1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tham khảo thi TN12 Toán (24)

3 194 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tnptth năm học: 2008-2009 (đề tham khảo)
Trường học Trường THPT Hiệp Đức
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GD-ĐT Quảng nam

Trường THPT Hiệp Đức

Đề thi TNPTTH năm học: 2008-2009 (Đề tham khảo ) Thời gian 150 phút (không kể thời gian giao đề )

I/Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)

Câu 1:(3điểm)

x mx m x

a/Khảo sát hàm số khi m=1

b/Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x=1

Câu2: (3điểm )

a/ Giải phương trình : log5x log3x log5 x log3x

b/Tính tích phân : I=2sin2x 2xcosxdx

0

c/Vẽ đồ thị hàm số y=e2x (G) tính diện tích hình phẳng giới hạn

bởi các đường :( G), trục hoành ,trục tung và đường thẳng x=2

Câu3:(1điểm)

Cho hình chóp S.ABC có SAmpABC và SA=3a tam giác ABC có

AB=BC=2a góc ABC bằng 1200 Tính thể tích khối chóp S.ABC

II/ Phần riêng (3điểm)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương

Trình đó (phần 1 hoặc phần 2)

1/Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a/ (2điểm )

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng (d) có phương trình x=1+t, y=-t, z =-1+2t

và mặt phẳng (p): x-2y +z -5=0

a/Tìm giao điểm A của đường thẳng (d) và mặt phẳng (p)

b/Viết phương trình tham số của đường thẳng (∆) qua điểm A và qua điểm B(-2;1;0) c/viết phương trình mặt cầu tâm I(1;-2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (p)

CâuV.a/(1điểm)

Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra do hình phẳng giới hạn bởi các đường

y  lnx,y 0 ,xe quay quanh trục Ox

2/Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b/ (2điểm)

Trong không gian với hệ trục Oxyzcho các điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3)

và D(-1;-2;-3)

a/Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

b/Lập phương trình mặt cầu qua bốn điểm: A, B, C, D

c/Gọi (d) là đường thẳng qua D và song song với AB.Tính khoảng cách giữa

(d) và mp(ABC)

CâuV.b/ Giải hệ phương trình

3x 9xy

2

2 log

Trang 2

ĐÁP ÁN I/Phần chung

Câu 1/ (3điểm ) a/ Khảo sát hàm số :( 2,5điểm)

b/Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x=1(0,5điểm)

Hàm số đạt cực tiểu tại x=1 khi và chỉ khi

y / (1)=0

y // (1)>0 ↔m=1

CâuII/(3 điểm)

a/Biến đổi phương trình thành log3 xlog53log3 x log5310

↔x=1,x=15 (1điểm)

b/Phân tích thành: I=

2

0 2

2

cos 2 sin

cos 2

xdx x

xdx x

o

=A+B=  34(1điểm) c/Vẽ đồ thị (0,25)

Lập tích phân S= 210 , 75

2

0

2  4 

e x dx e

CâuIII/(1điểm)

Vẽ hình (0,25)

V=3SABC SAa3 3 (0,75)

II/Phần riêng:

1/Theo chương trình chuẩn

Câu IVa/(2 điểm)

a.Tìm giao điểm A(2;-1;1) (1đ)

b.AB  (  4 ; 2 ;  1 ) Suy ra ptts của đường thẳng : 

t z

t y

t x

1

2 1

4 2

(0.5đ)

c.Mặt cầu có bán kính: R=d(I,(P))=

6 3

Suy ra phương trình mặt cầu (x-1) 2 +(y+2) 2 +(z-3) 2 =

2

3

(0.5đ) Câu Va/(1đ):

V= 

e

xdx

1

2

ln

Tính được V =( e 2 ) (0.75đ)

2/Theo chương trình nân cao:

Câu Ivb/(2đ)

a Ptmp (ABC) có dạng    1

c

z b

y a

x

(0.25đ) Kết quả: 6x+3y+2z-6=0 (0.25đ)

b.Pt mặt cầu có dạng:x 2 +y 2 +z 2 +2ax+2by+2cz+d=0

7 4 0

6 4 2

149 6 0

0 4

4

0 2

1

d c b d

c b

a d c d b d a

Suy ra pt m/cầu: x 2 +y 2 +z 2 +6x+ y

2

3

- z

3

2

-7 =0 (1đ) c.d(d,(ABC))=d(D,(ABC)=

7

24

(0.5đ) Câu Vb/ Gải hệ: 

 

) 2 ( 1 ) 1 ( log log

) 1 ( 9 3

2 2

y x

ĐK:

 1 0

y x

Từ (1): x=2y thay vào (2) :4y 2 =2y +2

Kết quả : (2;1) ,(-1;- )

2

1

(1đ)

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:26

w