Học sinh đọc phần chú ý Đa thức là tổng của nhiều đơn thức.. Cho học sinh làm bài tập ?3 Gọi học sinh đọc chú ý.. Học sinh dựa vào nhận xét trả lời Học sinh thực hiện ?3 Học sinh đọc chú
Trang 1GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7
Ngày dạy
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được đa thức thông qua 1 số ví dụ cụ thể.
- Biết thu gọn đa thức ; tìm bậc của đa thức.
II Chuẩn bị:
Giỏo viên: giáo án, sách giáo khoa, sách giáo viân.
Hình vẽ trang 36.
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra:
2 Bài mới:
12’
Giáo viên đưa hình vẽ trang 36
SGK
Hãy viết công thức biểu thị diện
tích tạo bởi tam giác vuông và 2
hình vuông phía ngoài của tam
giác
Biểu thức như thế gọi là đa thức.
Vậy thế nào là đa thức
Cho học sinh làm ?1
Học sinh lên bảng viết.
S 1 = x 2 , S 2 =
2
1
xy, S 3 = y 2
S 1 + S 2 + S 3 = x 2 +y 2 +
2
1
xy Học sinh thấy được là tổng của nhiều đơn thức?
Học sinh làm bài tập ?1 1 vài học sinh lấy ví dụ chỉ rõ hạng tử.
Học sinh đọc phần chú ý
Đa thức là tổng của nhiều đơn thức Mỗi đơn thức là 1 hạng tử của đa thức.
VD: x 2 + y 2 +
2
1
xy
3x 2 – y 2 +
3
5
xy- 7x
x 2 y – 3xy +3xy 2 +5
là các đa thức.
Để cho gọn ta kí hiệu các đa thức bằng các chữ cái in hoa A, B, Chú ý: Mỗi đơn thức
Trang 2được coi là 1 đa thức.
HĐ2: ví dụ
13’
Trong đa thức
N=x 3 y -3xy +3x 2 y 3 +xy
-2
1
x +5 Hãy thực hiện cộng các đơn thức
đồng dạng trong đa thức N
Các bước làm như thế là đã thức
hiện thu gọn đa thức
Giáo viên cho học sinh làm bài
tập ?2
Học sinh xác định các hạng
tử đồng dạng.
x 2 y và 3x 2 y -3xy và xy -3 và -5 Học sinh lên bảng thực hiện.
N = 4x 2 y – 2xy -
2
1
x + 2
Học sinh thực hiện bài tập ?2
Q = 5
2
1
x 2 y + xy +
3
1
x +
4 1
N = 4x 2
y–2xy-2
1
x + 2
Ta gọi đa thức 4x 2 y –
2xy -
2
1
x + 2 là đa thức thu gọn của N.
12’
Cho đa thức
M = x 2 y 5 – xy 4 + y 6 + 1
M có thu gọn chưa?
Cho biết bậc của mỗi hạng tử.
Bậc cao nhất là bao nhiêu?
Đó là bậc của đa thức.
Vậy bậc của đa thức là gì?
Cho học sinh làm bài tập ?3
Gọi học sinh đọc chú ý.
Đa thức M ở dạng thu gọn Hạng tử:
x 2 y 5 có bậc là 7 -xy 4 có bậc là 5
y 6 có bậc là 6
1 có bậc là 0 Bậc cao nhất là bao nhiêu?
(bậc 7).
Học sinh dựa vào nhận xét trả lời
Học sinh thực hiện ?3 Học sinh đọc chú ý.
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức.
VD: x 2 y 5 –xy 4 + y 6 + 1 Bậc của đa thức là 7
Chú ý: SGK.
HĐ3: Củng cố
Cho học sinh làm bài tập 24/38
Trang 3Cho học sinh làm bài tập 28/38
Bài tập về nhà 25, 26, 27
a) 5x + 8y b) (10.15)x + (10.15)y = 120x + 150y
Là các đa thức
Bạn Sơn nhận xét đúng Học sinh về nhà thực hiện.
Dặn dò: (2’)
- Bài tập 26, 27 /38 – SGK.
- Bài tập 24, 25, 26 – SBT.
- Đọc trước bài “Cộng, trừ đa thức”
- Ôn lại các tính chất của phép cộng, trừ các số hữu tỉ.
Rút kinh nghiệm
Trang 4Ngày dạy
I Mục tiêu:
- Học sinh được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng.
- Học sinh được rèn luyện kỹ năng tính giá trị của biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tổng , hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức.
II Chuẩn bị:
- Học sinh: làm các bài tập đã dặn
- Giỏo viên: giáo án, sách giáo khoa, sách giáo viân
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra:
8’
Thế nào là đơn thức đồng dạng?
lấy ví dụ:
BT: Tính
a) x 2 + 5x 2 + (-3x 2 )
b) xyz – 5xyz -
2
1
xyz
= 3x 2
= - 4
2
1
xyz
2 Luyện tập.
Học sinh đứng tại chổ đọc đề bài
Gọi học sinh khác lên bảng tính
Gọi học sinh nêu 3 đơn thức đồng
Gọi học sinh đọc to để bài Học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh đứng tại chổ nêu 3
Bài tập 19/36.
16x 2 y 5 – 2x 3 y 2
= 16.(0,5) 2 (-1) 5 -2(0,5)(-1) 2
= -4-0,25 = - 0,25
Bài tập 20/36.
Trang 520’ dạng
Gọi học sinh tính tổng.
Gọi học sinh lên bảng thực hiện.
đơn thức đồng dạng với -2x 2 y.
Học sinh lên bảng tính tổng của q đơn thức.
Học sinh dựa vào qui tắc lên bảng thức hiện.
3 đơn thức đồng dạng với -2x 2 y là: -7x 2 y, 5x 2 y, -5x 2 y
Tính tổng -2x 2 y +(-7x 2 y)+5x 2 y- 5x 2 y
= - 9x 2 y.
Bài tập 21/36.
4
3
xyz 2 +
2
1
xyz 2
+(-2 4
1
=[
4
3
+
2
1
+(
4
1
−
)]xyz 2
=xyz 2
15’
Gọi học sinh lên bảng thực hiện
câu a)b)
Xem ô trống như là x làm theo
cách tìm x thông thường.
2 học sinh lên bảng dựa vào qui tắc thức hiện.
3 học sinh lên bảng thực hiện theo hướng dẫn của giáo
Bài tập 22/36.
a)
15
12
x 4 y 2
9
5
xy
=
15
12
.
9
5
.x 4 x.y 2 y
=
9
4
x 5 y 3
b)
7
1
− x 2 y.(
5
2
=
35
2
x 3 y 5
Bài tập 23/36.
a) =5x 2 y-3x 2 y=2x 3 y b) = -7x 2 +2x 2 = -5x 2
Trang 63 học sinh lên bảng thực hiện viên c) + + = x 5
Dặn dò: ( 2’)
- Bài tập: 19, 20, 21 – SBT.
- Đọc trước bài “Đa thức”
Rút kinh nghiệm