Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3.1.. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2.1.. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3.1.Gi
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 30
Thứ hai Tập đọcToán
Chuyện ở lớpTô chữ hoa: O, Ô, Ơ Luyện tập
Trò chơi vận độngCắt, dán hàng rào đơn giản (tiết 1)
Thứ tư Tập đọcToán
TNXH
Mèo con đi họcCác ngày trong tuần lễTrời nắng, trời mưaThứ năm
Chính tảTập viếtToán
Mĩ thuật
Mèo con đi họcTô chữ hoa: PCộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Xem tranh thiếu nhi về đề tài sinh hoạtThứ sáu
Tập đọcKể chuyệnĐạo Đức
SH lớp
Người bạn tốtSói và SócBảo vệ hoa và cây nơi công cộng (tiết 1)
BÀI DẠY KẾ
HOẠCH
Trang 2Thứ hai, ngày 06 tháng 04 năm 2009
Tập đọc
CHUYỆN Ở LỚP
I Mục tiêu :
- Học sinh đọc đúng, nhanh cả bài “Chuyện ở lớp”
- Đọc đúng các từ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ
- Tìm được tiếng có vần uôt trong bài
- Tìm được tiếng có vần uôc, uôt ngoài bài
- Hiểu được nội dung bài, phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: kể với cha mẹ hôm nay ở lớp em đã ngoan thế nào?
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học :
- Giáo viên: Tranh minh hoạ phần luyện nói, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
III H oạt động dạy và học :
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc bài “Chú Công” và trả lời câu hỏi
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu: trực tiếp
3.2 Tập đọc:
• Giáo viên đọc mẫu
• Gọi học sinh đọc từng câu và tìm
tiếng khó
• Gạch chân tiếng khó
• Yêu cầu học sinh phân tích, đánh
vần, đọc trơn từng tiếng khó
• Đọc mẫu, giải nghĩa từ
• Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp
• Yêu cầu đọc thi đua giữa các nhóm
• Yêu cầu đọc thi đua giữa các cá
nhân
• Yêu cầu đọc đồng thanh
Ôn các vần uôc, uôt
• Yêu cầu tìm tiếng trong bài có vần
• 1 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm
• … ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc
• Cá nhân đọc từng tiếng
• Đồng thanh tất cả các từ
• Mỗi học sinh đọc 1 câu (2 lượt)
• 3 nhóm nối tiếp
• 2 học sinh đọc cả bài
• Đồng thanh cả bài
• … vuốt
Trang 3• Giới thiệu mẫu: tuốt lúa Yêu cầu
tìm tiếng ngoài bài có vần uôt
• Giới thiệu mẫu: rước đuốc Yêu cầu
tìm tiếng ngoài bài có vần uôc
Tìm hiểu bài, luyện đọc:
• Giáo viên đọc mẫu
• Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu
hỏi
• “Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những
chuyện gì ở lớp?”
• “Mẹ nói gì với bạn nhỏ?”
• Hướng dẫn học thuộc bài thơ
• Gợi ý rút ra nội dung bài
• Yêu cầu học sinh luyện nói: kể với
cha mẹ hôm nay ở lớp em đã ngoan
thế nào?
• …
• …
• 1 học sinh đọc bài
• Bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng trêu, bạn Mai tay đầy mực
• Mẹ chẳng nhớ … ngoan thế nào?
• …
• …
4 Củng cố:
- Học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi theo nội dung bài
5 Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét chung, dặn học sinh học bài
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (TRỪ KHÔNG NHỚ)
I Mục tiêu :
- Giúp học sinh củng cố kỹ năng trừ không nhớ trong phạm vi 100
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học :
- Giáo viên: Tranh minh họa, bộ đồ dùng Toán 1
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Toán 1
III H oạt động dạy và học :
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh trừ không nhớ trong phạm vi 100
3 Bài mới:
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu cách làm tính trừ (trừ
không nhớ)
Hướng dẫn bài toán 65-30
- Yêu cầu học sinh lấy 6 bó chục và 5
que tính rời
- Yêu cầu học sinh lấy ra bớt 3 bó chục
- “Ta còn lại tất cả bao nhiêu que
tính?”
- Hướng dẫn đặt tính: viết 65 rồi viết
30 sao cho thẳng hàng các cột chục
và đơn vị với nhau, viết dấu - và kẻ
vạch ngang dưới 2 số
- Hướng dẫn kỹ thuật tính: tính từ phải
sang trái (5-0=5 viết 5; 6-3=3 viết
3)
- Lưu ý học sinh khi đặt tính cột đơn vị
phải thẳng cột đơn vị, cột chục phải
thẳng cột chục
Hướng dẫn bài toán 36-4
- Tương tự như trên
- Hướng dẫn đặt tính: viết 36 rồi viết 4
sao cho thẳng hàng cột đơn vị, viết
dấu - và kẻ vạch ngang dưới 2 số
- Hướng dẫn kỹ thuật tính: tính từ phải
sang trái (6-4=2 viết 2; hạ 3 viết 3)
Bài 3: Tính nhẩm và viết kết quả sau
- Học sinh thực hành trên que tính
- … 35
- Học sinh quan sát
- Viết trên bảng con: 65-30=35
- Học sinh quan sát
- Viết trên bảng con: 36-4=32
Trang 5Học sinh thi đua trừ không nhớ trong phạm vi 100.
5 Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà học bài
Hát
ÔN TẬP: “ĐI TỚI TRƯỜNG”
(Thầy Điền soạn giảng)
Thứ ba, ngày 07 tháng 04 năm 2009
- Học sinh điền đúng vần: uôt, uôc hoặc c, k vào chỗ trống
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học :
- Giáo viên: Bảng phụ chuẩn bị bài tập chính tả
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
III H oạt động dạy và học :
1 Ổn định: hát
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2.1 Giới thiệu: trực tiếp
2.2 Hướng dẫn tập chép:
• Giới thiệu khổ thơ tập chép
• Yêu cầu tìm tiếng khó
• Yêu cầu viết bảng con tiếng khó
• Yêu cầu chép khổ thơ vào vở
• Hướng dẫn soát lỗi
• Đồng thanh
• … vuốt, ở lớp, ngoan
• Phân tích, viết trên bảng con
• Chép bài thơ
• Dò bài đôi chéo 2 học sinh
Trang 6• Yeõu caàu gaùch chaõn tieỏng sai vaứ sửỷa
ra leà vụỷ
• Hửụựng daón laứm baứi taọp
a ẹieàn vaàn uoõt hoaởc uoõc vaứo choó
troỏng dửụựi moói hỡnh ủeồ coự tửứ hoaứn
chổnh
b ẹieàn chửừ c hoaởc k vaứo choó troỏng
dửụựi moói hỡnh ủeồ coự tửứ hoaứn
chổnh
• Chaỏm baứi vaứ nhaọn xeựt
• Sửỷa loói
• … buoọc toực, chuoọt ủoàng
• … tuựi keùo, quaỷ cam
3 Cuỷng coỏ:
- Hoùc sinh vieỏt baỷng con nhửừng chửừ thửụứng vieỏt sai
4 Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh veà nhaứ luyeọn taọp phaựt aõm ủuựng ủeồ vieỏt ủuựng chớnh taỷ
Taọp vieỏt
TOÂ CHệế HOA: O, OÂ, ễ
I Mục tiêu:
- Học sinh biết tô các chữ: O, Ô, Ơ
- Viết đúng các vần, từ ứng dụng: uôt, chải chuốt, uôc, thuộc bài
- Biết viết chữ theo đúng qui trình viết Viết đúng kích thớc, cỡ chữ, khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Chữ viết mẫu
- Học sinh: Vở tập viết, bảng con, bút, phấn
III Ph ơng pháp:
- Trực quan, luyện tập thực hành
IV Hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết chữ: N, trong xanh, cải xoong
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1.Giới thiệu bài: trực tiếp
3.2.Hớng dẫn tô chữ hoa
- Giáo viên hớng dẫn quan sát chữ mẫu và
nhận xét
Trang 7- Chữ O gồm những nét nào?
- Giáo viên nêu qui trình viết (vừa nói vừa
tô lại chữ trong khung)
- Giáo viên giới thiệu các chữ Ô, Ơ cũng
giống nh chữ O, chỉ khác nhau ở dấu
phụ đặt trên đỉnh
3.3.Hớng dẫn học sinh viết vần, từ ứng
dụng
- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng
- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên
bảng phụ và trong vở tập viết
- Cho học sinh viết vào bảng con các vần,
từ ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
3.4.Hớng dẫn học sinh tô và tập viết vào vở
- Cho học sinh tô các chữ hoa: O, Ô, Ơ
Lu ý tô trùng khít chữ mẫu, không lệch
ra ngoài
- Tập viết các vần, từ ứng dụng: uôt, chải
chuốt, uôc, thuộc bài
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cách ngồi
viết
- Giáo viên chấm một số bài và nhận xét
- … có 1 nét, đợc viết bằng nét cong kín
Trang 8LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng trừ không nhớ trong phạm vi 100
- Nhận biết bước đầu về tính chất giao hoán
- Củng cố về giải bài toán có lời văn
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học :
- Giáo viên: Bộ đồ dùng Toán 1
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Toán 1
III H oạt động dạy và học :
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh trừ không nhớ trong phạm vi 100
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu bài: trực tiếp
3.2 Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Tính nhẩm và viết kết quả sau
dấu bằng
Bài 3: Điền dấu <, =, > thích hợp
vào ô trống
Bài 4: Đọc bài, viết tóm tắt và giải
bài toán có lời văn
30-20 40-3043+3 43-331+42 41+32
Tãm t¾t:
Cã: 35 b¹n Cã: 20 b¹n n÷
Cã: … b¹n nam?
Trang 9 Baứi 5: Tớnh nhaồm vaứ noỏi keỏt quaỷ vụựi
soỏ thớch hụùp (theo maóu)
5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, daởn hoùc sinh veà nhaứ hoùc baứi
II Địa điểm - Ph ơng tiện
- Địa điểm: sân trờng
- Phơng tiện: Còi, cầu, kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Phần mở đầu
- Giáo viên nhận lớp và phổ biến nội
dung yêu cầu giờ học
- Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc
trên địa hình tự nhiên ở sân trờng
- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở
sâu
- Xoay các khớp cổ tay, cẳng tay, cánh
- Học sinh khởi động
Trang 10tay, đầu gối, hông.
2 Phần cơ bản
Trò chơi “Kéo ca lừa xẻ”
- Giáo viên cho học sinh đứng theo
từng đôi một quay mặt vào nhau và tập để
- Chọn 2 học sinh thực hiện mẫu, giáo
viên hớng dẫn và nhắc lại cách chơi cho cả
- Giáo viên hệ thống lại bài, nhận xét
giờ học, khen ngợi những học sinh tham
Trang 11III Hoạt động dạy học :
1 Ôn định tổ chức
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hớng dẫn quan sát mẫu
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát
các nan giấy và hàng rào mẫu
- “Cạnh của các nan giấy là những
đ-ờng thẳng cách đều Hàng rào đợc
dán bởi các nan giấy.”
- Có mấy nan đứng và mấy nan ngang?
- Khoảng cách giữa các nan đứng là
bao nhiêu ô?
Hớng dẫn kẻ, cắt nan giấy:
- Giáo viên làm chậm từng thao tác để
học sinh quan sát và làm theo
- Lật mặt trái của tờ giấy màu có kẻ ô,
kẻ theo các đờng kẻ để có hai đờng
- Kẻ 4 đoạn thẳng cách đều 1 ô dài 6 ô
theo đờng kẻ giấy màu làm nan đứng
- Kẻ 2 đoạn thẳng cách đều 1 ô dài 9 ô
làm nan ngang
- Thực hành cắt các nan giấy rời khỏi
tờ giấy màu
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ thêm cho
Trang 12- NhËn xÐt chung, dỈn häc sinh vỊ nhµ xem l¹i bµi võa häc vµ chuÈn bÞ dơng cơ lµm thđ c«ng cho tiÕt sau.
Thứ tư, ngày 08 tháng 04 năm 2009
Tập đọc
MÈO CON ĐI HỌC
I Mục tiêu :
- Học sinh đọc đúng cả bài: “Mèo con đi học”
- Đọc đúng các từ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ
- Học sinh tìm được tiếng trong bài có chứa vần ưu
- Học sinh tìm được tiếng, nói được câu ngoài bài có chứa vần ưu hoặc ươu
- Hiểu được nội dung bài Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vì sao bạn thích đi học
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học :
- Giáo viên: Tranh minh hoạ phần luyện nói, bảng phụ chuẩn bị nội dung bài tập đọc
- Học sinh: Bảng con, sách giáo khoa, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
III H oạt động dạy và học :
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc bài “Chuyện ở lớp” và trả lời câu hỏi
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu: trực tiếp
3.2 Tập đọc:
• Giáo viên đọc mẫu
• Gọi học sinh đọc từng câu và tìm
tiếng khó
• Gạch chân tiếng khó
• Yêu cầu học sinh phân tích, đánh
vần, đọc trơn từng tiếng khó
• Đọc mẫu, giải nghĩa từ
• Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp
• Yêu cầu đọc thi đua giữa các nhóm
• Yêu cầu đọc thi đua giữa các cá
• 1 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm
• … buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu
• Cá nhân đọc từng tiếng
• Đồng thanh tất cả các từ
• Mỗi học sinh đọc 1 câu (2 lượt)
• 3 nhóm nối tiếp
• 2 học sinh đọc cả bài
Trang 13• Yêu cầu đọc đồng thanh
Ôn các vần ưu, ươu
• Yêu cầu tìm tiếng có vần ưu trong
bài
• Yêu cầu tìm tiếng có vần ưu hoặc
ươu ngoài bài
• Giới thiệu mẫu Yêu cầu nói câu
chứa tiếng có vần ưu hoặc ươu ngoài
bài
Tìm hiểu bài, luyện đọc:
• Giáo viên đọc mẫu
• Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu
hỏi
• “Mèo kiếm cớ gì để trốn học?”
• “Cừu nói gì khiến Mèo vội xin đi
học ngay?”
• Hướng dẫn học thuộc bài thơ
• Gợi ý rút ra nội dung bài
• Giới thiệu chủ đề luyện nói
• Hướng dẫn học sinh nhìn tranh trả
lời theo mẫu
• Đồng thanh cả bài
• … cừu
• …
• …
• 1 học sinh đọc bài
• … cái đuôi bị ốm
• … cắt đuôi
• …
• … vì sao bạn thích đi học
• Cá nhân nêu
4 Củng cố:
Học sinh thi đua đọc thuộc lòng bài thơ
5 Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét chung, dặn học sinh học bài
Toán
CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ
I Mục tiêu :
- Giúp học sinh làm quen với các đơn vị đo thời gian: ngày, tuần lễ
- Nhận biết một tuần có 7 ngày và biết gọi tên các ngày trong tuần
- Biết đọc thứ, ngày, tháng trên một tờ lịch bóc ra hàng ngày
- Bước đầu làm quen với lịch học tập
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học :
- Giáo viên: Bộ đồ dùng Toán 1
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Toán 1
III H oạt động dạy và học :
1 Ổn định: hát
Trang 142 Kieồm tra baứi cuừ:
- Hoùc sinh coọng, trửứ khoõng nhụự trong phaùm vi 100
3 Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
3.1 Giụựi thieọu baứi: trửùc tieỏp
3.2 Noọi dung:
- Yeõu caàu hoùc sinh xem hỡnh veừ trong
saựch giaựo khoa
- Giụựi thieọu caực ngaứy trong tuaàn
- Yeõu caàu hoùc sinh nhỡn vaứo lũch thaọt
treõn tửụứng
- “Hoõm nay laứ thửự maỏy?”
- “Hoõm nay laứ ngaứy maỏy, thaựng maỏy?”
3.3 Luyeọn taọp:
Baứi 1: ẹieàn vaứo choó troỏng cho thớch
hụùp
Baứi 2: ẹoùc tụứ lũch treõn tửụứng vaứ vieỏt
vaứo choó troỏng
Baứi 3: ẹoùc thụứi khoaự bieồu cuỷa lụựp
b) thứ bảy, chủ nhậta) Hôm nay là … ngày … tháng …b) Ngày mai là … ngày … tháng …
- Cá nhân đọc
4 Cuỷng coỏ:
Hoùc sinh goùi teõn caực ngaứy trong tuaàn
5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, daởn hoùc sinh veà nhaứ hoùc baứi
Tửù nhieõn xaừ hoọi
TRễỉI NAẫNG, TRễỉI MệA
I Mục tiêu :
- Biết đợc những dấu hiệu chính của trời nắng, trời ma
- Biết sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả bầu trời và những đám mây khi trời nắng, trời ma
- Có ý thức bảo vệ sức khoẻ khi gặp trời nắng, trời ma
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên: một số tranh ảnh về trời nắng, trời ma
- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập, bút màu
Trang 15III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu: trực tiếp
Hoạt động 1: Nhận biết dấu hiệu trời
nắng, trời ma
- Giúp học sinh nhận biết các dấu hiệu
chính của trời nắng và trời ma
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm: hình
nào cho ta biết đó là trời ma
- Yêu cầu học sinh su tầm và phân loại
các tranh theo 2 cột trời nằng, trời ma
- Gọi đại diện các nhóm nêu các dấu hiệu
của trời nắng và trời ma
Kết luận: Khi trời nắng bầu trời trong
xanh, có mây trắng, mặt trời sáng chói, có
nắng vàng chiếu xuống Khi trời ma có nhiều
giọt ma rơi, bầu trời phủ đầy mây xám nên
th-ờng không nhìn thấy mặt trời
Hoạt động 2: Thảo luận cách bảo vệ sức
khoẻ khi đi dới trời nắng, trời ma
- Tại sao khi đi dới trời nắng bạn phải đội
mũ, nón?
- Để không bị ớt bạn phải mặc gì khi đi
dới trời ma?
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng
Kết luận: Khi đi dới trời nắng ta phải
đội mũ nón còn khi đi dới trời ma ta phải che
- Học sinh nhắc lại các dấu hiệu chính của trời nắng và trời ma
- Cách bảo vệ sức khoẻ khi đi dới trời nắng, trời ma
5 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học Dặn học sinh về nhà xem lại bài vừa học và áp dụng những
điều đã học vào thực tế hàng ngày
Trang 16Thứ năm, ngày 09 tháng 04 năm 2009
Chính tả
MÈO CON ĐI HỌC
I Mục tiêu :
- Học sinh chép chính xác, không mắc lỗi bài thơ: “Mèo con đi học”
- Trình bày đúng bài thơ
- Học sinh điền đúng: r, d, gi hoặc iên, in
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học :
- Giáo viên: Bảng phụ chuẩn bị bài tập chính tả
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
III H oạt động dạy và học :
1 Ổn định: hát
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2.1 Giới thiệu: trực tiếp
2.2 Hướng dẫn tập chép:
• Giới thiệu bài thơ tập chép
• Yêu cầu tìm tiếng khó
• Yêu cầu viết bảng con tiếng khó
• Hướng dẫn cách trình bày bài thơ và
cho học sinh chép vào vở
• Đọc bài cho học sinh soát lỗi
• Yêu cầu gạch chân tiếng sai và sửa
ra lề vở
• Hướng dẫn làm bài tập
a) Điền chữ r, d hoặc gi vào chỗ
trống dưới mỗi hình để có từ hoàn
chỉnh
b) Điền chữ iên hoặc in vào chỗ
trống dưới mỗi hình để có từ hoàn
chỉnh
• Chấm bài và nhận xét
• Đồng thanh
• … trường, kiếm, toáng, nhanh
• Phân tích, viết trên bảng con
• Học sinh chép bài vào vở
• Dò bài, soát lỗi
• Sửa lỗi
• … thầy giáo, nhảy dây, cá rô
• … đàn kiến, bảng tin
3 Củng cố:
Học sinh viết bảng con những chữ thường viết sai
4 Nhận xét, dặn dò: