1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tong hop Cac bai Toan Cuc Tri trong cac Ki thi HSG MonToan 9 THCS pptx

6 599 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 356 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tìm giá trị nguyên dơng của x, y, z để cho P đạt giá trị dơng nhỏ nhất.. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A và các giá trị tơng ứng của x.. Tìm giá trị nhỏ nhất

Trang 1

Ngày 29/8/2011.

Các bài Toán cực trị

A Bài tập.

Bài 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A = 242

) 1 (

1

x

x

+

+ với

0

x

Bài 2 Cho P

z y x y x

x− + − + +

2

1

Hãy tìm giá trị nguyên dơng của x, y, z để cho P đạt giá trị dơng nhỏ nhất

Bài 3 Cho A

1

) 1 (

2 2

2

+

+ +

=

x

x

x Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A và các giá trị tơng ứng của x

Bài 4 Cho hàm số y = x2 −2x+1+ x2 −6x+9 Tìm giá trị nhỏ nhất của y và các giá trị tơng ứng của x

Bài 5 Cho M = x+3−4 x−1+ x+15−8 x−1 Tìm giá trị nhỏ nhất của M và các giá trị

t-ơng ứng của x

Bài 6 Tìm giá trị nguyên lớn nhất của m sao cho bất đẳng thức sau đây luôn luôn đúng với

mọi số thực x:

A = (x+ 1 )(x+ 2 ) 2 (x+ 3 ) ≥m.

Bài 7 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y

1

7 8 2

2

+

+ +

=

x

x

Bài 8 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của y = x3 −6x2 +21x+18, với 1

2

1 ≤ ≤

Bài 9 Cho ba số dơng x, y, z thoả mãn điều kiện: 2

1

1 1

1 1

+

+ +

+ +x y z Tìm giá trị lớn nhất của xyz

Bài 10 a) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2 +3x+1

b) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: y =

4 2 4

2

+ +x x

x

Bài 11 Cho ba số dơng x, y, z thoả mãn điều kiện:

=

− +

= + +

4 3 4 3

6 3 2

z y x

z y x

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = 2x + 3y – 4z

Bài 12 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của x2 + y2 khi có x2 +y2 −xy= 4

Bài 13 Cho ba số dơng a, b, c có tổng là một hằng số Tìm a, b, c sao cho: ab + bc + ca lớn

nhất

Bài 14 Cho biểu thức Q = 1 −x1 + 1 −x2 + 1 −x3 + + 1 −x1997 trong đó x1, x2, x3,…, x1997 là các biến số dơng và thoả mãn điều kiện x1+x2 +x3 + +x1997 = 1 Tìm giá trị lớn nhất của Q và giá trị tơng ứng các biến của nó

Bài 15 Cho x, y > 0 thoả mãn điều kiện x.y = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

y x y x M

+ + +

Bài 16 Cho các số thực không âm a1, a2, a3, a4, a5 có tổng bằng 1 Tìm giá trị lớn nhất của

Trang 2

17 Cho a, b > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

x

b x a x

A= ( + )( + ) (với x > 0).

Bài 18 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = x2 −2x+6 với x≤ − 1

Bài 19 Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: A= 5 −x + x− 1

Bài 20 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = 2x2 −2x+5+ 2x2 −4x+4

Bài 21 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

x x

1

2 +

= với 0 < x < 1

Bài 22 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = x2 + 8x+ 20 − x2 + 4x+ 40

Bài 23 Cho x, y > 0 thoả mãn điều kiện x + y ≤ 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

4 2 1

2

xy y x

+

Bài 24 Cho ba số dơng x, y, z thoả mãn điều kiện x.y.z = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

) (

1 )

(

1 )

(

1

3 3

=

Bài 25 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x+4 x−1+ x−4 x−1.

Bài 26 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B = 5x2 + 2y2 + 4xy− 2x+ 4y+ 2005

Bài 27 Với giá trị nào của x thì biểu thức C = (x – 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6) có giá trị nhỏ nhất

? Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Bài 28 Cho a, b, c là ba cạnh của một tam giác Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

abc

b a c a c b c b a M

3

) )(

)(

Bài 29 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:

x

x y

2

4

Bài 30 a) Với x, y không âm, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P = x− 2 xy + 3y− 2 x + 2004 , 5 b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: f(x) = 1 2 2

x+ − −

Bài 31 Cho x, y thoả mãn điều kiện x2 + y2 = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: M =x6 + y6

Bài 32 Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x2 +xy+ y2 − 3x− 3y+ 2002

Bài 33 Cho ba số thực không âm x, y, z thoả mãn điều kiện: x+y+z= 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = −z2 +z(y+ 1 ) +xy.

Bài 34 Cho hai số thoả mãn đẳng thức: 4

4

1

8 2 + 2 + 2 =

x y

x Xác định x, y để tích x.y đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 35 a) Cho x, y > 0 thoả mãn điều kiện: x.y = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

A = 4 2 2 4.

y x

y y

x

x

+

+ +

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B =

3

1

2

+ + +

x

Trang 3

Bài 36 Tìm giá trị của x, y để biểu thức x2 − 6x+ 2y2 + 4y+ 11 + x2 + 2x+ 3y2 + 6y+ 4 Đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 37 Tìm giá trị của x để biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất và tìm giá trị nhỏ nhất đó:

M =xx−2005

Bài 38 a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A 22 22

y xy x

y xy x

+

+ +

= Với x, y > 0

b) Tìm giá trị của x để biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất và tìm giá trị lớn nhất đó:

B = x 9 x− 2 Với − 3 ≤x≤ 3

Bài 39 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A =3 x−1+4 5−x Với 1 ≤x≤ 5

Bài 40 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

1

3 4

2 +

+

=

x

x

Bài 41 Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 6 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P

c

c b

b a

a− 1+ − 1+ − 4

= Với 1 ≤ x≤ 5

Bài 42 Gọi x1, x2 là các nghiệm của phơng trình: 12 2 − 6 + 2 − 4 + 122 = 0

m m

mx

x (m> 0 ) Tìm m

để biểu thức A 3

2

3

1 x

x +

= đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

A =3 x−1+4 5−x Với 1 ≤x≤ 5

Bài 43 Tìm các giá trị của x để biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất và tìm giá trị lớn nhất đó:

B = x 25 x− 2 Với − 5 ≤x≤ 5

Bài 44 Cho x3 + y3 + 3 (x2 +y2 ) + 4 (x+y) + 4 = 0 và x.y> 0 Tìm giá trị lớn nhất biểu thức:

M

y x

1

1 +

=

Bài 45 a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A 2 2

2

b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B

6 4

4 + +

=

y x

y x

Bài 46 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: y = −x2 +3x+18− −x2 +4x+5

Bài 47 Cho hai số dơng x và y có tổng bằng 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A

xy y

5 1

2

+

Bài 48 Cho x2 +y2 = 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

S = ( 2 −x)( 2 − y)

Bài 49 Cho hai số dơng x, y thỏa mãn điều kiện:

2011

2010

= + y

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu: S =

y

x 2010

1 2010

Bài 50 a) Cho hai bộ số (a1; a2) và (b1; b2) bất kì

Chứng minh rằng: (a .b +a b ) 2 ≤ (a2 +a2 )(b2 +b2 )

Trang 4

b) Cho x, y≥ 0 và x2 + y2 = 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P

3

3 y

x +

Bài 51. Cho a, b, c, d là các số nguyên không âm thoả mãn:



=

− +

= + + +

6 2 2

36 4

3 2

2 2 2

2 2 2 2

d b a

d c b a

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = a2 +b2 +c2 +d2.

Bài 52 Tìm gí trị lớn nhất của biểu thức: A =

y

y x

x 1 − 2

+

B Hớng dẩn Giải:

1

2 1

2 1

2 1

2 1

2 ) 2

1 ( ) 1 (

2 4

2

2 4

2

2 4

2 2

2

4





 +

= + +

= +

+

− + +

= +

+

x

x x

x

x x

x

x x

x x

2

1 ) 1 ( ) 1 ( 2

1 ) 2 1

( ) 2 1

( 2

1 ) 2 2 ( 2

1

Do đó A

2

1

Bài 2 Trớc hết ta chứng minh bài Toán phụ sau:

“Với a, bN* Chứng minh rằng:

b a

1

1 − đạt giá trị dơng nhỏ nhất khi b=a+ 1”

Chứng minh:

Ta có:

b a

1

1 − đạt giá trị dơng nhỏ nhất thì

b

1 phải đạt giá trị lớn nhất nhng nhỏ hơn

a

1

Từ đó suy ra bphải nhỏ nhất nhng phải lớn hơn a

Mặt khác: Vì a, bN* nên chỉ có thể b=a+ 1 (đpcm)

Giải:

Ta có: P

z y x y x x z

y x y x

+

 −

= + +

− +

2

1 1

1 1 2

áp dụng bài Toán phụ trên ta có: P đạt giá trị dơng nhỏ nhất thì

z y

x+ +

1 phả lớn nhất

+

 −

y x x

1 1

2

1 phải nhỏ nhất nhng lớn hơn

z y

x+ +

1

+

 −

y x x

1 1

2

1 đạt giá trị dơng nhỏ nhất khi

y

x+

1 đạt giá trị dơng lớn nhất và

x

1 2

1

đạt giá trị dơng nhỏ nhất nhng lớn hơn

y

x+

1

Do vậy có

x

1 2

1 − đạt giá trị dơng nhỏ nhất khi x= 3

Khi đó

6

1 1 2

1 − =

x

y

x+

6

1 đạt giá trị dơng nhỏ nhất khi x+y = 7 ⇒ y= 4

Khi đó

42

1 7

1 6

1 1

1 2

+

 −

y x

z y

x+ +

42

1

đạt giá trị dơng nhỏ nhất khi 36

43 ⇒ =

= +

Trang 5

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là

1806

1 43

1 42

1

=

1

) 1 ( 1 1

) 1 2 ( ) 1 ( 1

2 2 2 1

) 1 (

2

2

2 2

2 2

2

2 2

2

≥ +

+ +

= +

+ + + +

= +

+ +

= +

+ +

=

x

x x

x x x

x

x x x

x

1

) 1 ( 3 1

) 1 2 ( ) 1 ( 3 1

2 2 2 1

) 1 (

2

2

2 2

2 2

2

2 2

2

≤ +

= +

+

− +

= +

+ +

= +

+ +

=

x

x x

x x x

x

x x x

x x

Từ đó các bạn có đợc kết quả của bài Toán

Bài 4 Ta có: y= x2 − 2x+ 1 + x2 − 6x+ 9 = (x− 1 ) 2 + (x− 3 ) 2 = x− 1 + x− 3

= x− 1 + 3 −x ≥ (x− 1 ) + ( 3 −x) = 2 = 2

Dấu “=” Xảy ra ⇔ (x− 1 )( 3 −x) ≥ 0 ⇔ 1 ≤x≤ 3

Bài 5 Ta có: M = x+ 3 − 4 x− 1 + x+ 15 − 8 x− 1 = ( x− 1 − 2 ) 2 + ( x− 1 − 4 ) 2

= x− 1 − 2 + x− 1 − 4 = x− 1 − 2 + 4 − x− 1 ≥ ( x− 1 − 2 ) + ( 4 − x− 1 ) = 2 Dấu “=” Xảy ra ⇔( x−1−2)(4− x−1)≥0⇔2≤ x−1≤4⇔5≤x≤17

Bài 6 Ta có: A = (x+ 1 )(x+ 2 ) 2 (x+ 3 ) = (x2 + 4x+ 3 )(x+ 2 ) 2 =[(x+ 2 ) 2 − 1].(x+ 2 ) 2

4

1 4

1 2

1 ) 2 ( 2

1 2

1 ) 2 ( 2

1 2

1 ) 2 (

2 2 2

2  + − + = + −  − ≥ −



⇒ Giá trị nguyên lớn nhất của m là - 1

1

7

2

2

=

− +

⇔ + +

= +

⇔ +

+ +

x

x

+) Nếu y− 1 = 0 ⇔ y= 1 Khi đó phơng trình (*) trở thành:

4

3 0

6

8 − = ⇔ = −

+) Nếu y− 1 ≠ 0 ⇔ y= 1 Khi đó phơng trình (*) là một phơng trình bậc hai có:

∆' = (b' ) 2 −ac= 16 − (y− 1 )y− 7 ) = −y2 + 8y+ 9 = − (y− 4 ) 2 + 25

Để phơng trình (*) có nghiệm thì ∆'≥ 0 ⇔ − (y− 4 ) 2 + 25 ≥ 0 ⇔ (y− 4 ) 2 ≤ 5 2

⇔ − 5 ≤ y− 4 ≤ 5 ⇔ − 1 ≤ y≤ 9

Vậy giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số là (-1) và 9

2

1

2

1 < ≤

Khi đó − =( −6 2 +21 1+18 )−

1

3 1

2 2

2

2

3

2 − x + x +

x

( ) 6 ( ) 21 ( ) ( )[( 2 ) 6 ( 1 2) 21]

2 2 1

2 1 2 1 2 1

2 2

2 1

3 2

3

Vì: 2[( ) 6 ( ) 21] ( 36 2 12 12 ) 2 6

2

2 1 2 1 2 1

2 2

2 1 2

1

2 2 2 1

2

1 +x x +xx +x + = x +x + + x xxx +x +x +

x

( 6 ) 2 6 0

2

2 1

2 2

1 + − + + + >

x1−x2 < 0 (vì ta giả sử x1 <x2) (2)

Từ (1) và (2) ⇒ 2 0 1 2 ( )

2

2

y − < ⇒ < ⇒ = là hàm số đồng biến

4

1 ) 1 ( 2

−

f y f y

 +

− +





 +

≥ +

≥ +

+ +

+

1 1 1

1 1 1

1 2

1

1 1

1 1

1

z

z y

y

x ≥ + + + +

1 1

1 1

(*)

Trang 6

áp dụng bất đẳng thức Cô - Si cho hai số dơng

y

y

+

1 và

z

z

+

1 ta có:

) 1 )(

1 (

2 1

yz z

z y

y

+ +

≥ +

+

Từ (*) và (**) ta có:

) 1 )(

1 (

2 1

1

z y

yz

Tơng tự ta củng có:

) 1 )(

1 (

2 1

1

z x

xz

) 1 )(

1 (

2 1

1

y x

xy

Từ (1), (2) và (3)

8

1 )

1 )(

1 )(

1 (

8 1

1 1

1 1

+ + +

≥ + + +

z y x

xyz z

y

4

5 4

5 2

3 4

9 1 2

3 2

3 2 1

3

2 2

2

 +

=

− +

 + +

= + +

b) Ta có: y =

1 4

1 4

2 2 2

4 2

+

= + +

x x x

x x

áp dụng bất đẳng thức cô si cho 2 số dơng x2 và 42

x ta có:

=

2

2 2

2

x

x x

x x

1 5

1 1 4 1

2 2

≤ +

x

Ngày đăng: 28/06/2014, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w