1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

pt mu log ltdh2015 lamphong s1

16 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 879,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2015 – 2016: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT - PHẦN 2 Giải phương trình PT, bất phương trình BPT, hệ phương trình HPT Mũ và Logarit là một trong những phần

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2015 – 2016:

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT - PHẦN 2

Giải phương trình (PT), bất phương trình (BPT), hệ phương trình (HPT) Mũ và Logarit là một trong những phần trọng tâm của mảng toán về Mũ và Logarit Chuyên đề sẽ cung cấp cho chúng ta những kiến thức nền tảng cơ bản để nhập môn này và nâng cao dần khả năng giải quyết các bài toán khó Xin mời bạn đọc bắt đầu !

NHẮC LẠI CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ MŨ & LOGARIT

1.HÀM SỐ MŨ: y = ax với a > 0 và a ≠ 1 (trong đó a gọi là cơ số, x gọi lại mũ )

_ Tập xác định R

_ Tập giá trị R+

_ Hàm số luôn đồng biến trên R khi a > 1, luôn nghịch biến trên R khi 0 < a < 1

2.HÀM SỐ LOGARIT: y = loga x với a > 0, a ≠ 1 ( trong đó a gọi cơ số )

_ Tập xác định R+

_ Tập giá trị R

_ Hàm số luôn đồng biến trên R khi a > 1, luôn nghịch biến trên R khi 0 < a < 1

_ Logarit cũng có những dạng thông dụng như logarit thập phân và logarit tự nhiên

 logarit thập phân: là logarit cơ số 10, thường được viết tắt là logb hoặc lgb

 logarit tự nhiên: là logarit cơ số e (e  2,718 > 1), viết tắt là lna ( đọc là log nepe a )

3 Các công thức về MŨ ( với a > 0 và a ≠ 1

♥ a m a n = a m + n ♥ a m b m = (a.b) m ♥ a

m

a n = a m - n ♥ (a m ) n = a m.n ♥ n a m = a

m

n ♥ n ab = n a n b ♥ 1

a m = a -m ♥ n a m =

n

a

m

m

n

a = m.n a ♥ a 0 = 1 ♥ n a n = a khi n lẻ

|a| khi n chẵn ♥

m

a = m.n a n

4 Các công thức về LOGARIT ( với a,b,c > 0 và a ≠ 1 )

♫ loga a x = x (x  R) ♫ loga 1 = 0 ♫ loga a = 1 ♫ aloga b = b

♫ loga b + loga c = loga (bc) ♫ loga b - loga c = loga b

c ♫ a log bx = x log ba

♫ loga b =  log a b ♫ log a b = 1 log a b (b > 0,   R) ♫ 1

log a b = log b a

♫ loga 1

b = loga b

-1 = - loga b ♫ loga

n

b = loga b

1

n = 1

n loga b (b > 0,   R*)

♫ logc b = log a b

log a c ♫ loga c log c b = log a b (b > 0, 0 < c ≠ 1)

5 Hệ quả từ định nghĩa hàm mũ và hàm logarit ( với a > 0 và a ≠ 1 )

☼ Nếu a > 1 thì a < a <  ☼ Nếu 0 < a < 1 thì a < a > 

☼ Cho 0 < a < b và m là số nguyên ta có: a

m < bm khi m > 0

am > bm khi m < 0

☼ Nếu a > 1 thì loga b > loga c  b > c ☼ Nếu 0 < a < 1 thì loga b < loga c  b < c

☼ Nếu a > 1 thì loga b > 0  b > 1 ☼ Nếu 0 < a < 1 thì loga b > 0  b < 1

☼ Nếu am = an m = n ☼ Nếu loga m = loga n  m = n

PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT

Với a > 0, a ≠ 1, ta có:

+ phương trình af(x) = ag(x)  f(x) = g(x)

Trang 2

+ phương trình af(x) = b (b > 0)  f(x) = loga b

+ phương trình af(x) = bg(x)  f(x) = g(x)logab (log hóa)

+ phương trình loga f(x) = log a g(x)  f(x) = g(x)

+ phương trình loga f(x) = b  f(x) = a b (mũ hóa)

Các phương pháp có thể dùng để giải phương trình mũ - logarit là:

■ Dạng 1: Chuyển phương trình về cùng một cơ số

■ Dạng 2: Chuyển về phương trình tích (đặt thừa số chung )

■ Dạng 3: Đặt ẩn phụ - đổi biến

■ Dạng 4: Mũ hóa - Logarit hóa

■ Dạng 5: Dựa vào tính đơn điệu của hàm số (tính đồng biến - nghịch biến )

■ Dạng 6: Tuyển tập các dạng bài tập nâng cao - đặc biệt

►DẠNG 1: CHUYỂN PHƯƠNG TRÌNH VỀ CÙNG MỘT CƠ SỐ

Ví dụ 1: Giải phương trình:

a 42x + 1 54x + 3 = 5 102x

2 + 3x - 78

 HD giải: Để ý vế phải có cơ số 10 = 2.5 nên ta biến đổi về trái:

Ta xét Vế trái = 42x + 1 54x + 3 = 24x + 2 54x + 3 = 24x + 2 5.54x + 2 = 5.104x + 2

Khi đó phương trình  5.104x + 2 = 5 102x

2 + 3x - 78

 104x + 2 = 102x

2 + 3x - 78

 4x + 2 = 2x2 + 3x - 78  x = 1  641

4

b 4 3 243

2x + 3

x + 8 = 3 -2 9

x + 8

x + 2

 HD giải: Điều kiện là x + 8 ≠ 0

x ≠ -8

Nhận xét cả 2 vế phương trình đều có thể đưa về cơ số 3, nên ta biến đổi:

4 3 = 3

1

4 ; 9 = 32 ; 243 = 35; nên phương trình đã cho có dạng: 3

1

4 35

2x + 3

x + 8 = 3-2 32

x + 8

x + 2 Khi đó phương trình  31 4 + 5

2x + 3

x + 8

 = 3-2 + 2

x + 8

x + 2

 1

4 + 52x + 3x + 8 = -2 + 2x + 8x + 2 (1) Quy đồng và rút gọn có PT (1) trở thành 41x2 + 102x - 248 = 0  x = - 4 v x = 62

41

c (x - 2) x

2 + 2x

= (x - 2) 11x - 20

 HD giải: PT  x - 2 > 0

x 2 + 2x = 11x - 20  x > 2

x2 - 9x + 20 = 0  x > 2

x = 4 v x = 5  x = 4 v x = 5

Ví dụ 2: Giải phương trình:

a.log 2 (3x - 1) + 1

log (x + 3) 2

= 2 + log 2 (x + 1)

 HD giải: Điều kiện



3x - 1 > 0

0 < x + 3 ≠ 1

x + 1 > 0

 x > 1

3

Trang 3

Vì 1

loga b = logb a nên phương trình đã cho có dạng:

log2 (3x - 1) + log2 (x + 3) = log 2 22 + log2 (x + 1)

 log2 [(3x - 1)(x + 3)] = log 2 4(x + 1)

 (3x - 1)(x + 3) = 4(x + 1) (*)

Rút gọn và giải (*) ta được x = -7

3 (loại), x = 1 (thỏa mãn) Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 1

b 2log 9 (x 2 - 5x + 6) 2 = log

3x - 12  + log 3 (x - 3) 2  HD giải: Điều kiện



(x2 - 5x + 6)2 > 0

x - 1 > 0 (x - 3)2 > 0



x2 - 5x + 6 ≠ 0

x > 1

x - 3 ≠ 0



x > 1

x ≠ 2

x ≠ 3 (*)

PT  2 log32(x2 - 5x + 6)2 = log

3

1

2x - 12  + log3 (x - 3)2  log3 [(x -2) 2(x - 3)2] = log3x - 12 

2 + log3(x - 3) 2  (x -2)2 (x - 3) 2 = x - 12 

2 (x - 3)2 (do x ≠ 3 nên x - 3 ≠ 0)  (x -2)2 = x - 12 

2 (2)

Giải phương trình (2) ta được x = 3 (loại) và x = 5

3 ( thỏa mãn)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 5

3

Chú ý: + Khi giải các bài toán về LOG, ta cần chú ý đến điều kiện tồn tại của log a b đó là 0 < a ≠ 1 và b

> 0 Đặc biệt nếu A 2 > 0 A ≠ 0

c 3

2 log 1 4 (x + 2)

2 - 3 = log 1

4

(4 - x) 3 + log 1

4

(x + 6) 3

 HD giải: Điều kiện



(x + 2)2 > 0

x + 6 > 0

4 - x > 0

 - 6 < x < 4

x ≠ -2

PT  3log1

4

|x + 2| - 3 = 3log1

4

(4 - x) + 3log1

4 (x + 6)

 log1

4

|x + 2| - 1 = log1

4

(4 - x) + log1

4 (x + 6)

 log1

4

|x + 2| - log1

4

1

4 = log14 [(4 - x)(x + 6)]

 log1

4

[4|x + 2|] = log1

4 [(4 - x)(x + 6)]

 4|x + 2| = - x2 - 2x + 24

  4(x + 2) = x 4(x + 2) = - x2 + 2x - 24 2 - 2x + 24 



x = 1 + 33 x = 1 - 33

x = 2

x = -8

So điều kiện ta nhận x = 2 , x = 1 - 33

Trang 4

■ BÀI TẬP RÈN LUYỆN: Giải các phương trình sau:

1) 2x

2 - 3

.5x

2 - 3

= 0,01.(10x - 1)3 2) (0,6)x

25

9

x2 - 12 = (0,216)3 3) 2x.3x - 1.5x - 2 = 12

4) 2x + 2x - 1 + 2x - 2 = 3x + 3x - 1 + 3x - 2 5) 2x

2 + 3x - 4 = 4x - 1 6) 2x

2 - 6x - 5

2 = 16 2

7) 32

x + 5

x - 7 = 1

4.128

x + 17

x - 3 8) 16

x + 10

x - 10 = 0,125.8

x + 5

x - 15 9) 3|3x - 4| = 92x - 2 10) 5x + 1 + 6.5x - 3.5x + 1 = 52 11) 3x

2 + 3x + 1

2 = 1

3 3 12) (x

2 - 2x + 2) 4 - x

2

= 1

13) 2x + 1.3x - 2.5x = 200 14) 4.9x - 1 = 3 22x + 1 15) logx (x2 + 4x - 4) = 3

16) log5 (x - 2) + log

5 (x3 - 2) + log 0,2 (x - 2) = 4 17) log2 x

2 + 3

5  = 2log1

4 (x - 1) - log2 (x + 1)

18) log2 (x - 2) - 2 = 6log 1

8

3x - 5 19) log1

3[ 2(x3 + x2) - 2] + log3 (2x + 2) = 0 20) logx + 1 (2x3 + 2x2 - 3x + 1) = 3 21) log2 (x - 1)2 = 2log 2 (x3 + x + 1)

22) log2 (x2 + 3x + 2) + log 2 (x2 + 7x + 12) = 3 + log 23 23)3

2log14 (x + 2)

2 - 3 = log 1

4

(4 - x)3 + log 1

4 (x + 6)3

24) log4(x + 1)2 + 2 = log

2 4 - x + log8 (4 + x)3 25) log

2 x + 1 - log1

2 (3 - x) - log8 (x - 1)3 = 0

►DẠNG 2: CHUYỂN VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH (Đặt thừa số chung)

Ví dụ 1: Giải phương trình:

a 25 x = 9 x + 2.5 x + 2.3 x

 HD giải: PT  5 2x = 3 2x + 2.5x + 2.3x

 (52x - 32x) - 2(5x + 3x) = 0

 (5x - 3x)(5 x + 3 x ) - 2(5 x + 3 x ) = 0

 (5x + 3x)(5x - 3x - 2) = 0

 5x + 3x = 0 ( vô nghiệm )

5x = 3x + 2 (Giải bằng dạng 5)

b 4 x

2 - 3x + 2

+ 4 x

2 + 6x + 5

= 4 2x

2 + 3x + 7

+ 1  HD giải: Nhận xét 2x2 + 3x + 7 = (x2 - 3x + 2) + (x2 + 6x + 5)

Do đó phương trình  4x2 - 3x + 2 + 4x

2 + 6x + 5 = 42x

2 + 3x + 7 + 1  (4x 2 - 3x + 2

- 1) + 4x

2 + 6x + 5

- 4(x

2 - 3x + 2) + (x 2 + 6x + 5)

= 0  (4x2 - 3x + 2 - 1) + 4x

2 + 6x + 5

- 4x

2 + 6x + 5 4x

2 - 3x + 2 = 0  (4x 2 - 3x + 2 - 1) + 4x

2 + 6x + 5

.(1 - 4 x

2 - 3x + 2

) = 0

 (4x 2 - 3x + 2

- 1).(1 - 4x

2 + 6x + 5 ) = 0



4x

2 - 3x + 2 = 1

4x

2 + 6x + 5 = 1 x2 - 3x + 2 = 0

x2 + 6x + 5 = 0 x = 2 v x = 1

x = -5 v x = -1

c 12.3 x + 3.15 x - 5 x + 1 = 20

 HD giải: PT  (12.3x + 3.15x ) - 5.5x - 20 = 0

 3.3x(4 + 5 x ) - 5(5 x + 4) = 0

 (4 + 5x )(3.3x - 5) = 0

Trang 5

5x = - 4 < 0 ( vô nghiệm)

3x = 5 3

 x = log3 5

3

d 9 x + 2(x - 2)3 x + 2x - 5 = 0

 HD giải: PT  32x + 2x.3x - 4.3x + 2x - 5 = 0

 (32x - 4.3x - 5) + 2x(3x + 1) = 0 ( để tạo ra thừa chung ta sử dụng công thức Vi-et)

 (3x + 1)(3x - 5) + 2x(3 x + 1) = 0

 (3x + 1)(3x - 5 + 2x) = 0

 3x = -1 < 0 (vô nghiệm)

3x = 5 - 2x (Giải bằng dạng 5)

Ví dụ 2: Giải phương trình:

a log 2 x + log 3 x = 1 + log 2 x.log 3 x

 HD giải: Điều kiện x > 0

PT  (log2 x - 1) + log3 x - log2x.log3 x = 0

 (log2 x - 1) + (1 - log 2 x).log3 x = 0

 (log2 x - 1)(1 - log 3 x) = 0

 log2 x = 1

log3 x = 1 x = 2

x = 3(thỏa x > 0)

b (x + 1)[log 2 x] 2 + (2x + 5)log 2 x + 6 = 0

 HD giải: Điều kiện x > 0

So với VD1 câu d thì bài toán này cũng tương tự nhưng chúng ta sẽ thử làm theo cách " xét  "

Nếu xem log2 x là biến số và x là tham số, ta có phương trình bậc 2

Xét  = (2x + 5)2 - 24(x + 1) = 4x2 - 4x + 1 = (2x - 1)2 (  có dạng số chính phương )

Khi đó log2 x = - (2x + 5) + (2x - 1)

2(x + 1) =

-3 2(x + 1) hay log2 x =

- (2x + 5) - (2x - 1) 2(x + 1) = - 2 Vậy ta có log2 x = -2  x = 2 -2 = 1

4

Và log2 x = -3

2(x + 1) ( Dùng dạng 5 để giải tiếp )

■ BÀI TẬP RÈN LUYỆN: Giải các phương trình sau:

26) 2x

2 - 5x + 6

+ 21 - x

2

= 2.26 - 5x + 1 27) x2 2x + 6x + 12 = 6x2 + x.2x + 2x + 1 28) 2x + 1 + 3x = 6x + 2 29) 4x

2

+ x.3x + 3x + 1 = 2x2.3x + 2x + 6

30) x.2x = x(3 - x) + 2(2 x - 1) 31) 2[log2 x] 2 + xlog 2 x + 2x - 8 = 0

32) 3.25x - 2 + (3x - 10).5x - 2 + 3 - x = 0 33) (x + 2)[log3 (x + 1)]2 + 4(x + 1)log 3 (x + 1) - 16 = 0

34) 8 - x.2x + 23 - x - x = 0 35) x2.3x + 3x (12 - 7x) = - x3 + 8x2 - 19x + 12

36) 25x - 2(3 - x).5x + 2x - 7 = 0 37) log2 x + (x - 1)log2 x = 6 - 2x

38) x2 + (2x - 3)x + 2(1 - 2x ) = 0 39) lg2 (x2 + 1) + (x2 - 5)lg(x2 + 1) - 5x2 = 0

40) log4 x log x 5 - 1 = log 4 x - log x 5 41) log3 x + 5log 5 x = 5 + log 3 x.log 5 x

►DẠNG 3: ĐẶT ẨN PHỤ - ĐỔI BIẾN

t

Ví dụ 1: Giải phương trình:

a 2 x + 2 3 - x = 9

 HD giải: PT  2x + 2

3

2x = 9  2x + 8

2x = 9 ( Đặt t = 2x > 0 )

Trang 6

PT thành t + 8

t = 9  t2 - 9t + 8 = 0  t = 1

t = 8( Nhận vì thỏa t > 0 ) Khi đó với t = 1  2x = 1 = 2 0  x = 0

Và t = 8  2x = 8 = 23  x = 3

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x = 0, x = 3

b ( 6 - 35)

x

+ ( 6 + 35)

x

= 12

 HD giải: Nhận xét ( 6 - 35)

x ( 6 + 35)

x = ( 36 - 35)

x = 1x = 1 Nên ta đặt t = ( 6 + 35)

x > 0 thì ( 6 - 35)

x

= 1

t Khi đó, PT thành 1

t + t = 12  t2 - 12t + 1 = 0 

t = 6 + 35

t = 6 - 35 ( thỏa mãn vì t > 0 ) Với t = 6 + 35  ( 6 + 35)

x = 6 + 35  (6 + 35)x2 = (6 + 35)1  x

2 = 1  x = 2 Với t = 6 - 35  ( 6 + 35)

x = 6 - 35  (6 + 35)x2 = (6 + 35)-1  x

2 = -1  x = - 2

Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 2, x = -2

c 3 2x

2 + 2x + 1

- 28.3 x

2 + x

+ 9 = 0

 HD giải: PT  3.32(x2 + x) - 28.3x

2 + x + 9 = 0 ( Đặt t = 3x

2 + x > 0)  3t2 - 28t + 9 = 0

t = 9

t = 1 3 ( Nhận vì thỏa t > 0 ) Với t = 9  3x2 + x = 9 = 32  x2 + x = 2  x 2 + x - 2 = 0  x = 1 x = - 2

Với t = 1

3  3x2 + x = 1

3 = 3 -1  x2 + x = -1  x 2 + x + 1 = 0 ( vô nghiệm )

Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 1, x = -2

d (3 - 5) 2x + 1 + (3 + 5) 2x + 1 = 6.2 2x

 HD giải: Đối với PT trên, ta thấy rằng không thể xét (3 - 5)(3 + 5) ≠ 1

Trong khi đó PT vừa khác mũ ? vừa khác cơ số ?  ta biến đổi phương trình để đưa về cùng mũ

PT  (3 - 5)2x + 1 + (3 + 5)2x + 1 = 3.2.22x

 (3 - 5)2x + 1 + (3 + 5)2x + 1 = 3.22x + 1 (*)

Đến đây PT đã cùng mũ nhưng lại khác cơ số ? Rõ ràng (3 - 5) và (3 + 5) hoàn toàn có "bà con"

Ta chia 2 vế phương trình (*) cho 22x + 1 và được:

(*)  (3 - 5)2x + 1

22x + 1 + (3 + 5)

2x + 1

22x + 1 = 3 

3 - 5

2 

2x + 1 +

3 + 5

2 

2x + 1

= 3

Nhận xét

3 - 5

2 

2x + 1

3 + 5

2 

2x + 1

=

9 - 5

4 

2x + 1

= 12x + 1 = 1 ( đến đây ta đã biến đổi thành công !)

Nên ta đặt t =

3 + 5

2 

2x + 1

> 0 và khi đó

3 - 5

2 

2x + 1

= 1

t

Trang 7

PT thành 1

t + t = 3  t2 - 3t + 1 = 0 



t = 3 + 5

2

t = 3 - 5 2 ( Nhận vì thỏa t > 0 )

Với t = 3 + 5

3 + 5

2 

2x + 1

=

3 + 5

2 

1  2x + 1 = 1  x = 0

Với t = 3 - 5

3 + 5

2 

2x + 1

=

3 + 5

2 

-1  2x + 1 = -1  x = -1

Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 0, x = -1

e 125 x - 4.50 x + 20 x + 6.8 x = 0

 HD giải: Đối với câu e này, ta thấy rằng các PT cùng mũ nhưng cả 4 cơ số đều khác nhau Nên ta

quyết định sẽ chia bớt cho một cơ số để tìm mối quan hệ giữa các cơ số còn lại Kinh nghiệm là ta sẽ chia

cho cơ số lớn nhất hoặc cơ số nhỏ nhất

Cách 1: Chia cho cơ số lớn nhất 125 x

PT  1 - 4

2

5

x +

4

25

x + 6

 8

125

x = 0

 1 - 4

2

5

x +

2

5

2x + 6

2

5

3x = 0 ( Đặt t =

2

5

x

> 0 )

PT thành 1 - 4t + t2 + 6t3 = 0 

t = -1 (loại)

t = 1 2

t = 1 3 Với t = 1

2 

2

5

x

= 1

2  x = log2

5

1

2 (Chú ý: a

x = b  x = log a b)

Với t = 1

3 

2

5

x

= 1

3  x = log2

5

1

3 Vậy phương trình có 2 nghiệm

Cách 2: Chia cho cơ số nhỏ nhất 8 x

PT 

125

8 

x

- 4

25

4

x +

5

2

x + 6 = 0 

5

2

3x

- 4

5

2

2x +

5

2

x

+ 6 = 0 (HS tự làm tiếp)

Ví dụ 2: Giải phương trình:

a log 2 (4 x + 1 + 4).log 2 (4 x + 1) = 3

 HD giải: Điều kiện:

4x + 1 + 4 > 0

4x + 1 > 0 (luôn đúng)

PT  log2 (4.4x + 4).log2 (4x + 1) = 3

 log2 [4.(4x + 1)].log2 (4x + 1) = 3 ( Ta có loga b + log a c = log a bc )

 [log2 4 + log 2(4x + 1)].log2 (4 x + 1) = 3

 [2 + log 2 (4 x + 1)].log 2 (4 x + 1) = 3 ( đặt t = log2(4 x + 1)

PT thành (2 + t).t = 3

 t2 + 2t - 3 = 0  t = 1 t = -3

Với t = 1  log2(4x + 1) = 1  4x + 1 = 21  4x = 1 = 40  x = 0

Với t = -3  log2(4x + 1) = -3  4x + 1 = 2-3  4x = 1

8 - 1 =

-7

8 < 0 (vô nghiệm)

Vậy phương trình có 1 nghiệm x = 0

Trang 8

b 1 + log 2 (x - 1) = log (x - 1) 4

 HD giải: Điều kiện: x - 1 > 0

x - 1 ≠ 1  x > 1

x ≠ 2

PT  1 + log2 (x - 1) = log(x - 1) 22 (ta có loga b =  loga b)

 1 + log2 (x - 1) = 2log(x - 1) 2 (ta có loga b = 1

logb a )  1 + log2 (x - 1) = 2 1

log 2 (x - 1) ( Đặt t = log2 (x - 1) )

PT thành 1 + t = 2

t  t2 + t - 2 = 0  t = 1

t = -2 Với t = 1  log2 (x - 1) = 1  x - 1 = 2 1  x = 3 (nhận)

Với t = -2  log2 (x - 1) = -2  x - 1 = 2 -2 = 1

4  x = 5

4 (nhận)

Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 3, x = 5

4

c log 2 (x - 1) 4 - 5log 2 (x - 1) 2 + 1 = 0

 HD giải: Điều kiện: (x - 1)4 > 0  x - 1 ≠ 0

PT  [log2 (x - 1) 4]2 - 10.log 2 (x - 1) + 1 = 0

 [4log2 (x - 1)] 2 -10.log 2 (x - 1) + 1 = 0

 16[log2 (x - 1)]2 - 10.log2 (x - 1) + 1 = 0 ( đặt t = log2 (x - 1))

PT thành 16t2 - 10t + 1 = 0 

t = 1 2

t = 1 8

Với t = 1

2  log2 (x - 1) = 1

2  x - 1 = 212 = 2  x = 1 + 2 Với t = 1

8  log2 (x - 1) = 1

8  x - 1 = 218 = 82  x = 1 + 8

2

Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 1 + 2, x = 1 + 8 2

d log

2 + 3 x 2 - 3x + 2 + log

2 - 3 x - 1 = log

7 - 4 3 (x + 2)  HD giải: Điều kiện:



x2 - 3x + 2 > 0

x - 1 > 0

x + 2 > 0

 x > 2

Ta có 7 - 4 3 = (2 - 3)2 và (2 - 3)(2 + 3) = 4 - 3 = 1

Nên ta đặt t = 2 - 3  2 + 3 = 1

t

Ta có PT  - log x2 - 3x + 2 + log x - 1 = 1

2 log(x + 2)  - log (x - 1)(x - 2) + log x - 1 = log x + 2

 - ( log x - 1 + log x - 2) + log x - 1 = log x + 2

 log x + 2 + log x - 2 = 0

 log x2 - 4 = 0  x 2 - 4 = t0 = 1  x2 - 4 = 1  x2 = 5  x =  5

Do x > 2  nhận x = 5

Trang 9

 HD giải: Điều kiện:

3x + 7 > 0 , 3x + 7 ≠ 1 2x + 3 > 0 , 2x + 3 ≠ 1 4x2 + 12x + 9 > 0 6x2 + 23x + 21 > 0



x > -3 2

x ≠ 1 (*)

PT  log3x + 7 (2x + 3)2 = 4 - log2x + 3 [(3x + 7)(2x + 3)]

 2log3x + 7 (2x + 3) = 4 - [log 2x + 3 (3x + 7) + log 2x + 3(2x + 3)]

 2log3x + 7 (2x + 3) = 3 - log 2x + 3 (3x + 7)

Đặt t = log3x + 7 (2x + 3)  1

t = log2x + 3 (3x + 7)

PT  2t = 3 - 1

t  2t2 - 3t + 1 = 0  t = 1 v t = 1

2 Với t = 1  log3x + 7 (2x + 3) = 1  2x + 3 = 3x + 7  x = - 4 ( loại vì không thỏa (*))

Với t = 1

2  log3x + 7 (2x + 3) = 1

2  2x + 3 = (3x + 7)12  (2x + 3)2 = 3x + 7

 4x2 + 9x + 2 = 0 

x = -1

4 ( nhận)

x = -2 ( loại)

.Vậy phương trình có nghiệm x = -1

4

■ BÀI TẬP RÈN LUYỆN: Giải các phương trình sau:

42) 3x + 2 + 32 - x = 30 43) 22x + 6 + 2x + 7 - 17 = 0 44) 9x

2 + x + 1

- 10.3x

2 + x - 2 + 1 = 0

45) 64.9x - 84.12x + 27.16x = 0 46) 41 + 3x

2 - 2x

- 9.2 3x

2 - 2x + 2 = 0 47) 4xx22 5.2x 1 x22  6 0

48) 3.3

x - 4

x - 2 - 10.3

x - 2

2 + 3 = 0 49) 3.2

x - 1

x + 1 - 8.2

x - 1

2 + 4 = 0 50) 22x

2 + 1

- 9.2x

2 + x + 22x + 2 = 0

51) 25x = 25 x + 1 + 24.5x + x 52) (2 - 3)x + (2 + 3) x = 14 53) 3.4x + 2.9x = 5.6 x

54) 8x - 3.4x - 3.2x + 1 + 8 = 0 55) (5 - 21)x + 7(5 + 21)x = 2x + 3 56) ( 5 + 1)x + 2( 5 - 1)x = 3.2x

57)( 5 + 2 6)

x + (5 - 2 6)

x

= 10 58) 23x - 6.2x - 1

23(x - 1)

+ 12

2x = 1

59)

3

3 + 8

x + 

3

3 - 8

x

61) (7 + 5 2)x + ( 2 - 5)(3 + 2 2) x + 3(1 + 2) x + 1 - 2 = 0

62) (2 + 3)(x -1)

2

+ (2 - 3)x

2 - 2x - 1 = 4

2 - 3 63) (2 + 3)

x + (7 + 4 3)(2 - 3)x = 4(2 + 3)

64) ( 2 - 1)x + ( 2 + 1)x - 2 2 = 0 65) 3.8x + 4.12x - 18x - 2.27x = 0 66) 32x

2

- 2.3x

2 + x + 6 + 32(x + 6) = 0

67) (7 + 4 3)x - 3(2 - 3)x + 2 = 0 68) logx 2 + log 8 x = 7

9 - 4log9 3x = 1

70) 2log8 (-x) - log 8 x 2 = 0 71)1

2 logx - 1 (x

2 - 8x + 16) + log 4 - x (-x 2 + 5x - 4) = 3

72) 1 + 1

4 -log2 x14  = log2 x 73)log3 3x.log2 x - log3 x

3

3 =

1

2 + log2 x

74) log2 (-x) - 2logx2 + 4 = 0 75) log2 x - log x2 = log2 3 - 1 76) log2 (5x - 1).log(2.5x - 2) = 2

77) 5logx

9

x + log9

x

x3 + 8log9x2 x2 = 2 78) log2 (4x + 15.2x + 27) + 2log 1

4.2x - 3 = 0

79) logx 5 + log x 5x - 2,25 = log2 5 80) 3logx 6 - 4log 16 x = 2log 2 x

81) logx 2.log 2x 2 = log 4x 2 82) log2 (lgx + 2 lgx + 1) - 2log 4 ( lgx + 1) = 1

83) log0,04 x + 1 + log 0,2 x + 1 = 1 84) lg2 x - lgx3 + 2 = 0

Trang 10

85) logx

2

x2 + 40log 4x x = 14.log 16x x3 86) log4 (x - 1)2 - 5log2 (x - 1)3 - 3376 = 0

87) logx2 (2 + x) + log

x + 2 x = 2 88) log3 - 2x (2x 2 - 9x + 9) + log 3 - x (4x 2 - 12x + 9) = 4

89) log(9x - 1 + 7) = 2 + log2 (3x - 1 + 1) 90) lg4 (x - 1)2 + lg2 (x - 1)3 = 25

91) 3 + 1

log3 x = logx 9x - 6x 92) log2x - 1 (2x2 + x - 1) + logx + 1(2x - 1)2 = 4

93) 42x + x + 2 + 2x

3

= 42 + x + 2 + 2x

3 + 4x - 4 94) 4x - 3.2x + x

2 - 2x - 3

- 41 + x

2 - 2x - 3 = 0

95) log2 (x + 1) - 6log2 x + 1 + 2 = 0 96) (3 + 2 2)x = ( 2 - 1)x + 3

97) 3

2x

100x = 2(0,3)x + 3 98) 3.16 x - 1 + 2.81 x - 1 = 5.36 x - 1

99) 32x - 8.3x + x + 4 - 9.9 x + 4 = 0 100) 5.32x - 1 - 7.3x - 1 + 1 - 6.3x + 9x + 1 = 0

101) 8.3 x + 4x + 91 + 4x = 9 x 102) (26 + 15 3)x + 2(7 + 4 3)x - 2(2 - 3)x = 1

103) 4x

2 + x

+ 21 - x

2

= 2(x + 1)

2

+ 1 104) lg2 x9 - 20lg x + 1

9 = 0

105) 9x

2 - 2x + 3

2 - 3x

2

= 3(x - 2)

2

- 1 106) 22x - 2x + 6 = 6 107) 32x + 3x + 5 = 5

108) 22x

2 - 5x + 2

+ 24x

2 - 8x + 3 = 1 + 26x

2 - 13x + 5 109) log9x 27 - log 3x 3 + log 9 243 = 0

►DẠNG 4: MŨ HÓA - LOGARIT HÓA

♂ a f(x) = b g(x)  log a a f(x) = log a bg(x)

 f(x) = g(x).log a b ( hoặc log b a f(x) = log b b g(x) f(x).log b a = g(x) )

Khi đó: a t = f(x) và bt = g(x)  chuyển về phương trình mũ

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:

a 5 x 8

x - 1

x = 500

 HD giải: Điều kiện x ≠ 0

Nhận xét ta không thể đưa PT trên về cùng một cơ số và đồng thời số mũ của chúng cũng khác nhau hoàn toàn Do vậy ta thử LOG HÓA PT mũ trên Để thực hiện ta cần chọn cơ số thích hợp cho Logarit Việc chọn

" cơ số " sẽ giúp bạn giải hoặc nhanh hoặc chậm bài toán đi nhưng cuối cùng đích đến vẫn là tìm được đáp

số

Cách 1: Lấy log hai vế với cơ số 5

PT  log5 (5x.8

x - 1

x ) = log5 500  log5 5 x + log5 8

x - 1

x = log5 (5 3.22 ) (Để phân tích 500 = 5 3 2 2 ta chia nó cho các số nguyên tố)  x + 3x - 1

x log 5 2 = 3 + 2log 5 2  (x - 3) + log5 2 3x - 1x - 2 = 0

 (x - 3) + log5 2 x - 3x = 0

Ngày đăng: 17/04/2018, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w