Mức độ: vận dụng thấp Phần dẫn : dạng câu lửng... Cách giải: Áp dụng công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn và lý thuyết giới hạn dãy số.. Cách giải: Áp dụng lý thuyết giới hạn h
Trang 1NHÓM 2 : CHƯƠNG IV - GIỚI HẠN File gốc:
Nhận biết: Câu 1, 2,7,8,9,17
Thông hiểu Câu 3, 4, 10, 11, 12, 13, 18,19
Vận dụng thấp Câu 5, 14, 15, 20
Vận dụng cao Câu 6, 16
Câu 1: Giá trị lim 3
7
n
÷
là
A −∞ B +∞
C 3.
7 D 0.
Câu 1: Giá trị của lim 3
7
n
÷
bằng
A −∞ B +∞
C 3.
7 D 0.
Mức độ: nhận biết Phần dẫn : dạng câu lửng.
Cách giải: Áp dụng lý thuyết giới hạn dãy
số
Đáp án : D Phương án nhiễu:
A,B,C : nhớ sai giới hạn đặc biệt.
Câu 2: Cho dãy số ( )u n và ( )v n thỏa mãn
limu n = −∞ , limv n = 5. Khi đó lim n
n
u
A.−∞ B +∞ C.
5. D 0.
Câu 2: Cho dãy số ( )u n và ( )v n thỏa mãn
limu n = −∞ , limv n = 5. Khi đó giá trị của
lim n n
u
v bằng
A.−∞ B +∞ C.
5. D 0.
Mức độ: nhận biết Phần dẫn : dạng câu lửng.
Cách giải: Áp dụng lý thuyết giới hạn hàm
số
Đáp án : A Phương án nhiễu:
B, C, D: nhớ sai liên hệ giữa giới hạn hữu
hạn và giới hạn vô cực
Câu 3: Giá trị của lim3 4
n n
+
− bằng
A.3
2
− ×
Câu 3: Giá trị của lim3 4
n n
+
− bằng
A.3
2
− ×
Mức độ: thông hiểu Phần dẫn : dạng câu lửng.
Trang 25
Cách giải:
3 4
2
n
n
+
Đáp án : C Phương án nhiễu:
A, B, D : sai do tính sai giới hạn Câu 4: lim(n2+ −3n 10)có kết quả là
A − 10. B 1.
Câu 4: Giá trị của lim(n2+ −3n 10) bằng
A − 10. B 1.
C.+∞ D.−∞
Mức độ: thông hiểu Phần dẫn : dạng câu lửng.
Cách giải:
2
3 10 1
lim( 3 10) lim n
n n
n n + − ÷= +∞
Đáp án : C Phương án nhiễu:
A: Hs lấy hệ số tự do B: Hs lấy hệ số đầu tiên D: Hs tính sai giới hạn.
Câu 5: Kết quả của lim( n 2 − n n) − là
A 1
2
− B +∞
C 0 D.−∞
Câu 5: Giá trị của lim( n 2 − n n) − bằng
A 1
2
− B +∞
C 0 D.−∞.
Mức độ: vận dụng thấp Phần dẫn : dạng câu lửng.
Cách giải:
2
lim n n n lim
n n + n
lim
2 1
n
n
−
−
− +
Đáp án : A Phương án nhiễu:
Trang 3B,D: HS rút n và hiểu sai định lý về giới hạn C: HS không nhân liên hợp
Câu 6: Cho a b, ∈ ¡ sao cho a < 1, b < 1,
khi đó
2 2
lim
n n
a a a
b b b
C 1
1
b
1 1
b
+
Câu 6: Cho a b, ∈ ¡ sao cho a < 1, b < 1,
khi đó giá trị của lim1 22
n n
+ + + + + + + + bằng
b
C 1
1
b
1 1
b
+
Mức độ: vận dụng cao Phần dẫn: dạng câu lửng.
Cách giải: Áp dụng công thức tính tổng của
cấp số nhân lùi vô hạn và lý thuyết giới hạn dãy số
2
2
1
1
1
n n
n n
a
b
b
−
−
−
Đáp án: C Phương án nhiễu:
A,B,D: Học sinh nhầm
Câu 7: Giá trị của
1
1 lim
2
x
x x
→
+
A 1. B − 2. C 1
2
− D 2.
Câu 7:
1
1 lim
2
x
x x
→
+
− bằng
A 1. B − 2 C 1
2
− D 2.
Mức độ: nhận biết Phần dẫn: dạng câu lửng.
Cách giải: Áp dụng lý thuyết giới hạn hàm
số tại một điểm
Đáp án: B Phương án nhiễu:
A : HS nhầm, lấy hệ số của x chia nhau
C : HS nhầm, lấy hệ số tự do chia nhau
B : HS tính sai dấu Câu 8: Cho xlim ( )f x a; lim ( )x g x
→+∞ = →+∞ = −∞.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 8: Cho xlim ( )f x a; lim ( )x g x
→+∞ = →+∞ = −∞.
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Mức độ: nhận biết Phần dẫn: dạng câu lửng.
Cách giải: Áp dụng lý thuyết giới hạn hàm
Trang 4A xlim→+∞g x f x( )( ) =0. B xlim→+∞ g x f x( )( )=a.
C xlim→+∞g x f x( )( ) = −a. D xlim→+∞ g x f x( )( )= −∞.
A xlim→+∞ g x f x( )( )=0. B xlim→+∞ g x f x( )( )=a.
C xlim→+∞ g x f x( )( )= −a. D xlim→+∞g x f x( )( ) = −∞.
số tại vô cực
Đáp án: A Phương án nhiễu:
B,C,D : Học sinh hiểu sai hoặc không thuộc
định lí giới hạn
Câu 9: xlim ( )x0 f x L
→ = khi và chỉ khi
A xlim ( )x0+ f x L.
→ =
B xlim ( )x0− f x L.
→ =
C xlim ( )x0+ f x xlim ( ).x0− f x
→ = →
D xlim ( ) lim ( )x0+ f x x x0− f x L.
Câu 9: xlim ( )x0 f x L
→ = khi và chỉ khi
A xlim ( )x0+ f x L.
→ =
B xlim ( )x0− f x L.
→ =
C xlim ( ) lim ( ).x0+ f x x x0− f x
→ = →
D xlim ( ) lim ( )x0+ f x x x0− f x L.
Mức độ: nhận biết Phần dẫn : dạng câu lửng.
Cách giải: Áp dụng lý thuyết tính tồn tại
của giới hạn hàm số
Đáp án: D Phương án nhiễu : sai lầm khi áp dụng định
lý về giới hạn một bên của hàm số
Câu 10: Giá trị lim 1
3
x
x x
→−∞
− + là
A 1 B +∞ C −∞ D 1
3
Câu 10: Giá trị của lim 1
3
x
x x
→−∞
− + bằng
A 1 B +∞ C −∞ D -1
3
Mức độ: thông hiểu Phần dẫn : dạng câu lửng.
Cách giải: Áp dụng lý thuyết giới hạn hàm
số tại vô cực
1 1 1
3
x
x
−
Đáp án: A Phương án nhiễu : sai lầm khi tính giới hạn
của hàm số tại vô cực
Câu 11: Kết quả của ( 2 )
→+∞ − + − là
A 0. B −∞ C −10. D +∞
Câu 11: Giá trị của ( 2 )
→+∞ − + − bằng
A -1 B −∞ C −10. D +∞
Mức độ: thông hiểu.
Phần dẫn: câu lửng.
Cách giải: Áp dụng lý thuyết giới hạn hàm
số tại vô cực
Trang 5( 2 ) 2
2
5 10
Đáp án : B Phương án nhiễu:
A Lấy hệ số bậc cao nhất.
C Lấy hệ số tự do.
D Nhầm x→ +∞ thì kết quả là +∞
Câu 12: Giá trị của 2 2
1
lim
x
→−
+ + + là
A − 1. B 0
C 1 D 2
Câu 12: Giá trị của 2 2
1
lim
x
→−
+ + + bằng
A − 1. B 0
C 1 D 1
3
Mức độ: thông hiểu.
Phần dẫn: câu lửng.
Cách giải: Áp dụng lý thuyết giới hạn hàm
số tại một điểm và kỹ thuật xử lý dạng vô định
( ) ( ) ( )
2 2
1
+
x x
Đáp án : A Phương án nhiễu:
B Thế x = − 1 vào tử bằng 0, đáp số bằng 0
C Lấy hệ số bậc cao nhất của tử chia hệ số
bậc cao nhất của mẫu
D Phân tích mẫu sai
( )
2
2
+
x x
x
Câu 13: Kết quả của 2
( 3)
6 lim
9 3
x
x x
−
→ −
− + là
A −∞ B 1.
3
Câu 13: 2
( 3)
6 lim
9 3
x
x x
−
→ −
− + bằng
A −∞ B 1.
3
Mức độ: Thông hiểu Phần dẫn: dạng câu lửng.
Cách giải: Áp dụng lý thuyết giới hạn hàm
số một bên
Đáp án: A
Trang 6C 1.
6 D +∞ C 2
3
−
D +∞ Phương án nhiễu: Đề xuất sửa lại phương
án C
B,C,D: Học sinh hiểu nhầm hoặc không
thuộc định lí về giới hạn
Câu 14: Cho
→−∞ + − − + − = − Kết quả
nào sau đây là đúng ?
A a b= B a b− = 2.
C a b− = 1. D a b+ = 2.
Câu 14: Cho
đề nào sau đây đúng?
A a b= B a b− = 2.
C a b− = 1. D a b− = − 2.
Mức độ: Vận dụng thấp Phần dẫn: dạng câu lửng.
Cách giải: Áp dụng lý thuyết giới hạn hàm
số tại vô cực & xử lý kỹ thuật dạng vô định
( ) ( )
1 lim
1 lim
2
x
x
x
a b x
x
→−∞
→−∞
→−∞
=
−
Từ đó tính được a b− = 2.
Đáp án: B Phương án nhiễu: Tương đối hợp lý, đề
xuất sửa lại phương án D
Câu 15: Giá trị của
2 3
lim
1 1
n
x x x x n
x x
+ + + + −
−
A ( 1)
2
B ( 1)
2
C
1
2
n+
D ( 2)
2
Câu 15: Giá trị của
2 3
lim
1 1
n
x x x x n
x x
+ + + + −
−
A ( 1)
2
B ( 1)
2
C. 0 D. 1
Mức độ: vận dụng cao.
Phần dẫn: dạng câu lửng.
Cách giải: Áp dụng lý thuyết giới hạn hàm
số tại một điểm & áp dụng công thức tính tổng của cấp số cộng
Đáp án: A Phương án nhiễu: Đề xuất sửa lại các
phương án C, D
Trang 7B: Học sinh nhớ nhầm công thức C: Học sinh hiểu nhầm 0 0
0=
B: Học sinh hiểu nhầm, lấy hệ số chia nhau Câu 16:
Biết
1
lim
x
b x
→
, ,
a b c∈Z và a
b tối giản) Giá trị của a + b
+ c bằng
Câu 16:
Biết
( )
1
lim
x
c b x
→
, ,
a b c∈Z và a
btối giản) Giá trị của a + b +
c bằng
C 37 D 0
Mức độ: vận dụng cao Cách giải: Áp dụng lý thuyết giới hạn hàm
số tại một điểm & xử lý kỹ thuật dạng vô định (tách thành 2 giới hạn và nhân lượng liên hợp)
Đáp án: A Phương án nhiễu: Đề xuất sửa lại phương
án nhiễu D
B,C: Hợp lý D: Học sinh hiểu nhầm 0 0
0=
Câu 17: Hàm số f x( ) x 52
x
+
=
− liên tục trên
khoảng nào sau đây?
A (−∞ ;3 ) B (−∞ ; 2 ) C (1; +∞). D (− 2; 2 )
Câu 17: Hàm số f x( ) x 52
x
+
=
− liên tục trên
khoảng nào sau đây?
A (−∞ ;3 ) B (−∞ ; 2 )
C (1; +∞). D. (−∞ +∞ ; ).
Mức độ: nhận biết.
Phần dẫn: dạng câu hỏi.
Cách giải: Áp dụng lý thuyết tính liên tục
của hàm số
Đáp án: B Phương án nhiễu:
A, C, D: không học bài.
Câu 18: Hàm số ( ) 2 0
f x
khi x
tục trên khoảng nào sau đây?
A (−∞ +∞ ; ). B R\ 0 { }
C (0; +∞). D (0; +∞).
Câu 18: Hàm số ( ) 2 0
f x
khi x
liên tục trên tập hợp nào sau đây?
A (−∞ +∞ ; ). B R\ 0 { }
C [0; +∞). D (−∞;0]
Mức độ: thông hiểu nhận biết
Phần dẫn: dạng câu hỏi.
Cách giải: Áp dụng định nghĩa hàm số liên
tục
( ) ( )2 ( )
Trang 8Vậy hàm số liên tục trên R\ 0 { }
Phương án nhiễu:
A, C, D: không thuộc định nghĩa hàm số liên tục
Câu 19: Hàm số
( )
2 3 2
khi x
= − −
liên tục trên ¡
khi
A m= 1. B m= 2.
C m= − 1. D m= − 2.
Câu 19: Tìm m để hàm số
( )
2 3 2
khi x
= − −
liên tục trên ¡
A m= 1. B m= 2.
C m= 5. D m= − 3.
Mức độ: Vận dụng thấp.
Phần dẫn: dạng câu lệnh.
Cách giải: Áp dụng định nghĩa hàm số liên
tục và cách tính giới hạn hàm số tại một điểm
2
1
1
−
→
− + =
−
− −
x
x x
( )
f 1 1 m = +
1
Ycbt ⇔ + = ⇔ = 1 m 2 m 1
Đáp án: A Phương án nhiễu:
B Tính lim1− ( )
→
x f x xong lấy kết quả làm đáp
số luôn
C Sai tính toán, rút gọn thành
1
→ + − + =
D Sai tính toán, rút gọn thành
1
→ − − + = −
Câu 20: Cho phương trình Không sửa Phần dẫn: dạng câu hỏi.
Trang 94 2
2x −5x + + =x 1 0 (1) Trong các mệnh
đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Phương trình (1) không có nghiệm
trong khoảng (− 1;1 )
B Phương trình (1) không có nghiệm trên
khoảng (− 2;0 )
C Phương trình (1) chỉ có 1 nghiệm trong
khoảng (− 2;1 )
D Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm
trên khoảng ( )0; 2
Mức độ: vận dụng thấp.
Cách giải: Áp dụng hệ quả của tính chất
hàm số liên tục
Đặt f x( ) =2x4 −5x2 + +x 1
f liên tục trên [ ]0; 2 (1)
( ) ( )
f 0,5 f 0,6 < 0 (2)
( ) ( )
f 1,2 f 1,3 < 0 (3) (1) và (2) suy ra f(x) có ít nhất một nghiệm thuộc (0,5;0,6 )
(1) và (3) suy ra f(x) có ít nhất một nghiệm thuộc (1, 2;1,3 )
Vậy phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm trên khoảng ( )0; 2
Đáp án: D Phương án nhiễu:
A: không thuộc hệ quả của tính chất hàm số
liên tục
B: không chọn đầu mút hợp lý.
C: biết áp dụng hệ quả của tính chất hàm số
liên tục nhưng tìm thiếu nghiệm