Họ tìm được một lô đất chia thành 7 nền đang rao bán các nền như nhau và chưa có người mua.. Tính số cách chọn nền của mỗi người thỏa yêu cầu trên Câu 4: Một đoàn tàu có 4 toa đỗ ở sân g
Trang 11
ĐỀ SỐ 8 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Tải đủ bộ file Word tại đây : https://goo.gl/FVUrqv
Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 24 42 24 44
sin cos cos sin ,
sin cos cos sin
a x b y a x b y
f x y
c x d y c x d y
A a b
c d
a c
b d
a d
b c
b c
a d
Câu 2: Tìm các họ nghiệm của phương trình 2 1
1 4sin sin 3
2
x x
2
14 7
2
10 5
k
2
14 7
2
10 5
k
2
14 7
2
10 5
k
2
14 7 2
10 5
k
Câu 3: Hai nhóm người cần mua nền nhà, nhóm thứ nhất có 2 người và họ muốn mua 2 nền
kề nhau, nhóm thứ hai có 3 người và họ muốn mua 3 nền kề nhau Họ tìm được một lô đất chia thành 7 nền đang rao bán (các nền như nhau và chưa có người mua) Tính số cách chọn nền của mỗi người thỏa yêu cầu trên
Câu 4: Một đoàn tàu có 4 toa đỗ ở sân ga Có 4 hành khách từ sân ga lên tàu, mỗi người độc
lập với nhau chọn ngẫu nhiên 1 toa Tính xác suất để một toa có 3 hành khách; một toa có 1 hành khách và hai toa không có hành khách
A 3
3
3
3 17
Câu 5: Tìm số nguyên dương n sao cho
2n 1 2.2 2n 1 3.2 2n 1 4.2 2n 1 2 1 2 n 2n n1 2019
C C C C n C
Trang 22
Câu 6: Tính giới hạn
2 2
lim
n n
(với a 1,b 1)
A 1
1
a
b
1 1
b a
1 1
a b
1 1
b a
Câu 7: Xác định một hàm số f x thỏa mãn các điều kiện sau
(i) f x có tập xác định là D \ 4
4
A
2 2
3 4
x
f x
x
4
x
f x
x
2 2
3 4
x
f x
x
2 2
3 4
x x
f x
x
Câu 8: Cho hàm số
2
2 7 6
khi 2 2
1 khi 2 2
x x
x x
f x
x
x
Tìm m để hàm số đã cho liên tục tại điểm x0 2
4
m D 3
4
m
Câu 9: Cho hàm số y x 1
x
Tính tỉ số y
x
theo x
A
x x x
1 1
x x
Câu 10: Cho ABC có hai đỉnh B, C cố định còn đỉnh A chạy trên một đường tròn O R;
Tìm quỹ tích trọng tâm G của ABC
A Đường tròn ';1
3
O R
là ảnh của đường tròn O R; qua phép vị tự tâm I tỉ số 1
3
k
B Đường tròn ';2
3
O R
là ảnh của đường tròn O R; qua phép vị tự tâm I tỉ số 2
3
k
C Đường tròn ';4
3
O R
là ảnh của đường tròn O R; qua phép vị tự tâm I tỉ số 4
3
k
D Đường tròn O';3R là ảnh của đường tròn O R; qua phép vị tự tâm I tỉ số k 3
Câu 11: Đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A y x3 3x21
Trang 33
B yx33x21
y x x x
D yx33x2 x 1
Câu 12: Tìm các khoảng đồng biến của hàm số yx33x29x 2018
A ; 3 , 3;1 B ; 3 , 1; C 1; , 3;1 D ;1 , 1;
Câu 13: Cho hàm số ycos 2xsin 2 tanx x2017 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm hằng trên khoảng ;
2 2
B Hàm nghịch biến trên khoảng ;
2 2
C Hàm đồng biến trên khoảng ;
2 2
D Hàm đồng biến trên khoảng 0;
2
y x x x x đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
A x0 1 B x0 2 C x0 2 D x0 1
Câu 15: Tìm các giá trị của m để hàm số 3
3
y xm x để hàm số cực tiểu tại điểm 0
x
Câu 16: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 2 1
1
x
f x
x
trên đoạn 1; 2
A
2;3
2;3
3 min
5
x
x
f x
f x
2;3
2;3
3 max
5
x
x
f x
f x
C
2;3
2;3
x
x
f x
f x
2;3
2;3
3 min
5
x
x
f x
f x
Câu 17: Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số yx42mx2m2m có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác có một góc bằng 120
3
1 3
3
1 3
m
Trang 44
Câu 18: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số
2
1 4
x y x
Câu 19: Tìm m để hàm số ymx3x22x8m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
6 m 2
0
m m
6 m 2
0
m m
Câu 20: Một trang chữ của một quyển sách toán cần diện tích 384 2
cm Lề trên, lề dưới là 3 cm; lề phải, lề trái 2cm Tính kích thước tối ưu cho trang giấy
Tải đủ bộ file Word tại đây : https://goo.gl/FVUrqv
Câu 25: Tính tổng các nghiệm của phương trình
2
1
3
Câu 26: Tìm số giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình
log 3x 1 6 1 log 7 10x
Câu 27: Cho a b 1 và x0 Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là đúng?
A Đồ thị hàm số ya x nằm phía trên đồ thị hàm số yb x
B Đồ thị hàm số ya x nằm phía dưới đồ thị hàm số yb x
C Đồ thị hàm số x
ya cắt đồ thị hàm số x
yb
D Đồ thị hàm số ya x nằm phía trên đồ thị hàm số yb xkhi x1 và ở phía dưới đồ thị hàm số yb x khi 0 x 1
Câu 28: Giả sử một hàm chỉ mức sản xuất của một hang DVD trong một ngày là yb xtrong
đó m là số lượng nhân viên và n là số lượng lao động chính Mỗi ngày hang phải sản xuất được 40 sản phẩm để đáp ứng nhu cầu khách hàng Biết rằng tiền lương cho nhân viên là 16 USD và của một lao động chính là 27 USD Hãy tìm giá trị nhỏ nhất chi phí trong một ngày của hang sản xuất này
Trang 55
Câu 29: Giả sử tích phân
2
3 4
x
dx e e
2
Câu 30: Tìm nguyên hàm F x của hàm số 42 2
1 1
f x
F x x C
F x x C
Câu 31: Cho hàm số f x liên tục trên và thỏa mãn f x 2f x cosx Tính tích
2
I f x dx
A 1
3
3
Câu 32: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x1 ln x; các đường
1,
x xe và trục hoành
A
3 2
9
e e
B
3 2
3
e e
C
3 2
3
e e
D
3 2
9
e e
Câu 33: Tính thể tích V của vật thể sinh ra bởi phép quay quanh trục Ox của hình H giới hạn bởi các đường y log2x x; y 3 0;y0
1
log 2 ln 2 1 3
V e
1 log 2 ln 2 1 3
V e
1
log 2 ln 2 1 3
V e
1 log 2 ln 2 1 3
V e
Câu 34: Cho số thực aln 2 Tính giới hạn
ln10 3
ln 2
lim
2
x x a
a
e
e
Câu 35: Vận tốc của một chuyển động là 1 sin
2
t
(m/s).Tính quãng đường di chuyển của vật đó trong khoảng thời gian 1,5 giây (làm tròn đến kết quả hàng phần trăm)
Trang 66
Câu 36: Cho hai số phức z và 1 z Xét các cặp số phức sau: 2
(I) z1z2 và z1z2
(II) z z1 2và z z1 2
(III) z z và 1 2 z z1 2
Cặp số nào liên hợp?
A Cả (I), (II) và (III) B Chỉ (I) và (II) C Chỉ (II) và (III) D Chỉ (I) và (III)
Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện
4 4 10
z i z i
A Một đường tròn B Một elip C Một hypebol D Một parabol
Câu 38: Tìm mô đun của số phức w b cibiết số phức
12
1 3 2
1 3 1
i i z
i i
phương trình 2
8 64 0
z bz c
2
Câu 39: Tìm mô đun của số phức
3 2
1 1
z z w
z
biết rằng số phức z thỏa mãn điều kiện
zz 1 i z z 2 3 i 4 i
A 170
171
172
173 10
Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, với , 3
SA SB
và BAD 60 và mặt phẳng SAB vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB, BC Tính thể tích V của tứ diện K SDC
A
3
4
a
3 16
a
3 8
a
3 32
a
V
Câu 41: Cho hình lăng trụ ABC A B C ; đáy ABC có ' ' ' ACa 3,BC3 ,a ACB 30 Cạnh bên hợp với mặt phẳng đáy góc 60 và mặt phẳng A BC' vuông góc với ABC
Trang 77
Điểm H trên cạnh BC sao cho BC3BH và mặt phẳng A AH' vuông góc với mặt phẳng
ABC.Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '
A
3
4
9
a
3 19 4
a
3
9 4
a
3
4 19
a
V
Câu 42: Một hình trụ tròn xoay bán kính đáy bằng R, trục O O' R 6 Một đoạn thẳng
2
ABR với A O và B O' Tính góc giữa AB và trục hình trụ
Câu 43: Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay ngoại tiếp tứ diện đều cạnh bằng
a
A
2 3
xq
a
2
2 3
xq
a
S
2
3 3
xq
a
S
2
3 6
xq
a
S
Câu 44: Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông Xét hình cầu nhận hai đáy của
hình trụ là hai hình tròn nhỏ đối xứng nhau qua tâm hình câu Gọi V V lần lượt là thể tích 1, 2 của hình trụ và hình cầu Tính tỉ số 1
2
V V
A 3 2
3 2
1
3 2 8
Câu 45: Từ một miếng bìa hình vuông có cạnh bằng 5, người ta cắt
4 góc bìa 4 tứ giác bằng nhau và gập lại phần còn lại của tấm bìa để
được một khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x (xem hình vẽ
bên) Cho chiều cao khối chóp tứ giác đều này bằng 5
2 Tính giá
trị của x
Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y 2z120 và hai điểm
1;1; 3 , 2;1; 4
A B Tìm tập hợp tất cả các điểm C P sao cho tam giác ABC có diện tích
nhỏ nhất
Trang 88
9
8
9
x t
y
9 8 9
x t y
C
2 8 9 8 9
x t y
D
2 8 9 8 9
x t y
Câu 47: Trong không gian Oxyz , cho hình vuông ABCD có đỉnh C1; 1; 2 và đường chéo
:
BD
Tìm tọa độ các đỉnh A, B, D biết điểm B có hoành độ dương
A A1; 2;3 , B 5; 2; 2 , D 7; 1;1
B A1; 2;3 , B 3; 0; 0 , D 7; 1;1
C A1; 2;3 , B 5; 2; 2 , D 9;3; 3
D A1; 2;3 , B 3; 0; 0 , D 1;1; 1
Câu 48: Trong không gianOxyz, cho đường thẳng : 1 4
d
1; 2; 7 , 1;5; 2 , 3; 2; 4
A B C Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho MA2MB2MC2 đạt giá trị lớn nhất
A M1; 4; 0 B M1;3; 2 C M1;3; 2 D M5; 6; 4
Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm 1; 2;5 , 4; 2;5
A B
Tìm tọa độ điểm M
trên mặt phẳng Oxysao cho tam giác ABM vuông tại M và có diện tích nhỏ nhất
A 5; 0; 0
2
M
5
; 0; 0 2
M
1
; 0; 0 2
M
1
; 0; 0 2
M
Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z x z Tìm điểm
A thuộc mặt cầu sao cho khoảng cách từ A đến mặt phẳng P : 2x2y z 6 0lớn nhất
A A1;1; 6 B 7; 4; 1
3 3 3
A
C A3; 0; 0 D A0;3; 0
Đáp án
11-A 12-B 13-A 14-A 15-B 16-C 17-D 18-D 19-B 20-C
Trang 99
21-A 22-D 23-C 24-B 25-A 26-D 27-A 28-B 29-B 30-A 31-B 32-D 33-A 34-C 35-D 36-A 37-B 38-C 39-A 40-D 41-C 42-A 43-C 44-D 45-B 46-B 47-D 48-C 49-A 50-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Đặt f x y ; af1bf2 với
sin cos cos sin
; sin cos cos sin
a x b y a x b y
a x b y a x b y
sin cos sin cos
c d c x x d y y
Do đó O R;
sin cos cos sin
sin cos cos sin
c d f c x d y c x d y
c x d y c x d y
1
1
f
c d
Tương tự f2 1
c d
Vậy f x y ; af1 bf2 a b
c d
Câu 2: Đáp án C
Nhận xét cosx0 không phải là nghiệm của phương trình Do đó, nhân cả hai vế của phương trình cho cosx0ta được
cos 4 cos sin sin 3 cos
2
x x x x x
2sin 3x 4 cos x 3cosx cosx
2sin 3 cos 3x x cosx sin 6x cosx
2
14 7 sin 6 sin
2 2
10 5
Câu 3: Đáp án D
Xem lô đất có 4 vị trí gồm 2 vị trí 1 nền,1 vị trí 2 nền và 1 vị trí 3 nền
Trang 1010
Bước 1: nhóm thứ nhất chọn 1 vị trí cho 2 nền có 4 cách và mỗi cách có 2! 2 cách chọn nền cho mỗi người Suy ra có 4.28 cách chọn nền
Bước 2 nhóm thứ hai chọn 1 trong 3 vị trí còn lại cho 3 nền có 3 cách và mỗi cách có 3! 6
cách chọn nền cho mỗi người Suy ra có 3.6 18 cách chọn nền
Vậy có 8.18 144 cách chọn nền cho mỗi người
Tải đủ bộ file Word tại đây : https://goo.gl/FVUrqv Câu 45: Đáp án B
Gọi M là trung điểm một cạnh đáy Khi đó hSO SM2OM2
2 2
25 10 5 2
x x
Câu 46: Đáp án B
Từ phương trình mặt phẳng (P) ta có: y2x2z12 nên tọa độ điểm C a ; 2a2 ;b b
Ta có AB1; 0;1 , ACa1; 2a2b13;v3
Suy ra AB AC, 2a2b13;b a 2;13 2 a2b
ABC
S AB AC a b b a a b
Đặt t a b thì
4SABC 2t13 t 2 13 2 t 9t 100t342
2
30
t
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 50
9
t
Do đó min 17 2
6
ABC
9
t Vì thế 50
9
b a
Suy ra ; 8; 50
C a a
Trang 1111
Vậy tập hợp các điểm C là đường thẳng có phương trình 8
9 8 9
x t
Câu 47: Đáp án D
Gọi I là tâm của hình vuông thì I chính là hình chiếu của C lên BD
Ta có: I 1 4 ;1t t; 1 tnên CI 4t2; 2t t; 1
2
BD
Do đó: 1; ;1 1 , 3 2
I CI
I là trung điểm ACA1; 2;3
Tọa độ điểm B 1 4 ;1t t; 1 t với 1
4
t
Ta có IBIC nên
1
t
t
Tọa độ điểm B3; 0; 0 Suy ra D1;1; 1
Câu 48: Đáp án C
M d M t t t
9 18 12 21 9 1 21
MA MB MC t t t
Dấu “=” xảy ra khi t 1
max MA MB MC khi M1;3; 2
Câu 49: Đáp án A
Gọi I là trung điểm 5; 0;5 ; 5
2 2
ABI AB
M thuộc mặt cầu 5 2 2 5 2 25
:
S x y z
Trang 1212
2
0
z
Hạ MH AB HK; Oxy
AB Oxy HK d AB Oxy không đổi mà MH HK nên SABM nhỏ nhất MH
nhỏ nhất M nằm trên đường thẳng là hình chiếu vuông góc của AB lên mặt phẳng
Oxy
Mặt khác S tiếp xúc với mặt phẳng Oxy nên M
Vậy 5;0;0
2
M
Câu 50: Đáp án B
Cách 1:
Ta có 2 2 2
S x y z có tâm I1; 0; 1 , bán kính R2
P : 2x2y z 6 0 có vecto pháp tuyến là n2; 2;1
Gọi d là đường thẳng đi qua tâm I1; 0; 1 và vuông góc với P Suy ra d có phương trình
là
1 2
2
1
x t
y t
z t
Tọa độ giao điểm A của d với mặt cầu S có phương trình là:
3
A A
Dễ dàng tính được 1 2
d A P d A P
Vậy tọa độ điểm A cần tìm là 7; 4; 1
3 3 3
A
Cách 2:
0; 0; 0 0 1 0 0 1 4
A x y z S x y z
,
3
2 0 1 2 0 0 1 7 2 0 1 2 0 0 1 7
x y z x y z
Trang 1313
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có:
2 x 1 2y z 1 9 x 1 y z 1 9.46
Suy ra 13
,
3
d A P
Dấu “=” xảy ra khi
Giải hệ phương trình này ta tìm được 0 7, 0 4, 0 1
x y z
max ,
3
d A P khi 7; 4; 1
3 3 3
A