1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lao các màng compatibility mode

40 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 921,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành y dược tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành y dược

Trang 3

+ Điều kiện thuận lợi: - Lao TP

- Nguồn lây

- Không tiêm BCG

- Giảm MD

Trang 4

THỂ LÂM SÀNG QUAN TÂM

• Lao màng não (Thể kinh điển)

• Tràn dịch màng phổi tự do

• Lao mang bụng

Trang 7

- TK khu trú: RL cơ tròn, RL tâm thần

Liệt TK sọ, liệt chi

+ LMP: - HC TDMP (HC 3 giảm + chọc có dịch)

- Bh: Nhìn, sờ, gõ nghe

+ LMB: - Bụng cổ chướng (Không THBH), lõm

- Bh: Nhìn, sờ, gõ nghe

Trang 9

- Đơn thuần/ phối hợp

- Cơ địa: Tuổi, bệnh kèm theo

Trang 11

CẬN LÂM SÀNG

2 XN tìm VK lao: Soi TT, NC

3 Mô bệnh: Sinh thiết MP, não

4 XN kỹ thuật cao: ELISA, PCR

5 XN trợ giúp: Mantoux, CTM, SA, XQ, CLVT

6 XN tiên lượng: Điện não, CNHH

7 XN cho điều trị: CN gan, thận

Trang 12

8

Trang 18

CHẨN ĐOÁN

1 Chẩn đoán xác định:

- Kết hợp: LS, CLS, ĐK thuận lợi

- Yếu tố có giá trị: BK, GPB, KT mới

- Khó: KT mới + CĐ phân biệt (LS, CLS)

2 Chẩn đoán sớm

- Nghi ngờ: Cho XN

Trang 19

1.VMN do các VK (phế cầu, não mô cầu)

- LS: Cấp, viêm long đường h/hấp

- XN: DNT trong, phân ly đạm TB (TB cao, Alb ít)

- Nhanh, thuận lợi

Trang 22

- Tại phổi: Nhồi máu, viêm phổi cấp, Sarcoidose

- Ngoài phổi: Suy tim, xơ gan, thận hư

HC Demons-Meids

Trang 23

1 ThÓ cÊp: Viªm mµng bông cÊp

Viªm ruét thõaXo¾n ruét, t¾c ruét

- LMB loÐt b· ®Ëu: BÖnh lymphosarcom

K nguyªn ph¸t, di c¨n æ bông

- LMB x¬ dÝnh: RÊt hiÕm

Trang 26

PHÒNG BỆNH

Chẩn đoán sớm, ĐT đúng Nguồn lây, BCG

Miễn dịch, sức đề kháng

Trang 27

LAO XƯƠNG KHỚP

ThS Nguyễn Thu Hà

Bộ môn Lao – Đại Học Y Hà Nội

Trang 29

- Đau: Tại chỗ, cố định, liên tục, tăng

Lan kiểu rễ, ↑ khi vđ

- Hạn chế vận động cúi, nghiêng, ngửa, xoay

3 Thực thể: Tuỳ thuộc sớm, muộn bh:

- ĐS lồi ra sau gây đau, gù, vẹo CS

- Apce lạnh vùng ĐS or hố chậu, bẹn, mông

- Chèn ép tuỷ: liệt mềm 2 chi dưới, từ từ ↑ dần,

↓ CG & RL cơ tròn

* TC lao ở các cơ quan khác kèm theo

Trang 31

8

Trang 33

CẬN LÂM SÀNG

2 XN tìm VK lao:

- Soi TT, NC

- BP: mủ apxe, dịch ổ khớp, chất rò

3 Sinh thiết làm mô bệnh: (hút = kim)

- BP: Xương, khớp, bao hoạt dịch

Soi ổ khớp

4 XN kỹ thuật cao: ELISA, PCR

5 XN trợ giúp: Mantoux, CTM, SA, XQ, CLVT

6 XN cho điều trị: CN gan, thận

Trang 35

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT

1.K cột sống:

- Đau giữ dội, liên tục

- Tiến triển nhanh, xấu

- Liệt sớm, nhanh

- CS không lồi

- K nơi khác

- Mantoux (-)

- Xquang: ĐS nham nhở, khuyết xương

Khe liên đốt không hẹp, ĐS lún đều

Trang 36

- Viêm xương do VK: Sinh thiết t/thương XN có VK

- U tuỷ xương: chụp CLVT, MRI cột sống

- Gai đôi CS: Xquang CS thẳng nghiêng

Trang 39

PHÒNG BỆNH

Chẩn đoán sớm, ĐT đúng Nguồn lây, BCG

Miễn dịch, sức đề kháng

Trang 40

KẾT THÚC

CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG

Ngày đăng: 18/12/2014, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w