TƯƠNG GIAO HAI ĐỒ THỊCỦA HÀM SỐ Dạng 1: ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ CẮT TRỤC HOÀNH... Nên 2 có nghiệm dương 1 có ít nhất 2 nghiệm phân biệt đồ thị hàm số 1 luôn cắt trục Ox tại ít nhất hai điể
Trang 1TƯƠNG GIAO HAI ĐỒ THỊ
CỦA HÀM SỐ Dạng 1: ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ CẮT TRỤC HOÀNH.
Bài toán 01: ĐỒ THỊ CẮT TRỤC HOÀNH TẠI 1,2,3,4 ĐIỂM PHÂN BIỆT.
Bài 1:
1 Cách 1: Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (1) với trục Ox:
x
f(x) x2 2 f '(x) 2x 22 f '(x) 0 x 1
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy yêu cầu bài toán m3 m 3
Cách 2: Để đồ thị hàm số (1) cắt Ox tại duy nhất một điểm ta có các trường hợp sau:
TH 1: Đồ thị hàm số (1) không có cực trị hay là hàm số (1) luôn đồng biến (do
a 1 0 ) trên Ry' 3x 2m0 x ¡ m0
TH 2: Đồ thị hàm số (1) có hai cực trị cùng dấu y' 0 x2 m x m
m Hai giá trị cực trị là: 0 y1 2 2m m
3
1 2
4m
27
Vậy m 3 là những giá trị cần tìm
2 y 6x2 6(m 1)x 6m và có y' 9(m 1) 2 36m9(m 1) 2
Nếu m 1 thì y 0, x ¡ thì hàm số đồng biến trên ¡ đồ thị cắt trục hoành tại 1 điểm duy nhất m1 thoả mãn
Nếu m1 thì hàm số có các điểm cực trị x , x (1 2 x , x là các nghiệm của phương1 2
trình y 0 ) x1x2 m 1; x x 1 2m
Lấy y chia cho y ta được:
2
phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là: y (m 1) x 2 m(m 1) 2
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm duy nhất y x y x 1 2 0
(m 1) x 2 1 2 m(m 1) (m 1) x 2 2 2 m(m 1) 0
(m 1) (m 2 2 2m 2) 0 m2 2m 2 0 (vì m 1) 1 3m 1 3
Bài 2:
1 Phương trình hoành độ giao điểm: x3 3x2 (2m 1)x 4m 2 0
Trang 2(d): tiếp xúc đồ thị (C) của hàm số tại hai điểm phân biệt khi phương trình f(x) 0 phải có nghiệm x , x thỏa mãn: 1 2 2x1x2 hoặc x1 2 x2
Th1: 2x1x2
5 m 8
Th2: x1 2 x2 0 8m 5 0
1 m 2
2 Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị của hàm số với trục Ox:
x 2m x m 2m 0 (1).Đặt t x (t 0) , (1) trở thành : 2
t 2m t m 2m 0 (2) Ta có : ' 2m0 và S 2m20 với mọi m0 Nên (2) có nghiệm dương (1) có ít nhất 2 nghiệm phân biệt đồ thị hàm số (1) luôn cắt trục Ox tại ít nhất hai điểm phân biệt
Bài 3:
1 Để Cmtiếp xúc Ox tại đúng 2 điểm phân biệt khi Cm có 2 cực trị đồng thời
C
y Đ0 hoặc yCT 0 Cm có 2 cực trị y' 0 có 2 nghiệm phân biệt
có 2 nghiệm phân biệt Khi m thì y' 00 xm
3
C
y Đy m 0 2m 2m 0 m0 (loại)
3
CT
y y m 0 2m 2m 0 m 0 m 1
Bài 4: Phương trình hoành độ giao điểm của (C ) và Ox :m
x 2(m 1)x m 3m(1) t 2(m 1)t m 3m0 (2) tx 0
1. (C ) và Ox có 4 điểm chung phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt m
phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt
2
1 m
1
5
2 (C ) và Ox có ba điểm chung phương trình (1) có ba nghiệm m
phương trình (2) có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm dương
3 (C ) và Ox có hai điểm chung phương trình (1) có đúng hai nghiệm.m
phương trình (2) có hai nghiệm trái dấu hoặc có nghiệm kép dương
Trang 30 m 3
P 0
1
5 5
S 0
d (C ) và Ox không có điểm chung phương trình (1) vô nghiệm.m
phương trình (2) vô nghiệm hoặc là có nghiệm và các nghiệm đều âm
1 m
Bài toán 02: ĐỒ THỊ CẮT TRỤC HOÀNH TẠI 2,3,4 ĐIỂM PHÂN BIỆT THỎA MÃN HOÀNH ĐỘ CHO TRƯỚC.
Bài 1 Xét phương trình hoành độ giao điểm: 4 2
x 2 m 1 x 2m 1 0 Đặt tx ,t2 thì 0 trở thành: f(t) t2 2 m 1 t 2m 1 0
Cm cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 3
f t
có 2 nghiệm phân biệt t , t sao cho: 1 2 1 2
0 tt 3
1
2
Bài 2 Xét phương trình hoành độ giao điểmx42mx2m 3 0 (1)
Đặt tx2 điều kiện t 0 Phương trình trở thành t22mt m 3 0 (2)
Giả sử nếu phương trinh (2) có 2 nghiệm thỏa mãn0 tt 1 2 thì phương trình (1) sẽ
có các nghiệm làx1 t2 x2 t1 x3 t1 x4 t2
Với lập luận trên bài toán trở thành tìm m để phương trình (2) có 2 nghiệm dương
phân biệt thỏa mãn:t1 1 4 t 2
2
Bài 3:
1 Hàm số đã cho có hai cực trị trái dấu (C )m cắt Ox tại ba điểm phân biệt
Phương trình hoành độ giao điểm của (C ) và Ox:m
x (4m 3)x (m 2)x 3m 0 (x 1)[x 2 2(2m 1)x 3m] 0
x 1
hoặc 2
Trang 4Yêu cầu bài toán có hai nghiệm phân biệt khác 1( )
2 Đồ thị (C ) cắt Ox tại ba điểm phân biệt trong đó có ít nhất một điểm có hoành m
độ âm hàm số có hai cực trị đồng thời y ycd ct 0
y(0) 0
Ta có: y' 3[x 2 2(m 1)x m] y' 0 x2 2(m 1)x m ( )0
Hàm số có hai cực trị có hai nghiệm phân biệt( )
đúng m
Gọi x , 1 x là hai nghiệm của ( )2
Ta có: y1 1(x1 m 1)y'(x ) 2(m1 2 m 1)x1 m2 1
3
Tương tự y2 2(m2m 1)x 2m21
y y1 2(m 1)(m 3 m2 m 3) .Nên
(1)
m 1
Xét hàm số g(m) m 3 m2 m 3, m 1
2 Lập bảng biến thiên ta thấy g(m) 0 m 1
m 1 0
m 1
3 Phương trình hoành độ giao điểm của Cm và đường thẳng y1 :
x 3m 2 x 3m 1 x 3m 2 x 3m 1 0
Đặt tx , t 0;2 phương trình trở thành : 2
t 3m 2 t 3m 1 0 t 1 hoặc
t3m 1 Yêu cầu bài toán: 0 3m 1 4
3m 1 1
1
m 1 3
là những giá trị cần tìm
4 x4 2mx2m2 1 0 x2 m 1 hoặc x2m 1
Đồ thị (Cm) cắt Ox tại bốn điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2 1 m3
Bài 4:
1 Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) với Ox
x 3mx (3m 1)x 6m 6 0 (x 2)[x 2 (3m 2)x 3m 3] 0
x 2
hoặc x2 (3m 2)x 3m 3 0 ( )
Trang 5(Cm) cắt Ox tại ba điểm phân biệt (*) có hai nghiệm phân biệt x1,x2 khác 2
2
5 3m 0
5 m 3
Khi đó x12x22 x23x x x1 2 3(x1x )2 24 (3m 2) 24
Nên ta có : (3m 2) 24209m2 12m 12 0 2
3
2 Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) và d:
x 2x (3m 1)x m 3 (1 m)x m 5 2 8
x
(*)
Xét hàm số y f(x) ta có :
2
8 2(x 2)(x x 2)
Dựa vào bảng biến thiên ta có2m f(1) 7 m 7
2
3 Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) với đường thẳng y :1
x (3m 2)x 3m 1 0 x2 1 hoặc x2 3m 1
(Cm) cắt Ox tại bốn điểm phân biệt
1
3 3m 1 1
Khi đó x12x22 x23x24x x x x1 2 3 4 3m 3
Nên x21 x22 x23 x24 x x x x1 2 3 4 4 m 1
3
Bài 5: Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) với Ox.
x (2m 3)x (2m m 9)x 2m 3m 7 0 x 1,
(Cm) cắt Ox tại ba điểm phân biệt trong đó có hai điểm có hoành độ lớn hơn 1
Phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn 1 < x1 < x2
(1) ' (m 1) 2 2m23m 7 0 m25m 6 0 2 m 3 (a)
m 0 (b)
Từ (a) và (b) ta có:
Trang 62 2 2 2 2
BC (x x ) (x x ) 4x x 4(m 1) 4(2m 3m 7)
2
Bài 6:
1 Cm cắt trục Ox : x3 3mx2 3x 3m 2 0
Cm cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ là x ,x ,x giả sử 1 2 3 x31
thì x ,x là nghiệm khác 1 của phương trình 1 2 2 Theo định lý Vi-et ta có:
Theo bài toán ta có :
2
2
2 2
0
2 Phương trình hoành độ giao điểm của hàm số và trục hoành:
1 Đặt tx ,2 t 0 khi đó phương trình 1 trở thành
2
, t 0 2
Để đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt M, N, P, Q khi và chỉ khi phương trình 2 có 2 nghiệm phân biệt dương
2
hay m 1
Với m 1 phương trình 2 có 2 nghiệm phân biệt 2
1
t 2m 2 m m hoặc
2 2
t 2m 2 m m, giả sử tt 1 2.
MQ2NPOQ 4OP tức là t24t1 5 m2 m3m, bình phương 2 vế và rút gọn ta được phương trình 16m2 25m , phương trình này có 0 25
m 16
thỏa điều kiện m 1
Bài 7:
1 Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt trong đó có ba điểm có hoành
độ nhỏ hơn 1 và một điểm có hoành độ lớn hơn 2
Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) và trục hoành
x (3m 1)x 2m 2m 12 0 (1) Đặt t = x2
, t 0 Phương trình (1) trở thành: t2 (3m 1)t 2m 22m 12 0 (2)
Trang 7(Cm) cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt Phương trình (1) có bốn nghiệm phân biệt Phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt
Vì phương trình (2) luôn có hai nghiệm là t1 = m+3 và t2 = (2m – 4) ,do đó
Phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt
Khi đó 4 nghiệm của (1) là m 3 , 2m 4
* Nếu m+3 > 2m – 4 2 m 7 thì ta có m 3 2m 4 2m 4 m 3 Trong các nghiệm này có ba nghiệm nhỏ hơn 1 và một nghiệm lớn hơn 2 ,điều này
Giao với điều kiện 2 < m < 7 , ta được 2 < m < 5
2.
* Nếu 2m – 4 > m + 3 m7 thì ta có 2m 4 m 3 m 3 2m 4
Ba nghiệm nhỏ hơn 1 và một nghiệm lớn hơn 2
m 3 1
2 Tìm m để (Cm) và trục Ox chỉ có hai điểm chung B,C sao cho tam giác ABC đều
với A(0;2)
(Cm) và Ox có hai điểm chung Phương trình (1) có đúng hai nghiệm
Phương trình (2) có hai nghiệm trái dấu hoặc (2) có đúng một nghiệm dương
* (2) có hai nghiệm trái dấu (m 3)(2m 4) 0 3 m 2
* (2) có đúng một nghiệm dương m 3 2m 4 0 m 7
Vậy (Cm) và Ox có hai điểm chung 3 m 2 m7.
Với điều kiện – 3 < m < 2 thì m+3 > 0 và 2m – 4 < 0 thì B( m 3; 0) , C( m 3; 0)
Rõ ràng tam giác ABC cân tại A và O là trung điểm của BC ,do đó
Tam giác ABC là tam giác đều AO BC 3 2 3 m 3
2
5
3
thỏa điều kiện – 3 < m < 2
Khi m = 7 thì B( 7 ; 0) , C( 7 ; 0),suy ra BC = 2 7
Vì AO BC 3
2
nên tam giác ABC không đều do đó m = 7 bị loại
Bài toán 03: ĐỒ THỊ CẮT TRỤC HOÀNH TẠI 3,4 ĐIỂM PHÂN BIỆT CÓ
Trang 8Bài 1: Xét phương trình hoành độ giao điểm: x4 2 m 1 x 22m 1 0
Đặt tx ,t2 thì 0 trở thành: 2
f(t) t 2 m 1 t 2m 1 0
Để Cm cắt Ox tại 4 điểm phân biệt thì f(t) 0 phải có 2 nghiệm dương phân biệt Gọi tt 1 2 là 2 nghiệm của f(t) 0 , khi đó hoành độ giao điểm của Cm với Ox
lần lượt là: x1 t , x2 2 t , x1 3 t , x1 4 t2
x , x , x , x lập thành cấp số cộng x2 x1x3 x2 x4 x3 t2 9t1
9
Bài 2:
Phương trình hoành độ giao điểm của (C ) và Ox :m
x (3m 2)x 2m 5m 1 2 1 t – 3m 2 t 2m – 5m – 3 0 2
t2m 1 tm 3. (C ) cắt (d) tại 4 điểm phân biệt phương trình (1) có 4 m nghiệm phân biệt phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt
1 m
Khi đó 2m + 1 > m – 3 do đó 4 nghiệm của
(1) xếp theo thứ tự lớn dần là 2m 1 , m 3 , m 3 , 2m 1.
1 Bốn nghiệm lập thành một cấp số cộng 2m 1 m 3 m 3 ( m 3)
2
điều kiện m > 3 ta được 3 < m < 15
2 .
Bài 3:
1 Điều kiện cần: Giả sử (C ) cắt Ox tại ba điểm A,B,C suy ra phương trìnhm
x 3x (4m 1)x 2m 3 0 ( ) có ba nghiệm phân biệt x1x2x3 và khi đó
A(x ; 0), B(x ; 0), C(x ; 0) AB BC x2 x1x3 x2 x1x32x2 (1)
x 3x (4m 1)x 2m 3 (x x )(x x )(x x ) x3 ax2bx c
Với ax1x2x ; b x x3 1 2x x2 3x x ; c3 1 x x x1 2 3
So sánh hệ số của 2
x ta có: a3x1x2x33 (2)
Trang 9Từ (1) và (2) suy ra 3x23 x2 có một nghiệm1 ( )
2
x 1 1 3 4m 1 2m 3 0 m0,m 2
Điều kiện đủ:
* m 0 ( ) x33x2 x 3 0 x(x2 1) 3(x 2 1) 0
2
ba nghiệm này thỏa (1) nên m thỏa yêu0 cầu bài toán
* m 2 ( ) x33x27x 5 0 (x 1)(x 22x 5) 0 x1 m loại.2
2 Phương trình hoành độ giao điểm của (C ) với Ox: m 4 2
x 2mx 2m 3 0 Đặt tx ,t2 ta có: 0 t2 2mt 2m 3 0 (1)
m
(C ) cắt Ox tại bốn điểm phân biệt (1) có hai nghiệm dương phân biệt
2
( ) Gọi t1m ', t2 m '
Khi đó A t ;0 , B2 t ; 0 , C1 t ; 0 , D1 t ; 02
tt 2 t
2 tt t
3 x3px2pqx q 30 xq hoặc x2(p q)x q 20 ( )
Ta có (p q) 2 4q2 p2 2pq 3q 2(p q)(p 3q)
Do p,q0 và p 3q 0 Nên (*) luôn có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa
2
1 2
x x q Do đó ba nghiệm x , q,x1 2 lập thành CSN
4 t2 10mt 6m 3 0 (1) t x2
Cm cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt (1) có hai nghiệm dương phân biệt
Gọi hai nghiệm dương của phương trình (1) t , t tt 1 2 1 2 khi đó bốn nghiệm của
phương trình cho xếp theo thứ tự lớn dần và lập CSC là t ,2 t , t , t1 1 2 thỏa mãn : tt2 tt1 1tt 1 1 2 t2 3 tt1 9t2 1
Áp dụng định lí Vi-et vào phương trình (1) ,kết hợp với điều kiện t2 9t1 ,ta có hệ
1
3