CÔNG THỨC GIẢI NHANH Công thức 1: Cho tứ diện đều ABCD, có các cặp cạnh đối diện bằng nhau: AB=CD=b, BC=AD=d; BD=AC=c.. Thể tích khối chóp là:... Công thức 6: Công thức 7: Diện tích hình
Trang 1CÔNG THỨC GIẢI NHANH Công thức 1: Cho tứ diện đều ABCD, có các cặp cạnh đối diện bằng nhau: AB=CD=b, BC=AD=d;
BD=AC=c Thể Tích khối tứ diện đểu là:
1
6 2
V b c d c d b d b c
Cho
Công thức 2: Xét Khối tứ diện ABCD có AB=a, CD=b và các cạnh còn lại đều bằng x
4 12
ab x a b
Công thức 3: Cho tứ diện ABCD như hình vẽ Bán kính mặt cầu ngoại tiếp:
p(p a a')(p b.b')(p c') a a' b.b' c'
;
.Áp dụng cho tất cả các tứ diện.
2 3
S a h
b
a' b'
c'
A B
C D
Công thức 4: Diện tích hình viên phân có dây cung MN=a, Chiều cao PQ=h Bằng
2 3
S a h
Công thức 5: Cho hình chóp S.ABC SA=a;SB=b;SC=c; �ASB,BSC� , C�SA Thể tích khối chóp
là:
. 1 os os os 2 os os os
6
S ABC
abc
V c c c c c c
Trang 2Công thức 6:
Công thức 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol và đường thẳng có phương trình hoành độ giao
điểm dạng a x. 2b x c. Được Tính theo công thức: 0
3
( )
;( 0) 6
S ABC V
a
Công thức 8: Khối Tròn Xoay:
xq
h
2
3
�
�
�
�
Hình trụ cụt:
xq
2
�
�
Trang 3Hình nêm
Hình nêm
2 3
� �
Parabol bậc
hai.
Paraboloid
tròn xoay.
parabol
tru
2
4 ; ' 3
�
�
+ Diện tích
Elip và Thể
tích khối
tròn xoay
sinh bởi Elip
q
elip xoay x
uanh a qua oay nh b
2 2
� 2
� 2
4 3 4 3
�
�
�
�
�
�
Hình
xuyến
Diện tích hình vành khăn
S R2r2 Thể tích hình xuyến (phao)
R r R r V
2 2
2
� �� �
R r
Công thức 9: Mô hình hình chóp đều cạnh x
Trang 4Công thức 10: Mô hình tổng quát các khối tứ diện
Công thức 11: Mô hình tổng quát các khối nón trong các khối
Trang 5Công thức 12: Mô hình mặt cầu ngoại tiếp các khối.
Công thức 13: Mô hình mặt cầu nội tiếp các khối.
Trang 6Công thức 14: Mô hình mặt cầu ngoại tiếp khối lăng trụ.
Công thức 15: Cho hàm số
a x b y
cx d
Khoảng cách giữa hai điểm AB bất kì nằm trên hai nhánh của đồ thị được xác định bởi: min 2
a d
2 2 bc
AB
c
; Tổng khoảng cách ngắn nhất từ một
Trang 7điểm trên đồ thị đến hai tiệm cận : min 2
a d
d
c
Công thức 16: Tỷ số thể tích
Công thức 17: Công thức Waliss:
( 1)!!
,
!!
cos sin
( 1)!!
,
!! 2
n
nle n
xdx xdx
n
nchan n
�
�
�
�
Trong đó: n!! được định nghĩa dựa vào n chẵn hay n lẻ chẳn hạn:
0!! 1;1!! 1; 2!! 2;3!! 1.3; 4!! 2.4;5!! 1.3.5;6!! 2.4.6;7!! 1.3.5.7;8!! 2.4.6.8
Trang 8Công thức 18: Diện tích đa giác đều n cạnh với độ dài mỗi cạnh bằng x:
2 4.tan( )
x n S
n
Công thức 19: Đa giác đều 2n đỉnh, chọn 3 đỉnh trong 2n đỉnh Số cách chọn tam giác là: C 2n3
Trong đó :+ số tam giác vuông là: n.(2n-2)
+ số tam giác tù là: 2 n C n31n n.( 1)(n 2)
+ số tam giác nhọn là : 3 3
.( 1)(n 2
3
2 2
n n
C n n n C
Công thức 20: Cấp số cộng- Cấp số nhân:
+ Phương trình : x3ax2 bx c 0
- Có 3 nghiệm lập thành CSC: ( 3 ) 0
a
f
; Có 3 nghiệm lập thành CSN: b3c a. 3 + Phương trình : ax4bx2 c 0,(a� 0)
- Có 3 nghiệm lập thành CSC: 9.b2 100 .a c;
Công thức 21: Cho hình Elip có trục lớn bằng 2a, trục bé bằng 2b Một đường thẳng d song song
với trục lớn và cách trục lớn một khoảng bằng h Cho E quay quanh trục d tạo ra một vật thể
có thể tích là: V 2 2a b hab.2h.
Công thức 22: Đếm số Tam giác
Công thức 23: Hai mặt cầu tiếp xúc với nhau với bán kính tương ứng là R,r Một mặt phẳng (P)
tiếp xúc với 2 mặt cầu tại hai điểm phân biệt A, B Khi đó: AB2 R r.
Công thức 24: Khối Đa Diện
đỉnh
Số cạn h
Số mặ t Loạ
Trang 9Tứ diện đều 4 6 4 3;3 6
Khối lập phương
8 12 6 4;3 9
Mười hai mặt
Hai mươi mặt
Công thức 25: Hàm số bậc 4: y a x . 4bx2c
Có 1 cực trị: a b�0 Có 3 cực trị: a b0
a>0: 1 Cực tiểu a<0: 1 Cực đại a>0: 1 Cực tiểu, 2 CĐ a<0: 2 CĐ,1CT
Hàm số y a x . 4bx2c
có 3 cực trị A Oy� , B,C
tạo thành:
�
2
a b
0
ABC
0
32 ( )a S b 0
0 ( )
b S
a
Trang 10am b , B,C Ox
Tam giác có 3 góc nhọn 8a b 3 0
Tam giác có tâm O nội tiếp b3 8a 4ac0
Tam giác có tâm O ngoại tiếp b3 8a 8ac0
Công thức 26: Hàm số bậc 4: y a x . 3bx2 cx d� y' 3 a x22bx c
Hàm số có hai cực trị trái dấu (Đồ thị hàm số có hai cực
Hàm số có hai cực trị cùng dấu (Đồ thị hàm số có hai
1 2
0
3
y
c
P x x
a
�
�
�
�
� Hàm số có hai cực trị cùng dương (Đồ thị hàm số có hai
1 2
1 2
0
2 0 3
3
y
b
S x x
a c
P x x
a
�
�
�
�
�
� Hàm số có hai cực trị cùng âm (Đồ thị hàm số có hai cực
1 2
1 2
0
2 0 3
3
y
b
S x x
a c
P x x
a
�
�
�
�
�
Hàm số có hai cực trị thỏa mãn:x1 x2 a g ( ) 0
Hàm số có hai cực trị thỏa mãn:x1 x2 ' 0
( ) 0 2
y
a g S
�
�
�
�
Hàm số có hai cực trị thỏa mãn: x1 x2 ' 0
( ) 0 2
y
a g S
�
�
�
�
Trang 11Phương trình y 0 có 3 nghiệm lập thành cấp số cộng
Khi có một nghiệm là: 3
b a
Phương trình y 0 có 3 nghiệm lập thành cấp số nhân
Khi có một nghiệm là:
3 d a
Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị 2 2 2
Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 4 16 3 2 3
;
9
Hai điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về phía trên trục
Ox
' 0
y có 2 nghiệm và
D D
0
C CT
C CT
y y
�
�
� Hai điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về phía dưới trục
Ox
' 0
y có 2 nghiệm và
D D
0
C CT
C CT
y y
�
�
� Hai điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về phía trục Ox y CD.y CT 0
Công thức 27: Cực Trị trong Không Gian
Cho P
và hai điểm A, B
Tìm M � P
min
?
+ Nếu A và B trái phía so với P
M A B, ,
+ Nếu A và B cùng phía so với P
TìmB ' là đối xứng của Bqua P
M A B, , '
Cho P
và hai điểm A, B
Tìm M � P
để MA MB max
?
+ Nếu A và B cùng phía so với P
M A B, ,
+ Nếu A và B trái phía so với P
TìmB ' là đối xứng của Bqua P
�
Cho điểm M x y z M; M; M
không thuộc các trục và mặt phẳng
tọa độ Viết phương trình P
P
Trang 12qua M và cắt 3 tia Ox Oy Oz, ,
lần lượt tại A B C, , sao cho V O ABC.
nhỏ nhất?
Viết phương trình mặt phẳng
P
chứa đường thẳng d, sao
cho khoảng cách từ điểm
M �d đến P
là lớn nhất?
P QuaA d P d d
:
�
�
� ��� � ��
�
ur r uuuur r
Viết phương trình mặt phẳng
P
quaA và cách M một
khảng lớn nhất ?
P QuaA P
:�� �
�
ur uuuur
Viết phương trình mặt phẳng
P
chứa đường thẳng d, sao
cho P
tạo với ( không
song song với d) một góc lớn
nhất là lớn nhất ?
P QuaA d P d d
� :
, ,
�
� ��� � ��
�
Cho / / P
Viết phương trình đường thẳng d song song với
và cách một khoảng nhỏ
nhất ?
Lấy A� gọi A�là hình chiếu vuông góc của A trên P
d
QuaA d
� :
�
�
�
r r
Viết phương trình đường thẳng
d đi qua điểm A cho trước và
nằm trong mặt phẳng P
cho trước
sao cho khoảng cách từ điểm
M cho trước đến d là lớn nhất
( AM không vuông góc với P
) ?
QuaA d d
:
,
�
�
�
r ur uuuur
Viết phương trình đường thẳng
d đi qua điểm A cho trước và
nằm trong mặt phẳng P
cho trước
sao cho khoảng cách từ điểm
M cho trước đến d là nhỏ nhất
( AM không vuông góc với P
) ?
QuaA d d
:
,
� ,
�
� ��� � ��
�
r ur uuuur ur
Trang 13Viết phương trình đường thẳng
d đi qua điểm A� P
cho trước, sao cho dnằm trong P
và tạo với đường thẳng một
góc nhỏ nhất ( cắt nhưng
không vuông góc với P
)?
QuaA d d
:
,
� ,
�
� ��� � ��
�
r ur uuuur ur
Công thức 28: Bài toán Lãi suất kép:
Khách hàng gửi vào ngân hàng A đồng với lãi kép % r /kì hạn thì số tiền khách hàng nhận được cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn ( n�� ) là: * S n
số tiền S khách hàng nhận được cả vốn lẫn lãi n
sau n kì hạn ( n�� )* S n A1rn
n kì hạn
1 log n r
S n
A
� �
� � lãi kép %r /kì hạn
% n S n 1
r
A
Số vốn ban đầu A
n n
S A
r