1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 17

23 141 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 17
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Kế hoạch bài dạy
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 433 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3.1.. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3.1... Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3.1..

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 17

Thứ hai Tiếng Việt (2t)Toán

Hát

Học vần: ăt - ât Luyện tập chungHọc hát: Dành cho địa phương tự chọnThứ ba

Tiếng Việt (2t)ToánThể dụcThủ công

Học vần: ôt – ơtLuyện tập chungTrò chơi vận độngGấp cái ví (tiết 1)

Thứ tư Tiếng Việt (2t)Toán

TNXH

Học vần: et – êtLuyện tập chungGiữ gìn lớp học sạch, đẹp

Thứ năm Tiếng Việt (2t)Toán

Mĩ thuật

Học vần: ut – ưtĐiểm – Đoạn thẳngVẽ tranh ngôi nhà của emThứ sáu

Đạo ĐứcTập viếtTập viết

HOẠCH

Trang 2

Thứ hai, ngày 15 tháng 12 năm 2008

Tiếng Việt

ĂT – ÂT

I. Mục tiêu :

- Đọc và viết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật

- Đọc đúng: đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà, “Cái mỏ tí hon … Ta yêuchú lắm”

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ngày chủ nhật

II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III. H oạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: tiếng hót, ca hát, bánh ngọt, trái nhót

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Dạy vần:

• Yêu cầu cài các âm: ă, t

• Nhận xét và giới thiệu vần ăt

• Yêu cầu phân tích vần ăt

• Đánh vần mẫu vần ăt

• Yêu cầu ghép tiếng “mặt”

• Yêu cầu phân tích tiếng “mặt”

• Đánh vần mẫu tiếng “mặt”

• Giới thiệu từ “rửa mặt”

• Yêu cầu cài các âm: â, t

• Nhận xét và giới thiệu vần ât

• Yêu cầu phân tích vần ât

• Đánh vần mẫu vần ât

• Yêu cầu ghép tiếng “vật”

• Yêu cầu phân tích tiếng “vật”

• Đánh vần mẫu tiếng “vật”

• Thực hành cài: ăt

• Phát âm: ăt

• … ă đầu vần, t cuối vần

• Cá nhân: ă-t-ăt

(mờ-ăt-• Đồng thanh (rửa mặt)

• Thực hành cài: ât

• Phát âm: ât

• … â đầu vần, t cuối vần

• Cá nhân: â-t-ât

Trang 3

(vụứ-aõt-• Giụựi thieọu tửứ “ủaỏu vaọt”.

• Yeõu caàu so saựnh: aờt vaứ aõt

• Hửụựng daón vieỏt

• Hửụựng daón ủoùc caực tửứ ửựng duùng

• ẹoùc maóu vaứ giaỷi thớch tửứ

3.3 Luyeọn taọp:

 Luyeọn ủoùc:

• Hửụựng daón ủoùc baứi treõn baỷng lụựp

• Hửụựng daón ủoùc baứi trong saựch GK

• Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt lieàn neựt,

ủuựng khoaỷng caựch giửừa caực tieỏng laứ

1 con chửừ o

• ẹoàng thanh (ủaỏu vaọt)

• Vieỏt treõn baỷng con (aờt, rửỷa maởt,aõt, ủaỏu vaọt)

• ẹoùc trụn: ủoõi maột, baột tay, maọtong, thaọt thaứ

• ẹoàng thanh + caự nhaõn (aờt, maởt,rửỷa maởt, aõt, vaọt, ủaỏu vaọt)

• ẹoàng thanh + caự nhaõn (ủoõi maột,baột tay, maọt ong, thaọt thaứ, “Caựimoỷ tớ hon … Ta yeõu chuự laộm”)

• ẹoùc trụn: Ngaứy chuỷ nhaọt

• …

• …

4 Cuỷng coỏ:

Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc baứi trong saựch giaựo khoa

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi

Toaựn

LUYEÄN TAÄP CHUNG

I. Mục tiêu:

- Củng cố các kiến thức cộng, trừ trong phạm vi 10

- Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại

- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: bộ đồ dùng Toán 1

Trang 4

- Học sinh: sách giáo khoa, bộ đồ dùng Toán 1.

III. Hoạt động dạy học:

1. Ôn định tổ chức: hát

2. Kiểm tra bài củ:

- Học sinh làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10

3. Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1. Giới thiệu bài: trực tiếp

Có tất cả: … bông hoa?

Có : 7 lá cờBớt đi : 2 lá cờCòn : … lá cờ?

Trang 5

(Thầy Điền soạn giảng)

Thứ ba, ngày 16 tháng 12 năm 2008

Tiếng Việt

ÔT – ƠT

I. Mục tiêu :

- Đọc và viết được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt

- Đọc đúng: cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa, “Hỏi cây bao nhiêu tuổi …Che tròn một bóng râm”

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Những người bạn tốt

II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III. H oạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: rửa mặt, đấu vật, đôi mắt, bắt tay, thật thà

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Dạy vần:

• Yêu cầu cài các âm: ô, t

• Nhận xét và giới thiệu vần ôt

• Yêu cầu phân tích vần ôt

• Đánh vần mẫu vần ôt

• Yêu cầu ghép tiếng “cột”

• Yêu cầu phân tích tiếng “cột”

• Đánh vần mẫu tiếng “cột”

• Giới thiệu từ “cột cờ”

• Yêu cầu cài các âm: ơ, t

• Nhận xét và giới thiệu vần ơt

• Yêu cầu phân tích vần ơt

• Đánh vần mẫu vần ơt

• Yêu cầu ghép tiếng “vợt”

• Yêu cầu phân tích tiếng “vợt”

• Thực hành cài: ôt

• Phát âm: ôt

• … ô đầu vần, t cuối vần

• Cá nhân: ô-t-ôt

(cờ-ôt-• Đồng thanh (cột cờ)

• Thực hành cài: ơt

• Phát âm: ơt

• … ơ đầu vần, t cuối vần

• Cá nhân: ơ-t-ơt

• Ghép: vợt

• … âm v đứng trước, vần ơt đứng

Trang 6

• Đánh vần mẫu tiếng “vợt”.

• Giới thiệu từ “cái vợt”

• Yêu cầu so sánh: ôt và ơt

• Hướng dẫn viết

• Hướng dẫn đọc các từ ứng dụng

• Đọc mẫu và giải thích từ

3.3 Luyện tập:

 Luyện đọc:

• Hướng dẫn đọc bài trên bảng lớp

• Hướng dẫn đọc bài trong sách GK

• Hướng dẫn học sinh viết liền nét,

đúng khoảng cách giữa các tiếng là

1 con chữ o

sau, dấu nặng dưới âm ơ

• Đồng thanh + cá nhân vơt-nặng-vợt)

(vờ-ơt-• Đồng thanh (cái vợt)

• Viết trên bảng con (ôt, cột cờ,

ơt, cái vợt)

• Đọc trơn: cơn sốt, xay bột, quảớt, ngớt mưa

• Đồng thanh + cá nhân (ôt, cột,cột cờ, ơt, vợt, cái vợt)

• Đồng thanh + cá nhân (cơn sốt,xay bột, quả ớt, ngớt mưa, “Hỏicây bao nhiêu tuổi … Che trònmột bóng râm”)

• Đọc trơn: Những người bạn tốt

• …

• …

4 Củng cố:

Yêu cầu học sinh đọc bài trong sách giáo khoa

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh học bài

Trang 7

- Giáo viên: bộ đồ dùng Toán 1.

- Học sinh: sách giáo khoa, bộ đồ dùng Toán 1

III. Hoạt động dạy học:

1. Ôn định tổ chức: hát

2. Kiểm tra bài củ:

- Học sinh làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10

3. Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1. Giới thiệu bài: trực tiếp

Trang 8

II §Þa ®iÓm - Ph ¬ng tiÖn

- §Þa ®iÓm: s©n trêng

- Ph¬ng tiÖn: Cßi, cê, kÎ s©n ch¬i trß ch¬i

III Néi dung vµ ph ¬ng ph¸p lªn líp.

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Phần mở đầu

- Giáo viên nhận lớp và phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ vỗ tay theo nhịp

- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu

- Chơi trò chơi "Diệt con vật có hại"

2 Phần cơ bản

 Trò chơi: “Nhảy ô tiếp sức”

- Giáo viên nêu tên trò chơi, sau đó chỉ

trên hình và giải thích cách chơi

- Giáo viên làm mẫu

- Gọi 1 học sinh chơi thử (lợt đi nhảy,

- Giáo viên hệ thống lại bài, nhận xét

giờ học, khen ngợi những học sinh tham

- Học sinh biết cách gấp cái ví bằng giấy

- Gấp đợc cái ví bằng giấy

II. Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: Cái ví giấy mẫu, giấy thủ công

- Học sinh: Giấy thủ công , hồ dán

Trang 10

III. Hoạt động dạy học :

1 Ôn định tổ chức: kiểm tra dụng cụ học tập

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2.1. Giới thiệu: trực tiếp

- Bớc 2: Gấp đôi lại để lấy dấu giữa

sau đó mở tờ giấy ra nh ban đầu

- Bớc 3: Gấp mép 2 đầu tờ giấy vào

khoảng 1 ô Sau đó gấp tiếp 2 phần ngoài

vào trong sao cho 2 miệng ví sát vào đờng

dấu giữa

- Bớc 4: Lật hình vừa gấp ra mặt sau

theo bề ngang giấy Sau đó gấp 2 phần

ngoài đầu vào trong sao cho cân đối giữa

bề dài và bề ngang của ví

- Bớc 5: Gấp đôi hình vừa gấp lại theo

đờng dấu giữa (lu ý miệng ví xoay ra

ngoài) để đợc cái ví hoàn chỉnh

- Cho học sinh thực hiện gấp các nếp

gấp cách đều nhau bằng giấy tập

- Giáo viên quan sát và hớng dẫn thêm

Trang 11

Thứ tư, ngày 17 tháng 12 năm 2008

Tiếng Việt

ET – ÊT

I. Mục tiêu :

- Đọc và viết được: et, êt, bánh tét, dệt vải

- Đọc đúng: nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn, “Chim tránh rét … cố baytheo hàng”

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ Tết

II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III. H oạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: cột cờ, cái vợt, cơn sốt, xay bột

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Dạy vần:

• Yêu cầu cài các âm: e, t

• Nhận xét và giới thiệu vần et

• Yêu cầu phân tích vần et

• Đánh vần mẫu vần et

• Yêu cầu ghép tiếng “tét”

• Yêu cầu phân tích tiếng “tét”

• Đánh vần mẫu tiếng “tét”

• Giới thiệu từ “bánh tét”

• Yêu cầu cài các âm: ê, t

• Nhận xét và giới thiệu vần êt

• Yêu cầu phân tích vần êt

• Đánh vần mẫu vần êt

• Yêu cầu ghép tiếng “dệt”

• Yêu cầu phân tích tiếng “dệt”

• Đánh vần mẫu tiếng “dệt”

• Thực hành cài: et

• Phát âm: et

• … e đầu vần, t cuối vần

• Cá nhân: e-t-et

(tờ-et-tet-• Đồng thanh (bánh tét)

• Thực hành cài: êt

• Phát âm: êt

• … ê đầu vần, t cuối vần

• Cá nhân: ê-t-êt

Trang 12

(dờ-êt-• Giới thiệu từ “dệt vải”.

• Yêu cầu so sánh: et và êt

• Hướng dẫn viết

• Hướng dẫn đọc các từ ứng dụng

• Đọc mẫu và giải thích từ

3.3 Luyện tập:

 Luyện đọc:

• Hướng dẫn đọc bài trên bảng lớp

• Hướng dẫn đọc bài trong sách GK

• Hướng dẫn học sinh viết liền nét,

đúng khoảng cách giữa các tiếng là

1 con chữ o

dêt-nặng-dệt)

• Đồng thanh (dệt vải)

• Viết trên bảng con (et, bánh tét,êt, dệt vải)

• Đọc trơn: nét chữ, sấm sét, conrết, kết bạn

• Đồng thanh + cá nhân (et, tét,bánh tét, êt, dệt, dệt vải)

• Đồng thanh + cá nhân (nét chữ,sấm sét, con rết, kết bạn, “Chimtránh rét … cố bay theo hàng”)

• Đọc trơn: Ong, bướm, chim, cácảnh

• …

• …

4 Củng cố:

Yêu cầu học sinh đọc bài trong sách giáo khoa

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh học bài

Trang 13

- Nhận dạng số hình tam giác.

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: bộ đồ dùng Toán 1

- Học sinh: sách giáo khoa, bộ đồ dùng Toán 1

III. Hoạt động dạy học:

1. Ôn định tổ chức: hát

2. Kiểm tra bài củ:

- Học sinh làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10

3. Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1. Giới thiệu bài: trực tiếp

Trang 14

4. Củng cố:

- Học sinh thi đua đọc công thức cộng, trừ trong phạm vi 10

5 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà xem lại bài vừa học

Tửù nhieõn xaừ hoọi

GIệế GèN LễÙP HOẽC SAẽCH ẹEẽP

I. Mục tiêu :

- Nêu đợc tác hại của việc không giữ gìn lớp học sạch đẹp

- Tác dụng của việc giữ gìn lớp học sạch đẹp

- Nhận biết thế nào là lớp học sạch đẹp

- Làm đợc một số việc để giữ lớp học sạch đẹp

II. Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: sách giáo khoa, một số tranh minh hoạ hoạt động trong lớp

- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập, giấy vẽ, bút màu

III. Hoạt động dạy học :

1. Ôn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra:

- Hãy nêu một số hoạt động trong lớp, ngoài sân

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Giới thiệu: trực tiếp

Trang 15

- Đọc và viết được: ut, ưt, bút chì, mứt gừng.

- Đọc đúng: chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ, “Bay cao cao vút … Làmxanh da trời”

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ngón út, em út, sau rốt

II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III. H oạt động dạy và học :

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Dạy vần:

• Yêu cầu cài các âm: u, t • Thực hành cài: ut

Trang 16

• Nhận xét và giới thiệu vần ut.

• Yêu cầu phân tích vần ut

• Đánh vần mẫu vần ut

• Yêu cầu ghép tiếng “bút”

• Yêu cầu phân tích tiếng “bút”

• Đánh vần mẫu tiếng “bút”

• Giới thiệu từ “bút chì”

• Yêu cầu cài các âm: ư, t

• Nhận xét và giới thiệu vần ưt

• Yêu cầu phân tích vần ưt

• Đánh vần mẫu vần ưt

• Yêu cầu ghép tiếng “mứt”

• Yêu cầu phân tích tiếng “mứt”

• Đánh vần mẫu tiếng “mứt”

• Giới thiệu từ “mứt gừng”

• Yêu cầu so sánh: ut và ưt

• Hướng dẫn viết

• Hướng dẫn đọc các từ ứng dụng

• Đọc mẫu và giải thích từ

3.3 Luyện tập:

 Luyện đọc:

• Hướng dẫn đọc bài trên bảng lớp

• Hướng dẫn đọc bài trong sách GK

• Hướng dẫn học sinh viết liền nét,

• Phát âm: ut

• … u đầu vần, t cuối vần

• Cá nhân: u-t-ut

• Đọc trơn: Ngón út, em út, saurốt

• …

• …

Trang 17

ủuựng khoaỷng caựch giửừa caực tieỏng laứ

1 con chửừ o

4 Cuỷng coỏ:

Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc baứi trong saựch giaựo khoa

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi

Toaựn

ẹIEÅM – ẹOAẽN THAÚNG

I. Mục tiêu:

- Nhận biết đợc điểm, đoạn thẳng

- Biết kẻ đoạn thẳng qua 2 điểm

- Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng

II. Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bộ đồ dùng toán 1

- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng toán 1

III. Hoạt động dạy học:

1. Ôn định tổ chức

2. Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10

3. Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu điểm, đoạn thẳng:

- Yêu cầu học sinh nhìn vào SGK

- “Trong sách có 1 điểm A, 1 điểm B”

- “Nối 2 điểm A và B ta có đoạn thẳng

Trang 18

- NhÊc thíc lªn, ta cã ®o¹n th¼ng AB.

- Biết cách vẽ tranh về đề tài ngôi nhà của em

- Vẽ được tranh có ngôi nhà và cây, sau đó vẽ màu theo ý thích

Trang 19

- Giaùo vieđn: Moôt soẫ tranh ạnh phong cạnh coù nhaø vaø cađy

- Hóc sinh: Vôû taôp veõ, buùt chì, buùt maøu

III. Hoát ñoông dáy hóc :

1 OƠn ñònh: haùt

2 Baøi môùi:

Hoát ñoông cụa giaùo vieđn Hoát ñoông cụa hóc sinh

2.1. Giôùi thieôu: tröïc tieâp

2.2. Quan saùt maêu

- Giaùo vieđn giôùi thieôu tranh ạnh maêu

hoaịc hình veõ ôû baøi 17 (vôû baøi taôp veõ)

- Böùc tranh, ạnh naøy coù nhöõng hình

2.3. Höôùng daên caùch veõ ló hoa:

- Coù theơ veõ 1-2 ngođi nhaø khaùc nhau

- Veõ theđm cađy, ñöôøng ñi…

- Veõ maøu theo yù thích

2.4 Thöïc haønh:

- Giaùo vieđn höôùng daên hóc sinh thöïc

haønh veõ tranh sao cho phuø hôïp vôùi phaăn

giaây veõ

- Höôùng daên trang trí cho tranh theđm

sinh ñoông

- Veõ maøu theo yù thích

- Giaùo vieđn quan saùt höôùng daên theđm

- Hóc sinh quan saùt

- …

- …

- …

- …

- Hóc sinh theo doõi

- Hóc sinh thöïc haønh

3 Cñng cỉ, dƯn dß

- Gi¸o viªn trng bµy s¶n phỈm ®Ñp vµ tưng kÕt tiÕt hôc

- DƯn hôc sinh vÒ nhµ xem l¹i bµi võa hôc, quan s¸t phong c¶nh nhµ m×nh ị.ChuỈn bÞ tiÕt sau vÏ tiÕp h×nh vµ mµu vµo h×nh vu«ng

Trang 20

Thửự saựu, ngaứy 19 thaựng 12 naờm 2008

- Có ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp

II Tài liệu và ph ơng tiện

- Giáo viên: một số câu chuyện về việc giữ trật tự trong trờng học

- Học sinh: vở bài tập đạo đức

III. Hoạt động dạy học.

1. Ôn định tổ chức: hát

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2.1. Giới thiệu: trực tiếp

2.2 Nội dung:

 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm đôi

(bài tập 3)

- “Bạn ngồi học thế nào?”

- Đại diện nhóm nêu ý kiến

 Hoạt động 2: Tô màu (bài tập 4)

- Tô màu quần áo bạn nào giữ trật tự

trong giờ học

- “Vì sao tô màu vào những bạn

đó?”

- “Ta nên học tập những bạn biết giữ

trật tự trong giờ học, trong trờng học”

Trật tự nghe giảng em càng ngoan hơn”

 Kết luận: khi ra vào lớp cần xếp

- Học sinh quan sát tranh, thảo luận

- Trật tự khi nghe giảng, không nóichuyện, giơ tay xin phép phát biểu

- Học sinh thực hành tô màu

- …

- 2 bạn làm mất trật tự trong giờ học

- Làm ảnh hởng bản thân không nghe bàigiảng, mất thời gian cô giáo, ảnh hởngngời xung quanh

Trang 21

hàng trật tự, không chen lấn nhau, không

đùa nghịch Trong giờ học cần lắng nghe

giảng bài, không đùa giỡn, không làm

việc riêng, giơ tay xin phép khi muốn

- Giáo viên: Chữ viết mẫu

- Học sinh: Vở tập viết, bảng con, bút, phấn

III Ph ơng pháp:

- Trực quan, luyện tập thực hành

IV. Hoạt động dạy học:

1. Ôn định tổ chức

2. Kiểm tra bài cũ:

- Viết chữ: nhà trờng, buôn làng, hiền lành, đỏ thắm, mầm non

3. Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1. Giới thiệu bài: trực tiếp

3.2. Hớng dẫn viết chữ

- Yêu cầu nêu độ cao các con chữ trong

mỗi tiếng

- Giáo viên viết mẫu, hớng dẫn qui trình

viết Chú ý viết liền nét, đúng độ cao

- Chữ "thanh kiếm” gồm chữ "thanh” và

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Böùc tranh, ạnh naøy coù nhöõng hình ạnh gì? - Tuần 17
c tranh, ạnh naøy coù nhöõng hình ạnh gì? (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w