1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thầy Văn Phú Quốc 2018 có lời giải đề 11

10 186 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 676,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường tròn ảnh của C qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k 2 và phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 2... Tìm a để khoảng cách

Trang 1

1

ĐỀ SỐ 11 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề



Tải đủ bộ file Word tại đây : https://goo.gl/FVUrqv

Câu 1: Cho góc  thỏa mãn điều kiện 3

2

   và tan2 Tính giá trị của biểu thức

M        

A 1

1 5

C 1 5

5

5

Câu 2: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

5

yxx Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là sai?

A M m 0 B Mm 3 C M m 2 3 D M 1

m

Câu 3: Tìm hệ số của x trong khai triển   3 3 4

1

n

  với x0 Biết n là số nguyên dương thỏa mãn điều kiện 2 2 3 2

AC  C  A  n

Câu 4: Tìm số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 2 đứng liền giữa

hai chữ số 1 và 3

Câu 5: Một người bỏ ngẫu nhiên ba lá thứ vào ba chiếc phong bì đã ghi địa chỉ Tính xác suất

để ít nhất có một lá thư bỏ đúng phong bì của nó

A 2

2

2

2

9

Câu 6: Cho dãy số  x n xác định bởi:

1

1

0

x



Câu 7: Tính giới hạn lim 3 3 3 3



Trang 2

2

Câu 8: Cho hàm số  2 

yxe Tính vi phân của y

1 2

x

dye xdx B dye xx1dx

1

x

dye xdx D  2

1

x

dye xdx

f x

 

trị của biểu thức   2018 2019

Pa ba b   ab

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn     2 2

C x  y  Viết phương trình đường tròn ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép

vị tự tâm O tỉ số k 2 và phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 2

A   2 2

x  y  B   2 2

x  y 

C   2 2

x  y  D   2 2

x  y 

Câu 11: Hình vẽ sau đây thể hiện sự tương giao giữa đồ thị  C của hàm số

y  x x  và đường thẳng y m 1

Dựa vào hình vẽ trên, hãy xác định m để phương trình 4 2

xx  m có 3 nghiệm phân biệt

A m0 B 0 m 1 C 0 m 1 D m1

Câu 12: Xét chiều biến thiên của hàm số

2 2

4

y x

 

Trang 3

3

A Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng  ; 2 , 2;1 , 4;   và đồng biến trên mỗi khoảng    1; 2 , 2; 4

B Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 2 , 2;1 , 4;   và nghịch biến trên mỗi khoảng    1; 2 , 2; 4

C Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 2 , 2;1 và nghịch biến trên mỗi khoảng

    1; 2 , 2; 4 , 4;

D Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng  ; 2 , 2;1 và đồng biến trên mỗi khoảng

    1; 2 , 2; 4 , 4;

Câu 13: Tìm giá trị của m để hàm số y x msinxcosxm luôn đồng biến trên

   B 0 2

2

m

   D  2 m 2

Tải đủ bộ file Word tại đây : https://goo.gl/FVUrqv

Câu 17: Tìm giá trị của m để đường thẳng d y: 2xm cắt đồ thị  C của hàm số

1

1

x

y

x

tại hai điểm phân biệt A, B sao cho 0 AOB 90

A m4 B m5 C m5 D m5

Câu 18: Tìm m để đồ thị hàm số

3 2

2018 4

x y

  có hai tiệm cận song song với Oy

A m 2 hoặc m2 B m 2 hoặc m2

C m 4 hoặc m4 D m 1 hoặc m1

Câu 19: Cho hàm số

2 1 1

x x y

x

 

 có đồ thị  C và điểm M x y 0; 0   C Biết rằng điểm M

thuộc nhánh bên phải tiệm cận đứng của  C Tìm x để điểm M ở gần điểm 0 I 1; 1 nhất

A 0

4

1 1

2

x   B 0

4

1 1 2

x   C 0

4

1 1 2

4

1 1 2

x   

Câu 20: Một chất điểm chuyển động theo quy luật 2 1 3

6

s t t Tính thời điểm t (giây) tại đó vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất

A t 0, 5 B t1 C t2 D t2, 5

Trang 4

4

Câu 21: Cho x y, 0 thỏa mãn log9 xlog6 ylogxy Tính tỉ số x

y

A x 2

yB 1

2

x

yC 5 1

2

x y

2

x y

Câu 22: Tìm số bộ số x y z; ;  thỏa mãn các điều kiện sau:

2x3y5z 10; 2 3 5x y z 30; xyz1

Câu 23: Tìm giá trị của m để hàm số   2  

y  mxmxm xác định trên

3

mC 2 7

3

m

  D m2

Câu 24: Tính đạo hàm của hàm số ylog2x3x1

A

3 1 ln 2  1

y

 

y

 

   D

 2   2 2

y

 

  

Câu 25: Cho a b c d, , , là bốn số dương tạo thành một cấp số nhân với công bội q1 Xét dãy số log , log , log , loga b c d Mệnh đề nào là đúng?

A Dãy là cấp số nhân

B Dãy không phải là cấp số nhân, cấp số cộng

C Dãy là cấp số cọng

D Dãy là dãy giảm

Câu 26: Cho alog 3;2 blog 5;3 clog 27 Tính theo a b c, , giá trị của log14063

A log14063 2 1

ac abc c

ac abc c

 

C log14063 2 1

ac abc c

abc abc c

 

Câu 27: Một nghiên cứu cho thấy một nhóm học sinh được cho xem cùng một danh sách các

loài động vật và được kiểm tra lại xem họ nhớ bao nhiêu % mỗi tháng Sau t tháng, khả năng

nhớ trung bình của mỗi học sinh được tính theo công thức M t 75 20 ln 1  t t, 0 (đơn

vị %)

Hỏi sau khoảng bao lâu thì học sinh nhớ được danh sách đó là dưới 10%?

A 24 tháng B 20 tháng C 2 năm 1 tháng D 2 năm

Trang 5

5

Câu 28: Cho số thực a b c, , thỏa mãn 1 a  b c Bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A logaloga blogblogb clogclogc a0

B logaloga blogblogb clogclogc a3

C logaloga blogblogb clogclogc a3

loga loga b logb logb c logc logc a  3

Câu 29: Cho hàm số     2 

x x

f x

k x x

 



 

1

1

f x dx

A k1 B k 2 C k 3 D k 4

Câu 30: Cho hàm số   3 22

2

1 1

x

x

t

t

 Tính đạo hàm g x 

A   22

x

g x

x

 

x

g x

x

 

C   9 22 1 4 22 1

g x

g x

Câu 31: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong

C xyy  và   2

C xyy

Câu 32: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi cho elip  E : x22 y22 1

ab quay quanh trục Ox

A 4 2

4a b

Câu 33: Cho 3

1

ln

e

I x xdx

b

2

a

bB a b 20 C ab60 D a b 12

Câu 34: Cho hàm số f x  biết f  0 1 và   4 2 4 3

f x

x

 

 

 Biết nguyên hàm của

 

f x có dạng   2

F xaxbxx c Tính tỉ lệ : :a b c

A : :a b c1: 2 :1 B : :a b c1:1:1 C : :a b c2 : 2 :1 D : :a b c1: 2 : 2

Trang 6

6

Câu 35: Một vật chuyển động với vận tốc v t  (m/s) có gia tốc   3

v

1

t t

 

 (m/s

2

) Vận tốc ban đầu của vật là 6 (m/s) Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Câu 36: Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1  z2 1; z1z2  3 Tính z1z2

Câu 37: Cho số phức z aa3i với a Tìm a để khoảng cách từ điểm biểu diễn của số phức z đến gốc tọa độ là nhỏ nhất

A 2

3

3

2

3

Câu 38: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa z z i z z2z

A Đườn tròn đơn vị

B Tia phân giác của góc phần tư thứ nhất (bao gồm cả gốc tọa độ)

C Đường thẳng có phương trình y x 1

D Đường elip có phương trình

2 2

1 4

x y

 

Câu 39: Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 3,z2 4, z1z2  37 Tìm các số phức

1

2

z

z

z

z   i B 3 3 3

z  i C 3 3 3

z   i D 3 3 3

z  i

Câu 40: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại A với

ABa ACa Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm

G của tam giác ABC và góc giữa AA’ tạo với mặt phẳng ABC bằng 60 Gọi V là thể tích

khối lăng trụ ABC A B C    Tính 3

V V a

 

Câu 41: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với

mặt đáy và SAABa Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp

A 2

2

a

2

a

2

a

Trang 7

7

Câu 42: Một hình chữ nhật ABCD có ABa và BAC với 0    90 Cho hình chữ

nhật đó quay quanh cạnh AB, tam giác ABC tạo thành một hình nón có diện tích xung quanh

là S Mệnh đề nào là sai?

A

2

tan cos

a

2 2

sin cos

a

S a    D Sa2tan

Câu 43: Cho hình trụ trục OO, đường tròn đáy  C và  C Xét hình nón đỉnh O’, đáy

 C có đường sinh hợp với đáy góc 0    90  Cho biết tỉ số diện tích xung quanh của hình lăng trụ và hình nón bằng 3 Tính giá trị 

Câu 44: Cho hình nón tròn xoay đáy là đường tròn  C tâm O, bán kính 3

2

R , đường cao

3

2

SO Xét hình cầu tâm I, nhận  O làm đường tròn nhỏ và nhận tất cả đường sinh của hình nón làm tiếp tuyến Tính thể tích hình cầu

A

3

V 

3

V  

3

V  

3

V  

Câu 45: Một hợp đựng Chocolate bằng kim loại có hình dạng lúc

mở nắp như hình vẽ dưới đây Một phần tư thể tích phía trên của

hộp được dải một lớp bơ sữa ngọt, phần còn lại phía dưới chứa đầy

chocolate nguyên chất Với kích thước như hình vẽ, gọi xx0 là

giá trị làm cho hộp kim loại có thể tích lớn nhất, khi đó thể tích

chocolate nguyên chất có giá trị là V Tìm 0 V 0

3 đvtt

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

S xyzxyz và điểm A4; 4; 0

Viết phương trình mặt phẳng OAB, biết điểm B S và tam giác OAB đều

A x  y z 0,x  y z 0 B x  y z 0,x  y z 0

C x  y z 0,x  y z 0 D x  y z 0,x  y z 0

Trang 8

8

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 0;5 , B 2; 2; 6 và đường thẳng

:

x yz

   và mặt phẳng   : 2x   y z 3 0 Tìm điểm M nằm trên mặt phẳng

  sao cho 6

2

MB và ABM  60

A 1; ;3 13

2 2

M 

2

M 

 

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  

3 2

3

z t

  

     

  

mặt phẳng có phương trình   :x2y  z 5 0 Gọi A là giao điểm của  và   Tìm điểm B  ,C   sao cho BA2BC 6 và ABC 60

B   C 

1; 0; 4 , ; 0;

 

B   C 

 

B   C 

B   C 

 

B   C 

 

Câu 49: Trong không gian tọa độ cho đường thẳng : 3 2 1

d     

 và mặt phẳng

 P :x   y z 2 0 Gọi M là giao điểm của d và  P Viết phương trình đường thẳng 

nằm trong mặt phẳng  P , vuông góc với d đồng thời thỏa mãn khoảng cách từ M tới

bằng 42

x  y  zx  y  z

x  y  zx  y  z

x  y  zx  y  z

xyzxyz

Trang 9

9

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình thang cân ABCD có AB là đáy lớn,

CD là đáy nhỏ và A3; 1; 2 ,   B 1;5;1 , C 2;3;3 Tìm tọa độ điểm D của hình thang cân

1 1 1

; ;

2 3 4

D 

Đáp án Tải đủ bộ file Word tại đây : https://goo.gl/FVUrqv

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Ta có 12 1 tan2 1 4 5

      Vì

3 2

   nên cos0

Suy ra cos 1

5

  

M             

Câu 2: Đáp án D

sin xsin x y sin x 3 cosx

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:

2

3

3

My  x  x kk

Ta lại có y sin4x 3 cosx

Tương tự như trên, áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:

Trang 10

10

2

32 3 27

 

4

sin x 3 cosx 3

my   x    xkk

Do đó M 1

m   Vì vậy, mệnh đề D sai

Tải đủ bộ file Word tại đây : https://goo.gl/FVUrqv

Ngày đăng: 01/05/2018, 10:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN