1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

cuc tri trong hh10

4 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 398,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho MA nhỏ nhất.. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và cách B một khoảng lớn nhất.. Tìm điểm M thuộc d sao cho MA MB+ nhỏ nhất... Lấy điểm B thuộc O

Trang 1

Bài 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Oxy

, cho đường thẳng

: 2 4 0

d x+ y− =

và điểm

( )1;4

A

Tìm tọa

độ điểm M thuộc d sao cho MA nhỏ nhất

A m=0

Bài 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Oxy

, cho hai điểm

( )1; 4

A

( )3;5

B

Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và cách B một khoảng lớn nhất

A

: 2 6 0

d x y+ − =

B

: 2 6 0

d x y− − =

C

: 2 6 0

d x y+ + =

D

: 2 6 0

d − + − =x y

Bài 3. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Oxy

, cho đường thẳng

: 2 4 0

d x+ y− =

và hai điểm

( )1; 4

A

,

( )8;3

B

Tìm điểm M thuộc d sao cho MA MB+

nhỏ nhất

A

( )0; 2

M

( )4;0

M

( )2;1

M

(6; 1)

M

Bài 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Oxy

, cho đường thẳng

: 2 4 0

d x+ y− =

và hai điểm

( )1; 4

A

,

( )9;0

B

Tìm điểm M thuộc d sao cho

3

MA+ MB

uuur uuur

nhỏ nhất

A

( )0; 2

M

( )4;0

M

( )2;1

M

(6; 1)

M

Bài 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Oxy

, cho đường thẳng

: 2 4 0

d x+ y− =

và hai điểm

( )1; 4

A

, 1

8;

2

Tìm điểm M thuộc d sao cho

5MA +2MB

nhỏ nhất

A

( )2;1

M

( 2;3)

M

( )0; 2

M

( )4;0

M

Bài 6. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Oxy

, cho đường thẳng

: 2 2 0

d xy− =

và hai điểm

( )3; 4

A

,

( 1;2)

B

Tìm điểm M thuộc d sao cho

lớn nhất

A

(0; 1)

M

( 2; 2)

M − −

( )0; 2

M

18 14

;

5 5

Trang 2

Bài 7. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Oxy

, cho điểm

( )2;1

A

Lấy điểm B thuộc Ox có hoành độ không

âm và điểm C thuộc

Oy

có tung độ không âm sao cho tam giác ABC vuông tại A Tìm tọa độ điểm BC sao cho diện tích tam giác ABClớn nhất

A.

( )5;0

B

,

( )0; 2

C

( )0;0

B

,

( )0;5

C

C

( )5;0

B

,

( )0;5

C

( )0;0

B

,

( )0; 2

C

Bài 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Oxy

, cho điểm

( )2;1

A

Lấy điểm B thuộc Ox có hoành độ không

âm và điểm C thuộc

Oy

có tung độ không âm sao cho tam giác ABC vuông tại A Tìm tọa độ điểm BC sao cho diện tích tam giác ABCnhỏ nhất

A.

( )2;0

B

,

( )0;0

C

( )0;5

B

,

( )0;1

C

.

C

( )2;0

B

,

( )0;0

C

( )2;0

B

,

( )0;1

C

Bài 9. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Oxy

, viết phương trình đường thẳng đi qua

( )3; 2

M

cắt tia Ox tại

A

và tia

Oy

tại B sao cho diện tích tam giác OAB đạt giá trị nhỏ nhất

A

6 4

4 6

6 4

6 4

.

Bài 10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Oxy

, viết phương trình đường thẳng d đi qua

( )4;1

M

và cắt chiều dương các trục Ox,

Oy

lần lượt tại AB sao cho OA OB+

nhỏ nhất

A.

3 6

6 3

6 3

3 6

Bài 11. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Oxy

, viết phương trình đường thẳng d đi qua

( )3;1

M

và cắt chiều dương các trục Ox,

Oy

lần lượt tại AB sao cho 12OA+9OB

nhỏ nhất

: 2 3 9 0

d xy− = d: 3x−2y− =9 0 d: 3x+2y− =9 0 d: 2x+3y− =9 0

Trang 3

Bài 12. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Oxy

, viết phương trình đường thẳng d đi qua

( 4;3)

M

và cắt các

trục Ox,

Oy

lần lượt tại AB khác O sao cho

OA +OB

nhỏ nhất

A

: 4 3 25 0

B.

: 4 3 25 0

C.

: 4 3 25 0

D.

: 4 3 25 0

Bài 13 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Oxy

, viết phương trình đường thẳng d đi qua

(2; 1)

M

và cắt

các trục Ox,

Oy

lần lượt tại AB khác O sao cho

OA +OB

nhỏ nhất

A.

8 9

25 25

8 9

25 25

C.

8 9

25 25

9 8

25 25

Bài 14. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Oxy

, cho điểm

( )0;2

M

và hai đường

d x y+ + =

,

d xy+ =

Gọi A là giao điểm của 1

d

và 2

d

Viết phương trình đường thẳng d đi qua M

và cắt hai đường thẳng

1

d

,

2

d

lần lượt tại B, C (BC khác A) sao cho

AB + AC

đạt giá trị nhỏ nhất

A.

2 :x y 0

2 :x y 0

2 :x y 0

0 :

d x y+ =

Bài 15. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Oxy

, cho ba điểm

( )1;1

A

,

( )3; 2

B

(7;10)

C

Viết phương trình đường thẳng d qua A sao cho tổng khoảng cách từ BC đến d là lớn nhất

A.

: 4 5 9 0

d x+ y− =

B.

: 4 5 9 0

d x+ y+ =

C

: 5 4 9 0

d x+ y− =

D.

: 5 4 9 0

d xy− =

Bài 16. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Oxy

, cho tam giác ABC cân tại A có phương trình cạnh : 2 2 0

AB x+ y− =

, phương trình cạnh

: 2 1 0

AC x y+ + =

, điểm

( )1;2

M

thuộc đoạn BC Tìm tọa

độ điểm D sao cho DB DC.

uuur uuur

có giá trị nhỏ nhất

A.

( )0;1

D

2 1

;

3 3

D− 

( 4;7)

D

( )0;3

D

.

Trang 4

Bài 17. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Oxy

, cho hai điểm

( )0;1  

A

,

(2; –1)

B

và hai đường thẳng có phương trình

d m x+ m y+ m=

,

2: 2 – –1 3 – 5 0

d m x+ m y+ m =

Tìm m sao cho PA PB+

lớn nhất

A m=2

,m=1

C.m= −2

,m=1

D.m= −2

,m= −1

Bài 18. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Oxy

, cho đường tròn

( )C x: 2+y2+4x+4y+ =6 0

và đường thẳng

d x my+ − m+ =

Gọi I làm tâm của

( )C

Tìm m để d cắt

( )C

tại hai điểm phân biệt AB thỏa mãn AB lớn nhất

A.

1 4

m=

1 4

m= −

Bài 19. Cho

d x y− + =

và hai điểm

(1, 2)

A

( )2,1

B

Điểm M nằm trên d sao cho MA MB+ nhỏ nhất là :

A

1 7

;

4 4

( 1,7)

M

C

( )1,3

M

( )3, 2

M

Bài 20. Cho

( ) ( ) ( ) ( )2;3 , 5;5 , 4;2 , 1;6

M thuộc

Oy

thì

MA MB MC MD+ + + uuur uuur uuuur uuuur

nhỏ nhất khi và chỉ khi:

A

( )0;3

M

( )0; 4

M

(0; 45)

M

D

(0; 3)

M

Bài 21. Cho đthẳng

( )d :x−2y− =4 0

( ) ( )2;0 , 0;1

Tọa độ M trên

( )d

thỏa

MA- MB

lớn nhất là:

A.

1 3;

2

 − 

B.

(2; 1− )

C.

1 3;

2

− 

D

1 1;

2

 

 ÷

 

Ngày đăng: 02/05/2018, 15:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w