 5: Bất đẳng thức và cách chứng minh bất đẳng thức 10
6 ĐẠI SỐ Bài 6: Đại cương về bất phương trình 12
7 ĐẠI SỐ Bài 7 Bất phương trình và hệ bất phương trình 14
11 ĐẠI SỐ Bài 11: Bất phương trình bậc hai 21
12 ĐẠI SỐ Bài 12: Một số phương trình, bất phương trinh quy về bậc hai 23
14 HÌNH HỌC Bài 2: Vectơ và các phép toán trên vectơ 27
16 HÌNH HỌC Bài 4: Toạ độ của điểm, toạ độ của vectơ 31
17 HÌNH HỌC Bài 5: Các đẳng thức lượng trong tam giác 33
18 HÌNH HỌC Bài 6: Phương trình đường thẳng 34
21 HÌNH HỌC Bài 9: Các hệ thức lượng trong tam giác 40
22 KT 1 TIẾT KIỂM TRA 1 TIẾT BAI SỐ 1: Chương 1 Mệnh đề Tập hợp 42
23 KT 1 TIẾT KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI SỐ 2: Chương 1 Vec tơ 47
24 KT 1 TIẾT KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI SỐ 3: Chương 2 Hàm số bậc nhất 53
25 ĐA+LG Đáp án + Lời giải rõ và vắn tắt 61
Trang 3TOÁN TRẮC NGHIỆM LỚP 10 NĂM HỌC 2016-2017
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
Trang 49 Xét các mệnh đề sau: P: “a và b chia hết cho c”.
Q: “a + b chia hết cho c”
R: “a.b chia hết cho c”
(ở đây các số đều xét trong tập hợp các số nguyên)
Trang 53 Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 5.
B là tập các số nguyên chia hết cho 10
C là tập các số nguyên chia hết cho 15
Trang 7Bài 3 Các phép toán tập hợp
1 Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 6
B là tập các số nguyên chia hết cho 2
C là tập các số nguyên chia hết cho 3
3 Cho A là tập các số nguyên dương chia hết cho 3
B là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 7
C là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 6
D là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 21
E là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 18
Trang 85 Nếu P là tập có hữu hạn phần tử Kí hiệu |P| là số lượng phần tử của P Giả sử A, B là hai tập hợp có 5 và 3 phần tử tương ứng.
Trang 9Bài 4 Các phép toán tập hợp bis
1 Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 6
B là tập các số nguyên chia hết cho 2
C là tập các số nguyên chia hết cho 3
Trang 11D
9 Cho A là tập các số nguyên dương chia hết cho 3
B là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 7
C là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 6
D là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 21
E là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 18
Trang 13D 6
Bài 6: Đại cương về bất phương trình
1 Một bạn học sinh đã giải bất phương trình (1) tuần tự như sau:(A)
(B)
(C)
(D) Kết luận nghiệm của bất phương trình là:
Giải như trên nếu sai thì sai từ bước nào?
Trang 14A 1 là một nghiệm của bất phương trình
C -2 không là nghiệm của bất phương trình
D tập nghiệm của bất phương trình là x > 0
10 Chọn đáp án đúng? Nghiệm của bất phương trình là:
Trang 151 Tập nghiệm của bất phương trình là:
Trang 166 Nghiệm của bất phương trình là:
Trang 171 Tập xác định của hàm số là khi và chỉ khi:
Trang 18D .
của khi và chỉ khi:
Trang 20A Khi a = b = 0 thì hệ có nghiệm (xo; yo) với xo thuộc R và yo = 0
B Tồn tại cặp số (a; b) để hệ phương trình vô nghiệm
C Với mọi cặp số (a; b) hệ phương trình luôn có nghiệm
D Khi a b thì hệ có nghiệm duy nhất
Bài 10: Tam thức bậc hai
1 Cho phương trình x2 + 2(m2 -1)x + 1 = 0 Với giá trị nào của m, phương trình có hai nghiệm phân biệt âm?
Chọn câu trả lời đúng:
A m = 0
B m > 1
Trang 214 Vậy: + nếu m = 1 thì phương trình vô nghiệm.
+ nếu m 1 thì phương trình có nghiệm
Lập luận trên sai từ bước nào?Chọn câu trả lời đúng:
Trang 22Bài 11: Bất phương trình bậc hai
Trang 23nghiệm phân biệt lớn hơn -1 là:
Trang 24Bài 12: Một số phương trình, bất phương trinh quy về bậc hai
1 Tìm nghiệm của bất phương trình: (1)
Trang 25trình trên là: Chọn câu trả lời đúng:
8 Bất phương trình với điều kiện tương đương với bpt nào sau đây:
Chọn câu trả lời đúng:
A Cả 2 đáp án trên dều đúng
Trang 26B .
D Cả 2 đáp án trên dều sai
A Véc tơ cùng hướng với
B Véc tơ ngược hướng với
C Véc tơ cùng hướng với
D Véc tơ cùng hướng với
2 Cho hình chữ nhật ABCD Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I
Trang 274 Cho hình bình hành ABCD, M và N theo thứ tự là trung điểm của AB, DC BN cắt CM tại Q,
AN cắt DM tại P Chọn kết luận sai
A Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song
B Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng
C Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương
D Hai vectơ cùng ngược hướng với vectơ thứ ba thì cùng hướng
7 Cho hình vuông ABCD Hãy chọn phương án đúng
Trang 2810 Cho hai véc tơ tuỳ ý.
Trang 29D
5 Cho tam giác ABC Gọi M, N, P tương ứng là các trung điểm của ba cạnh BC, AC, AB và J là điểm
cố định Gọi D là quỹ tích những điểm I thoả mãn hệ thức:
Trang 30A Đường thẳng GD
B Đường tròn tâm G bán kính GD
C Tập rỗng
D Đường trung trực của GD
3 Cho tam giác ABC, trung tuyến AM, trọng tâm G Hãy chọn phương án đúng
Trang 31A Véc tơ không cùng phương với véc tơ
B Gọi H là trung điểm của AE, thì với k < 0
A M là đỉnh thứ tư của hình bình hành AMIC
B M là đỉnh thứ tư của hình bình hành ACJM
C M là đỉnh thứ tư của hình bình hành AIMC
D M là đỉnh thứ tư của hình bình hành AJMC
7 Cho tam giác ABC và AM là trung tuyến của tam giác ABC, còn I là trung điểm của AM
8 Cho tam giác ABC Gọi là quỹ tích của những điểm I sao cho:
Gọi là quỹ tích của những điểm I sao cho:
Lựa chọn phương án đúng
Chọn câu trả lời đúng:
A
B
C và là đường trung trực của CM với M là trung điểm của AB
D Cả ba phương án trên đều sai
9 Cho tam giác ABC, E là điểm trên cạnh BC sao cho Hãy chọn đẳng thức đúng:
Chọn câu trả lời đúng:
A
B
Trang 32Bài 4: Toạ độ của điểm, toạ độ của vectơ
1 Cho hình bình hành ABCD có A(-2 ; 3), B(0 ; 4), C(5 ; -4) Tọa độ đỉnh D là
2 Cho tam giác ABC có ít nhất 2 cạnh khác nhau, G, H, O lần lượt là trọng tâm, trực tâm, tâm đường
tròn ngoại tiếp tam giác ABC Đẳng thức vectơ sai là:
Trang 335 Cho cùng hướng với Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A G là trọng tâm tam giác ABD
B G là trọng tâm tam giác CDA
C G là trọng tâm tam giác ABC
D G là trọng tâm tam giác BCD
Trang 34A
B
C
D
Bài 5: Các đẳng thức lượng trong tam giác
1 Cho tam giác ABC có ba cạnh là 6, 10, 8 Gọi S là diện tích tam giác
5 Cho tam giác BAC có [widehat{BAC}=120^0] Trên cạnh BC lấy 3 điểm M, N, P sao cho
[widehat{BAM} = widehat{MAN} = widehat{NAP} = widehat{PAC}] Đặt AB = c; AM = m; AN = n; AP = p
Trang 356 Cho tam giác ABC có ba cạnh a = 26; b = 28; c = 30 Gọi [h_a ;h_b ;h_c ] tương ứng là ba chiều cao ứng với các cạnh a, b, c.
Bài 6: Phương trình đường thẳng
1 Điểm M(1, -3) thuộc đường thẳng nào sau đây?
Trang 3910 Cho đường tròn (C) có phương trình có tâm là: Chọn câu trả lời đúng:
A I(0, -1)
B I(0, 1)
C I(-1, 0)
D I(1, 0)
Bài 8: Lượng giác
1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Trang 41Bài 9: Các hệ thức lượng trong tam giác
1 Cho tam giác ABC có ba cạnh là 5, 12, 13 Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Trang 421 Xét các mệnh đề sau: P: “a và b chia hết cho c”.
Q: “a + b chia hết cho c”
R: “a.b chia hết cho c”
(ở đây các số đều xét trong tập hợp các số nguyên)
Lựa chọn phương án đúng
Chọn câu trả lời đúng:
A
Trang 46A ab chia hết cho 5 (a hoặc b chia hết cho 5)
B ( a + b chia hết cho 7) ( a và b chia hết cho 7)
Trang 4725 Xét mệnh đề sau P: “Với mọi số nguyên dương n, tồn tại số nguyên dương k > n sao cho k
là số nguyên tố” Gọi Q là mệnh đề phủ định của P
Lựa chọn phương án đúng
Chọn câu trả lời đúng:
A Q: ”Với mọi số nguyên dương n, tồn tại số nguyên dương sao cho k là số nguyên tố”
B Q: ”Tồn tại số nguyên dương n, với mọi số nguyên dương thì k không phải là số nguyên tố”
C Q: ”Tồn tại số nguyên dương n, tồn tại số nguyên dương k > n sao cho k không phải là số nguyên tố”
D Q: ”Tồn tại số nguyên dương n, với mọi số nguyên dương k > n , thì k không phải là số nguyên tố”
26 Cho A = { x3 - 2x2 - x + 2 = 0 }, B = ( -1; 4), C = { x là số chính phương và x < 10} Tìm
Chọn câu trả lời đúng:
Chọn câu trả lời đúng:
A V là tập con của H và T
B V là tập con của H và N
C V là tập con của H
D V là tập con của cả H, T và N
30 Cho Tập A có bao nhiêu tập con gồm hai phần tử
Chọn câu trả lời đúng:
A 8
B 10
Trang 48C 12
D 6
KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI SỐ 2
Chương 1 Vec tơ
1 Trong mặt phẳng toạ độ cho 4 điểm A(3, 1); B(2, 2); C(1, 6); D(1, -6) trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Xét điểm G(2, -1)
Lựa chọn phương án đúng
Chọn câu trả lời đúng:
A G là trọng tâm tam giác BCD
B G là trọng tâm tam giác CDA
C G là trọng tâm tam giác ABC
D G là trọng tâm tam giác ABD
2 Trong mặt phẳng toạ độ xOy cho tam giác ABC với A(-1, 4); B(2, 5); C(-1, 12) Gọi M, N, P tương ứng là các trung điểm của các cạnh BC, AC, AB Gọi G là trọng tâm của tam giác MNP Lựa chọn phương án đúng
A A, H, K không thẳng hàng
B Tam giác KAH cân tại K
C A, H, K thẳng hàng
D Tam giác HBK cân tại H
4 Nếu điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỷ số , với điểm O bất kỳ ta luôn có
Trang 49A I nằm trong đoạn AB
B I nằm ngoài đoạn AB
C I nằm trên đoạn AB kéo dài về phía B
D I nằm trên đoạn AB kéo dài về phía A
6 Cho tam giác ABC, điểm D là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABDC khi đó D không thỏa mãn tính chất nào:
8 Cho hình bình hành ABCD, M và N theo thứ tự là trung điểm của AB, DC BN cắt CM tại
Q, AN cắt DM tại P Chọn kết luận sai
Trang 50B Hai véc tơ khác không và cùng chiều
C Hai véc tơ thoả mãn một trong hai điều kiện: và , với k > 0
D Hai véc tơ ngược chiều
11 Cho hình ngũ giác đều ABCDE, tâm O, hãy chọn đẳng thức đúng
15 Cho hình vuông OABC có O là gốc tọa độ, A = (1, 1) Gọi I là điểm mà:
Khi đó điểm I có tọa độ là:
Chọn câu trả lời đúng:
A
Trang 51A , G là trọng tâm tam giác ABC
B I nằm trên phần kéo dài của đường trung tuyến CM về phía M
C I là trung điểm của CM (ở đây M là trung điểm của AB)
D I nằm trên phần kéo dài của đường trung tuyến CM về phía C
17 Cho tam giác ABC và I là trung điểm của cạnh BC Điểm G có tính chất nào sau đây thì G là trọng tâm của tam giác ABC:
Trang 5223 Cho tam giác ABC Gọi là quỹ tích của những điểm I sao cho:
Gọi là quỹ tích của những điểm I sao cho:
D và là đường trung trực của CM với M là trung điểm của AB
24 Cho tam giác ABC, D là trung điểm của cạnh AC, I là trọng tâm của tam giác BCD khi đó Ithoả mãn hệ thức:
Trang 543 Điểm M và điểm M' đối xứng nhau qua đường thẳng x = a nếu xM + xM' = 2a và yM = yM'.
Cho hàm số và điểm M có hoành độ là 3 thuộc đồ thị hàm số Hoành độ điểm M’ đối xứng với M qua trục đối xứng của đồ thị hàm số là
Trang 555 Phương trình mx + m -1 = 0 có nghiệm thuộc khoảng (1; 2) khi
C Đồng biến trên một đoạn
D Đồng biến trên một khoảng
Trang 56D Đồng biến trên khoảng (-2; -1)
13 Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-1; 1] bằng
Trang 57A Hàm số đồng biến trên , nghịch biến trên
B Hàm số nghịch biến trên , đồng biến trên
Trang 58Chọn câu trả lời đúng:
A Đồng biến trên một đoạn
B Đồng biến trên một khoảng
Chọn câu trả lời đúng:
Trang 59A Parabol đạt giá trị cực tiểu khi x = 1
B Parabol cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
C Parabol đồng biến trên khoảng (-4, 1)
D Parabol đạt giá trị cực đại bằng 2