HƯỚNG DẪN GIẢI.. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI.. Góc giữa hai đường thẳng uur uur uur uur uur uur1 2... Giải theo hai cách... Gọi MN là đường vuông góc chung của hai đường thẳng d d1, 2.
Trang 1
HƯỚNG DẪN GIẢI.
Bi tốn 1 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI
Bi 1
1 Đường thẳng d1 có uuur1 =(2; 1; 2)− − là VTCP, đường thẳng d2 có
uuur = − là VTCP
Vì hệ phương trình :
+ = − −
− = +
− = − +
vô nghiệm và uuur1≠ kuuur2 nên ta có hai đường thẳng d1 và d2 chéo nhau.
2 Xét hệ phương trình
1
' 1
t
t
+ = − +
= −
− = − ⇔
+ = − +
Do đó hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại A(0;4; 5)− .
3 Ta viết lại phương trình đường thẳng 2
1
2 :
2
Đường thẳng d1 có uuur1=(1; 2;2)− là VTCP, đường thẳng d2 có
2
uuur = − − là VTCP Ta có uuur1= −2uuur2 và A(1; 2; 1)− − ∈d1 nhưng
2
A∉d
Vậy hai đường thẳng d1 và d2 chéo nhau.
Bi 2
1 Ta có uuur1( 1; 3; 2),− − uuur2(0; 0; 5) không cùng phương nên hai đường thẳng hoặc cắt nhau, hoặc chéo nhau.
Hệ phương trình tương giao
0
t t
− =
=
− − = +
vô nghiệm, nên hai đường
thẳng chéo nhau.
Góc giữa hai đường thẳng
uur uur uur uur
uur uur1 2
u u
u u
Trang 2
0
2
14
2 Ta có u∆2 =nα1, nα2 =(1; 4; 3)− − =u∆1
nên hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.
Vì điểm M(0; 3; 3)− − ∈ ∆1 nhưng M ∉ ∆2 nên hai đường thẳng này song song
Góc giữa hai đường thẳng ( ,∆ ∆ =1 2) 0 0
Bi 3
1 Ta có uur=(8;2;3) là VTCP của d, nur=(1;2; 4)− là VTPT của ( )α
2 Ta có uuurd =(8;2;3), nuuurα =(1;2; 4)− ⇒u nuur uuurd α =0 và điểm M(13;1;4)∈d
đồng thời M ∈( )α ⇒ ⊂d ( )α .
Bi 4
2
uur r
4
>
t 1
=
− + + − ÷ + − + ÷ = ⇔ − = ⇔ =
2 Ta cóA(1 a; 1 a; 1 a), B(b; 1 b; 1 2b)+ − − + + − +
b a 1 b a 2b a
Trang 3Bi 5
1 Đường thẳng ∆ đi qua B( 1;2;0)− và có uur=(2;3;1) là VTCP
Ta có: AB = −( 4;0; 1− ⇒) AB u, =(3;2; 12− )
14
AB u
d A
u
uuur ur
2 Đường thẳng ∆1 đi qua A1(1; 4;3− ) và có uuur1=(0;2;1) là VTCP
Đường thẳng ∆1 đi qua A2(0;3; 2− ) và có uuur2= −( 3;1;0) là VTCP
Ta có = −( − ) = − −( )
⇒ uuuuuur uur uurA A1 2.u u1, 2= −50 0≠
Suy ra hai đường thẳng ∆1 và ∆2 chéo nhau và
,
23 ,
d
u u
uuuuuur uur uur
3 Đường thẳng ∆1 đi qua M(1; 1; 2)− − và có uuur1 =(2; 1;3− ) là VTCP
Đường thẳng ∆2 đi qua N(2;1;3) và có uuur2=(1; 2;4− ) là VTCP
Ta có MN =(1;2;5 ,) u u1, 2 =(2; 3; 3− − ⇒) u u1, 2.MN = −19
Hai đường thẳng ∆1 và ∆2 chéo nhau và 1 2 1 2
22 ,
d
u u
uur uur uuuur uur uur
.
4 Ta thấy C(1;1; 2)− ∈ ∆ và ∆/ /( )α nên ta có: ( ,( )) ( ,( )) 6
21
Bi 6
Suy ra một véc tơ chỉ phương của mặt phẳng (MAB) là
1
nr =AB, AMuuur uuuur=(2t 3; 2t; 3).+ Một véc tơ chỉ phương của mặt phẳng (CAB) là
Trang 4nr =AB, ACuuur uuur=(2; 1; 1)
0
2(2t 3) 2t 3 3
Bi 7
Bi tốn 2 LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bi 1
1 Phương trình tham số của
2
1
= +
= −
Phương trình chính tắc của : 2 1
2 Ta có uuurAB = − − −( 2; 2; 1) là VTCP của d
Phương trình tham số của
1 2
1
= −
= −
Phương trình chính tắc của : 1 2 1
3 Ta có nur=(1;2; 2)− là VTPT của ( )P
Trang 5Vì d ⊥( )P nên d nhận nur= (1;2; 2)− làm VTCP
Phương trình tham số của
2
2
= − +
= −
.
Phương trình chính tắc của : 2 1
− .
4 Đường thẳng ∆ có uur=(2; 2; 1)− − là VTCP
Vì d/ /∆ nên d nhận uur=(2; 2; 1)− − làm VTCP.
Phương trình tham số của
1 4
3 3
= − +
= − −
.
Phương trình chính tắc của : 1 2 3
5 Tọa độ điểm I của ∆ với ( )P thỏa mãn hệ:
3;1;1
I
−
.
Ta có nur=(1;2; 3− ) là VTPT của ( )P ; =uur (1;1; 1 − ) là VTCP của ∆.
Đường thẳng d cần tìm qua I và có v=n u, =(1; 2; 1 − − )
là VTCP.
Phương trình tham số của + = − = −
:
Bi 2
1 Gọi d là giao tuyến của hai mp( )P và ( )Q
Suy ra uuurd =[n nuuur uuurP, Q] ( 1;9; 24)= − − là VTCP của d
P
∆
Vậy phương trình của
1
2 24
= −
= − −
Trang 62 Gọi A B, lần lượt là giao điểm của ( )P với d d1, 2 Ta có :
(1;0;0), (6; 2;1)
Vì ∆ nằm trong ( )P đồng thời ∆ cắt d d nên 1 2, ∆ đi qua A B,
Suy ra ∆ nhận uuurAB =(5; 2;1)− làm VTCP.
Vậy phương trình của đường thẳng ∆ là:
1 5
z t
= +
=
3 Ta có d1 đi qua M1( 1; 3;2)− − và VTCP uuur1=(3; 2; 1)− −
Đường thẳng d2 đi qua M2(2; 1;1)− và VTCP uuur2=(2;3; 5)−
Gọi ( )P là mp đi qua M và chứa đường thẳng d1
Khi đó ( )P có nuuurP =[uuuuuur uurMM u1 1, ] ( 4;0; 12)= − − là VTPT
Tương tự gọi ( )Q là mp đi qua M và đường thẳng d2, suy ra
(7; 13; 5)
Q
uuur
là VTPT của ( )Q .
Vì ∆ đi qua M và cắt hai đường thẳng d d1, 2 nên ∆ là giao tuyến của ( )P
và ( )Q
suy ra u d = n n P, Q = −52(3;2; 1)−
Phương trình
4 3
3
= − +
= −
Bi 3
1 Ta có uuurAB = −( 4;3; 5− ) là một VTCP của đường thẳng ∆
Suy ra phương trình tham số của đường thẳng ∆ là:
1 4
2 3 ,
4 5
= −
= −
2 Đường thẳng d có uur=(2;1; 1)− là một VTCP
Do ∆/ /d, suy ra uur=(2;1; 1)− cũng là VTCP của ∆
Vậy phương trình tham số của đường thẳng ∆ là:
1 2
4
= +
= −
Trang 73 Gọi I = ∩ ∆d , suy ra )
( )
α
∈
, do đó tọa độ của I là nghiệm của hệ
3 0
x y z
− = + =
−
+ + − =
, giải hệ này ta được:
x= y= z= − hay I (5;0; 2− )
Vì ( )
/ /d
α
∆ ⊂
∆
, suy ra v= u n, 1 =(2; 3;1− )
là VTCP của ∆
Vậy phương trình tham số của đường thẳng ∆ là:
5 2
2
= +
= − +
Bi 4
Đường thẳng d có uur=(2;3; 4)− là VTCP
1 Gọi H là hình chiếu của A lên đường thẳng d, suy ra
( 1 2 ; 1 3 ;7 4 )
H − + t − + t − t
(2 6;3 6; 4 7)
(3;5; 1)
H
Do H là trung điểm của AA' nên A' 1;5; 2( − ) .
2 Vì tam giác ABC vuông tại C nên AC ⊥ ⇒d C≡ H hay C(3;5; 1)−
B∈ ⇒d B − + t − + t − t ⇒CBuuur= t− t− − +t
Do đó BC = 29⇔ (2t−4)2+(3t−6)2+(4t−8)2 =29⇔ =t 3,t=1
Suy ra B(1;2;3) hoặc B(5;8; 5)− .
Bi 5
1 Ta có M ∈ ∆ ⇒ M (1 2 ; 1 3 ;2+ t − − t −t) nên uuuurAM =(2t− − − −3; 3t 4; t)
Do đó AM = 105⇔ AM2=105⇔(2t−3)2+(3t+4)2+t2=105
7
Trang 8Từ đó ta tìm được hai điểm M(5; 7;;0)− hoặc ( 33 53 34; ; )
2 Gọi H là hình chiếu của A lên ∆, suy ra H(1 2 ; 1 3 ;2+ t − − t −t) , (2 3; 3 4; )
AH = t− − − −t t
uuuur
Vì AH ⊥ ∆ nên uuuur urAH u. =0, trong đó uur= (2; 3; 1)− − là VTCP của ∆
Do đó : 2(2 3) 3( 3 4) 0 14 6 0 3
7
t− − − −t + = ⇔t t+ = ⇔ = −t Suy ra
1 2 17
; ;
7 7 7
Vì H là trung điểm của AA' nên
'
'
'
26 2
7
20 2
7
.
3 Ta có D∈ ∆ nên D(1 2 ; 1 3 ;2+ t − − t −t)
Suy ra ( ,( )) (1 2 ) 2(1 3 ) 2(2 ) 2 2 3
3
α = ⇔ + = ⇔ = − ⇒= − ⇒ −−
Bi 6
1 Vì B Oy∈ ⇒ B(0; ;0)b ⇒ OB =2OA ⇔b2 =36⇔ = ±b 6
−
• b= − ⇒6 uuurAB =(2; 8; 1)− − nên phương trình : 6
2 Ta có C(2+t;3 2 ; 1− t − + ⇒t) OCuuur =(2+t;3 2 ; 1− t − +t OB),uuur =(1;1;2)
2
OBC
Trang 9Do đó OB OCuuur uuur, = 83⇔ (5t−7)2+ +(t 5)2+(1 3 )− t 2=83
4 2,
35
:
uuur
phương trình : 1 1 2
Bi 7
1 Đường thẳng ∆1 qua điểm M1(1; 1; 0)− và có uuuuur∆1 =(2; 1; 1)− Đường thẳng ∆1 qua điểm M2(3; 0; 1)− và có uuuuur∆2 = −( 1; 2; 1)
Hệ phương trình tương giao của ∆1 và ∆2 là:
1
2
1
0
t
t
=
Do đó hai đường thẳng cắt nhau tại điểm I(3; 0; 1).−
Ta có uuuuur uuuur∆1,u∆2 = (3; 1; 5)− nên phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng ∆1 và ∆2 là 3x y− +5z− =4 0
2 Vì M ∈ ∆1 nên M(1 2 ; 1+ t − + −t; t)
Ta có: M M t2 (2 −2; 1− +t;1−t), M M u2 , ∆2 =(3t−3; 1−t t; 5 −5)
Do đó
2 2
2
6
u
∆
∆
uuuuuur r r
Trang 10Theo giả thiết ta có 1 35 210 1 2 3
t
t
=
Từ đó ta có tọa độ điểm M cần tìm là M(7; 2; 3)− hoặc M( 1; 2;1).− −
3 Hai đường thẳng cắt nhau tại I(3; 0; 1).−
Xét hai điểm thuộc hai đường thẳng là A(1; 1; 0), (2;2;0).− B
Ta có I Auur( 2; 1; 1),− − I Auur = 6 và I Buur( 1; 2; 1),− uurI B = 6 nên véc tơ đơn vị
của ∆1 và ∆2 lần lượt là:
Phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng là đường thẳng qua I và có véc tơ chỉ phương là 1 2 3 ; 1 ; 2 1 ( 3; 1; 2),
hoặc
− = − − ÷= −
Vậy phương trình tham số của các đường phân giác cần tìm là
= − + = −
¡
Bi 8
1 Giải theo hai cách.
Cách 1: Vì ∆ đi qua điểm A(2; 0; 3) và vuông góc với ∆1 nên ∆ thuộc mặt
Gọi A′ = ∆ ∩ ∆1 thì A′ = α ∩ ∆( ) 1 nên tọa độ của A′ thỏa mãn hệ phương trình
x 1 y 1 z 2
x 2y z 1 0
+ − + =
′ − − − ÷= −
uuuur
nên phương trình chính tắc của
Trang 11Ta có AA (t 1; 2t 1; t 5).uuuur′ − − − − Mà ∆ ⊥ ∆1 nên AA uuuuur r′ ∆1 =0,
hay 1
3
− + − + + = ⇔ = −
′ − − − ÷= −
uuuur
nên ta có phương trình đường thẳng
Gọi B′ = ∆ ∩d2 thì B′ = β ∩( ) d2 nên tọa độ của B′ thỏa mãn hệ phương trình
B (3; 2; 0)
2x 3y z 0
x 1 y 1 z 1
3 Vì ∆ song song (Q): 5x 2y 7z 7 0+ + + = nên ∆ thuộc mặt phẳng (P ) qua
x 1 y 5 z
C ( 1; 2; 1)
5x 2y 7z 8 0
+
−
Bi 9
Trang 122 Vì B∈ ⇒d B(1+t;2 2 ;+ t t− ) , khi đó
4 3
t
α = + = ⇔ + = ⇔ == −
x− = y− = z+
− .
• t= − ⇒2 B( 3; 6;2)− − ⇒ uuurAB = − −( 5; 9;3) , suy ra phương trình ∆ là:
x+ = y+ = z−
Bi 10
1 Đường thẳng ∆1 đi qua M1(1; 1;3− ) có uuur1 =(1;2; 1− ) là VTCP
Đường thẳng ∆2 đi qua M2(2;3; 9− ) có uuur2=(3;2; 2− ) là VTCP
M M = − − u u = − − − ⇒ u u M M = − ≠
Suy ra hai đường thẳng ∆1, ∆2 chéo nhau và khoảng cách giữa chúng là :
21 ,
d
u u
uur uur uuuuuuur
2 Gọi H là hình chiếu của C lên đường thẳng ∆1, khi đó :
2
ABC
Do đó tam giác ABC có diện tích nhỏ nhất khi và chỉ khi CH nhỏ nhất Hay CH là đường vuông góc chung của hai đường thẳng ∆1, ∆2.
Ta có : C(1+ − +t; 1 2 ;3t −t), H(2 3 ';3 2 '; 9 2 '+ t + t − − t )
=
uuuur uur uuuur uur
Trang 133 Vì M ∈ ∆1,N ∈ ∆2 nên suy ra
M + − +a a −a N + b + b− − b
Theo giả thiết bài toán ta có hệ phương trình :
1 1
cos
15
6 30
NM u
α
uuuuur uur
uuuuur uur
⇔
(2)
2
b a
a
2
b
thay vào (1) ta có được :
Bi 11
1 Vì B Oz∈ nên B(0;0;t)
−
= =
−
+
= =
2 Ta có C d∈ nên C(1 t; 2t; t)+ − mà d(C, (Oxy)) 3= nên t 3− = ⇔ = ±t 3
− = + = −
−
Trang 14Nếu t= −3 thì C( 2; 6;3)− − nên AC( 3; 4;1)uuur − − do đó phương trình chính tắc của
− = + = −
3 D d∈ ′ nên D( 1 2t;2 t;1 t).− + + −
nên OA, ODuuur uuur = − ( 6; 5t 3; 5t).−
2
= nên
5
− = + = −
t
5
uuur
do đó phương trình
− = + = −
−
Bi 12
7
−
= − ⇒uuuur= − nên : x 2 y 1 z .
−
uuur uuur
nên
2
t
= −
Trang 1513 17 58 7
uuur
−
t= − ⇒1 BN( 1; 6; 1)uuur − − − nên : x y 4 z.
−
3 Ta có D(1 2t; 1 t; 2 3t),AB( 2; 3; 0), AC( 2; 1; 1)+ − + + uuur − uuur − − nên
ABC
uuur uuur
2
Có hai đường thẳng thỏa mãn là
x 3 y z 5 :
+
−
Bi 13
1 ∆ ∩ ∆ =1 2 I(1; 0; 1)
2
a 3
a 1
=
b 1
=
= ⇔ = ⇔ = − ⇒
Có bốn đường thẳng thỏa mãn là
Và
¡
Bi 14
1 Đường thẳng d1 đi qua A(1; 3; 2)− − và có uuur1=(1;2;3) là VTCP
Đường thẳng d2 đi qua B(4;2;3) và có uuur2 =(1; 4; 3)− − là VTCP
Ta có: u u1, 2 =(6;6; 6 , − ) AB =(3;5;5)⇒ u u1, 2.AB =18 0≠
suy ra hai đường thẳng d d1, 2 chéo nhau.
Gọi MN là đường vuông góc chung của hai đường thẳng d d1, 2
Trang 16( với M ∈d1, N ∈d2)
Suy ra M (1+ − +t; 3 2 ; 2 3 , t − + t) N(4+t';2 4 ';3 3 '− t − t )
⇒ MNuuuur = − + + − −( t t' 3; 2t 4 ' 5; 3t + − −t 3 ' 5t + )
Vì ⊥ =
⇒
=
uuuur uur uuuur uur
Từ đó suy ra M(3;1;4), MNuuuur =(1;1; 1)−
Vậy phương trình : 3 1 4
− .
Bi 15
1 Gọi M = ∆ ∩ ∆1 thì M(t; 1 2t; 6 t).− + −
1 1
2
t 0
t 1
∆
∆
+ − + − +
=
⇔ − = ⇔ =
uuuur r uuuur r
= − +
= +
¡
z 4 2t uuuur
Trang 17= − +
= +
¡
z 4 t
2 Gọi N = ∆ ∩ ∆2 thì N(1 3t; 1 2t; 5 2t).+ + +
0
( )
( )
( )
α α
+ + + − −
uuur r uuur r
= − +
= − + ∈
= +
¡
z 3 t
Bi 16
Đường thẳng d m đi qua A m(4 −3;2m+3;8m+7) và có
(2 1; 1;4 3)
uur= m− m+ m+
Giả sử d m ⊂( ) :α ax by cz d+ + + =0 với mọi m, khi đó ta có:
m
m
10
3
6
=
, ta chọn
a= ⇒ =b c= − d = −