1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề TSĐH 2002-2009 PT-HPT-BPT mũ,log + lờigiải (.doc)

9 350 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh Đại học 2002-2009 PT-HPT-BPT mũ, log + lời giải
Trường học Trường Đại học Vật Lý - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi tuyển sinh
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PT-BPT MŨ LÔGARIT

***

1 ĐH-A-2009 Giải hệ phương trình:

2 2

log ( ) 1 log ( )

3x y xy 81

+ −

HD: HPT tương đương

2 2

2 2

0

2

4

xy

>

 + =

 + − =

0

4

xy

 >

⇔ =

 + − =

2 *CĐ-2009 Cho 0<a<b<1 Chứng minh BĐT:

2ln 2ln ln ln

a b ba> ab

HD: Đưa BĐT về dạng tương đương

(1+a ) lnb>ln (1a +b ) ln 2 ln 2

⇔ <

Xét hàm số ( ) ln 2

1

x

f x

x

= + với 0<x<1

2

2 2

1 (1 2ln )

1

f x

+ vì lnx<0 và 0<x<1 Suy ra f(x) đồng biến trên (0;1)

Mà 0<a<b<1 nên f(a)<f(b) Bài toán được chứng minh

3 ĐH-A-2008 Giải phương trình:

log x− (2x + − +x 1) log (2x+ x−1) =4

HD: Với điều kiện 1

2

x> , PT tương đương:

log x− (2x−1)(x+ +1) 2 log (2x+ x− =1) 4

log x− (x 1) 2 log (2x+ x 1) 3

Đặt t =log2x−1(x+1) ta được:

2

3

t

t

2

t t

=

⇔  =

 Với t=1 ta có:

2 1

log x− (x+ = ⇔ + =1) 1 x 1 2x− ⇔ =1 x 2

thỏa ĐK 1

2

x>

 Với t=2 ta có:

2

2 1

log x− (x+ = ⇔ + =1) 2 x 1 (2x−1)

2

0 5 4

x x

=

 =

Do ĐK ta chỉ nhận 5

4

x= ĐS: x=2, 5

4

x=

4 ĐH-B- 08 Giải bất phương trình:

2 0,7 6

4

x

 + <

HD:

2

6

4

4

4

x x

x

2 2

0 4

4

6 4

x x

x

 + >

+

 +

2

6 4

x x x

+

+

4 x 3 x 8

⇔ − < < − ∨ >

5 ĐH-B-08 Giải bất phương trình:

2 1 2

3 2

0

x

− + ≥ log

HD:

2 1 2

3 2

0

x

− + ≥ log

2

2

3 2

0

3 2

1

x

x

 − + >





2

4 2

0

x

< < ∨ >



2

4 2

0

x

< < ∨ >



< < ∨ >



⇔  < ∨ − ≤ ≤ +



⇔ − ≤ < ∨ < ≤ +

6 ĐH-A-07 Giải bất phương trình:

3

2log (4x− +3) log (2x+ ≤3) 2 HD: BPT tương đương

2

3 4 log (4 3) log (2 3) 2

x

 >

2 3

3 4 (4 3)

2 3

x x x

 >



2

3 4 (4 3)

9

2 3

x x x

 >



2

3 4

8 21 9 0

x

 >

⇔ 

3 4 3

3 8

x x

 >



⇔ 

− ≤ ≤



3

3

4 x

⇔ < ≤

7 *ĐH-B-07 Giải phương trình:

Trang 2

( 2 1− ) (x + 2 1+ )x−2 2 0=

HD: Đặt t=( 2 1+ )xta được PT:

1

2 2

t

t

+ = ⇔ −t2 2 2 1 0t+ =

⇔ = − ∨ = + ⇔ = − ∨ =x 1 x 1

8 *ĐH-D-07 Giải phương trình:

1

4.2 3

x

− HD: Đặt t=2 x , t>0 ta được:

2

1

4 3

t

− 2

4

3

t

 >

⇔ 

 + + = −

4 3

11 30 0

t

 >

⇔ 

 + + =

 Phương trình vô nghiệm t nên phương trình đã cho vô

nghiệm x

9 *Tham khảo 2007 Giải BPT:

log 8 logx + x log 2x≥0

HD: ĐK: x>0, x≠1

3log 2 log log

2 2

2

6

2t 1 t (t log )x

t

t t

⇔ − + = ⇔ = ∨ = −t 3 t 2 8 1

4

⇔ = ∨ =

10 *Tham khảo 2007 Giải PT:

2 1

log x 4 2

+

HD: ĐK: x>1

2 1

2 x− + 2log x+ 2 = +2 2 x+

log (x 1) log (2x 1) 1 log (x 2)

log (x 1)(2x 1) log 2(x 2)

2

2x 3x 5 0

2

⇔ = − ∨ =

Do ĐK, chỉ nhận nghiệm 5

2

x=

11 Tham khảo 2007 Giải PT:

2

log (x−1) +log (2x− =1) 2

HD: ĐK x>1

Đưa về 2log (3 x− +1) 2log (23 x− =1) 2

3

log (x 1)(2x 1) 1

⇔ − − = ⇔ −(x 1)(2x− =1) 3

2

2x 3x 2 0

2

⇔ = ∨ = −

Do ĐK chỉ nhận x=2

12 *Tham khảo 2007 Giải PT:

3

4

1 log

x

x

x

HD: ĐK x>0, x≠1

9

x

3

1

x

3

1 ( log )

t

(2 t)(1 t) 4(2 t) (2 t)(1 t)

t t

Do ĐK chỉ nhận 1 17

2

13 Tham khảo 2007 Giải BPT:

2

1 1 log 2

1 1 3 2

2 2

2

HD: ĐK 1

1 2

x< ∨ >x

1log ( 1)(2 1) 1log 1 1

2

1

( 1)(2 1)

x

( )2

1

2

x

2

0

( 1)( 3 1)

0 ( 1)(2 1)

− − +

3 1

0

2 1

x x

− +

⇔ ≤ <

Kết hợp ĐK:

1

1 2

x

 < ∨ >



 ≤ <



⇔ ≤ <

14 Tham khảo 2007 Giải BPT:

2 + 7.2 7.2− + − =2 0 HD: 2t3−7t2+ − =7t 2 0 (t=2 ,x t>0)

2 ( 1)(2t t 5t 2) 0

2

⇔ = ∨ = ∨ =

⇔ = ∨ = ∨ = −

15 *ĐH-A-2006 Giải phương trình

3.8x+4.12x−18x−2.27x =0 HD: 3.23x+4.3 2x 2x−3 22x x −2.33x =0

Trang 3

Chia 2 vế của PT cho 33x ta đươc:

  +   −  − =

Đặt 2

3

x

t  

=  ÷  , t>0 ta có:

3t +4t − − =t 2 0 1 2

3

⇔ = − ∨ =

Do ĐK ta chỉ nhận 2

3

t = ⇔ x=1

16 Tham khảo 2006 Giải PT

log 2 2log 4 logx + x = x8

HD: ĐK x>0, x≠1, x≠1

2 PT tương đương với:

log x+log 2x = log 2x

log x 1 log x 1 log x

log x 1 log x

+ ⇔ +1 log2x=2log2x

2

2x x

17 ĐH-B-2006 Giải BPT

log 4 144 4log 2 1 log 2+ − < + − 1+

HD: Biến đổi BPT

x

x 2

4 144

log log 5.2 5

16

x

x 2

4 144

5.2 5

16

+

⇔ < + ⇔4 -20.2x x +64 0<

2

t -20.t 64 0(t=2x 0)

⇔ + < > ⇔ −(t 4)( 16) 0t− <

⇔ < < ⇔ < <2 x 4

18 Tham khảo 2006

3

2

2 log x+ −1 log (3− −x) log (x−1) =0

HD: ĐK 1<x<3 Biến đổi PT

log (x+ +1) log (3− −x) log (x− =1) 0

2

( 1)(3 )

1

x

( 1)(3 )

1 1

x

Do ĐK chỉ nhận 1 17

2

x= +

19 *Tham khảo 2006

9x + −x −10.3x + −x + =1 0

HD: 19 2 10.32 1 0

x +xx +x+ = Đặt 2

3x x, 0

t= + t >

⇔ = − ∨ = − ∨ = ∨ =

20 ***ĐH-D-2006 CM với mỗi a>0 hệ sau có

nghiệm duy nhất

y x a

HD: Biến đổi

y x a

+

Xét hàm số ( ) x a x ln(1 ) ln(1 ), 1

f x =e + − −e + + +x a +x x> −

(1 )(1 )

f x e e

+ + + (vì a>0 và x>−1)

1

lim ( ) , lim ( )

x

t

→+∞ = +∞ →−+ = −∞ , f(x) liên tục trên ( 1;− +∞) Từ hai kết quả trên, f(x)=0 có nghiệm x0 trên ( 1;− +∞)

 Do ( ) 0,f x′ > ∀ > −x 1 nên f(x)=0 có không quá 1 nghiệm

 Kết luận f(x)=0 có nghiệm duy nhất x0 và HPT

có nghiệm duy nhất.(x=x0;y=x0+a)

21 ĐH-D-2006 Giải PT

2x +x −4.2x x− −2 x + =4 0 HD: Đặt

2

2

2 2

x x

x x

u v

+

 =

 =

Suy ra u v =22x (u>0,v>0) Phương trình thành:

u 4v uv 4 0− − + = ⇔u(1-v)+4(1-v)=0 (u+4)(1-v)=0

⇔ ⇔v=1⇔x2− =x 0

⇔ = ∨ =

22 Tham khảo 2006 Giải PT

log 3 −1 log 3 + − =3 6 HD: Đưa về:

log 3 −1 log 3(3 −1) = 6

log 3 1 1+log 3 1  6

3 (1 ) 6 log 3 1

t t

⇔ + − = ⇔ = ∨ = −t 2 t 3

log 3x 1 2 log 3x 1 3

Trang 4

3 1 9 3 1

27

27

28 log 10 log

27

23 ***Tham khảo 2006 Giải HPT

ln(1 ) ln(1 )

12 20 0

HD:

 Xét PT thứ nhất ln(1+x)-x=ln(1+y)−y

Đặt f(t)=ln(1+t)−t (t>−1)

1

t

f t

Nếu −1<t<0 thì f’(t)>0, Nếu t>0 thì f’(t)<0

PT thành f(x)=f(y)

 Xét x2−12xy+20y2=0 ⇔ x=10y V x=2y

Nếu y=0 thì x=0 thỏa hệ PT

Nếu y>0 thì x=10y hay x=2y đều cho x>0, y>0

Nếu −1<y<0 thì x=10y hay x=2y đều cho x<0, y<0

Vậy y>−1 (y≠0) thì x,y cùng dấu và tính chất đơn điệu

của hàm số trên các khoảng (−1;0 ,(0;) +∞)làm cho

PT đầu thành f(x)=f(y) ⇔ x=y

Hệ đã cho thành

1, 0

x y

> − ≠

 = ∨ =

 =

vô nghiệm

 Kết luận: hệ có nghiệm (x=0;y=0)

24 Tham khảo 2006 Giải

1

2 log x 1 log x log 0

4

HD: Đưa về (log x 1 log x 2 02 + ) 2 − =

. Đặt t=log2x 2

t +t 2 0− = ⇔t=1 t= 2∨ −

1 x=2 x=

4

25 *ĐH-B-2005 Giải hệ

log ( x ) log y2 3



HD: Với điều kiện x≥1, 0<y≤2 ta có hệ tương đương

log ( x) log y

x log

y

3 1

x y

⇔ 

=



=



Xét x− +1 2− =x 1 (1≤1≤2) ta có

x− + − +1 2 x 2 x−1 2− =x 1

Nghiệm của hệ là 1 2

26 ***ĐH-D-2005 CMR

x x x

HD: Dùng BĐT Côsi ta có:

x

x

x

Suy ra 12 15 20 3 4 5

x x x

27 Tham khảo-2005 Giải

x x

 ÷

 

2 2

2

3

HD: Đặt t=3x2−2x,t>0 ta có t2−2t−3≤0 ⇔−1≤t≤3 BPT thành 3x2−2x ≤ ⇔3 x2−2x≤0⇔ ≤ ≤0 x 2

28 ***Tham khảo-2005 Cho x +y +z = 0 CMR

2 4+ + 2 4+ + 2 4+ ≥3 3 HD: Môt bài toán hay Dự đoán x=y=z=0 thì “=” xảy

ra Ta dùng BĐT Côsi với chú ý x=0 thì 4x=1

3

2 4+ x = + +1 1 4x ≥3 4x 2 4 323

x x

Tương tự với y,z ta có:

x y z + +

≥3 3 23 3 =3 3 (vì x+y+z=0)

29 ĐH-A-2004 Giải HPT:

log (y x) log

y

4

1 1 25

 + =

Trang 5

HD: log (y x) log

y

4

1 1 25

 + =

log (y x) log y

1 25

y log

y x

 > >

 + =

4

0

1 25

y

y x

 > >

 + =

0

4 25

x y

> >



 + =

0 4 3 25

x

y

x

> >



 =

 2

0

4

3

9

> > > >

x

y

=

3

4

30 Tham khảo-2004 Giải BPT

log log x x2 x

2 4

2 4

⇔ 

2 2

2 2

 + − >

⇔ 

 + − >

2 2

⇔ + 2 2− >2 ⇔ 2x2− > −x 2 x

x x

2 2

x

x

⇔ > ∨  < − ∨ >

2 2

4 1⇔(x< − ∨ <4) (1 x)

31 Tham khảo-2004 Giải BPT

log log

2.x x ≥2 x

log log

1log 3log

log 2. x x log 2 x

1 log log

32 ***Tham khảo-2004 CMR phương trình sau

có nghiệm duy nhất

x

x + = +x x>

HD: x x+1= +(x 1)x ⇔lnx x+1=ln(x+1)x

(x 1) lnx xln x 1

(x 1) lnx xln(x 1) 0

Đặt ( ) (f x = +x 1) lnx x− ln(x+1)

( ) ln ln( 1)

1

x x

+ 2

1

( 1)

f x

x x

− − −

+ Suy ra f’(x) nghịch biến trên

R+ Mà: lim ( ) lim ln 1 1 0

x

f x

→+∞ →+∞

⇒ f’(x)>0 với mọi x>0 ⇒ f(x) đồng biến trên R+ 0

lim ( )

x

f x

+

= −∞

f(e)=e+1−eln(e+1)>0 Vậy có x0 thuộc (0;e) để f(x0)=0 và x0 là nghiệm duy nhất

Trang 6

33 ĐH-B-2004 Tìm GTNN của hàm số

ln x y

y f (x)

ln x( ln x)

f (x)

x

f(1)=0; 2

2

4 ( )

f e

e

= ; 3

3

9 ( )

f e

e

= GTNN là f(1)=0; GTLN là f e( )2 42

e

=

34 ***Tham khảo 2004 Giải BPT:

4 2

11 6

2 1

>

− +

x

x

x

HD: 2 1 2 3 0

2

x

− + − >

 x<1 thì

1

2 0

x

 + − <

 − <

 suy ra x<1 thỏa BPT

 x=1 không thỏa BPT

 1<x<2 thì

1

2 0

x

 + − >

 − <

 suy ra 1<x<2 không thỏa BPT

 x>2 thì

1

2 0

x

 + − >

 − >

 suy ra x>2 thỏa BPT

 Kết luận: nghiệm là x<1, x>2

35 ***Tham khảo 2004 Cho hàm số

2 sin

2

y e= − x+ Tìm GTNN của hàm số và

CMR f(x)=3 có đúng 2 nghiệm

2

y= f x = −e x+ ( )f x′ = −e x cosx x+

( ) x sin 1 0

f x′′ = +e x+ >

 Suy ra f’(x) đồng biến trên R, f’(0)=0

 Suy ra f’(x)>0 khi x>0 và f’(x)<0 khi x<0

 Suy ra f(x) đồng biến khi x>0 và nghịch biến

khi x<0

 GTNN là f(0)=1

y= f x = − + −e x+ ≥ − +e

2

2

x x

x e

→+∞

 − + = +∞

( )

lim

x f x

→+∞ = +∞

2

2

x x

x e

→−∞

 − + = +∞

( )

lim

x f x

→−∞ = +∞

 Bảng biến thiên hàm số cho ta f(x)=3 có đúng

2 nghiệm phân biệt

36 *Tham khảo 2004 Giải BPT log x log 33 > x

HD: Đưa về 3

0, 1 log 1

t t

 > ≠

 =

 >

3 2

0, 1 log 1 0

t t

 > ≠



⇔ =

 −

 >



3

0, 1 log

> ≠

⇔ =

− < < ∨ >

0, 1

1 log 0 log 1

> ≠

⇔ − < < ∨ >

 1

⇔ < < ∨ >

37 ***Tham khảo 2004 Giải HPT



=

+

=

+

x y y x

x y

2 2

2 2

HD: Xét PT thứ nhất: (x−y)(x+y−1)=0

 Thay y=x vào PT thứ hai 22x−2x−1=0

2x x 1 x 1

⇔ = − ⇔ = − (y=−1)

 Thay y=1−x vào PT thứ hai 2x−1+2x− =3 0 Hàm số f x( ) 2= x−1+2x−3đồng biến trên R và f(1)=0 nên f(x)=0 có nghiệm duy nhất x=1 (y=0)

 Kết luận (x=−1;y=−1), (x=1;y=0)

38 Tham khảo 2003 Giải BPT

15.2x+ + ≥ 1 2x− + 1 2x+

HD: Đặt t=2x ta được 30t+ ≥ − + 1 t 1 2t

 t=1 thỏa BPT

 t>1 ta được 30t+ ≥ − 1 3 1t

2

1

t

>

1

4 0

t

>

 ⇔ < ≤1 t 4

 t<1 ta được 30t+ ≥ + 1 t 1

2

1

30

< −

 − ≤ <

⇔ − ∨



Trang 7

1

1

t t

− ≤ <

⇔ ≤ < − ∨  − ≤

1

1

30

t t

t

− ≤ <

⇔ ≤ < − ∨  ≤ ≤

1

⇔ ≤ < − ∨ ≤ <

 Tổng hợp các trường hợp và điều kiện t>0 ta

có 0< ≤t 4⇔ <0 2x ≤ ⇔ ≤4 x 2

39 Tham khảo 2003 Tìm m để PT có nghiệm

thuộc (0;1)

4

2 1

2

2 x − log x + m = log

2 1

2

2 x − log x + m = log

log x log x m 0

 Với 0<x<1 thì 0< < ⇔x 1 log2x<0

 PT có nghiệm thuộc (0;1) khi và chỉ khi m

thuộc miền giá trị của hàm số

2

f t = − −t t t<

 Khảo sát hàm số cho kết quả 1

4

m

40 ĐH-D-2003 Giải PT:

2

2xx−2 + −x x =3 HD: 2 2 2

2xx−2 + −x x =3

2

2

4

2

x x

x x

2

2

2

3 4 0

x x

t

 =

⇔ 

− − =



2

2xx 4

⇔ = ⇔x2− − =x 2 0

⇔ = − ∨ =

41 Tham khảo 2003 Giải PT

5 log 5 4− = −1 x HD: log 55( x− = −4) 1 x⇔ − =5x 4 51 −x

5 5 4

x t t

t

 =

⇔  − =



2

5

4 5 0

x

t

 =

⇔  − − =



5 5

x t t

 =

⇔  =

 ⇔ =x 1

42 ĐH-A-2002 Cho PT

0 1 2 1 2 3

2

3 x + log x + − m − = log

1) Giải PT khi m=2

2) Tìm m để PT có nghiệm trên [1 ; 3 3]

HD:

log x+ log x+ − = 1 5 0

2 3 2

log 1

6 0

⇔  + − =



2 3 log 1 2

t

⇔ 

=



2 3 log x 3

⇔ = ⇔ log3x= ± 3

3 3

⇔ =

2)

3

1≤ ≤x 3 ⇔ ≤0 log x≤ 3

0 1 2 1 2 3

2

3 x + log x + − m − = log

2 3 2

log 1 1

2

⇔ 

 PT ban đầu có nghiệm x thỏa 1≤ ≤x 3 3khi và chỉ khi m thuộc miền giá trị của f(t) với 1≤ ≤t 2

 Khảo sát hàm số ta được 0≤ ≤m 2

43 Tham khảo 2002 Giải PT

2

2 3 27

16log 3log x 0

x xx = HD: Với ĐK 0, 1, 1

x> xx

8log 3log

3 2log 1 log

 Hoặc log3x= ⇔ =0 x 1

 Hoặc

3 2log x =1 log x

1 log

2

x

3

x

⇔ =

Tham khảo 2002 Tìm k để hệ BPT sau có nghiệm:

( )



− +

<

1 1 3

1 2

1

0 3

1

3 2

2 2

3

x x

k x x

log log

HD: Xét BPT ta có 2 ( )3

 Giải xong được − ≤ ≤1 x 2

 Xét BPT x− − − <13 3x k 0

3

k > f x = −xx

44 ĐH-B-2002 Giải BPT

log log 9x 72 1

Trang 8

HD: log log 9( 3( x 72) ) 1

log 9 72 0 log 9 72 0

log 9 72 log 9 72

 < <  >

3

1

9 72 1 log 9 72

9 72 3

x x

x x

x

>

< <

1

3 6 2

9 72 3

9 3 72 0

x

x x

x

< <

1

3x 8 3x 9 6 2 3x 9

x

< < 

( )

3

log 6 2 x 2

45 Tham khảo 2002 Giải HPT

4 3 0 log log 0

 − + =



HD:

4 3 0

log log 0

 − + =



1, 1

4 3 log log

⇔ = −

1, 1

4 3

 ≥ ≥

⇔ = −

 =

2

1, 1

4 3

4 3 0

 ≥ ≥

⇔ = −

 − + =

⇔ ∨

46 Tham khảo 2002 Tìm m để PT sau có nghiệm

2

9+ −x − +a 2 3+ −x +2a+ =1 0

HD:

2

+ − − + + − + + =

2

1

2

3

x

t

 =

⇔ 

Với −1≤x≤1 ta có 1 3

3≤ ≤t

Ta tìm a để PT 9t2−3(a+2)t+2a+ =1 0 có nghiệm t

thỏa 1 3

3≤ ≤t

Biến đổi PT ( ) 9 2 6 1

t

− +

2 2

( )

f t

t

− +

′ =

1

3

f t′ = ⇔ = ∨ =t t

f’(t) + 0 − − 0 +

-∞ 4

PT có nghiệm khi a≤0 V a≥4

47 Tham khảo 2002 Giải PT

2

2

0, 1 log 3 log 1 log (4 )

> ≠





0, 1

4 log 1 log

3

x x

x

> ≠

0, 1 4 1 3

x x

x

> ≠

⇔  − =

< < >

< < >

< < >

48 ĐH-D-2002 Giải HPT

1

2 5 4

4 2

2 2

x

x

y

+

 +

 HD:

1

2 5 4

4 2

2 2

x

x

y

+

 +

2 5 4 (2 2)2

2 2

x

x

y

⇔  +

=

2 5 4 2

x x

y

⇔ 

=



3 2

2

5 4 0

x

y

 =

⇔  − + =

2

5 4 0

x

y

 =

⇔  − + =



2

1 4

x

y

 =

⇔  = ∨ =

⇔ ∨

49 Tham khảo 2002 Giải PT

3 2

log 2 3 5 3 log 2 3 5 3

x

y



HD:

Trang 9

( )

3 2

3 2

log 2 3 5 3

log 2 3 5 3

x

y



0, 1, 0, 1

2 3 5

2 3 5

> ≠ > ≠

 2

2

0, 1, 0, 1

2 3 5 0

2 3 5 0

> ≠ > ≠

2 2

2 2

0, 1, 0, 1

2( ) 3( ) 5( ) 0

4( ) 3( ) 5( ) 0

> ≠ > ≠

2 2

0, 1, 0, 1

( )( 1) 0

4( ) 8( ) 0

x y x y

 > ≠ > ≠

⇔ − + + =

0, 1, 0, 1 0, 1, 0, 1

1

 > ≠ > ≠  > ≠ > ≠

2

2

x

y

=

⇔  =

50 Tham khảo 2002 Giải BPT

2

1 2

HD: log ( ) log ( 2 1 2)

2

1 2

1 4x +4 ≥ 2 x + −32

2 1 2

2 1 2

2 3.2 0

4 4 2 3.2

x

+

+

 − >

⇔ 

x

⇔ ≥ ⇔ ≥x 2

Ngày đăng: 14/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Bảng biến thiên hàm số cho ta f(x)=3 có đúng 2 nghiệm phân biệt. - Đề TSĐH 2002-2009  PT-HPT-BPT mũ,log + lờigiải  (.doc)
Bảng bi ến thiên hàm số cho ta f(x)=3 có đúng 2 nghiệm phân biệt (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w