Phân theo độ chính xác a... Một số loại máy thủy bình hiện nay có bán trên thị trường Máy thủy bình tự động cân bằng Máy thủy bình cân bằng thông thường Máy thủy bình số laze... 3 - Đọc
Trang 1Chương VI
MÁY THỦY BÌNH VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO CAO HÌNH HỌC
Trang 2Các nội dung chính
Trang 3§ 6 6 1 1 Khái niệm chung về đo độ cao Khái niệm chung về đo độ cao
1/ Đo cao hình học(/ Đo cao hình học(00 55mm/mm/11km)km)
Đo cao thủy tĩnh(±1mm)
Đo cao vô tuyến
Trang 4HB = HA + hAB
HB = HA + s – t
2/ Đo cao phia trước
Từ hình vẽ ta tính được chênh cao giữa hai điểm M & N:
hMN = i – t Nếu biết độ cao điểm M là HM
Trang 5§ 6 6 3 3 Phân loại và cấu tạo máy thủy bình Phân loại và cấu tạo máy thủy bình
1 Phân loại
- Máy có độ chính xác cao ( mh=±0.5mm/1km)
- Máy thủy bình cân bằng thông thường
- Máy thủy bình cân bằng tự động
b Phân theo độ chính xác
a Phân theo cấu tạo
- Máy có độ chính xác trung bình (mh=±3mm/1km)
- Máy co độ chính xác thấp (mh= ±10mm/1km)
Trang 6Một số loại máy thủy bình hiện
nay có bán trên thị trường
Máy thủy bình tự động cân bằng
Máy thủy bình cân bằng thông thường
Máy thủy bình số
( laze)
Trang 7Ốc điều chỉnh bọt thủy
Trang 10§6 6 4 4 Mia thủy chuẩn và đế mia Mia thủy chuẩn và đế mia
01 02 17 18 19
46
45
47 62 63 64
00
1/ Mia thủy chuẩn:
Mia thủy chuẩn là một loại thước thẳng, được làm bằng gỗ tốt, ít bị biến dạng thường có chiều dài từ 2 đến 3m
Trang 11§ 6 6 5 5 Các thao tác cơ bản của máy thủy bình Các thao tác cơ bản của máy thủy bình
Trang 123 - Đọc số trên mia
Máy chưa cb chính xác
Máy cb chính xác
Trang 13§ 6 6 6 6 Kiểm nghiệm & hiệu chỉnh máy thủy bình
2- Kiểm nghiệm và hiệu chỉnh sai lệch trục ngắm
Trang 15n
i=1 n
i=1
n
i=1 n
Tìm : HN = HM + + Σ Σ ssii Σ Σ ttii
Trang 16§6 6 8 8 Đo thủy chuẩn hạng III và IV
Theo quy định đo đạc nhà nước, khống chế độ cao được chia ra làm 4 cấp hạng, I, II, III và IV
Hạng I có độ chính xác cao nhất và giảm dần
xuống hạng IV
Tùy theo từng hạng thủy chuẩn mà ta có các
dụng cụ đo, phương pháp đo cho phù hợp để
đảm bảo độ chính xác yêu cầu.
Trong chương này chỉ nghiên cứu phương
pháp đo thủy chuẩn hạng III & IV
Trang 17I/ Công tác ngoại nghiệp
1- Những yêu cầu kỹ thuật khi đo thủy chuẩn hạng III và IV
a- Chọn và bố trí mốc độ cao
b- Máy và dụng cụ đo
c- Điều kiện ngoại cảnh khi đo
d- Bố trí trạm đo
2- Nội dung công tác tại một trạm đo thủy chuẩn
a- Biên chế nhân lực và dụng cụ đo
b- Chọn vị trí đặt máy và điểm dựng mia trước
c- Cân bằng máy chính xác
d- Đọc số trên mia
e- Ghi và tính sổ đo thủy chuẩn
3- Sổ đo thủy chuẩn hạng III và IV
Trang 18SỔ ĐO THỦY CHUẨN CẤP III VÀ IV
6 5
7 8 9
Chênh lệch KC
CL.KC cộng dồn
Mặt mia
Số đọc mia Sau Trước
Độ chênh cao mm
Độ chênh cao TB mm
Độ cao mốc m
14 14,,840 840
A - B
100,5 101,6
1,1 1,1 1,1 1,1
Đỏ
6098 5411
1
4473 4573
- 687 -587 +100
587 587
+ +407 407,,5 5
+307 +408 +101
5890 5583
1418 1010
4472 4573
Đỏ Đen +0,7
0,7 0,7
105,5 104,8 3
+463,5
+0564 +0463 101 101
6063 5499
1490 1027
4573 4472
Đỏ Đen 0,3 0,3
1,4 1,4
96 96,,7 7 97 97,,0 0 2
Trang 191/ Đánh giá độ chính xác đường đo thủy chuẩn
fh = Σhđo - Σhlt
fh - Sai số khép kín độ cao
Σ hđo - Tổng độ chênh cao đo được
Σ hlt - Tổng độ chênh cao theo lý thuyết
HC , HĐ là độ cao điểm cuối và điểm đầu của đường đo
a/ Tính sai số khép kín độ cao
II/ Công tác nội nghiệp
Các dạng đường đo thủy chuẩn thường bố trí
+ Đường đo thủy chuẩn dạng mốc khép mốc
C
fh = Σ hđo - Σ hlt = Σ hđo - (HR2 – HR1)
Trang 20+ Đường đo thủy chuẩn: khép kín
I
II III
Trang 21fh x L (mm)
x – Hằng số phụ thuộc vào cấp thủy chuẩn và địa hình vùng đo
L – Chiều dài đường đo( tính theo km)
Cấp thủy chuẩn Đồng bằng Miền núi
IIIIV
Bảng quy định hằng số x
fh ≤ fh Đường đo đạt yêu cầu được phép bình sai
fh > fh Đường đo không đạt yêu cầu, đo lại
So sánh
Trang 222/ Bình sai đường đo thủy chuẩn:
Mục đích của việc bình sai:
Sau khi kết luận đường đo đạt yêu cầu, tiến hành bình sai theo các bước:
a – Tính số hiệu chỉnh vi
vi =
-fhL
li
vi – số hiệu chỉnh của đoạn đo i
fh – Sai số khép kín độ cao
L – Tổng chiều dài đường đo
li – Chiều dài của đoạn thứ i
Trang 23+1,208m 4,2km
R25,969m
-8,549m 7,7km
Tính sai số khép kín độ cao fh = hđo- hlt = -60 mmTính sai số khép kín độ cao cho phép: fh 20 L = ± 89 (mm)
Kết luận: fh < fh Được phép bình sai
bằng xuất phát từ mốc R1 và khép về mốc R2 đi qua các điểm A, B, C Số liệu ghi trên sơ đồ sau:
±
Trang 24Độ cao (m)
c/ Tính độ chênh cao hiệu chỉnh
R1
ABC
Trang 25§ 6 6 9 9 Các sai số khi đo thủy chuẩn và biện pháp …
Trang 262- Sai số mia
3- Sai số do người đo
4- Sai số do môi trường