1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

201303Lect protozoan compatibility mode

32 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 6,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm tiến hóa hình thể Các nhóm tiêu biểu Phân loại... Sự xuất hiện của tế bào nhân chuẩn và hình thứcsống độc lập mới của sinh vật... Động vật đơn bào sống tự do free living, cộng s

Trang 1

Protozoa

Nguyên sinh động vật

Trang 2

2

Trang 3

Tiêu hóa ở dạ dày gia súc nhai lại

http://www.google.com/imgres?imgurl=http://www.mun.ca/biology/scarr/142097_ruminant_digestion.jpg&imgrefurl=http://www.mun.ca/biology/ scarr/Ruminant_Digestion.htm&usg= 7dXzUAbMyPTXD7eMW5Cp4EGP4iY=&h=572&w=800&sz=88&hl=en&start=0&zoom=1&tbnid=dN6F ccUD96jCBM:&tbnh=138&tbnw=212&ei=Jkv3TY_vI4uWvAOHm4CJDA&prev=/search%3Fq%3Druminant%2Bstomach%26um%3D1%26hl%3

US:official%26biw%3D1280%26bih%3D619%26tbm%3Disch&um=1&itbs=1&iact=rc&dur=395&page=1&ndsp=16&ved=1t:429,r:0,s:0&tx=118

Den%26client%3Dfirefox-a%26sa%3DN%26rls%3Dorg.mozilla:en-&ty=86&biw=1280&bih=619

Trang 4

Đặc điểm tiến hóa hình thể

Các nhóm tiêu biểu

Phân loại

Trang 5

5

Trang 6

Sự xuất hiện của tế bào nhân chuẩn và hình thức

sống độc lập mới của

sinh vật

Trang 7

7

Trang 8

Tế bào protozoa

Lổ mỡ

Nucleolus: Tiểu hạch (chứa các gens ribosomes và polymeraza

Ty thể Túi chứa thức ăn

Màng vỏ

Trang 9

3 Có đối xứng trục Hình thể cố định hay thay đổi

trong cùng một nhóm (oval, hình cầu hay khác)

4 Không có lá tế bào phát triển khi thành lập phôi

Trang 10

5 Không có cơ quan và mô, nhưng các bào quan đượcbiệt hóa chức năng

6 Động vật đơn bào sống tự do (free living), cộng sinh

(mutualism), ký sinh (parasitism) xuất hiện trong tất cả cácnhóm

7 Di chuyển bằng chân giả (pseudopodia), flagella (roi), tiêm mao (celia) hay dịch chuyển tế bào (direct cell

movement)

Trang 11

Đặc điểm chung

8 Một số nhóm với bộ khung trong đơn giản (simple

endoskeleton) hay khung ngoài tế bào (exoskeleton),

nhưng hầu hết là không có

9 Tự dưỡng (autotrophic), dị dưỡng (heterotrophic), hoại dưỡng (saprozoic)

10 Sống dưới nước hay trên cạn theo hình thức tự do hay cộng sinh (symbiotic)

11 Sinh sản vô tính (asexual reprodcution) bằng phân đôi (fission), nẩy chồi (budding) và sinh nang bào (cyst)

Sinh sản hữu tính (sexual reproduction) bằng sự tiếp hợp hay hợp giao (syngamy)

Trang 12

Cấu trúc và sinh lý tương tự như tế bào động vật đa bào

 Tất cả chức năng sống xảy ra trong tế bào

 Đa dạng về hình thái, môi trường sống

(habitats), ăn (feeding), tổ chức (organization)

 Các hoạt động sống xảy ra bên trong các bào

quan (organelles)

12

Hình thể và chức năng

Trang 14

Microtubes

(hệ vi ống)

Hình ảnh dưới kính hiển vi của một vài tiêm mao cắt

ngang

Trang 15

Chân giả (pseudopodia)

15

Bào quan di chuyển

Trang 16

Chân giả (pseudopodia)

16

Bào quan di chuyển

Pandorina di chuyển trong quá trình thực bào (phagocytosis)

Trang 17

Ở nhóm NSV tự dưỡng (autotrophs) phải tổng hợp hợp chất hữu cơ từ các chất nền vô cơ

Ngược lại ở nhóm dị dưỡng, chúng phải sử dụng các phân tử hữu cơ được tổng hợp từ sinh vật khác

Lysosomes chứa enzymes tiêu hóa

Các chất tiêu hóa được hấp thu dọc theo màng

không bào (vacuole manbrane)

17

Dinh dưỡng và tiêu hóa

Trang 18

18

Trang 19

Bài tiết và cân bằng nội môi

Trang 20

 Sinh sản vô tính

 Sinh sản hữu tính

20

Sinh sản

Trang 21

Sinh sản vô tính

Trang 22

Sinh sản hữu tính

Trang 24

Phân loại

Phylum Chlorophyta (klor-off’

i-ta) (Gr Cloros, green, +

phyton, plant (phiêu sinh thực

vật)

- Nhóm tảo đơn bào hay đa

bào, có diệp lục tố, tích lũy

Trang 25

Phylum Chlorophyta (klor-off’ i-ta) (Gr Cloros, green, +

phyton, plant (phiêu sinh thực vật)

Trang 26

Phân loại

Phylum Retortamonada

(re-tor’ ta-mo’nada) (L retorque, to

twist back, + monas, single or

Trang 27

Phân loại

Phylum Axostylata (ak-so-sty’ lata) (Gr axon, Axle,

+ stylos, style, stake)

Cơ thể với trục cuống

Class Parabasalea

Order Trichomonadida

Trang 28

Phân loại

Phylum Euglenozoa (yu-glen-a-zo a) (Gr eu, true,

good + stylos, style, stake)

Cơ thể với trục cuống

Class Parabasalea

Order Trichomonadida

Trang 29

29

Trang 30

Phân loại

Phylum Apicomplexa

Nhóm nội ký sinh

Class Cocidea:

Nội ký sinh trên nhiều loại gia súc/gia cầm

Hình cầu, di chuyển bằng chân giả

Sinh sản hữu tính và vô tính

Plasmodium: trùng sốt rét từ vector gây bệnh là muỗi cái Anophels

Trang 31

Vòng đời của Plasmodium vivax

\animalDiversity.pdf

31

Trang 32

Phân loại

Phylum dinoflagellata

Ngày đăng: 14/04/2016, 19:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh dưới kính hiển vi - 201303Lect protozoan compatibility mode
nh ảnh dưới kính hiển vi (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN