1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 08 hướng dẫn giải bài tập tự luyện khoảng cách tu mot diem den mot đường thẳng

5 233 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 244,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài 1: Cho ñi m A(1; 2; 1) và ñư ng th ng d: 1 3

x y

z

a Vi"t phương trình m&t ph ng ñi qua A và ch*a ñư ng th ng d

b Tính kho.ng cách t0 A ñ"n ñư ng th ng d

Gi i:

a G2i a là m4t vectơ ch6 phương c7a d, ta có: (3; 4;1)a L;y ñi m B(0; 1; 3) d

Ta có: n P = AB a,  và m&t ph ng (P) ñi qua ñi m A

V@y phương trình m&t ph ng (P) là:

15− x+11y+ − = z 5 0

b Kho.ng cách t0 A ñ"n d ñưCc cho bDi công th*c:

( , )

26

AB a

d A d

a

Bài 2: Cho ñi m A(1; 2; 1) và ñư ng th ng d có phương trình:

1 :

1

x t

d y t z

= −

 =

 = −

 Xác ñInh t2a ñ4 hình chi"u vuông góc c7a A lên ñư ng th ng d T0 ñó tìm t2a ñ4 ñi m A1 ñKi x*ng vMi A qua d

Gi i:

G2i a là m4t vectơ ch6 phương c7a d, ta có: ( 1;1; 0) a −

G2i H là hình chi"u vuông góc c7a A lên d ⇒H∈ do ñó: d

(1 ; ; 1) ( ; 2; 0)

Ht t − ⇒AHt t

AH ⊥ ⇔a AH a = ⇔ − − + − = ⇔ = ⇒0 t( 1) t 2 0 t 1 H(0;1; 1)−

Gi sP A x y z Vì H là trung ñi m AA1( ;1 1; )1 1, ta có:

1

1

1

2

2

A H

A

A H

x x x

y y

z z z

+

+

+



BÀI GI NG 08

KHO NG CÁCH T M T ðI M ð N M T

ðƯ NG TH NG

(HƯ(NG D,N GI.I BÀI T1P T3 LUY7N)

Trang 2

V@y A1( 1; 0; 1)

Bài 3: Cho ñư ng th ng d và m&t ph ng (P) có phương trình:

1 2

3

d y t t R P x y z

z t

= +

 =

a Tìm t2a ñ4 các ñi m thu4c ñư ng th ng d sao cho kho.ng cách t0 mQi ñi m ñó ñ"n m&t ph ng (P) bRng 1

b G2i K là ñi m ñKi x*ng c7a ñi m I(2; 1; 3) qua ñư ng th ng d Xác ñInh t2a ñ4 K

Gi i:

a ði m A∈ , suy ra: (1 2 ;2d A + tt t;3 )

Kho.ng cách t0 A tMi (P), ñưCc cho bDi:

( , ( ))

3

2 ( 1) ( 2)

Do ñó:

1

2

(9; 2;12) 4

1

3

A t

t

d A mp P

=

V@y tWn tXi hai ñi m A1; A2 thu4c d mà kho.ng cách t0 nó ñ"n mp(P) bRng 1

b G2i a là m4t vectơ ch6 phương c7a d, ta có: (2; 1;3) a

G2i H là hình chi"u vuông góc c7a I lên d ⇒H∈ do ñó: d

(2 1; 2 ;3 ) & (2 1;3 ;3 3)

H t+ −t t IH = t− −t t

IH ⊥ ⇔d IH a = ⇔0 2(2t− − − +1) (3 t) 3(3t−3)= ⇔ = 0 t 1

V@y t2a ñ4 ñi m H (3; 1; 3)

ði m K ñKi x*ng vMi I qua d, suy ra:

2

2

Bài 4: Cho hai ñư ng th ng và d có phương trình:

d

L@p phương trình ñư ng th ng d1 ñKi x*ng vMi d qua

Gi i:

Chuy n phương trình ñư ng th ng d vZ dXng tham sK:

7

x t

d y t

= +

 = − +

Trang 3

L;y hai ñi m A(7; 3; 9), B(6; 1; 10) ∈ G2i d H A,H theo th* t[ là hình chi"u vuông góc c7a A, B B

lên

• Xác ñInh HA và A1 là ñi m ñKi x*ng vMi A qua

Chuy n phương trình vZ dXng tham sK:

x t

y t

z t

= − +

 = +

 Làm tương t[ bài 2, 3 tìm ñưCc t2a ñ4 chân ñư ng vuông góc HA(3; 1; 1)

T0 ñó suy ra t2a ñ4 A1 ñKi x*ng vMi A qua

A1( 1; 1; 7)

• Xác ñInh HB và B1 là ñi m ñKi x*ng vMi B qua

Tương t[ d^ dàng tìm ra 72 37 40; ;

31 31 31

B

1 42 43; ; 230

31 31 31

• Phương trình ñư ng th ng d1 ñưCc cho bDi:

1

1 1

( 11; 74; 13)

vtcp A B

− − −



Bài 5: Tìm trên ñư ng th ng d: 1 3 2

x+ = y+ = z

− − ñi m M x( M;y M;z M) sao cho 2 2 2

x +y +z nh_ nh;t

Gi i:

Chuy n phương trình d vZ dXng tham sK:

1 3

2

= − +

 = − −

 = − −

ði m M∈ ⇒d M( 1 3 ; 3 2 ; 2− + t − − t − − t)

3

x +y +z = − + t + − − t + − −t = t + t+ ≥

x +y +z nh_ nh;t 41

3

t= − ⇒M− − − 

Bài 6: Cho hai ñi m A(a; 0; a) và 4 ; 2 ;

a a a

B − − 

  và ñư ng th ng d có phương trình: :

x t

d y t

z a t

=

 =

 = −

 Tìm ñi m M thu4c d sao cho:

a MA + MB nh_ nh;t

b MA MB− lMn nh;t

Gi i:

Trang 4

M∈ ⇒d M t t a t( ; ; − khi ựó ta có: )

MA MB+ = ta + + −t t + t−  +t+  + −t

3t 2at a 3t 4at 4a

3

Xét các ựi m 1 ; 2 ; 1 2 ; 8

Khi ựó: MA MB+ = 3(M A1 1+M B1 1)

Vì M1 chXy trên trdc 'Ox x và A1; B1 nRm vZ hai phắa c7a 'Ox x nên

(MA MB+ ) min⇔(M A +M B) min⇔M =(A B)∩x Ox'

1

Tương t[ câu a ta có:

3

Xét các ựi m 1 ; 2 ; 1 2 ; 8

Khi ựó: MA MB− = 3 M A2 2−M B2 2

Vì M2 chXy trên trdc 'Ox x và A2; B2 nRm vZ m4t phắa c7a 'Ox x nên

2 2 2 2 2 ( 2 2) '

MA MB max− ⇔ M AM B maxM = A Bx Ox

2 0; 0 0; 0;

M$t s' ự) đ*i h,c Ờ Cao ự1ng

đHA Ờ 2002: Trong không gian hg t2a ự4 đZcác vuông góc Oxyz cho ựư ng th ng 2

1

1 2

x t

= +

 = +

 Cho ựi m M(2; 1; 4) Tìm t2a ự4 ựi m H thu4c ựư ng th ng 2 sao cho ựoXn th ng MH có ự4 dài nh_ nh;t

đáp s=: H(2; 3; 3)

đHD Ờ 2006: Trong không gian hg t2a ự4 Oxyz, cho ựi m A(1; 2; 3) và ựư ng th ng:

1: 2 2 3

− Tìm t2a ự4 ựi m AỖ ựKi x*ng vMi ựi m A qua ựư ng th ng d1.

Trang 5

đáp s=: AỖ( 1; 4; 1)

đHD Ờ 2007: Trong không gian hg t2a ự4 Oxyz, cho hai ựi m A(1; 4; 2) , B( 1; 2; 4) và ựư ng th ng:

: 1 2

xy+ z

− Tìm t2a ự4 ựi m M thu4c ựư ng th ng sao cho MA2+MB2 nh_ nh;t

đáp s=: M( 1; 0; 4)

Giáo viên: Tr;n Vi=t Kắnh Ngu@n : Hocmai.vn

Ngày đăng: 14/06/2017, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w