1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 5 compatibility mode

20 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 8,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG VSỬ DỤNG BẢN ĐỒ... Các nội dung chính Giới thiệu về khung và ký hiệu bản đồ  Sử dụng bản đồ ngoài trời  Định hướng bản đồ  Sử dụng bản đồ trong phòng  Xác định tọa độ một điể

Trang 1

CHƯƠNG V

SỬ DỤNG BẢN ĐỒ

Trang 2

Các nội dung chính

 Giới thiệu về khung và ký hiệu bản đồ

 Sử dụng bản đồ ngoài trời

 Định hướng bản đồ

 Sử dụng bản đồ trong phòng

 Xác định tọa độ một điểm

 Xác định chiều dài đoạn thẳng, đoạn cong

 Xác định độ cao một điểm

 Xác định độ dốc một đoạn thẳng

 Xác định đường biên giới lưu vực

 Vẽ giao tuyến giữa mái đập và mặt đất tự nhiên

 Vẽ mặt cắt dọc tuyến đập

 Tính diện tích trên bản đồ

 Tính dung tích hồ và vẽ đường quan hệ

Trang 3

§ 5-1 Khung và ký hiệu bản đồ

Trang 4

§ 5-2 Định hướng bản đồ ngoài thực địa

a- Định hướng bản đồ theo địa vật

b- Định hướng bản đồ bằng địa bàn

1800

2000

2200

2400

2600

2000 2200 2400 2600 2800

2000 2200 2400 2600 2800

1800 2000 2200 2400 2600

Trang 5

§ 5-3 Sử dụng bản đồ trong phòng

2000

2200

2400

2600

2800

2000 2200 2400 2600 2800

2000 2200 2400 2600 2800

2000 2200 2400 2600 2800

1/ Xác định tọa độ một điểm trên bản đồ

X2 = Xa + Dx.M

Y2 = Ya + Dy.M

Xác định tọa độ góc Tây Nam của ô vuông chứa điểm cần tìm a(X;Y) a

2

Trang 6

1800 2000 2200 2400 2600

1800 2000 2200 2400 2600

2000 2200 2400 2600

1800 2000 2200 2400 2600

1800

II

A

2/ Xác định độ dài một đoạn thẳng trên bản đồ

a- Phương pháp đo trực tiếp

b- Phương pháp tính theo tọa độ

Trang 7

1800 2000 2200 2400 2600

1800 2000 2200 2400 2600

2000 2200 2400 2600

1800 2000 2200 2400 2600

1800

N

M

3/ Xác định độ dài một đoạn cong trên bản đồ

a- Đường cong đơn giản

b- Đường cong phức tạp

Trang 8

2000

2200

2400

2600

1800 2000 2200 2400 2600

2000 2200 2400 2600

1800 2000 2200 2400 2600 1800

4/ Xác định độ cao một điểm trên bản đồ

d

d1

A

h d

d H

H Aa  1

Trong đó:

h:là khoảng cao đều d: khoảng cách giữa 2 đường đồng mức( từ điểm

a đến điểm b) d1: là khoảng cách từ điểm

a đến điểm A Ha: là độ cao của điểm a a

b

Trang 9

2000

2200

2400

2600

1800 2000 2200 2400 2600

2000 2200 2400 2600

1800 2000 2200 2400 2600 1800

5/ Xác định độ dốc một đoạn thẳng trên bản đồ

M

N

6/ Xác định tuyến đường có độ dốc cho trước trên bản đồ

A

B

a b c d

a' b'

20 25

Trang 10

7/ Xác định đường biên giới lưu vực trên bản đồ

M

Lưu vực sông

Mê Kông:

810.000 km 2

Trang 11

8/ Vẽ giao tuyến giữa mái đập và mặt đất tự nhiên

Thượng lưu

Hạ lưu

B

Tû lÖ-1:2000

P

T

iHL = 1:3 iTL= 1:5

DHL =

iHL

h

DTL =

iTL h

B = 10m

DHL = 6m DTL = 10m

Cách vẽ

Trang 12

9/ Vẽ mặt cắt địa hình dọc theo một hướng đã biết trước

Tû lÖ-1:2000

P T

Vẽ mặt cắt dọc tuyến đập từ P đến T

Trang 13

Vẽ mặt cắt dọc với tỷ lệ:

Mức so sánh(m)

Độ cao mặt đất (m)

Khoảng cách (m)

K/C cộng dồn (m)

20 20 17 16 16 16

T

6.0

12.0 14.0 16.0 18.0 20.0 22.0

8.0 10.0

18 16 18 25 30

73 89 10

Độ cao- 1/200

Độ dài 1/1000

Trang 14

10/ Đo diện tích trên bản đồ

S1

S2

S

Sn a- Phương pháp hình học

b- Phương pháp đếm ô vuông

SH = S1 + S2 + … + Sn

SH = Sô vuông*Σ số ô vuông

Σ số ô vuông = số ô nguyên+(số ô khuyết/2)

Trang 15

l1

l2

ln

c- Phương pháp dải ngang

SH = S1 + S2 + … + Sn

Si = li d

SH = .d li

d- Phương pháp tọa độ

P=P122’1’+P233’2’-P144’1’-P433’4’

e- Phương pháp máy đo diện tích

P122’1’=(X1+X2)(Y2-Y1)/2

P233’2’=(X2-X3)(Y3-Y2)/2

………

Trang 16

11/ Xác định phạm vi ngập và tính dung tích hồ chứa

h

V1

V2

V3

V4

V5

V6

V20

V22

V24

V26

V28

V30

V = (Sh T + SD + ST.SD )

3

a- Xác định vùng ngập b- Tính dung tích của hồ

Trang 17

12 Vẽ đường đặc tính của hồ chứa

Dựa vào điều kiện địa hình, mối quan hệ giữa độ cao

và diện tich, độ cao và dung tích để vẽ.

- Bảng tính diện tích và dung tích của hồ theo cao trình mặt nước.

Trang 18

Quan hệ H~S

Trang 19

Quan hệ H~V

Trang 20

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI

BỘ MÔN TRẮC ĐỊA

BÀI TẬP LỚN SỐ 1

Giáo viên hướng dẫn:

Sinh viên thực hiện:

Lớp:

Hà Nội, 09/2009

Ngày đăng: 18/04/2018, 19:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN