1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

5. PT MŨ

68 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 3,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến đổi, quy về cùng cơ số Đặt ẩn phụ đưa không hoàn toàn: là việc dùng một ẩn phụ chuyển phương trình ban đầu thành một một phương trình với một ẩn phụ mà hệ số vẫn còn ẩn x rồi đưa về

Trang 1

CHỦ ĐỀ 5: PHƯƠNG TRÌNH MŨ

A – KIẾN THỨC CHUNG

1 Phương trình mũ cơ bản x  0, �1

● Phương trình có một nghiệm duy nhất khi b0

● Phương trình vô nghiệm khi b�0

2 Biến đổi, quy về cùng cơ số

Đặt ẩn phụ đưa không hoàn toàn: là việc dùng một ẩn phụ chuyển phương trình ban đầu

thành một một phương trình với một ẩn phụ mà hệ số vẫn còn ẩn x rồi đưa về tích

Đặt nhiều ẩn phụ đưa về hệ phương trình

Trang 2

Bước 1 Vẽ đồ thị các hàm số y ax 0 �a 1

yf x 

.

Bước 2 Kết luận nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của hai đồ thị

6 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

thì số nghiệm của phương trình f x  k

x

12

 

x

12

x

B x1. C x0. D 43

2log3

Trang 3

Câu 6: Phương trình

39

 

x x

A

6.7

x

1.3

x

D

7.6

x

Câu 9: Phương trình 3 5x x17

có nghiệm là

A log 35.15 B log 5.21 C log 35.21 D log 21.15

Câu 10: Tìm các nghiệm của phương trình 2x2 8100

Câu 14: Cho phương trình: 3x  m 1 Chọn phát biểu đúng

A Phương trình luôn có nghiệm với mọi m

B Phương trình có nghiệm với m�1.

C Phương trình có nghiệm dương nếu m0.

D Phương trình luôn có nghiệm duy nhất xlog3m1.

Trang 4

PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ

Câu 15: Kí hiệu x x là nghiệm của phương trình 1, 2 3x2  4 log 243 

Tính giá trị của biểu thức

2 24

� �

211

� �

� �

112

� �

� �

112

12525

18

5 xx 5

10;

� �

� �

83

Trang 5

Câu 25: Tập nghiệm của phương trình 2x2 5x 6 1

x

D

43

B

12

8.5

Câu 33: Phương trình  

3 5

loglog 2

m

C

52

2 x 16  Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Tích các nghiệm của phương trình là một số âm

B Tổng các nghiệm của phương tình là một số nguyên

C Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ

D Phương trình vô nghiệm

Trang 6

Câu 39: Cho phương trình:2.3x115x2.5x12

, giá trị nào gần với tổng 2 nghiệm của phươngtrình trên nhất?

Trang 7

PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

Câu 44: Cho phương trình 4x41x 3

Khẳng định nào sau đây sai?

A Phương trình vô nghiệm

B Phương trình có một nghiệm

C Nghiệm của phương trình là luôn lớn hơn 0

D Phương trình đã cho tương đương với phương trình: 42x3.4x 4 0

t

hoặc t  3 x.Bước 2:

+ Với

13

x

x1.Bài giải trên đúng hay sai?Nếu sai thì sai từ bước nào?

A Bước 2 B Bước 3 C Đúng D Bước 1

Câu 47: Cho phương trình 2 10 4  

3log

2 D log 63 .

Câu 50: Phương trình 2.4x7.2x 3 0

có tất cả các nghiệm thực là:

A x 1,xlog 32 . B xlog 32 . C x 1 D x1,xlog 32 .

Câu 51: Cho phương trình 21 2 x15.2x 8 0

, khẳng định nào sau dây đúng?

A Có một nghiệm B Vô nghiệm

C Có hai nghiệm dương D Có hai nghiệm âm

Trang 8

Câu 52: Giải phương trình 4x6.2x 8 0

là:

Câu 55: Cho phương trình 9x2 x110.3x2 x 2  1 0.

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình là:

có 2 nghiệm x x Phát biểu nào sao đây đúng?1 , 2

A Phương trình có 2 nghiệm nguyên B Phương trình có 2 nghiệm dương

C Phương trình có 1 nghiệm dương D Phương trình có 2 nghiệm vô tỉ

Câu 59: Phương trình 9x3.3x 2 0

có hai nghiệm x x với 1, 2 x1x Giá trị 2 A2x13x là2

A 2log 3.2 B 1 C 3log 2 3 D 4log 2 3

Câu 60: Số nghiệm của phương trình2x2x22 x x2 3

Câu 64: Tìm tổng các nghiệm của phương trình 32x32x 30

Trang 9

Câu 71: Cho phương trình 7 4 3  x 2 3x 6

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Phương trình có một nghiệm vô tỉ B Phương trình có một nghiệm hữu tỉ

C Phương trình có hai nghiệm trái dấu D Tích của hai nghiệm bằng 6.

Câu 72: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

Câu 75: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương trình m.3x2 3x 234x2 36 3 x cóm

đúng 3 nghiệm thực phân biệt

Câu 76: Cho phương trình4x22x22 6

m Tìm tất cả giá trị mđể phương trình có đúng 3 nghiệm.

A m3 B 2 m 3

C m2 D Không có giá trị m thỏa yêu cầu bài toán

Câu 77: Hỏi phương trình 3.2x4.3x5.4x 6.5x

có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?

Câu 78: Phương trình 4x12.6xm.9x 0 có hai nghiệm thực phân biệt khi giá trị của tham số m là:

Trang 10

A m0 B

10

4

 m

14

Câu 82: Với giá trị của tham số m thì phương trình m1 16 x2 2 m3 4 x6m 5 0

có hainghiệm trái dấu?

A    4 m 1. B Không tồn tại m C

31

2

  m

D

51

Trang 11

Câu 89: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình  3 2 x 3 2x2m0

Câu 93: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4xm.2x2m 5 0 có hai

nghiệm trái dấu

A

5

;2

50;

Trang 12

Câu 99: Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình 4x2 2x 1m.2x2 2x 23m 2 0 có

bốn nghiệm phân biệt

A

116

m

10

116

Câu 101: Cho bất phương trình:9xm1 3 x m 0 1 

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

bất phương trình  1

nghiệm đúng  x 1

A

3.2

 

m

C m 3 2 2. D m�3 2 2.

Câu 102: Cho phương trình 8xm22x 12m21 2 x m m3 0

Biết tập hợp các giá trị thực của

tham số m sao cho phương trình có ba nghiệm phân biệt là  a b; Tính Sab?

A

23

S

B

43

S

C

32

S

D

2 33

Câu 104: Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình

4x xm.2x x 3m 2 0 cóbốn nghiệm phân biệt

A � ;1 B � �;1 2;�  C 2;�  D 2;� 

Câu 105: Cho phương trình: m2x2   5x 621 x2 2.26 5  xm 1 

Tìm m để phương trình có 4 nghiệmphân biệt

Trang 13

� �m

643

7

� �m

D

647

m

Trang 14

PHƯƠNG PHÁP LÔGARÍT HÓA, MŨ HÓA

Câu 108: Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình 3 x 3 m 9x1 (1) có đúng 1 nghiệm.

Câu 110: Xét các số nguyên dương a,b sao cho phương trình 4a xb.2x50 0 có hai nghiệm phân

biệt x x và phương trình 91, 2 xb.3x50a0 có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn3, 4

Câu 112: Cho số thực a1,b1 Biết phương trình a b x x21 1 có hai nghiệm phân biện x x Tìm1, 2

giá trị nhỏ nhất của biểu thức  

Trang 15

1log 2.

có 2 nghiệm là ,a b Khi đó a b ab  có giá trị bằng

A  1 2log 32 . B 1 log 3 2 . C . 1. D 1 2log 3 2 .

Câu 117: Cho các số nguyên dương a,b lớn hơn 1 Biết phương trình a x21 b có hai nghiệm phân x

A 1 nghiệm duy nhất thuộc vào 0;� B .1 nghiệm duy nhất.

C Vô nghiệm D Có 2 nghiệm phân biệt

Câu 122: Với giá trị nào của tham sốm thì bất phương trình 2sin2x3cos2xm.3sin2x có nghiệm?

Trang 16

Câu 125: Tính tổng các nghiệm phương trình x2.5x 13x3.5x 1x2.5x 1 3x 0.

Câu 133: Tìm các giá trị của m để phương trình: 3x 3 5 3 x

m có 2 nghiệm phân biệt:

Câu 137: Giả sử x y0; 0

là một nghiệm của phương trình

Trang 17

   

4x 2 sin 2x x    y 1 2 2x2.sin 2x  y 1

.Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 4 x0 7 B x0 7 C .   2 x0 4 D    5 x0 2

Trang 18

C –HƯỚNG DẪN GIẢI

BẢNG ĐÁP ÁN

PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN

NHẬN BIẾT - THÔNG HIỂU:

Câu 1 [DS12.C2.5.D01.a] Phương trình

1

3x 4

có nghiệm là

A xlog 32 . B xlog 23 . C xlog 34 . D xlog 43 .

Hướng dẫn giải Chọn C.

x

12

 

x

12

2 2

2log 2

x

B x1. C x0. D 43

2log3

x

.Hướng dẫn giải

3 2

Trang 19

Câu 4 [DS12.C2.5.D01.b] Tích các nghiệm của phương trình 22x3.2x232 0

Câu 5 [DS12.C2.5.D01.a] Nghiệm của phương trình 12.3x3.15x5x120

là:

A xlog 5 13  . B xlog 53 . C xlog 5 13  . D xlog 3 15  .

Hướng dẫn giải

112.3x3.15x5x 20�3.3 5xx 4 5 5x 4 0 �5x4 3  x 1 5 0

1

3  5

x

3log 5 1

 

x x

có nghiệm là

Hướng dẫn giải Chọn A.

Phương trinh đã cho �3x2 31 2 xx  2 1 2xx1.

Nghiệm của phương trình làx1.

Câu 7 [DS12.C2.5.D01.a] Tập nghiệm của phương trình

2 4 12

A

6.7

x

1.3

x

D

7.6

3 3 

6.7

� x

Câu 9 [DS12.C2.5.D01.a] Phương trình 3 5x x1 7

có nghiệm là

Trang 20

A log 35.15 B log 5.21 C log 35.21 D log 21.15

Hướng dẫn giải Chọn A.

Phương pháp: +Giải phương trình tìm tất cả các nghiệm của phương trình

+ Áp dụng công thức lũy thừa ta được phương trình tương đương với: 2x27x 5 0.Cách giải: Phương trình có 2 nghiệm là: x11 và 2

52

x

Câu 13 [DS12.C2.5.D01.a] Cho phương trình: 3x  m 1 Chọn phát biểu đúng

A Phương trình luôn có nghiệm với mọi m

B Phương trình có nghiệm với m�1.

C Phương trình có nghiệm dương nếu m0.

D Phương trình luôn có nghiệm duy nhất xlog3m1.

Hướng dẫn giải Chọn C.

+ A sai vì với m 2 phương trình đã cho �3x  1

Trang 21

PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ

NHẬN BIẾT - THÔNG HIỂU:

Câu 14 [DS12.C2.5.D02.a] Kí hiệu x x là nghiệm của phương trình 1, 2 3x2  4 log 243 

Tính giá trịcủa biểu thức Mx x1 2

211

� �

� �

112

� �

� �

112

18

Hướng dẫn giải Chọn A.

Trang 23

Hướng dẫn giải Chọn C.

� �

� �

83

Trang 24

x

D

43

B

12

8.5

Hướng dẫn giải Chọn A.

4 x 2 x �2 x 2 x �4x  10 2 x

8.5

 

� x

Câu 32 [DS12.C2.5.D02.a] Phương trình  

3 5

loglog 2

Trang 25

Vậy tổng bình phương hai nghiệm bằng 5.

Câu 34 [DS12.C2.5.D02.b] Tìm các giá trị của m để phương trình 2x1 m.2x22x3 luôn thỏa

mãn  ��x

32

m

C

52

2 x 16  Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Tích các nghiệm của phương trình là một số âm

B Tổng các nghiệm của phương tình là một số nguyên

C Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ

D Phương trình vô nghiệm

Hướng dẫn giải

2 28

Trang 26

bằng 0.

Câu 38 [DS12.C2.5.D02.b] Cho phương trình:2.3x115x2.5x 12

, giá trị nào gần với tổng 2nghiệm của phương trình trên nhất?

2.3 15 2.5 12

log 26.3 12 5 3 2.5 0 6(3 2) 5 (3 2) 0 (3 2)(6 5 ) 0

Nhập vào máy tính biểu thức: 2.3x115x2.5x12

SOLVE được 2 nghiệm vô tỉ lưu vào biến A, B và tính tổng A+B giống câu 50

Trang 27

Vậy m0 thỏa mãn ycbt.

Câu 40 [DS12.C2.5.D02.c] Số nghiệm của phương trình 2  12

Trang 28

Tất nhiên ở dạng có tham số việc dùng Casio khó hơn ở dạng số.

Đầu tiên ta sẽ chọn khoảng thỏa mãn đáp án Chẳng hạn câu a chom0 ta chọn m2.Nhập vào máy biểu thức:5x2 4x 51

SOLVE với m2, quan sát thấy máy đơ ra (không biết máy có báo Can’t Solve không vìtác giả không đợi lâu) nên ta thoát ra

Chuyển hướng SOLVE với 1 giá trị m0 ví dụ m 1

Nhập vào máy biểu thức:5x2 x 11

SOLVE với 1 giá trị dương ví dụ X 1 ta được nghiệm 1.61803…

Tiếp tục SOLVE với 1 giá trị âm X  1 ta được nghiệm -0.61803…

Tới đây ta nhận xét m0 làm phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt

Tiếp tục trường hợp với m4 ta chọn được đáp án

Chọn C.

Trang 29

PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU:

Câu 43 [DS12.C2.5.D03.a] Cho phương trình 4x41x 3

Khẳng định nào sau đây sai?

A Phương trình vô nghiệm

B Phương trình có một nghiệm

C Nghiệm của phương trình là luôn lớn hơn 0

D Phương trình đã cho tương đương với phương trình: 42x3.4x 4 0

Hướng dẫn giải

Đặt t4x (t0), khi đó phương trình đã cho tương đương với

t

hoặc t 3 x.Bước 2:

+ Với

13

x

x1.Bài giải trên đúng hay sai?Nếu sai thì sai từ bước nào?

A Bước 2 B Bước 3 C Đúng D Bước 1

Hướng dẫn giải

Trang 30

Chọn C.

Bài giải trên hoàn toàn đúng

Câu 46 [DS12.C2.5.D03.a] Cho phương trình 32x106.3x4 2 0 1 

Vậy khi đặt t3x5t0 thì  1 trở thành phương trình t2   2t 2 0

Câu 47 [DS12.C2.5.D03.a] Số nghiệm của phương trình 3x31x 2

3log

.Suy ra 1 log 2 log 3 log 2 log 6 3  3  3  3

Câu 49 [DS12.C2.5.D03.a] Phương trình 2.4x7.2x 3 0

có tất cả các nghiệm thực là:

A x 1,xlog 32 . B xlog 32 . C x 1 D x1,xlog 32 .

Hướng dẫn giải Chọn A.

Trang 31

Câu 50 [DS12.C2.5.D03.a] Cho phương trình 21 2 x15.2x 8 0

, khẳng định nào sau dây đúng?

A Có một nghiệm B Vô nghiệm

C Có hai nghiệm dương D Có hai nghiệm âm

Hướng dẫn giải

1 2

Vậy phương trình có hai nghiệm x1 và x2.

Câu 52 [DS12.C2.5.D03.a] Tìm tập nghiệm S của phương trình 4x14x1 272.

là:

Hướng dẫn giải

Phương trình tương đương với

11

Trang 32

Vậy phương trình có nghiệm x0, x1.

Câu 54 [DS12.C2.5.D03.b] Cho phương trình 9x2 x 110.3x2 x 2 1 0.

Tổng tất cả các nghiệm củaphương trình là:

Hướng dẫn giải

Đặt t3x2 x1 (t0), khi đó phương trình đã cho tương đương với

2

2

1 2

x

Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng 2.

Câu 55 [DS12.C2.5.D03.b] Tìm tích các nghiệm của phương trình  2 1  x 2 1 x2 2 0

Vậy tích của hai nghiệm x x1 2 1 1   1

Câu 56 [DS12.C2.5.D03.b] Tổng các nghiệm của phương trình 22x33.2x2 1 0

Trang 33

Vậy tổng các nghiệm của phương trình bằng 3.

Câu 57 [DS12.C2.5.D03.b] Phương trình 9x113.6x4x10

có 2 nghiệm x x Phát biểu nào1 , 2sao đây đúng?

A Phương trình có 2 nghiệm nguyên B Phương trình có 2 nghiệm dương

C Phương trình có 1 nghiệm dương D Phương trình có 2 nghiệm vô tỉ

Hướng dẫn giải Chọn A.

02

Vậy phương trình có 2 nghiệm nguyên

A 2log 3.2 B 1 C 3log 2 3 D 4log 2 3

Hướng dẫn giải Chọn C

00

33log 2

Trang 35

3 52

3 52

Hướng dẫn giải

02

Câu 63 [DS12.C2.5.D03.b] Tìm tổng các nghiệm của phương trình 32x32x 30

Trang 36

Câu 64 [DS12.C2.5.D03.b] Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào máy tính 1   2

5x 5 0, 2 x 26

Nhấn dấu  để lưu phương trình

Shift Solve 0= Ra nghiệm x1

Shift Solve 4= Ra nghiệm x3

Câu 66 [DS12.C2.5.D03.b] Gọi S là tổng các nghiệm của phương trình 4x13.2x 7 0

Tính S

Trang 37

Vậy S log 6 2 22  log 6 2 22   log2��6 2 2 6 2 2   ��log 282

Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình là:

Câu 70 [DS12.C2.5.D03.b] Cho phương trình 7 4 3  x 2 3x 6

Khẳng định nào sau đây

là đúng?

A Phương trình có một nghiệm vô tỉ B Phương trình có một nghiệm hữu tỉ

C Phương trình có hai nghiệm trái dấu D Tích của hai nghiệm bằng 6.

Hướng dẫn giải

7 4 3  x 2 3x 6  8

Trang 39

Thấy rằng nếu log2t0�t1 ta có 2 giá trị phân biệt của x

Vậy để phương trình có đúng 3 nghiệm thì điều kiện cần là x2 log2t0�x0�m3.Thử lại với m3 ta thấy thỏa mãn

Câu 74 [DS12.C2.5.D03.c] Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương trình

2 3 2 4 2 6 3.3x x 3 x 3 x

m        có đúng 3 nghiệm thực phân biệt.m

C m2 D Không có giá trị m thỏa yêu cầu bài toán.

Hướng dẫn giải Chọn A.

Do đề bài có 2x2 và phương trình có đúng 3 nghiệm nên phải có 1 nghiệm x0

x

.Vậy m3 thì phương trình có đúng 3 nghiệm

Trang 40

Câu 76 [DS12.C2.5.D03.c] Hỏi phương trình 3.2x4.3x5.4x6.5x

có tất cả bao nhiêu nghiệmthực?

Câu 77 [DS12.C2.5.D03.c] Phương trình 4x12.6xm.9x0 có hai nghiệm thực phân biệt khi

giá trị của tham số m là:

10

4

 m

14

1 4 00

S

Câu 78 [DS12.C2.5.D03.c] Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình sau có đúng

3 nghiệm thực phân biệt 9x2 2.3x213m 1 0.

A

10.3

Trang 41

Đặt t3x2 �30 1 Phương trình trở thành t2   6t 1 3m Nhận xét nếu phương trình có

1 nghiệm t � có hai nghiệm 1 x2 log3tx�log3t Nên phương trình muốn có ba

nghiệm thì phải có nghiệm x0�t1�m2.

Thử lại:

2

2 2

x t

Trang 42

2 1 2

1

3 10log

2

2 3 10

3 10log

Vậy tổng hai nghiệm bằng 0

Câu 81 [DS12.C2.5.D03.c] Với giá trị của tham số m thì phương trình

m1 16 x2 2 m3 4 x6m 5 0 có hai nghiệm trái dấu?

A    4 m 1. B Không tồn tại m C

31

2

D

51

Trang 43

có hai nghiệm phân biệt� pt 1

có hai nghiệm phân biệt

Để phương trình ban đầu có nghiệm thì (*) phải có ít nhất 1 nghiệm dương

Thông thường để định điều kiện cho (*) ta phải hợp các trường hợp: phương trình có 2ngiệm dương, phương trình có nghiệm kép dương và phương trình có 2 nghiệm trái dấu

Ở đây vì đã có diều kiện t0 ta có thể làm như sau:

Trang 44

  

y t t trên 0;�.

 2 3 4

1'

t t

Vậy điều kiện cần tìm là 0 m 1

Câu 86 [DS12.C2.5.D03.c] Tìm m để phương trình: e2xme x  3 m 0, có nghiệm:

Ngày đăng: 02/05/2021, 14:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - 5. PT MŨ
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 18)
Bảng biến thiên: - 5. PT MŨ
Bảng bi ến thiên: (Trang 42)
Bảng biến thiên - 5. PT MŨ
Bảng bi ến thiên (Trang 44)
Bảng biến thiên của hàm số  f x    trên    1;3  : - 5. PT MŨ
Bảng bi ến thiên của hàm số f x   trên   1;3  : (Trang 50)
Bảng biến thiên - 5. PT MŨ
Bảng bi ến thiên (Trang 60)
w