1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn giải một số bài tập tọa độ trong không gian nâng cao phạm minh tuấn file word image marked

14 358 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 692,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có A trùng với gốc của hệ tọa độ.. Gọi M là trung điểm của cạnh CC’.. Xác định tỉ số a b để hai mặt phẳng

Trang 1

Câu 1: Tìm m để góc giữa hai vectơ: u =(1;log 5;log 2)3 m , v =(3;log 3; 4)5 là góc nhọn Chọn

phương án đúng và đầy đủ nhất

2

mm B.m  hoặc 1 0 1

2

m

 

2

m

➢ Giải:

❖ Ta có 3 log 5.log 3 4 log 23 5

cos( , )

m

u v

u v

= = Do mẫu số luôn lớn hơn 0 nên ta đi tìm

điều kiện để tử số dương

❖ Mặt khác 3 log 5.log 3 4 log 23 5 m 0 4 log 2m 4 log 2m 1 log 2m logm 1

m

❖ Với 0<m<1 thì 1 2 1

2

m m

2

m

❖ Với m>1 thì 1 2 1

2

m m

    Kết hợp với điều kiện suy ra m>1

❖ Vậy m>1 hoặc 0 1

2

m

 

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x -3y + 2z +37 = 0 các điểm

A(4;1;5) , B(3;0;1), C(-1;2;0) Điểm M (a;b;c) thuộc (P) sao cho biểu thức

P=MA MB MB MC+ +MC MA đạt giá trị nhỏ nhất, khi đó a+b+c bằng:

➢ Giải:

M P 3a−3b+2c+37= 0 3(a− −2) 3(b− +1) 2(c−2)= −44

❖ Áp dụng BĐT Bunhiacốpxki ta có:

( 44)− = 3(a− −2) 3(b− +1) 2(c−2) (3 + +3 2 ) ( a−2) + −(b 1) + −(c 2) 

2

2 2 2

( 44)

+ +

❖ Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 2 1 2 ( 4; 7; 2) 1

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - y + 2 = 0 và đường thẳng

:

m

d

(m là tham số) Tìm m để đường thẳng d m song song với mặt phẳng (P)

2

2

➢ Giải:

d m/ /( )P  hệ PT ẩn x, y, z sau vô nghiệm

x y

− + =

❖ (1)  =y 2x+2 Thay vào (2) ta được: x m−1 y 2m+4

Trang 2

❖ Thay x, y vào (3) ta được: 1 2

3

m+ z= − m + m+ Để PT này vô nghiệm thì

1 2

m = −

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một mặt phẳng đi qua điểm M (1;3;9) và cắt các tia Ox,

Oy, Oz lần lượt tại A(a;0;0) , B(0;b;0) , C(0;0;c) với a, b, c là các số thực dương Tìm giá trị của biểu thức P = a +b + c để thể tích tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất

➢ Giải:

OABC

V = OA OB OC= abc

❖ Phương trình mặt phẳng đi qua A, B, C: x y y 1

a+ + =b c

❖ Vì M (ABC) 1 3 9 1

❖ Áp dụng BĐT Côsi: 1 3 9 3 1 3 9 27.27 1

a b c a b c abc

❖ Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

1

27

a

c



Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1

x− = =y z+

và ba điểm

A(3;2;-1), B(-3;-2;3) , C(5;4;-7) Gọi tọa độ điểm M (a;b;c) nằm trên Δ sao cho MA+MB nhỏ nhất, khi đó giá trị của biểu thức P = a +b + c là:

5

5

5

5

➢ Giải:

M   nên M(1+t; 2 ; 1t − −t)

2

AM = −t t− − t AM = tt+

2

BM = +t t+ − − t BM = t + t+

( )

1

3

f x

❖ Áp dụng BĐT Vectơ ta có:

f x  − + +t t +  = + + 

❖ Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: 1 2 8 3 6

3

t t

❖ Do đó: M13 3 6 16 6 6 3 6 13− ; − ; −  P 16 6 6−

 =

Trang 3

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có A trùng với

gốc của hệ tọa độ Cho B(a;0;0), D(0;a;0), A’(0;0;b) với a,b > 0 Gọi M là trung điểm của cạnh CC’

Xác định tỉ số a

b để hai mặt phẳng (A’BD) và (BDM) vuông góc với nhau

A.a 2

2

a

b =

- Từ giả thiết ta có: C a a( ; ; 0); ( ; ; 0) ; ;

2

b

C a aM a a 

- Mặt phẳng (BDM) có VTPT là:

- Mặt phẳng (A’BD) có VTPT là:

- Yêu cầu của bài toán tương đương với:

2 2 2 2

4

b

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1

− và mặt phẳng (P):

2x - y + 2z -1= 0 Mặt phẳng (Q) chứa  và tạo với (P) một góc  nhỏ nhất, khi đó góc  gần với giá

trị nào nhất sau đây?

➢ Giải:

1 2 :

1

y t

= +

  =

 = − −

Chọn 2 điểm (1;0;-1) và (3;1;-2) với t=1

❖ (Q) chứa Δ suy ra (Q): a(x-1)+by+c(z+1)=0ax by+ + − + =cz a c 0

❖ Và (3;1;-2)( )Q 3a b+ −2c− + = a c 0 2a b c+ − =  =0 c 2a b+

❖ Vậy (Q): ax+by+(2a+b)z+a+b=0 Gọi =((P),(Q)), 0 ;90o o

❖ Ta có:

cos

P Q

P Q

❖ Nếu a = 0 cos 1

3 2

❖ Nếu a  , đặt 0 t b

a

= thì ta có:

( )

f t

7

6

t

f t

t

 =

= 

= −

Từ bảng biến thiên ta có thể dễ nhận thấy:

Trang 4

❖ 7 53 1 1 53 0

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(0;1;1), B(1;0;-3), C(-1;-2;-3) và mặt cầu (S):

x2 + y2 + z2 - 2x + 2z - 2 = 0 Điểm D(a;b;c) trên mặt cầu (S) sao cho tứ diện ABCD có thể tích lớn nhất, khi đó a + b + c bằng:

A 2

3

4 3

➢ Giải:

❖ Tâm I(1;0;-1), bán kính R=2 (ABC): 2x – 2y + z + 1=0 2

3

V = d D ABD S khi đó V ABCD max khi và chỉ khi d (D;(ABC)) max

❖ Gọi D1D2 là đường kính của (S) vuông góc với (ABC) Ta thấy với D là điểm bất kỳ thuộc

(S) thì d(D;(ABC))  max{d(D1;(ABC)), d(D2;(ABC))}

❖ Dấu “=” xảy ra khi D trùng với D1 hoặc D2

❖ D1D2:

1 2 2 1

= +

 = −

 = − +

thay mặt (S) ta suy ra: 1 2

2

3

3

t

t

 =

 = −



❖ Vì d(D1;(ABC)) > d(D2;(ABC)) nên 7; 4; 1 2

Câu 9: Cho mặt cầu (S): x2+y2+z2−2x+4z+ =1 0và đường thẳng

2 :

d y t

z m t

= −

 =

 = +

Tìm m để d cắt (S)

tại hai điểm phân biệt A,B sao cho mặt phẳng tiếp diện của (S) tại A và tại B vuông góc với nhau

➢ Giải:

❖ Bình luận: Ta có nếu hai mặt phẳng tiếp diện của (S) tại A và B vuông góc với nhau thì hai

vtpt của hai mặt phẳng này cũng vuông góc với nhau Mà hai vtpt của hai mặt phẳng này chính là IA,IB Với I (1;0;-2) là tâm của mặt cầu (S)

Vậy ta có hai điều kiện sau:

1 d cắt (S) tại hai điểm phân biệt

2 IA.IB- 0

❖ Để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì trước tiên d phải cắt mặt cầu, tức là phương trình

(2−t) + +t (m t+ ) −2.(2− +t) 4.(m t+ + =) 1 0 có hai nghiệm phân biệt

❖ Phương trình có hai nghiệm phân biệt

❖ Với phương trình có hai nghiệm phân biệt, áp dụng định lí Viet ta có

2

1 2

3

t t = + +

; 1 2 2( 1)

3

❖ Khi đó IA= −(1 t t m1; ;1 + +2 t1),IB= −(1 t t m2; ;2 + +2 t2)

Trang 5

❖ Vậy

2

IA IB= −tt +t t + m+ +t m+ +t =  t t + m+ t +t + m+ + =

4 3

m

m

= −

 (TM)

Câu 10: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;1;1), B(-1;2;0), C(3;-1;2) Điểm M(a;b;c) thuộc

đường thẳng : 1 1

− sao cho biểu thức

P= MA + MBMC đạt giá trị nhỏ nhất

Tính a+b+c= ?

A 5

11 3

3

➢ Giải:

❖ Gọi D(x;y;z) là điểm thỏa 2DA+3DB−4DC= 0

❖ 2DA+3DB−4DC= 0 2DA+3(DA+AB) 4(− DA+AC)= 0 DA=4AC−3AB

1 4.2 3.2

1 4.1 3.1

x y z

 − = − −

 − = +

( 13;12; 6)

D

❖ Khi đó:

MD + AD + BDDC không đổi nên P nhỏ nhất khi MD nhỏ nhất Mà M thuộc

Δ nên MD nhỏ nhất khi M là hình chiếu của D lên Δ

Câu 11: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;1;1), B(-1;2;0), C(3;-1;2) Điểm M (a;b;c) thuộc mặt

phẳng ():2x− +y 2z+ =7 0 sao cho biểu thức P= 3MA+5MB−7MC đạt giá trị nhỏ nhất Tính

?

a b c+ + =

➢ Giải:

❖ Gọi F x y z( ; ; )là điểm thỏa 3FA+5FB−7FC= 0 CF=3CA+5CBF( 23; 20; 11)− −

❖ Khi đó: P= 3(MF+FA) 5(+ MF+FB) 7(− MF+FC) =MF

❖ Do đó P nhỏ nhất khi M là hình chiếu của F lên () Điểm M( 23 2 ; 20− + t − − +t; 11 2 )t

M thuộc () nên:

2( 23 2 ) (20− + t − − + − +t) 2( 11 2 ) 7t + =  = 0 t 9 M( 5;11; 7)−  + + =a b c 13

Câu 12: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;1;1), B(-1;2;0), C(3;-1;2) Điểm M(a;b;c) thuộc mặt

P= MAMB + MC đạt giá trị nhỏ nhất Tính a b c+ + = ?

➢ Giải:

❖ Gọi K x y z( ; ; )là điểm thỏa 2KA−7KB+4KC= 0 K( 21;16;10)−

P= −MK + KAKB + KC

❖ Do đó P nhỏ nhất khi MK lớn nhất Mặt cầu (S) có tâm I(1;0;-1)KI =(22; 16; 11)− −

Trang 6

❖ Phương trình đường thẳng KI:

1 22 16

1 11

= +

 = −

 = − −

Thay x,y,z vào (S) ta được:

(22 )t + −( 16 )t + −( 11 )t =861 = t 1 Suy ra KI cắt (S) tại hai điểm 1

2

(23; 16; 12) ( 21;16;10)

K K

 = −

❖ Vì KK1 > KK2 nên MK lớn nhất khi và chỉ khi MK1(23; 16; 12)− − Vậy

(23; 16; 12)

Câu 13: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1;1;-1), B(-3;5;5) Điểm M(a;b;c) thuộc mặt phẳng

( ) : 2 x− +y 2z− =8 0 sao cho biểu thức P=MA MB+ đạt giá trị nhỏ nhất Tính a b c+ + = ?

➢ Giải:

❖ Ta có f A f B ( ) ( ) 0, nên A, B ở về cùng một phía so với () Gọi A’ là điểm đối xứng qua A qua ()

❖ Phương trình đường thẳng AA’:

1 2 1

1 2

x y z

= +

 = −

 = − +

 − + − =

Tọa độ giao điểm I của AA’ và () là

nghiệm của hệ:

1 2 1

(3; 0;1)

1 2

I

x y z

= +

 = −

 = − +

 − + − =

❖ Vì I là trung điểm AA’ nên A’(5;-1;3) và A’, B nằm khác phía so với () Khi đó với mọi điểm M thuộc () ta luôn có: MA MB+ =A M' +MBA B' Đẳng thức xảy ra khi

M = A B 

5 4 ' ( 8; 6; 2) ' : 1 3

3

= −

 = +

Tọa độ giao điểm M của A’B và () là nghiệm của

hệ:

5 4

1 3

(1; 2; 4) 3

M

x y z

= −

 = − +

 = +

 − + − =

Câu 14: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1;1;-1),C(7;-4;4) Điểm M(a;b;c) thuộc mặt phẳng

( ) : 2 x− +y 2z− =8 0 sao cho biểu thức P= MA MC− đạt giá trị lớn nhất.Tính a b c+ + = ?

➢ Giải:

M a b c( ; ; ) Đặt f M( )=2a b− +2c−8

❖ Ta có f A f C ( ) ( ) 0 nên A và C nằm về hai phía so với ()

❖ Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua ()

Trang 7

❖ Phương trình đường thẳng AA’:

1 2 1

1 2

= +

 = −

 = − +

Tọa độ giao điểm I của AA’ và () là

nghiệm của hệ:

1 2 1

(3; 0;1)

1 2

I

x y z

= +

 = −

 = − +

 − + − =

❖ Vì I là trung điểm AA’ nên A’(5;-1;3) Khi đó với mọi điểm M thuộc () ta luôn có:

MA MC− = MAMCA C Đẳng thức xảy ra khi M =A C' ( )

A C' =(2; 3;1)− A C' :

5 2

1 3 3

= +

 = − −

 = +

Tọa độ giao điểm M của A’C và () là nghiệm của

hệ

5 2

1 3

(3; 2; 2) 3

M

x y z

= +

 = − −

 = +

 − + − =

Câu 15: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng : 1 1

 = = và mặt phẳng

( ) :P ax by+ + − =cz 3 0 chứa Δ và cách O một khoảng lớn nhất Tính a b c+ + = ?

➢ Giải:

❖ Gọi K là hình chiếu vuông góc của O lên Δ, suy ra K(1+t;1 2 ; 2 )+ t t , OK = +(1 t;1 2 ; 2 )+ t t

❖ Vì OK ⊥  nên

2 1 2

; ;

3 3 3 1

; ;

3 3 3

K

OK

=  = −  

❖ Gọi H là hình chiếu của O lên (P), ta có: d O P( ; ( ))=OHOK =1 Đẳng thức xảy ra khi

HK Do đó (P) cách O một khoảng lớn nhất khi và chỉ khi (P) đi qua K và vuông góc với

OK Từ đó ta suy ra phương trình của (P) là: 2x+ −y 2z− =  + + =3 0 a b c 1

Câu 15: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng : 1 1

 = = và mặt phẳng

( ) : x−2y+2z− =5 0 Mặt phẳng (Q): ax+by+cz+ =3 0 chứa Δ và tạo với () một góc nhỏ nhất Tính a b c+ + = ?

Trang 8

➢ Công thức giải nhanh: n( )Q = n( ) ,n,n

➢ Chứng minh công thức:

❖ A(1;1;0) Δ, khi đó φ=ACH và sin sinACH AH AK

AC không đổi nên suy

ra φ nhỏ nhất H  hay (Q) là mặt phẳng đi qua Δ và vuông góc với mặt phẳng (ACK) K

❖ Mặt phẳng (ACK) đi qua Δ và vuông góc với () nên: n(ACK)− n( ) ,n

❖ Do (Q) đi qua Δ và vuông góc với mặt phẳng (ACK) nên:

( )Q (ACK), ( ), ,

n =n n=nn n

❖ Áp dụng công thức nên ta có n( )Q = −( 8; 20; 16)− suy ra:

( ) : 8(Qx− +1) 20(y− −1) 16z= 0 2x−5y+4z+ =  + + =3 0 a b c 1

Câu 16: Trong không gian Oxyz cho đường : 1 1

 = = và hai điểm M(1;2;1), N(-1;0;2) Mặt

phẳng (ß): ax by+ +cz−43=0 đi qua M, N và tạo với (Δ) một góc lớn nhất Tính a b c+ + = ?

➢ Giải:

➢ Công thức giải nhanh: n( ) = n NM,n,n NM

❖ Chứng minh tương tự câu 15: n( ) =(1;10; 22) suy ra

( ) :1( x− +1) 10(y− +2) 22(z− =  +1) 0 x 10y+22z−43=  + + =0 a b c 33

Câu 17: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1; 2;3), ( 1; 0; 3), (2; 3; 1)B − − C − − Điểm M(a;b;c) thuộc

mặt phẳng (): 2x+ −y 2z− =1 0 sao cho biểu thức P=3MA2+4MB2−6MC2 đạt giá trị nhỏ nhất

Tính a b c+ + = ?

➢ Giải:

M a b c( ; ; )( ) 2a b+ −2c− =1 0

P=a +b + +c abc− = a+ + −b + −c + a b+ − c− −  −

❖ Dấu “=” xảy ra khi: a= −11;b=25;c=  + + =1 a b c 15

Câu 18: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1; 2;3), ( 1; 0; 3), (2; 3; 1)B − − C − − Điểm M a b c( ; ; )

thuộc đường thẳng : 1 1 1

− sao cho biểu thức P= MA−7MB+5MC đạt giá trị lớn

nhất Tính a b c+ + = ?

A 31

11

12

55 7

➢ Giải:

M  M(1 2 ; 1 3 ;1+ t − + tt)

MA−7MB+5MC=(2t+19;3t−14;− +t 20)

2

❖ Dấu “=” xảy ra khi: t=12 + + =a b c 55

Trang 9

Câu 19: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;2;3), B(-1;0;-3), C(2;-3;-1) Điểm M(a;b;c) thuộc

2

S x− + y− + −z = sao cho biểu thức P=MA2−4MB2+2MC2 đạt giá trị lớn nhất Tính a b c + + = ?

➢ Giải:

❖ Gọi E x y z( ; ; ) là điểm thỏaEA−4EB+2EC= 0 E( 9; 4; 13)− −

P= −EM +EAEB + EC

❖ P lớn nhất khi EM nhỏ nhất Mặt cầu (S) có tâm

2 11 (2; 2;8) ( 11; 2; 21) : 2 2

8 21

= −

 = −

Thay x, y, z vào (S) ta được 1

2

t =  Suy ra

IE cắt (S) tại hai điểm

1

2

;3;

15 37

;1;

E

E

 − − 

❖ Vì EE1EE2 nên EM nhỏ nhất khi và chỉ khi 1 7;3; 5

 , suy ra M =(6; 0;12)

Câu 20: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:x y 1 z 2

= = cắt đường thẳng

' :

sao cho khoảng cách từ điểm B(2;1;1) đến đường thẳng d là nhỏ nhất Tính

?

a b c+ + =

➢ Giải:

(0; 1; 2)

M d d

M t t t t

= 

d

2

2

AM

− +

t

t

=

Câu 21: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:x y 1 z 2

= = cắt đường thẳng

' :

− sao cho khoảng cách giữa d và

5 :

− là lớn nhất Tính a b c+ + = ?

➢ Giải:

(0; 1; 2)

M d d

= 

 , suy ra u d = AM =(2t−1;t+ − 1; t)

N(5; 0; 0), u =(2; 2;1)− u,AM= −(t 1; 4t−1;6 )t

Trang 10

2

2

,

4

2

d

t

t

= −

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) :P x−2y+2z− =1 0,

( ) :Q x+ −y 2z+ =1 0 và điểm I(1;1;- 2).Mặt cầu (S) tâm I, tiếp xúc với (P) và mặt phẳng

( ) : ax by+ +cz+ =m 0 vuông góc với (P), (Q) sao cho khoảng cách từ I đến (α) bằng 29 Biết

rằng tổng hệ số a b c m+ + + dương

Cho các mệnh đề sau đây:

(1) Điểm A(1;1;0) và B(-1;1;-2) thuộc mặt cầu (S)

(2) Mặt phẳng (α) đi qua C(0;-5;-3)

(3) Mặt phẳng (α) song song với đường thẳng (d)

2 5 3

x t

z

=

 = − −

 = −

(4) Mặt cầu (S) có bán kính R = 2

(5) Mặt phẳng (α) và Mặt cầu (S) giao nhau bằng một đường tròn có bán kính lớn hơn 2

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề sai ?

➢ Giải: Chọn đáp án C

R=d I P( , ( ))=2 Phương trình mặt cầu: 2 2 2

(x−1) +(y−1) + +(z 2) =4

n =(2;3; 4)( ) : 2 x+4y+3z+ = m 0 d I( ; ( )) = 29m=  29

❖ Vậy ( ) : 2 x+4y+3z29=0 chọn ( ) : 2 x+4y+3z+29=0 do a b c m+ + +  0

❖ Đối chiếu:

(1) Đúng: Thay tọa độ điểm vào mặt cầu ta thấy

(2) Đúng: Thay tọa độ điểm vào mặt phẳng

(3) Sai: Thực chất ta tưởng lầm rằng mặt phẳng phẳng (α) song song (d) nhưng thực chất là (d)

thuộc phẳng phẳng (α), các em kiểm tra bằng cách tính khoảng cách 2 điểm bất kỳ đến (α) đều bằng 0

(4) Đúng

(5) Sai: Do khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng lớn hơn bán kính mặt cầu nên hai mặt

không giao nhau

Câu 23: Cho không gian Oxyz, cho các điểm A(2;3;0), B(0;- 2 ;0) và đường thẳng d có phương trình

0

2

x t

y

=

 =

 = −

Điểm C (a;b;c) trên đường thẳng d sao cho tam giác ABC có chu vi nhỏ nhất

Tínha b c+ + = ?

➢ Giải:

❖ Vì AB không đổi nên tam giác ABC có chu vi nhỏ nhất khi CA+CB nhỏ nhất

❖ Gọi C(t;0;2-t) Ta có CA= 2 2 2 2

2(t−2) +3 ,CB= 2(1−t) +2

Trang 11

CA CB+ = +  + =u v u v 2 25+ =3 3

❖ Dấu “=” xảy ra khi 2( 2) 3 7 2

t

t

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(a;b;c) với c < 0 thuộc mặt cầu

( ) : (S x−2) +(y−1) + −(z 1) =9 sao cho biểu thức P= +a 2b+2c đạt giá trị lớn nhất Khi đó

?

a b c+ + =

➢ Giải

( 2) 2( 1) 2( 1) 6 (1 4 4) ( 2) ( 1) ( 1) 9 6 15

P= a− + b− + c− +  + +  a− + −b + −c  = + =

❖ Dấu “=” xảy ra khi:

1 2

2 1

2 ( 2) ( 1) ( 1) 9

b a

c

 − =



Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho 4 điểm A(2; 4; -1), B(1; 4;-1), C(2; 4; 3), D(2; 2;-1) và điểm

M(a;b; c) sao cho biểu thức 2 2 2 2

P=MA +MB +MC +MD đạt giá trị nhỏ nhất, khi đó a b c+ + = ?

A 7

23

21

3 4

➢ Giải:

❖ Gọi G là trong tâm của ABCD suy ra 7 14; ; 0

4 4

4

P= MG +GA +GB +GC +GDGA2+GB2+GC2+GD2 không đổi nên P nhỏ nhất khi MG nhỏ nhất hay 7 14; ; 0

4 4

Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2+y2+z2−4x+2y−6z+ =5 0 và mặt phẳng

( ) : 2P x+2y− +z 16=0 Điểm M(a;b; c) di động trên (S) và điểm N(m;n; p) di động trên (P) sao cho

độ dài đoạn thẳng MN là ngắn nhất, khi đó a b c+ + + + + =m n p ?

➢ Giải:

❖ Mặt cầu ( )S có tâm I(2; 1;3)− và bán kính R = 3

d I P( ; ( ))= 5 R Do đó (S) và (P) không có điểm chung Suy ra minMN = − = 5 3 2

❖ Trong trường hợp này, M ở vị trí M0 và N ở vị trí N 0 Dễ thấy N 0 là hình chiếu vuông góc của I lên mặt phẳng (P) và M 0 là giao điểm của đoạn thẳng IN 0 với mặt cầu (S) Gọi d là đường

thẳng đi qua I và vuông góc với (P) thì N0 = d ( )P , khi đó d:

2 2

1 2 3

= +

 = − +

 = −

Tọa độ N là 0

2 2

N

= +

 = − +

Ngày đăng: 14/06/2018, 15:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w