1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 gioi han cua ham so p2

12 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 403,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sơ đồ Hooc-ne.. [ĐVH] Tìm các giới hạn sau a... [ĐVH] Tìm các giới hạn sau a.. Khi đó chúng ta sử dụng phương pháp nhân liên hợp... Tính các giới hạn sau:a... 2 Tính các giới hạn sau:a.

Trang 1

GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ (PHẦN 2)

Trường hợp 1: ( ) ( ) ( )

u x

f x

v x với u x( )

v x( )

không chứa căn thức

Cách tính như sau:

• Bước 1: Kiểm tra giới hạn đã cho có là dạng vô định hay không ?

• Bước 2: Phân tích u x( )

v x( )

thành tích của hai hay nhiều nhân tử

• Bước 3: Giản ước thừa số chung của tử số và mẫu số

Bước 4: Áp dụng công thức tìm giới hạn ( ) ( )

lim

, ta có kết quả

sơ đồ Hooc-ne

- Giả sử đa thức ( ) 1 2

= n+ n + n + + =K

n

f x a x a x a x a

có nghiệm x

- Ta làm như sau:

Hệ số a 0 a 1 a 2 a 3 K K K a n− 1 a n

α

0

b b 1 b 2 b 3 K K K b n− 1 b n

Với a0 =b , 0 b1= +b0 a , 1 b2 = +b1 a , 2 b3= +b2 a3,K b n−1 =b n−1+a , n−1 b n =b n−1+a n =0.

Khi đó ( ) ( ) 1 2 3

n

Ví dụ 1. [ĐVH] Tìm các giới hạn sau

a

2 2

3 2 lim

2

− +

x

x x

2 2 2

2 lim

x

x x

x x

c.

3 4 1

3 2 lim

4 3

− +

x

x x

2 1

1 lim

3 2

− − +

x

x x x

x x

Lời giải

a

2

3 2

x x

x

b.

2

2

Trang 2

2 3

2

d.

2

2

1

x x x

Ví dụ 2. [ĐVH] Tìm các giới hạn sau

a

2 3

72 lim

2 3

− −

x

x x

3

lim

8 9

x

x x

2 1

5 4 lim

1

x

x x x x

d.

lim

x a

x a

x a

Lời giải

a

2

b.

2

c.

1

x

d.

x a x ax a x a

x a

x ax a x a a

2) Trường hợp: ( ) ( ) ( )

u x

f x

v x với u x( )

v x( )

chứa căn thức cùng chỉ số

Chúng ta thường gặp một số trường hợp sau:

- u x( )

chứa một căn còn v x( )

không chứa căn và ngược lại u x( )

không chứa căn còn v x( )

chứa một căn

- u x( )

chứa hai căn còn v x( )

không chứa căn và ngược lại v x( )

chứa hai căn còn u x( )

không chứa căn

- u x( )

chứa một căn và v x( )

chứa một căn

Khi đó chúng ta sử dụng phương pháp nhân liên hợp Cụ thể như sau:

• Nếu chứa căn bậ hai ta có các trường hợp sau:

- Nếu a b thì ta nhân lượng liên hợp + a b − ⇒( a b+ )( a b− = −) a b2

- Nếu a b thì ta nhân lượng liên hợp a b + ⇒( a b− )( a b+ = −) a b2

Trang 3

- Nếu ab thì ta nhận lượng liên hợp a+ b ⇒( ab)( a+ b) = −a b

- Nếu a+ b thì ta nhận lượng liên hợp ab ⇒( ab)( a+ b) = −a b

• Nếu chứa căn bậc ba thì ta cũng có các trường hợp sau:

- Nếu 3a b thì nhân liên hợp + 3a2 −b a b 3 + 2 ⇒(3a b+ ) (3a2 −b a b3 + 2) = +a b3

- Nếu 3a b thì nhân liên hợp − 3 a2 +b a b 3 + 2 ⇒(3 a b− ) (3 a2 +b a b3 + 2)= −a b3

- Nếu 3a+3b thì nhân liên hợp 3 a2 −3b a3 +3b 2 ⇒(3 a+3b) (3 a2 −3b a3 +3b2) = +a b

- Nếu 3a−3 b thì nhân liên hợp 3 a2 +3b a3 +3b 2 ⇒(3 a−3b) (3 a2 +3b a3 +3b2) = −a b

3 2 lim

49

− −

x

x

lim

3 2

− +

x

x

x x

c 1 3 2

2 7 3 lim

4 3

+ −

x

x

x x

Lời giải

a

2

x

b

2

x

c

2 7 3 2 7 3

x

a

2 2 1

lim

3 2

− + −

x

x

4 1 3 lim

4

+ −

x

x x

c 2 3

2 lim

8

x

x x x

Lời giải

Trang 4

a

2 2

b

2

4 1 3 4 1 3

x

c

a

3 2 1

1 lim

→−

+

x

x

3 2 0

1 1 lim 2

− − +

x

x

x x

c.

3 2 2

2 12 lim

2

→−

+ + +

x

4

1

1 lim

2

− + −

x

x

x x

Lời giải

a

3 2

+ +

b.

2

3 2

x

c.

3 2

2 12

6

d.

4

1

x

12

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Trang 5

Bài 1. Tính các giới hạn sau:

a 3 2

3 lim

9

→−

+

x

x

2 3

4 3 lim

3

x

x x x

c

2 2 2

6 lim

4

+ −

x

x x x

a

2 2 4

16 lim

20

− + −

x

x

2 3 2

4 lim

8

→−

− +

x

x x

c

2 2 2

3 2 lim

→−

+ −

x

x x

x x

a

2 2 5

30 lim

+ −

x

x x

2 2 1 2

lim

4 1

x

x x x

c

2 2 1

2 3 1 lim

4 5

→−

x

x x

x x

a

2 2 2

2 lim

2 2

x

x

lim

x

c

2 3 2

lim

8

→−

+ − +

x

x x x

a

4 2 2

16 lim

2

→−

− +

x

x

3 2 1

1 lim

x

x

x x

c

2 1

1 lim

3 2

− − +

x

x x x

x x

a

3

1

3 2 lim

1

− +

− − +

x

x x

2 1

2 4 lim

3 4

→−

− −

x

x x x

x x

c

3

6 27 lim

→−

x

x x

x x x

a

3 4 1

3 2 lim

4 3

− +

x

x x

2 3 2

lim

8

+ −

x

x x x

Trang 6

c

2 3

72 lim

2 3

− −

x

x x

x x

a

5 3 1

1 lim

1

→−

+ +

x

x

5 3 1

1 lim

1

x

x x

c

3

5 3 9 lim

8 9

x

x x

a

2 2

lim

2

− −

x

x x

2 1

lim

1

x

2 2 2

2 lim

4 4

→−

+

x

x x

x x

lim

lim

x

a 1 2

lim

lim

lim

→−

a

0

lim

h

x h x h

b. 1 ( )2

1 lim

1

 − + − 

n x

x nx n x

LỜI GIẢI BÀI TẬP LUYỆN TẬP

1 Tính các giới hạn sau:

a 3 2

3 lim

9

→−

+

x

x

2 3

4 3 lim

3

x

x x x

c

2 2 2

6 lim

4

+ −

x

x x x

Lời giải

x

b lim3 2 4 3 lim3( 1) 2

3

x x

x

c

2 2

Trang 7

2 Tính các giới hạn sau:

a

2 2 4

16 lim

20

− + −

x

x

2 3 2

4 lim

8

→−

− +

x

x x

c

2 2 2

3 2 lim

→−

+ −

x

x x

x x

Lời giải

a

2 2

b

2

c

2 2

3 Tính các giới hạn sau:

a

2 2 5

30 lim

+ −

x

x x

2 2 1 2

lim

4 1

x

x x x

c

2 2 1

2 3 1 lim

4 5

→−

x

x x

x x

Lời giải

a

2 2

b

2 2

c

2 2

4 Tính các giới hạn sau:

a

2 2 2

2 lim

2 2

x

x

lim

x

Trang 8

c

2 3 2

lim

8

→−

+ − +

x

x x x

Lời giải

a

2 2

.

b

3

c

2

2 2 3

5 Tính các giới hạn sau:

a

4 2 2

16 lim

2

→−

− +

x

x

3 2 1

1 lim

x

x

x x

c

2 1

1 lim

3 2

− − +

x

x x x

x x

Lời giải

a

4 2

16

x

b

2

2

1

c

2

2

6 Tính các giới hạn sau:

a

3

1

3 2 lim

1

− +

− − +

x

x x

2 1

2 4 lim

3 4

→−

− −

x

x x x

x x

c

3

6 27 lim

→−

x

x x

x x x

Trang 9

Lời giải

a

2 3

2

.

b

2

2

c

x x

7 Tính các giới hạn sau:

a

3 4 1

3 2 lim

4 3

− +

x

x x

2 3 2

lim

8

+ −

x

x x x

c

2 3

72 lim

2 3

− −

x

x x

x x

Lời giải

a

2 3

2

.

b

2

2 4 9

c

2

x x

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

a

5 3 1

1 lim

1

→−

+ +

x

x

5 3 1

1 lim

1

x

x

3

lim

8 9

x

x x

Lời giải

a

5

x

Trang 10

b

5

x

c

Bài 2: Tính các giới hạn sau:

a

2 2

lim

2

− −

x

x x

2 1

3 5 3 lim

1

x

x c.

2 2 2

2 lim

4 4

→−

+

x

x x

x x

Lời giải

a

2

2 2 1

2 3 2

x x

x

b

2

3 5 3

c

2

2 2

2 2

+

x x

Bài 3: Tính các giới hạn sau:

lim

lim

x

Lời giải

x

2

Bài 4: Tính các giới hạn sau:

Trang 11

a 1 2

lim

lim

lim

→−

Lời giải

a

− +

b

2

1

2

1

+ +

x

x

x x

x

Bài 5: Tính các giới hạn sau:

a

0

lim

h

x h x h

b. 1 ( )2

1 lim

1

 − + − 

n x

x nx n x

Lời giải

a

x xh x

1

n n

x n x

x nx n

2 2

lim

1

=

x

x

2

2

( 1)

2

x

x

n n

Ngày đăng: 03/05/2018, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w