1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bt dthpt ltdh2015 2016 6473

5 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 7: Có hai gen nhân đôi một số lần không bằng nhau và đã tạo ra tổng số 20 gen con.. Biết số lần tự nhân đôi của gen I nhiều hơn số lần tự nhân đôi của gen II.. Xác định: Số lợng nucl

Trang 1

CHUYÊN Đ 1: C S V T CH T VÀ C CH DI TRUY N Ề Ơ Ở Ậ Ấ Ơ Ế Ề

I Gen- mã di truy n và quá trình nhân đôi ADN ề

A lí thuy t: ế

B H th ng công th c gi i bài t p ệ ố ứ ả ậ

1 T ng s nu c a gen: ổ ố ủ N = A+T+G+X = 2(A+G) => A+G = 50%.N =

2 Kh i lố ượng: M = N x 300 (Đ.V.C) -> N = M/300

3 Chi u dài: ề

4 , 3 2

N

L =

-> N =

) ( 4 3

2 L A0

4 S liên k t hóa tr :ố ế ị

+ Liên k t hóa tr trong 1 nu: Nế ị

+ Liên k t hóa tr n i gi a các nu: 2(ế ị ố ữ 2

N

- 1)

5 Tương quan gi a s nu trên m i m ch đ n v i s nu trên gen ữ ố ỗ ạ ơ ớ ố

A=T = (A1 + T1) = (A1 + A2)

G=X = (G1+X1) = (G1+G2)

T l % :ỉ ệ

%A= %T = (%A1 + %T1)/2

%G= %X = (%G1+%X1)/2

6 Nhân đôi ADN:

- S phân t ADN đố ử ượ ạc t o thành sau k l n tái b n: c 2ầ ả k ( c: s t bào ban đ u)ố ế ầ

- S phân t ADN ch a hoàn toàn t nguyên liêu t môi trố ử ứ ừ ừ ường n i bào: c.2ộ k-2

- S chu i polinucleotit: 2.c.2ố ỗ k => S chu i Polinu m i t MT n i bào: 2.c.(2ố ỗ ớ ừ ộ k-1)

- S nu mt cung c p cho k l n tái b n: ố ấ ầ ả Nmt = ( 2k -1).N -> N = Nmt/(2k-1)

=> S nu m i lo i MT cung c p: Amt = Tmt = ( 2ố ỗ ạ ấ k -1).A ( G= X tương t )ự

BÀI T P V N D NG Ậ Ậ Ụ

1 T lu n ự ậ

Câu 1: Người ta s d ng m t đo n Polinucleotit có s nu t ng lo i b ng A1=100, T1=200, G1=300, ử ụ ộ ạ ố ừ ạ ằ

X1=350,đ t o ra m t phân t ADN hoàn ch nh trong ng nghi m Tính s nu t ng lo i trong đo n AND m i ể ạ ộ ử ỉ ố ệ ố ừ ạ ạ ớ

t o thành nói trên?ạ

Câu 2: M t chu i polinucleotit có s lộ ỗ ố ượng t ng lo i nu l n lừ ạ ầ ượt chia theo t l : A:T:G:X = 1: 2:3:4 và có s nu ỉ ệ ố

lo i G = 240 (nu) Phân t AND đạ ử ượ ổc t ng h p t đo n polinu nói trên có s lợ ừ ạ ố ượng t ng lo i nu b ng bao ừ ạ ằ nhiêu?

Câu 3: M t gen có chi u dài 4250 Aộ ề 0, và có s nu lo i A chi m 20% s nu c a gen Xác đ nh s nu c a gen và ố ạ ế ố ủ ị ố ủ

s lố ượng c a t ng lo i nu còn l i?ủ ừ ạ ạ

Câu 4 : M t gen có s liên k t hidro b ng 3900 liên k t, và có s nu lo i G chi m 30% Xác đ nh t ng s nu và ộ ố ế ằ ế ố ạ ế ị ổ ố

s lố ượng t ng lo i nu còn l i c a gen?ừ ạ ạ ủ

Câu 5: M t gen dà 4760 Aộ 0 và có s liên k t hiđro b ng 3640 liên k t, Ngố ế ằ ế ười ta s gen nói trên đ nhân đôi ử ể trong ng nghi m c n môi trố ệ ầ ường cung c p s nu t ng lo i b ng bao nhiêu?ấ ố ừ ạ ằ

CHUYÊN Đ 2: C S V T CH T VÀ C CH DI TRUY N Ề Ơ Ở Ậ Ấ Ơ Ế Ề

II PHIÊN MÃ- D CH MÃ- Đ T BI N GEN Ị Ộ Ế

A Công th c và bài t p v n d ng ứ ậ ậ ụ

1 ARN thường g m 4 lo i ribônu : A ,U , G , X và đồ ạ ượ ổc t ng h p t 1ợ ừ

m ch ADN theo NTBS Vì vâ s ribônu c a ARN b ng s nu 1 m ch c aạ ỵ ố ủ ằ ố ạ ủ

ADN rN = rA + rU + rG + rX = 2

N

1

AND (gen) M1 (gốc) M2

AND (gen) mARN M1 (gốc) M2

1

Trang 2

- S ribônu m i lo i c a ARN b ng s nu b sung m ch g c ADN ố ỗ ạ ủ ằ ố ổ ở ạ ố

* Chú ý : Ngượ ạc l i , s lố ượng và t l % t ng lo i nu c a ADN đỉ ệ ừ ạ ủ ược tính nh sau :ư

+ S lố ượng : A = T = rA + rU

G = X = rR + rX

+ T l % :ỉ ệ % A = %T = 2

%

% rA + rU

%

% rG + rX

2 Qua nhi u l n sao mã ( k l n ) ề ầ ầ

M i l n sao mã t o nên 1 phân t ARN nên s phân t ARN sinh ra t 1 gen b ng s l n sao mã c a ỗ ầ ạ ử ố ử ừ ằ ố ầ ủ gen đó S phân t ARN = S l n sao mã = K ố ử ố ầ

+ S ribônu t do c n dùng là s ribônu c u thành các phân t ARN Vì v y qua K l n sao mã t o ố ự ầ ố ấ ử ậ ầ ạ thành các phân t ARN thì t ng s ribônu t do c n dùng là:ử ổ ố ự ầ

rN td = K rN

+ Suy lu n tậ ương t , s ribônu t do m i lo i c n dùng là :ự ố ự ỗ ạ ầ

rAtd = K rA = K Tg c ố ; ∑

rUtd = K rU = K Ag c ố

rGtd = K rG = K Xg c ố ; ∑

rXtd = K rX = K Gg c ố

3 C u trúc protein ấ ; Tính s b ba- s axit amin ố ộ ố

+ C 3 nu k ti p nhau trên m ch g c c a gen h p thành 1 b ba mã g c , 3 ribônu k ti p c a m ch ARN ứ ế ế ạ ố ủ ợ ộ ố ế ế ủ ạ thông tin ( mARN) h p thành 1 b ba mã sao Vì s ribônu c a mARN b ng v i s nu c a m ch g c , nên s ợ ộ ố ủ ằ ớ ố ủ ạ ố ố

b ba mã g c trong gen b ng s b ba mã sao trong mARN ộ ố ằ ố ộ

S b ba m t mã = ố ộ ậ 2 3

N

= 3

rN

+Trong m ch g c c a gen cũng nh trong s mã sao c a mARN thì có ạ ố ủ ư ố ủ 1 b ba mã k t thúc không mã hoá ộ ế

a amin Các b ba còn l i co mã hoá a.amin ộ ạ

S b ba có mã hoá a amin (a.amin chu i polipeptit)= ố ộ ỗ 2 3

N

- 1 = 3

rN

- 1

+ Ngoài mã k t thúc không mã hóa a amin , mã m đ u tuy có mã hóa a amin , nh ng ế ở ầ ư a amin này b c t b ị ắ ỏ không tham gia vào c u trúc prôtêinấ

S a amin c a phân t prôtêin (a.amin prô hoàn ch nh )= ố ủ ử ỉ 2 3

N

- 2 = 3

rN

- 2 BÀI T P V N D NG Ậ Ậ Ụ

1 Bài t p t lu n ậ ự ậ :

Câu 1: Vùng mã hóa c a gen E.coli có chi u dài 6086 A0 th c hi n phiên mã m t s l n nh nhau đ t ng ủ ở ề ự ệ ộ ố ầ ư ể ổ

h p nên các mARN, môi trợ ường n i bào đã cung c p 8950 nu t do S l n phiên mã c a gen b ng bao nhiêuộ ấ ự ố ầ ủ ằ

Câu 2: M t phân t mARN E.coli có chi u dài 2550 Aộ ử ở ề 0 th c hi n d ch mã đã đ cho 5 riboxom trự ệ ị ể ượt qua không l p lai, đ t ng h p đặ ể ổ ợ ượ ốc s chu i PP trên c n bao nhiêu lỗ ầ ượt tARN v n chuy n tham gia?ậ ể

Câu 3 M t gen có kh i lộ ố ượng phân t là 9ử ×105

đvC Trong đó có A = 1050 nucleotit

1 Tìm s lố ượng nucleotit lo i T, G, X trong gen.ạ

Trang 3

2 Chi u dài c a gen b ng bao nhiờu ề ủ ằ

à m

3 S lố ượng ribonucleotit trờn phõn t ARN thụng tin (mARN)ử

4 Gen núi trờn cú th mó húa để ược m t phõn t protein g m bao nhiờu axit amin? ộ ử ồ

M t gen cú 120 chu kỳ xo n Hi u s % nucleotit lo i A v i nucleotit khụng b sung v i nú b ng 20%.ộ ắ ệ ố ạ ớ ổ ớ ằ

Cõu 4 Trờn phõn t mARN t ng h p t gen đú cú: Xử ổ ợ ừ i = 120 ribonucleotit, Ai = 240 ribonucleotit

1 T l % và s lỉ ệ ố ượng nucleotit m i lo i trờn c gen và trờn m i m ch đ n c a gen.ỗ ạ ả ỗ ạ ơ ủ

2 T l % và s lỉ ệ ố ượng ribonucleotit m i lo i trong phõn t mARN.ỗ ạ ử

Cõu 5 M t gen cú chi u dài 0,255ộ ề

à

m, cú hi u s gi a T v i lo i nucleotit khụng b sung b ng 30% sệ ố ữ ớ ạ ổ ằ ố nucleotit c a gen Phõn t mARN đủ ử ượ ổc t ng h p t gen đú cú U = 60% s ribonucleotit Trờn m t m ch đ nợ ừ ố ộ ạ ơ

c a gen cú G = 14% s nucleotit c a m ch và A = 450 nucleotit.ủ ố ủ ạ

1 Tớnh s lố ượng t ng lo i nucleotit c a gen và c a t ng m ch đ n c a gen?ừ ạ ủ ủ ừ ạ ơ ủ

2 Tớnh s lố ượng t ng lo i ribonucleotit?ừ ạ

3 Tớnh s lố ượng axit amin c n cung c p cho quỏ trỡnh t ng h p protein, n u cho r ng gen sao mó 4ầ ấ ổ ợ ế ằ

l n, trung bỡnh m i l n cú 8 riboxom trầ ỗ ầ ượt qua khụng l p l i?ặ ạ

Cõu 6 M t cỏ th Fộ ể 1 cú m t c p gen n m trờn NST thộ ặ ằ ường Aa Gen A cú chi u dài 4080ề

o

A

, gen a cú T chi mế 28% t ng s nucleotit c a gen C p gen đú tỏi sinh cho 4 c p gen con, mụi trổ ố ủ ặ ặ ường t bào đó cung c p 2.664ế ấ nucleotit lo i X Cho bi t s lạ ế ố ượng nucleotit c a hai gen b ng nhau.ủ ằ

1 Khi c th Fơ ể 1 phỏt sinh giao t bỡnh thử ường thỡ s lố ượng m i lo i nucleotit trong m i giao t b ngỗ ạ ỗ ử ằ bao nhiờu?

2 Cho cỏ th Fể 1 t p giao v i c th khỏc, tỡm s lạ ớ ơ ể ố ượng t ng lo i nucleotit trong m i h p t ? N u quỏ ừ ạ ỗ ợ ử ế trỡnh gi m phõn và th tinh di n ra bỡnh thả ụ ễ ường

Cõu 7: Có hai gen nhân đôi một số lần không bằng nhau và đã tạo ra tổng số

20 gen con Biết số lần tự nhân đôi của gen I nhiều hơn số lần tự nhân đôi của gen II.

a/ Xác định số lần tự nhân đôi và số gen con đợc tạo ra của mỗi gen

b/ Gen I và gen II đều có 15% A; gen I dài 3060 Ao và gen II dài 4080 Ao Xác

định:

Số lợng nuclêôtit từng loại môi trờng cung cấp cho gen I tự nhân đôi.

H ƯỚ NG D N GI I BÀI T P: Ẫ Ả Ậ

Khi làm bài t p tr c nghi m nờn rốn luy n kĩ năng gi i bài t p trờn túm t t đi u đú cho phộp khai thỏc t i đaậ ắ ệ ệ ả ậ ắ ề ố

d ki n và rỳt ng n th i gian làm bài:ữ ệ ắ ờ

Vớ d : ụ Câu

1 :

Alen B dài 221 nm và cú 1669 liờn kết hiđrụ, alen B bị đột biến thành alen b Từ một tế bào chứa cặp gen Bb qua hai lần nguyờn phõn bỡnh thường, mụi trường nội bào đó cung cấp cho quỏ trỡnh nhõn đụi của cặp gen này 1689 nuclờụtit loại timin và 2211 nuclờụtit loại xitụzin Dạng đột biến đó xảy ra với alen B là

A. m t ấ m t ộ c p ặ A - T B thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T.

C. m t m t ấ ộ c p ặ G - X D thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X.

TểM T T: Ắ

alen B: L= 221 nm = 2210 A0 => N 1300 nu => 2A+2G = 1300 => A=T=281

C p alen Bb qua 2 l n NP mụi tr ặ ầ ườ ng c n cung c p: Tmt = (2 ầ ấ 2-1).TBb(TB + Tb) = 1689 => Tb= 282

T ươ ng t : ự Xmt = (22-1).XBb(XB + Xb) =2211 => Xb= 368

Nh v y: G-X gi m 01 và A-T tăng 01 Đỏp ỏn: B ư ậ ả

Trang 4

BÀI T P TR C NGHI M Ậ Ắ Ệ

C©u

1 :

Alen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen b Từ một tế bào chứa cặp gen Bb qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi của cặp gen này 1689 nuclêôtit loại timin và 2211 nuclêôtit loại xitôzin Dạng đột biến đã xảy ra với alen B là

A. m t ấ m t ộ c p ặ A - T B thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T.

C. m t m t ấ ộ c p ặ G - X D thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X.

C©u

2 :

Gen có 100 timin và 30 % Guamin, b đ t bi n d ng thay th m t c p A - T b ng m t c p G - X ị ộ ế ạ ế ộ ặ ằ ộ ặ

t o thành alen m i có s nuclêôtít t ng lo i là ạ ớ ố ừ ạ

A. G = X = 100, A = T =150 B G = X = 99, A = T =151

C. G = X = 151, A = T =99 D G = X = 150, A = T =100

C©u

3 :

Phân t mARN đ ử ượ ổ c t ng h p t m t gen b đ t bi n ch a 150 uraxin, 301 guanin, 449 ợ ừ ộ ị ộ ế ứ

ađênin, và 600 xytôzin Bi t r ng tr ế ằ ướ c khi ch a b đ t bi n, gen dài 0,51 micrômét và có A/G ư ị ộ ế

= 2/3 D ng đ t bi n gen nói trên là: ạ ộ ế ở

A. Thay th m t c p G - X b ng m t c p A - T ế ộ ặ ằ ộ ặ B Thay th m t c p A - T b ng m t c p G - X ế ộ ặ ằ ộ ặ

C. Thêm m t c p G - X ộ ặ D M t m t c p A - T ấ ộ ặ

C©u

4 :

N u nuôi c y m t t bào E coli có m t phân t ADN vùng nhân ch ch a N ế ấ ộ ế ộ ử ở ỉ ứ 15 phóng x ch a ạ ư nhân đôi trong môi tr ườ ng ch có N ỉ 14, quá trình phân chia c a vi khu n t o ra 4 t bào con S ủ ẩ ạ ế ố phân t ADN vùng nhân c a các E ử ở ủ coli có ch a N ứ 15 phóng x đ ạ ượ ạ c t o ra trong quá trình trên là

C©u

5 :

M t m ch c a gen có s l ộ ạ ủ ố ượ ng t ng lo i nuclêôtit A T, G, X theo th t l n l ừ ạ ứ ự ầ ượ t chi m t l 1 : ế ỷ ệ 1,5 : 2,25 : 2,75 so v i t ng s nuclêôtit ớ ổ ố c a m ch Gen đó có chi u dài 0,2346 micrômet S ủ ạ ề ố liên k t hiđrô c a gen b ng : ế ủ ằ

C©u

6 :

M t gen có chi u dài 4080A0 và có 3075 liên k t hiđrô M t đ t bi n đi m không làm thay ộ ề ế ộ ộ ế ể

đ i chi u dài c a gen nh ng làm gi m đi 1 liên k t hiđrô Khi gen đ t bi n này nhân đôi liên ổ ề ủ ư ả ế ộ ế

ti p 4 l n thì s nu m i lo i môi tr ế ầ ố ỗ ạ ườ ng n i bào ph i cung c p là ộ ả ấ

A. A = T = 10784 ; G = X = 8416 B A = T = 10110 ; G = X = 7890

C. A = T = 7890 ; G = X = 10110 D A = T = 8416; G = X = 10784

C©u

7 :

Phân t mARN có chi u dài 346,8nm và có ch a 10% U và 20%A S l ử ề ứ ố ượ ng t ng lo i nu c a gen ừ ạ ủ

đã đi u khi n t ng h p phân t mARN nói trên là: ề ể ổ ợ ử

A. A = T = 108, G = X = 357 B A = T = 180, G = X = 420

C. A = T = 360, G = X = 840 D A = T = 306, G = X = 714

C©u

8 :

Gen D có 3600 liên k t hiđrô và s nuclêôtit lo i ađênin (A) chi m 30% t ng s nu-clêôtit c a gen ế ố ạ ế ổ ố ủ Gen D

b đ t bi n m t 1 c p A-T thành alen d M t t bào có c p gen Dd nguyên phân m t l n, s nuclêôtit m i ị ộ ế ấ ặ ộ ế ặ ộ ầ ố ỗ

lo i mà môi tr ng n i bào cung c p cho c p gen này nhân đôi là ạ ườ ộ ấ ặ

A. A = T = 1799; G = X = 1200 B A = T = 1199; G = X = 1800

C. A = T = 1800; G = X = 1200 D A = T = 899; G = X = 600

C©u

9 :

Gen A dài 4080Å b đ t bi n thành gen a Khi gen a t nhân đôi m t l n, môi tr ị ộ ế ự ộ ầ ườ ng n i bào ộ

đã cung c p 2398 nuclêôtit Đ t bi n trên thu c d ng ấ ộ ế ộ ạ

A. thêm 1 c p nuclêôtít ặ B thêm 2 c p nuclêôtít.

C. m t 1 c p nuclêôtít ấ ặ D m t 2 c p nuclêôtít. ấ ặ

C©u

10 :

M t gen dài 5100A ộ 0 và có 3900 liên k t hiđro nhân đôi 3 l n liên ti p S nu t do m i lo i ế ầ ế ố ự ỗ ạ môi tr ườ ng n i bào cung c p là ộ ấ

C©u

11 :

M t gen có chi u dài 510 nm và trên m ch m t c a gen có A + T = 600 nuclêôtit ộ ề ạ ộ ủ S nuclêôtit ố

Trang 5

m i lo i c a ỗ ạ ủ gen trên là:

A. A = T = 600; G = X = 900 B A = T = 1200; G = X = 300

C. A = T = 300; G = X = 1200 D A = T = 900; G = X = 600

C©u

12 :

M t gen nhân đôi đã s d ng c a môi tr ộ ử ụ ủ ườ ng 42300 nu Các gen đ ượ ạ c t o ra có ch a 45120 ứ

nu S l n nhân đôi c a gen là: ố ầ ủ

C©u

13 :

M t ộ gen ở sinh v t ậ nhân sơ có số l ượ ng các lo i ạ nuclêôtit trên m t ộ m ch ạ là A = 70; G = 100; X

= 90; T = 80 Gen này nhân đôi m t ộ l n, ầ số nuclêôtit lo i ạ X mà môi tr ườ cung c p ng ấ là

C©u

14 :

Gi s thí nghi m c a Meselson - Stahl: (dùng N ả ử ệ ủ 15 đánh d u phóng x ADN ban đ u) cho ADN ấ ạ ầ nhân đôi trong môi tr ườ ng bình th ườ ng ch có N ỉ 14 ti p t c đ n th h th 3 thì t l các phân t ế ụ ế ế ệ ứ ỉ ệ ử ADN còn ch a N ứ 15 là:

C©u

15 :

Gen A dài 4080 A0 b đ t bi n thành gen a Khi gen a t nhân đôi m t l n, môi tr ị ộ ế ự ộ ầ ườ ng n i bào ộ

đã cung c p 2398 nuclêôtit ấ Đ t bi n trên thu c d ng ộ ế ộ ạ

A. m t 2 c p nuclêôtit ấ ặ B m t 1 c p nuclêôtit ấ ặ

C. thêm 1 c p nuclêôtit ặ D thêm 2 c p nuclêôtit

C©u

16 : Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch pôlinuclêôtit mới lấy

nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là:

C©u

17 :

Một đoạn ADN có chiều dài 5100A0, khi tự nhân đôi 1 lần, môi trường nội bào cần cung cấp

A. 2500 nuclêôtit B 1500 nuclêôtit C 2000 nuclêôtit D 3000 nuclêôtit

Ngày đăng: 22/08/2017, 14:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w