Các nội dung chính• Khái niệm về phép đo và sai số đo • Nguyên nhân gây ra sai số đo và phân loại sai số • Đánh giá độ chính xác phép đo trực tiếp • Đánh giá độ chính xác phép đo gián ti
Trang 1CHƯƠNG 3
SAI SỐ
Trang 2Các nội dung chính
• Khái niệm về phép đo và sai số đo
• Nguyên nhân gây ra sai số đo và phân loại sai số
• Đánh giá độ chính xác phép đo trực tiếp
• Đánh giá độ chính xác phép đo gián tiếp
• Trị trung bình cộng và sai số trung phương của trị trung bình cộng
• Sai số xác suất nhất, công thức Bessen
Trang 33.1 Phép đo và sai số đo
1 Phép đo
a Định nghĩa:
b Phân loại Đo trực tiếp
Đo gián tiếp
2 Sai số đo
Δ=l-X
3 Nguyên nhân sinh ra sai số - Do dụng cụ máy móc - Do người đo
- Do môi trường
4 Phân loại sai số - Sai số thô - Sai số hệ thống
Δ: Sai số đo l: Giá trị đo X: Giá trị thực
Trang 43.2 Tiêu chuẩn đánh giá độ chính xác
các đại lượng đo trực tiếp
1 Sai số trung bình
2 Sai số trung phương
3 Sai số giới hạn
4 Sai số tương đối
n
n
1 2
n
2 2
2
2
1
n m
2
Δgh=3m
T X
(m~1,25θ)
Trang 5Ví dụ minh họa
Đo đoạn thẳng AB dài 52m sau khi tính toán sai
số đo, 2 tổ đo thu được các kết quả sau đây:
Tổ 1: 1,-2,0,4,2,3,-1,-4,-2,2(đơn vị cm)
Tổ 2: 0,4,-3,2,1,-2,6,-2,0,1(đơn vị cm)
• Hãy cho biết tổ nào đo đạt kết quả chính xác hơn
Trang 6Lời giải
Áp dụng các tiêu chuẩn đánh giá độ chính xác
các đại lượng đo trực tiếp ta có:
1 Sai số trung bình
Kết luận: 2 tổ đo cho độ chính xác như nhau
cm
1
2 10
2 2
4 1
3 2
4 0
2 1
cm
1
2 10
1 0
2 6
2 1
2 3
4 0
Trang 7Lời giải
Áp dụng các tiêu chuẩn đánh giá độ chính xác
các đại lượng đo trực tiếp ta có:
2.Sai số trung phương
Kết luận: Tổ 1 đo chính xác hơn tổ 2.
Chứng tỏ SSTP làm nổi bật các sai số có trị số lớn
cm
10
59 10
2 )
2 ( ) 4 ( ) 1 ( 3 2
4 0
) 2 (
1
cm
10
75 10
1 0
) 2 ( 6 )
2 ( 1 2
) 3 ( ) 4 (
Trang 81 Hàm tổng quát
3.3 Tiêu chuẩn đánh giá độ chính xác
các đại lượng đo gián tiếp
Z=f(x,y,…,u) trong đó x,y, ,u là các đại lượng
đo độc lập có SSTP là mx,my, mu
2
2 2
2 2
2 2
y x
u
f m
y
f m
x
f
u
f y
f x
f
,
,
của x,y, ,u
Trang 91.1 Hàm đặc biệt
a Hàm có dạng: Z=a+b+
SSTP:
b Hàm có dạng: Z=a-b-…
SSTP
c Hàm có dạng: Z=ax+by+…
SSTP
2 2
m
2 2
m
2 2
2 2
m
Trang 10Các bước khi tính sai số trung phương
1 Lập hàm quan hệ giữa trị cần tìm với trị đo
2 Tính giá trị cần tìm từ các trị đo
3 Lập công thức tính SSTP từ hàm quan hệ
4 Tính đạo hàm riêng của hàm số theo các đối
số và thay các giá trị tương ứng vào tìm
SSTP của hàm
Trang 11Ví dụ 1: Một đoạn thẳng được đo thành 3 đoạn với số
liệu và SS tương ứng là:
(753.81,±0.012),(1238.40±0.028),(1062.95±0.020)
Tính tổng chiều dài của đoạn thẳng SSTP của nó
a Hàm có dạng: Z=a+b+c
LAB=753.81+1238.40+1062.95=3055.16m
SSTP:
2 2
2
c b
a
m
m Z 0 0122 0 0282 0 0202 0 036
Trang 12Ví dụ 2: Trong tam giác vuông ABC( vuông ở A) tiến hành đo
cạnh huyền BC được giá trị 122.22m±0.012, đo góc B=α được
giá trị 30030’ ± 1’ Hãy tính chiều dài cạnh AB và SSTP của nó
LG:
Áp dụng công thức lượng giác ta có:
AB=c=BCcosB=122.22cos30030’=105.308m
SSTP:
C
a b
c
m a
m m
c m
a
c
021
0 '
3438
' 1 ) ' 30 30 sin (
22 122 012
0 ' 30 30 cos
'
) sin (
)
(cos '
2 0
2 0
2 2
2
Trang 131 Trị trung bình cộng
3.4 Trị trung bình cộng và sai số trung
phương của nó
n
l n
l l
l
x 1 2 n
2 Sai số trung phương của trị trung bình cộng
n
l n
l n
l n
x 1 1 1 2 1
2
2 2
2 2
2
1
1
m m
m
Trang 143.4 Trị trung bình cộng và sai số trung
phương của nó(cont)
2
2 2
2
2 2
1
2
1
1
n
n
m n
m n
Nếu m1=m2=…mn=m
Ta có
n m
m x
Trang 15Mặc dù không biết trị thực X nhưng ta luôn tìm
3.5 Công thức tính sai số trung phương trong trường hợp dùng trị trung bình
cộng x thay trị thực X (công thức Bessen)
Trong đó: l là đại lượng đo
x là trị xác suất nhất( trị trung bình cộng)
v là sai số xác xuất nhất
m
2
Trang 16Ví dụ
• Đo chiều dài của một đoạn thẳng chưa biết giá trị thực 10 lần ta thu được các kết quả sau:
538.57, 538.39, 538.37, 538.39, 538.48,
538.49, 538.33, 538.46, 538.47, 538.55(m)
• Tính trị trung bình cộng của dãy kết quả đo(x0)
• Tính sai số trung phương của trị trung bình
cộng(mx) hay còn gọi là trị xác suất nhất
Trang 17Lời giải
• Vì dãy trị đo là cùng độ chính xác nên ta có: Bước 1: Tính trị trung bình cộng x
Bước 2: Tính sai số xác suất nhất vi
Bước 3: Tính SSTP theo sai số xác suất nhất
Bước 4: Tính SSTP của trị trung bình cộng
1 n
v m
2
n m
m x
Trang 18Lời giải
1 n
v m
2
TT Kết quả
đo(m)
v(m) v 2 Các bước tính
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
538.57
538.39
538.37
538.39
538.48
538.49
538.33
538.46
538.47
538.55
+0.12 -0.06 -0.08 -0.06 +0.03 +0.04 -0.12 +0.01 +0.02 +0.10
0.0144 0.0036 0.0064 0.0036 0.0009 0.0016 0.0144 0.0001 0.0004 0.0100
x=[l]/n=5384.5/10=538.4 5m
m=±0.078m
mx=±0.024m Tổng 5384.50 0.00 0.0554
n m