Tổng hợp các công thức kinh tế lượng
Trang 1Công thức
1 Tính
n = số mẫu
∑ X ∑ Y ∑ XY ∑ X2
∑ Y2 ́X=∑X
n ́Y=∑Y
n
2 PRM (Mô hình hồi quy tổng thể) Yi= β1+ β2Xi+ Ui( i=́1,n)
3 PRF (Hàm hồi quy tổng thể) E ( Y/Xi) = β1+ β2Xi( i=́1,n)
4 SRM (Mô hình hồi quy mẫu) Yi=̂ β1+̂ β2Xi+ ei( i=́1,n)
5 SRF (Hàm hồi quy mẫu)
̂Yi=̂ β1+̂ β2Xi( i=́1,n)
̂β❑ 2 =∑xy
∑x2 =∑XY−ńX́Y
∑X2
−n(́X)2
̂β1=́ Y−̂β2́X
RSS = TSS – ESS
7 Tính hệ số xác định R2=ESS
TSS=1−
RSS TSS
8 Hệ số hiệu chỉnh đã xác định
́R2
=1−(1−R2)n−1 n−k
Với k là số tham số của mô hình
Vd: (SRF) ̂Y=̂β0+̂ β1X1+̂ β2X2
→ mô hình 3 biến
→ k = 3, với các tham số Y, X 1 , X 2
9
Ước lượng của
σ̂β
2
̂
σ2=RSS n−2
̂
se(̂β1)=√∑X2.̂σ2
n∑x2
̂
se(̂β2 ) =√ ̂σ2
∑x2
Cái này sẽ tra bảng kết quả ra
̂σ2=(̂ σ)2 → dòng S.E of
regression
̂
se ( ̂β0) → cột Std Error,
dòng thứ 1
̂
se ( ̂β1) → cột Std Error,
dòng thứ 2
̂
se ( ̂β2) → cột Std Error,
dòng thứ 3 …
10 Kiểm định sự
phù hợp SRF,
mức ý nghĩa α
PHƯƠNG PHÁP GIÁ TRỊ TỚI HẠN:
1 Kiểm định giả thiết: {H0:R2 =0(hàmSRFkhôngthíchhợp)
H1:R2 >0(hàmSRFthíchhợp)
2 Tiêu chuẩn kiểm định: F= R
2 (n−k)
(1−R2 ) (k−1)
Trang 23 Miền bác bỏ: Wα= { F:F>fα( k−1,n−k) }
Hàm SRF thích hợp
Hàm SRF không thích hợp
PHƯƠNG PHÁP GIÁ TRỊ P-VALUE:
Lấy giá trị p-value ứng với F0 (ô cuối cùng góc phải chữ
Prod(F-statistic))
Tiến hành so sánh p-value và α:
+ p-value < α: bác bỏ H0
→ hàm SRF phù hợp với mẫu
+ p-value > α: chấp nhận H0
11
Kiểm định giả
thiết biến độc lập
có ảnh hưởng lên
biến phụ thuộc
không?
PHƯƠNG PHÁP GIÁ TRỊ TỚI HẠN:
1 Kiểm định giả thiết: {H0:β i=0
2 Tiêu chuẩn kiểm định: T= ̂β i
̂
3 Miền bác bỏ: Wα= { T: ∣ T ∣ > tα/2( n−k) } + ∣ Tqs∣ > tα/2( n−k)
Bác bỏ H0, chấp nhận H1
Biến độc lập (X) ảnh hưởng lên biến phụ thuộc (Y)
+ ∣ Tqs∣ > tα/2( n−k)
Chấp nhận H0 (Chưa có cơ sở bác bỏ H0)
Biến độc lập (X) không ảnh hưởng lên biến phụ thuộc
PHƯƠNG PHÁP P-VALUE
Lấy giá trị p-value tương ứng với biến độc lập mình đang xét
Tiến hành so sánh p-value và α:
+ p-value < α: bác bỏ H0
Biến độc lập (X) ảnh hưởng lên biến phụ thuộc (Y)
+ p-value > α: chấp nhận H0
Biến độc lập (X) không ảnh hưởng lên biến phụ thuộc
12 Kiểm định giả
thiết
{H0:β i=β0
PHƯƠNG PHÁP GIÁ TRỊ TỚI HẠN:
1 Kiểm định giả thiết: {H0:β i=β0
2 Tiêu chuẩn kiểm định: T= ̂β i−β0
̂
Trang 33 Miền bác bỏ: Wα= { T: ∣ T ∣ > tα/2( n−k) } + ∣ Tqs∣ > tα/2( n−k)
Bác bỏ H0, chấp nhận H1
+ ∣ Tqs∣ > tα/2( n−k)
Chấp nhận H0 (Chưa có cơ sở bác bỏ H0)
Có thể xem β i = βo
13 Khoảng tin cậy của βi ̂β i−̂se(̂β i)t α2
n−k)
<β i<̂β i+̂se(̂β i)t α
2
n−k)
14
Khoảng tin cậy
của phương sai
var(Ui) = σ 2
((n−k)̂σ2
χ α(n−k) ;
(n−k)̂σ2
χ 1−α
2
15 Kiểm định giả thiết {H0:σ=σ0
PHƯƠNG PHÁP GIÁ TRỊ TỚI HẠN:
1 Kiểm định giả thiết: {H0:σ=σ0
2 Tiêu chuẩn kiểm định: χ2
=(n−2)̂σ2
σ o2
3 Miền bác bỏ:
χ
1−α2
2(n−k)>χ o2hoặcχ o2>χ α
2
2
(n−k) χo2
+ χo2∈Wα : bác bỏ H0, chấp nhận H1
+ χo2∉Wα : Chấp nhận H0
16 Dự báo
- DỰ BÁO GIÁ TRỊ CÁ BIỆT
Thay giá trị Xo vào phương trình SRF:
̂Y0=̂ β1+̂ β2X0
var( Y0¿ = σ2
[1+1
n+
(X o−́X)2
∑x i]
Khoảng tin cậy (1-α)%, dự báo giá trị cá biệt
̂Y o−se(Y0)t α
2
n−2)
<Y0<̂Y o+se(Y0)t α
2
(
n−2)
- DỰ BÁO GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH var( Y ̂0¿ = σ2
[1
n+
(X o−́X)2
∑x i2]
Khoảng tin cậy (1-α)%, dự báo giá trị trung bình
X0 =?
Y /¿
̂Y o−se( ̂Y0 )α
2 (n−2)
<E¿