1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 8

24 106 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 8
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Kế Hoạch Bài Dạy
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 530,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 8Thứ hai Tiếng Việt 2tToán Đạo Đức Học vần: ua - ưa Luyện tập Gia đình em tiết 2Thứ ba Tiếng Việt 2tToánThể dụcThủ công Ôn tậpPhép cộng trong phạm vi 5Đội hình đội ng

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 8

Thứ hai Tiếng Việt (2t)Toán

Đạo Đức

Học vần: ua - ưa Luyện tập

Gia đình em (tiết 2)Thứ ba

Tiếng Việt (2t)ToánThể dụcThủ công

Ôn tậpPhép cộng trong phạm vi 5Đội hình đội ngũ - Thể dục rèn luyện tư thế cơ bảnXé, dán hình cây đơn giản (tiết 1)

Thứ tư Tiếng Việt (2t)Toán

TNXH

Học vần: oi - aiLuyện tậpĂn uống hàng ngày

Thứ năm Tiếng Việt (2t)Toán

Mĩ thuật

Học vần: ôi - ơi Số 0 trong phép cộngVẽ hình vuông và hình chữ nhật

Thứ sáu Tiếng ViệtHát

Giáo dục ATGT

Học hát: Bài Lý cây xanh

Học vần: ui - ưiBài 4: Đi bộ an toàn trên đường

BÀI DẠY KẾ

HOẠCH

Trang 2

Thứ hai, ngày 13 tháng 10 năm 2008

Tiếng Việt

UA - ƯA

I Mục tiêu :

- Học sinh biết cấu tạo: ua, ưa

- Đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Đọc đúng: cà chua, nô đùa, tre nứa, “Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé”

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “giữa trưa”

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III H oạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: tờ bìa, tỉa lá, vỉa hè, lá mía

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Dạy vần:

• Yêu cầu cài các âm: u, a

• Nhận xét và giới thiệu vần ua

• Yêu cầu phân tích vần ua

• Đánh vần mẫu vần ua

• Yêu cầu ghép tiếng “cua”

• Yêu cầu phân tích tiếng “cua”

• Đánh vần mẫu tiếng “cua”

• Giới thiệu từ “cua bể”

• Yêu cầu cài các âm: ư, a

• Nhận xét và giới thiệu vần ưa

• Yêu cầu phân tích vần ưa

• Đánh vần mẫu vần ưa

• Yêu cầu ghép tiếng “ngựa”

• Yêu cầu phân tích tiếng “ngựa”

• Đánh vần mẫu tiếng “ngựa”

• Thực hành cài: ua

• Phát âm: ua

• … u đầu vần, a cuối vần

• Cá nhân: u-a-ua

(cờ-ua-• Đồng thanh (cua bể)

• Thực hành cài: ưa

• Phát âm: ưa

• … ư đầu vần, a cuối vần

• Cá nhân: ư-a-ưa

Trang 3

(ngờ-ưa-• Giới thiệu từ “ngựa gỗ”.

• Hướng dẫn đọc bài trên bảng lớp

• Hướng dẫn đọc bài trong sách GK

 Luyện nói:

• Giới thiệu chủ đề nói

• “Tranh vẽ gì?”

• “Tại sao biết buổi trưa?”

• “Có nên ra nắng vào buổi trưa

không?”

 Luyện viết:

• Hướng dẫn học sinh viết liền nét,

đúng khoảng cách giữa các tiếng là

1 con chữ o

ngưa-nặng-ngựa)

• Đồng thanh (ngựa gỗ)

• Viết trên bảng con (ua, cua, ưa, ngựa)

• Đọc trơn: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia

• Đồng thanh + cá nhân (ua, cua, cua bể, ưa, ngựa, ngựa gỗ)

• Đồng thanh + cá nhân (cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia, “Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé”)

• Đọc trơn: giữa trưa

• … cảnh buổi trưa

• … người có vẻ nóng, quạt mát

• … không nên, dễ bị cảm nắng

4 Củng cố:

Yêu cầu học sinh tìm vần ua, ưa trong văn bản

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh học bài

Toán

LUYỆN TẬP

I Mơc tiªu:

- Giĩp häc sinh cđng cè b¶ng céng vµ lµm tÝnh céng trong ph¹m vi 4

- TËp biĨu thÞ t×nh huèng trong tranh b»ng phÐp tÝnh thÝch hỵp

I §å dïng d¹y häc:

Trang 4

- Giáo viên: bộ đồ dùng Toán 1.

- Học sinh: sách giáo khoa, bộ đồ dùng Toán 1

II Hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài củ:

- Học sinh làm tính cộng trong phạm vi 4

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1.Giới thiệu bài: trực tiếp

3.2.Luyện tập:

 Bài 1: Tính và viết kết quả thẳng cột

các số

 Bài 2: Thực hiện phép tính (trên mũi

tên) và viết kết quả vào ô trống

 Bài 3: Tính và viết kết quả sau dấu

bằng

 Bài 4: Quan sát tranh, nêu bài toán,

viết phép tính tơng ứng

- Học sinh thực hành + 3 + 2 + 2 + 1

Trang 5

- Học sinh biết yêu quí gia đình mình, yêu thơng, kính trọng, lễ phép với ông

2 Kiểm tra bài cũ:

- Là con cháu trong gia đình chúng ta phải có bổn phận gì?

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Nội dung:

 Hoạt động 1: Trò chơi "Đổi nhà"

- Giáo viên hớng dẫn học sinh cách chơi

- Em cảm thấy nh thế nào khi luôn có một

ngôi nhà

- Em sẽ ra sao khi không có một mái nhà

 Kết luận: Gia đình là nơi em đợc cha mẹ

và ngời trong gia đình che chở, yêu thơng,

chăm sóc, dạy dỗ

 Hoạt động 2: Đóng tiểu phẩm "Chuyện

của bạn Long"

- Mẹ của Long đang chuẩn bị đi làm và

dặn dò Long ở nhà học bài; Long đang học bài

thì các bạn rủ đi chơi; Long lỡng lự một lúc

rồi đi chơi với bạn

Trang 6

- Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không

nghe lời mẹ dặn

 Hoạt động 3: Học sinh tự liên hệ

- Sống trong gia đình em đợc bố mẹ quan

tâm nh thế nào?

- Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng?

- Bạn Long đã đi chơi cùng các bạn khi đang học bài Nh vậy bạn Long cha nghe lời mẹ

- Không dành thời gian học bài nên cha làm đủ bài tập cô giáo giao cho

Đi đá bóng có thể bị ốm, phải nghỉ học

- Học sinh dới lớp tự liên hệ bản thân

- Nhận xét tiết học Dặn học sinh ôn bài và phải biết vâng lời ông bà, cha mẹ

Thửự ba, ngaứy 14 thaựng 10 naờm 2008

Tieỏng Vieọt

OÂN TAÄP

I Muùc tieõu :

- Hoùc sinh ủoùc vaứ vieỏt ủuựng caực vaàn: ia, ua, ửa

- ẹoùc ủuựng caực tửứ vaứ caõu ửựng duùng: mua mớa, muứa dửa, ngửùa tiaự, trổa ủoó,

“Gioự luứa … nguỷ trửa”

- Nghe hieồu vaứ keồ laùi theo tranh truyeọn “Khổ vaứ Ruứa”

II Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc :

- Giaựo vieõn: Boọ ủoà duứng Tieỏng Vieọt 1, tranh minh hoaù truyeọn keồ

III H oaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :

1 OÅn ủũnh: haựt

2 Kieồm tra baứi cuừ:

- Hoùc sinh ủoùc vaứ vieỏt: cua beồ, ngửùa goó, caứ chua, noõ ủuứa

3 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

3.1 Giụựi thieọu: trửùc tieỏp

3.2 OÂn taọp:

Trang 7

• Yeõu caàu hoùc sinh nhaộc laùi nhửừng vaàn

ủaừ hoùc

• Yeõu caàu so saựnh caực vaàn: ia, ua, ửa

• Giụựi thieọu baỷng oõn

• Yeõu caàu gheựp chửừ ụỷ coọt doùc vụựi chửừ

ụỷ doứng ngang taùo tieỏng

• Hửụựng daón ủoùc tửứ ửựng duùng

• Hửụựng daón vieỏt tửứ ửựng duùng

3.3 Luyeọn taọp:

• Hửụựng daón ủoùc baứi treõn baỷng

• ẹoùc baứi trong saựch giaựo khoa

 Keồ chuyeọn: Khổ vaứ Ruứa

• … ia, ua, ửa

• Gioỏng: a cuoỏi vaàn

• Khaực: ia coự i ủaàu vaàn, ua coự u ủaàu vaàn…

• ẹoàng thanh + caự nhaõn: tru, trua, trử, trửa, tri, tria…

• ẹoùc trụn: mua mớa, muứa dửa, ngửùa tiaự, trổa ủoó

• Vieỏt treõn baỷng con: mua mớa, trổa ủoó

• ẹoàng thanh + caự nhaõn: baỷng oõn + tửứ ửựng duùng + caõu ửựng duùng:

“Gioự luứa … nguỷ trửa”

• Keồ laùi theo tranh tửứng ủoaùn

 Tranh 1: Khổ baựo tin vụù sinh con, Ruứa ủeỏn thaờm

 Tranh 2: Khổ baỷo Ruứa ngaởm chaởt ủuoõi mỡnh ủeồ leõn nhaứ

 Tranh 3: Vụù Khổ ra chaứo, Ruứa mụỷ mieọng chaứo ủaựp vaứ rụi xuoỏng ủaỏt

 Tranh 4: Mai Ruứa raùn nửựt, tửứ ủoự coự veỏt raùn

4 Cuỷng coỏ:

Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc baứi trong saựch giaựo khoa

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi

- Giáo viên: Bộ đồ dùng toán 1

- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng toán 1

III Hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức

Trang 8

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nêu bài toán

- Giáo viên: “Có 4 con cá thêm 1 con

cá nữa, đợc 5 con cá”

- Viết: 4 + 1 = 5

- Giới thiệu tranh và yêu cầu học sinh

nêu bài toán

- Viết: 1 + 4 = 5

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nêu bài toán

- Viết: 3 + 2 = 5

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nêu bài toán

- Có 1 cái nón thêm 4 cái nón nữa Hỏi

có tất cả mấy cái nón?

- Đồng thanh: 1 + 4 = 5

- Có 3 con vịt, có thêm 2 con vịt chạy tới Hỏi tất cả có mấy con vịt?

- Đồng thanh: 3 + 2 = 5

- Có 2 cái áo, thêm 3 cái áo nữa Hỏi

có tất cả mấy cái áo?

Trang 9

 Bài tập 3: Viết số thích hợp vào chỗ

- Ôn trò chơi "Qua suối" Yêu cầu học sinh chơi tơng đối chủ động

II Địa điểm - Ph ơng tiện

- Địa điểm: sân trờng

- Phơng tiện: Còi, kẻ sân chơi trò chơi

Trang 10

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Phần mở đầu

- Giáo viên nhận lớp và phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc

trên địa hình tự nhiên

- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu

- Chơi trò chơi "Diệt các con vật có

- Giáo viên nêu tên động tác, sau đó

vừa làm mẫu vừa giải thích động tác

- Hô khẩu lệnh đứng theo t thế cơ bản:

bắt đầu

- Giáo viên hô khẩu lệnh thôi

- Cho học sinh đứng bình thờng thi

đua giữa các tổ

- Đứng đa hai tay ra trớc

- Giáo viên làm mẫu, giải thích động

tác cho học sinh thực hiện

- Giáo viên theo dõi, hớng dẫn học

- Học sinh thực hiện theo hiệu lệnh

- Học sinh thực hiện động tác

- Học sinh tập dới hình thức thi đua giữa các tổ

- Học sinh theo dõi

- Học sinh chơi trò chơi

Trang 11

- Giáo viên hệ thống lại bài, nhận xét

giờ học

Thuỷ coõng

XEÙ DAÙN HèNH CAÂY ẹễN GIAÛN (Tieỏt 1)

I Mục tiêu:

- Biết các xé, dán hình cây đơn giản

- Xé đợc hình tán cây, thân cây và dán tơng đối phẳng

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: - Bài xé mẫu dán hình cây;Giấy thủ công

- Học sinh: - Giấy thủ công , hồ dán

III Hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra dụng cụ học tập

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2.1 Giới thiệu: trực tiếp

2.2 Hớng dẫn, quan sát và nhận xét:

- Xé hình tán cây, lá cây tròn

- Giáo viên hớng dẫn và làm mẫu

- Giáo viên lấy giấy xanh đánh dấu và

xé hình vuông ra khỏi tờ giấy Từ hình

vuông xé 4 góc (Không cần phải đều nhau)

- Xé, chỉnh sửa cho giống hình tán

cây

- Xé tán cây dài: Giáo viên lấy giấy

màu xanh đậm đếm ô và đánh dấu và xé

hình chữ nhật Từ hình chữ nhật xé 4 góc

(không cần đều nhau)

- Chỉnh sửa cho giống hình tán cây

dài

- Xé hình thân cây: Lấy tờ giấy hình

chữ nhật, giấy màu nâu, đánh dấu và xé

hình chữ nhật sau đó xé tiếp 1 hình chữ

nhật khác

- Hớng dẫn dán hình: Sau khi xé xong

hình tán lá cây và thân cây ta lật mặt sau

Trang 12

- Học sinh biết cấu tạo: oi, ai.

- Đọc và viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái

- Đọc đúng: ngà voi, cái còi, gà mái, “Chú Bói cá … nghĩ về buổi trưa”

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “sẻ, ri, le le”

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III H oạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: mua mía, mùa dưa, ngựa tía

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Dạy vần:

• Yêu cầu cài các âm: o, i

• Nhận xét và giới thiệu vần oi

• Yêu cầu phân tích vần oi

• Đánh vần mẫu vần oi

• Yêu cầu ghép tiếng “ngói”

• Yêu cầu phân tích tiếng “ngói”

• Đánh vần mẫu tiếng “ngói”

• Thực hành cài: oi

• Phát âm: oi

• … o đầu vần, i cuối vần

• Cá nhân: o-i-oi

Trang 13

(ngờ-oi-• Giới thiệu từ “nhà ngói”.

• Yêu cầu cài các âm: a, i

• Nhận xét và giới thiệu vần ai

• Yêu cầu phân tích vần ai

• Đánh vần mẫu vần ai

• Yêu cầu ghép tiếng “gái”

• Yêu cầu phân tích tiếng “gái”

• Đánh vần mẫu tiếng “gái”

• Giới thiệu từ “bé gái”

• Hướng dẫn đọc bài trên bảng lớp

• Hướng dẫn đọc bài trong sách GK

 Luyện nói:

• Giới thiệu chủ đề nói

• “Tranh vẽ gì?”

• “Chim Bói cá sống ở đâu?”

• “Em có biết bài hát nào nói về loài

chim không?”

 Luyện viết:

• Hướng dẫn học sinh viết liền nét,

đúng khoảng cách giữa các tiếng là

1 con chữ o

• Đồng thanh (nhà ngói)

• Thực hành cài: ai

• Phát âm: ai

• … a đầu vần, i cuối vần

• Cá nhân: a-i-ai

(gờ-ai-• Đồng thanh (bé gái)

• Viết trên bảng con (oi, ngói, ai, gái)

• Đọc trơn: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở

• Đồng thanh + cá nhân (oi, ngói, nhà ngói, ai, gái, bé gái)

• Đồng thanh + cá nhân (ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở, “Chú Bói cá … nghĩ về buổi trưa”)

• Đọc trơn: sẻ, ri, bói cá, le le

• … sẻ, ri, bói cá, le le

• …

• … “Con chim Vành Khuyên”

4 Củng cố:

Yêu cầu học sinh tìm vần oi, ai trong văn bản

5 Nhận xét, dặn dò:

Trang 14

Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi.

Toaựn

LUYEÄN TAÄP

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính cộng

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: bộ đồ dùng Toán 1

- Học sinh: sách giáo khoa, bộ đồ dùng Toán 1

III Các hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài củ:

- Học sinh làm tính cộng trong phạm vi 5

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1.Giới thiệu bài: trực tiếp

Trang 15

4 Củng cố:

- Học sinh thi đua đọc các công thức cộng trong phạm vi 5

5 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà xem lại bài vừa học

Tửù nhieõn xaừ hoọi

AấN UOÁNG HAỉNG NGAỉY

I Mục tiêu:

- Học sinh kể tên những thức ăn cần thiết hàng ngày để mau lớn và khỏe mạnh

- Biết đợc cần phải ăn uống nh thế nào để có sức khỏe tốt

- Có ý thức tự giác trong việc ăn uống hàng ngày

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Sách giáo khoa, các hình vẽ minh hoạ

- Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập

III Hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Muốn có hàm răng đẹp phải chăm sóc răng nh thế nào?

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Khởi động:

Trang 16

- Học sinh chơi trò chơi:"Con thỏ ăn cỏ,

chui vô hang"

 Hoạt động 1: Kể tên thức ăn, đồ uống

hàng ngày (cơm, thịt, cá, rau quả)

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh trang

- Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?

- Hình nào cho biết các bạn học tập tốt?

- Giáo viên kết luận: Chúng ta cần phải

ăn uống hàng ngày, đầy đủ chất để cơ

thể mau lớn, có sức khỏe tốt thì mới học

tốt

 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

- Ăn uống nh thế nào cho đủ?

- Hàng ngày em ăn mấy bữa?

- Tại sao chúng ta không nên ăn bánh kẹo

trớc bữa ăn chính?

- Ăn uống thế nào là hợp vệ sinh?

- Giáo viên kết luận: Chúng ta cần ăn khi

đói và uống khi khát; Hàng ngày cần ăn

ít nhất là 3 bữa vào buổi sáng, tra, tối;

không nên ăn những đồ ngọt trớc bữa ăn

chính, để bữa ăn chính ăn đợc nhiều và

ngon miệng

- Học sinh chơi trò chơi

- Học sinh quan sát và nói tên các loại thức ăn

- Học sinh quan sát tranh và trả lời các câu hỏi theo hình vẽ của sách giáo khoa

- Ăn đủ chất, đúng bữa

- Ngày ăn 3 bữa: sáng, tra, tối

- Vì ăn vào sẽ đầy bụng, bữa ăn chính ăn không đợc nhiều và không ngon miệng

Trang 17

Thứ năm, ngày 16 tháng 10 năm 2008

Tiếng Việt

ÔI - ƠI

I Mục tiêu :

- Học sinh biết cấu tạo: ôi ơi

- Đọc và viết được: ôi ơi, trái ổi, bơi lội

- Đọc đúng: cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi, “Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ”

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “lễ hội”

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III H oạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: ngà voi, cái còi, gà mái, bé gái

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Dạy vần:

• Yêu cầu cài các âm: ô, i

• Nhận xét và giới thiệu vần ôi

• Yêu cầu phân tích vần ôi

• Đánh vần mẫu vần ôi

• Yêu cầu ghép tiếng “ổi”

• Yêu cầu phân tích tiếng “ổi”

• Đánh vần mẫu tiếng “ổi”

• Giới thiệu từ “trái ổi”

• Yêu cầu cài các âm: ơ, i

• Nhận xét và giới thiệu vần ơi

• Yêu cầu phân tích vần ơi

• Đánh vần mẫu vần ơi

• Yêu cầu ghép tiếng “bơi”

• Thực hành cài: ôi

• Phát âm: ôi

• … ô đầu vần, i cuối vần

• Cá nhân: ô-i-ôi

• Ghép: ổi

• … vần ôi và dấu hỏi trên âm ô

• Đồng thanh + cá nhân ổi)

(ôi-hỏi-• Đồng thanh (trái ổi)

• Thực hành cài: ơi

• Phát âm: ơi

• … ơ đầu vần, i cuối vần

• Cá nhân: ơ-i-ơi

• Ghép: bơi

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật sau đó xé tiếp 1 hình chữ - Tuần 8
Hình ch ữ nhật sau đó xé tiếp 1 hình chữ (Trang 11)
w