+ Đọc các từ trên bảng phụ như phần mục tiêu, đọc cá nhân sau đó đọc đồng thanh+ Nối tiếp nhau đọc từng câu theo bàn, mỗi HS đọc 1 câu... + Trong bài có lời của những ai?+ Yêu cầu HS đọc
Trang 1TUẦN 24
Thứ 2 Ngày soạn: 16/02/2009
Ngày dạy: 23/02/2009 Tập đọc
QUẢ TIM KHỈ.
A/ MỤC TIÊU :
I/ Đọc :
- Đọc lưu loát được cả bài
- Đọc đúng các từ ngữ khó: leo trèo, quẫy mạnh, sần sùi, nhọn hoắt, lưỡi cưa, trấn tĩnh, dài thượt, chễm chệ, hoảng sợ, ,
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Biết phân biệt được lời các nhân vật qua
II/ Hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ :dài thượt, khỉ, trấn tĩnh, bội bạc
- Hiểu ý nghĩa của truyện Truyện ca ngợi trí thông minh của Khỉ, phê phán thói giả dối, lợi dụng người khác của Cá Sấu sẽ không bao giờ có bạn vì không ai muốn kết bạn với một kẻ bội bạc, giả dối như nó
- B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
Tiết 1 :
Hoạt động dạy Hoạt động học
I/ KTBC :
+ 5 HS lên bảng đọc thuộc lòng bài thơ Sư
Tử xuất quân và trả lời các câu hỏi, tuỳ HS
+ Nhận xét ghi điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ G thiệu : GV giới thiệu gián tiếp qua
tranh minh họa và ghi bảng
+ Bài tập đọc có thể chia thành mấy đoạn?
Các đoạn được phân chia như thế nào?
+ HS 1: câu hỏi 1+ HS 2: câu hỏi cuối bài
+ HS 3: nêu ý nghĩa bài tập đọcNhắc lại tựa bài
+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo
+ Đọc các từ trên bảng phụ như phần mục tiêu, đọc cá nhân sau đó đọc đồng thanh+ Nối tiếp nhau đọc từng câu theo bàn, mỗi HS đọc 1 câu
+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:
+ Bài tập đọc chia làm 3 đoạn:
Đoạn 1:Một ngày … Khỉ hái cho
Trang 2+ Trong bài có lời của những ai?
+ Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt các câu
khó, câu dài
+ Giải nghĩa các từ mới cho HS hiểu: như
phần mục tiêu.
d/ Đọc theo đoạn, bài
+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước
lớp
+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong
nhóm
e/ Thi đọc giữa các nhóm
+ Tổ chức thi đọc cá nhân, đọc đồng thanh 2
câu nói của Khỉ và Cá
+ Nghĩa là thong thả, không vội
+Bạn là ai ?//Vì sao bạn khóc ?(Đọc giọng
lo lắng, quan tâm ) +3 HS Đọc lại 2 câu nói của Khỉ và Cá Sấu
+Vua của chúng tôi ôm nặng,/phải ăn một quả tim Khỉ mới khỏi //Tôi cần quả tim của bạn //
+Chuyện quan trọng vậy //mà bạn chẳng báo trứơc //Qủa tim tôi để ở nhà //Mau đưa tôi về ,//…….vua của bạn //(Giọng bình tĩnh, tự tin )
+ Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hết bài.+ Luyện đọc trong nhóm
+ Từng HS thực hành đọc trong nhóm.+ Lần lượt từng nhóm đọc thi và nhận xét
+ Tìm những từ miêu tả thái độ của Khỉ khi
biết Cá Sấu lừa mình ?
+ Khỉ đă nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn?
+ Vì sao Khỉ gọi Cá Sấu là con vật bội bạc?
+ Tại sao Cá Sấu lại lủi mất?
+ Theo em, Khỉ là con vật ntn? Còn Cá Sấu
thì sao?
+ Câu truyện muốn nói lên điều gì?
+ Da sần sùi, dài thượt, răng nhọn hoắt, mắt hi hí
+ Cá Sấu nước mắt chảy dài vì không có
+ Khỉ là người bạn tốt và rất thông minh
Cá Sấu là con vật bội bạc, là kẻ lừa dối, xấu tính
Trang 36/ Luyện đọc lại bài
+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo vai
+ Nhận xét ,tuyên dương các nhóm đọc bài
tốt
+ HS nêu và nhận xét như phần mục tiêu+ Luyện đọc cả bài và đọc thi đua giữa các nhóm
III/ CỦNG CỐ – DẶN D̉Ò:
- Gọi 1 HS đọc bài Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị các hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều giống như hình vẽ trong SGK
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hướng dẫn t́m hiểu bài
GV treo bảng cài, sau đó cài tấm bìa hình
vuông như SGK YC HS quan sát, rồi dùng
kéo cắt hình vuông ra làm năm phần bằng
nhau và giơi thiệu “Có một hình vuông, chia
làm năm phần bằng nhau, lấy đi bốn phần,
còn lại một phần năm hình vuông ”
+ Tiến hành tương tự với hình tròn , hình
tam giác đều rút ra kết luận :
+ Có 1 hình tròn, hình tam giác,… chia
thành 5 phần bằng nhau, lấy đi bốn phần,
Nhắc lại tựa bài
+ HS quan sát, theo dõi
+ Theo dõi và đọc số
5 1
Trang 4+ GV yêu cầu HS đọc + Một số HS
3 / Thực hành
Bài:1
+ Yêu cầu HS đọc đề bài Suy nghĩ làm bài
rồi phát biểu ý kiến
+ Nhận xét cho điểm
Bài 2:
+ Gọi HS đọc đề bài
+ Yêu cầu HS tự suy nghĩ và làm bài
+ Vì sao em biết ở hình A có một phần năm
số ô vuông tô màu ? ( hỏi tương tự với hình
C )
+ Nhận xét cho điểm
Bài 3 :
+ Yêu cầu đọc đề bài
+ Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và tự làm bài
+ Vì sao em biết hình a đă khoanh vào một
ô vuông + HS nhận xét
+ Đọc đề.Nêu yêu cầu + Hình a đă khoanh vào một phần năm số con vịt
+ Vì hình a có 10 con vịt tất cả, chia làm 5 phần bằng nhau thì mỗi phần sẽ có 2 con vịt , vậy hình a có 2 con vịt được khoanh
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Các em vừa học toán bài gì ?
- GV đưa lên một số hình được chia làm 2,3,4, 5 phần, yêu cầu HS nêu hình có biểu tượng
5
1
- Một phần năm được viết như thế nào ?
- GV nhận xét tiết học , tuyên dương
- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tâp Chuẩn bị bài cho tiết sau
***********************************************
Thứ 3 Ngày soạn: 17/02/2009
Ngày dạy: 24/02/2009 Tiết 1 Toán
LUYỆN TẬP A/ MỤC TIÊU :
Giúp HS:
- Học thuộc lòng bảng chia 5
- Áp dụng bảng chia 5 để giải các bài toán có liên quan
- Củng cố biểu tượng về một phần năm
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Nội dung một số bài tập trong SGK
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
Trang 5Hoạt động dạy Hoạt động học
I/ KTBC :
+ GV vẽ trước lên bảng một số hình đă học
yêu cầu HS nhận biết hình đă được tô màu
một phần năm
+ GV nhận xét cho điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hướng dẫn luyện tập
Bài:1
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Chữa bài, nhận xét và ghi điểm
+ Gọi HS đứng tại chỗ đọc thuôc lòng bảng
+ Một HS nói: Khi biết kết quả của 5 x 2 =
10 ta có thể viết ngay kết quả 10 : 2 = 5 và
10 : 5 = 2 mà không cần tính Theo em, bạn
đó nói đúng hay sai? Vì sao?
+ Nhận xét cho điểm
Bài 3 :
+ Gọi 1 HS đọc đề bài
+ Có tất cả bao nhiêu quyển vở?
+ Chia đều cho 5 bạn nghĩa là chia ntn?
+ Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải bài toán
Tóm tắt:
5 bạn : 35 quyển vở
1 bạn : quyển vở?
+ Yêu cầu nhận xét bài làm trên bảng, sau đó
chữa bài và ghi điểm
Bài 4:
+ Gọi 1 HS đọc đề bài
+ Có tất cả bao nhiêu quả cam?
+ Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải bài toán
+ Bạn nói đúng vi: Tích chia cho thừ số này ta được thừa số kia
Trang 6Bài 5:
+ Gọi 1 HS đọc đề bài
+ Yêu cầu HS quan sát hình vẽ SGK và tự
làm bài
+ Vì sao em nói hình a đă khoanh vào một
phần năm số con voi?
+ Nhận xét và ghi điểm
Đáp số: 5 đĩa+ Đọc đề bài
+ Hình a đă khoanh vào một phần năm số con voi
+ Vì hình a có tất cả 15 con voi, chia làm
5 phần bằng nhau thì mỗi phần sẽ có 3 con voi, hình a có 3 con voi được khoanh.+ Nhận xét
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Các em vừa học toán bài gì ?
- Một số HS đọc lại bảng chia 5
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau
=============================================
Tiết 2 Chính tả
(NV) QUẢ TIM KHỈ.
A/ MỤC TIÊU:
- Nghe và viết đúng lại đoạn : Bạn là ai mà Khỉ hái cho.
- Củng cố quy tắc chính tả phân biệt: s/x ; ut/uc
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ ghi nội dung đoạn chép và bài tập chính tả
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy Hoạt động học
I/ KTBC :
+ Yêu cầu 2 HS lên bảng, cả lớp viết ở bảng
con các từ sau:
+ Nhận xét
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hướng dẫn viết chính tả
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết
+ GV đọc mẫu
+ Đoạn văn có những nhân vật nào ?
+ Vì sao Cá Sấu lại khóc?
+ Khỉ đă đối xử với Cá Sấu ntn?
b/ Hướng dẫn nhận xét trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào ta phải viết hoa?
+ Hăy đọc lời của Khỉ?
+ Hăy đọc câu nói của Cá Sấu?
+ Những lời nói ấy được đặt sau dấu gì?
+ Đoạn trích sử sụng những dấu câu nào?
+ Viết: lướt, lược, trướt, phước, long lanh, nồng nàn.
Nhắc lại tựa bài
+ 3 HS đọc lại, cả lớp theo dơi
+ Khỉ và Cá Sấu
+ Vì chẳng có ai chơi với nó
+ Thăm hỏi, kết bạn và hái hoa quả cho Cá Sấu
+ Đoạn văn có 6 câu
+ Cá Sấu, Khỉ (tên riêng), Bạn, Vì, Tôi (chữ đầu câu)
Trang 7+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào
vở
+ Yêu cầu nhận xét bài làm trên bảng
+ Nhận xét ghi điểm
Bài 2:
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Treo bảng phụ và yêu cầu HS thảo luận 2
- Cho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả
- Y?u cầu HS về nhà giải lại các bài tập
- Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học
=============================================
Tiết 3 Tập viết
(CHỮ CÁI U, Ư HOA
A/MỤC TIÊU
- Viết được chữ cái U, Ư hoa theo cỡ vừa và cở nhỏ
- Viết đúng, đẹp cụm từ ứng dụng : Ươm cây gây rừng.
- Viết đúng kiểu chữ ,cỡ chữ ,viết sạch đẹp
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Mẫu chữ U, Ư hoa đặt trong khung chữ trên bảng phụ, có đủ các đường kẻ và đánh số các đường kẻ
Trang 8- Mẫu chữ cụm từ ứng dụng: Ươm cây gây rừng.
- Vở tập viết
C/ CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học
I/ KTBC :
+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
+ Nhận xét
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu bài: Ghi tựa bài, giới thiệu
+ GV vừa nêu quy tŕnh viết vừa viết mẫu
+ Yêu cầu HS so sánh chữ U với Ư
b)Viết bảng
+ Yêu cầu HS viết trong không trung sau đó
viết vào bảng con chữ U, Ư
+ GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
+ Những chữ nào có chiều cao bằng chữ Ư
+ Những chữ c̣n lại cao mấy li?
+ Khi viết chữ Ư ơm ta viêt nét nối giữa
+ Lắng nghe và nhắc lại
+ Chữ Ư hoa chỉ khác chữ U hoa ở nét râu nhỏ trên đầu nét 2
+ HS viết thử trong không trung ,rồi viết vào bảng con
+ HS đọc từ Ư ơm cây gây rừng
- Là công việc mà tất cả mọi người cần tham gia để bảo vệ môi trường, chống hạn hán và lũ lụt
+ 4 tiếng là: Ư ơm, cây, gây, rừng
+ Chữ g; y cao 2 li rưỡi
+ Các chữ ưofn lại cao 1 li
+ Từ điểm cuối của chữa Ư rê bút lên điểm đầu của chữ ơ và viết chữ ơ
+ Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 chữ 0
- 1 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- HS thực hành viết trong vở tập viết + HS viết:
Trang 9+ Theo dơi và nhận xét khi HS viết
d/ Hướng dẫn viết vào vở
+ GV nhắc lại cách viết và yêu cầu viết như
- Dặn dặn HS về nhà viết hết phần bài trong vở tập viết
- Chuẩn bị cho tiết sau
***********************************************
Thứ 4 Ngày soạn: 18/02/2009
Ngày dạy: 25/02/2009 Tiết 1 Tập đọc
VOI NHÀ A/ MỤC TIÊU :
I/ Đọc :
- Đọc trơn được cả bài
- Đọc đúng các từ mới : khựng lại, nhúc nhích, vũng lầy, lúc lắc, quặp chặt,hơ vòi
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Phân biệt được lời của các nhân vật
- II/ Hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ mới:voi nhà, khựng lại, rú ga, vục, thu lu, lừng lững.
- Hiểu nội dung : Chú voi nhà đă giúp các anh bộ đội kéo xe ra khỏi vũng lầy
- B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc, luyện ngắt giọng
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động dạy Hoạt đông học
I/ KTBC :
+ Gọi 3 HS lên bảng đọc bài : Gấu trắng là
chúa … và trả lời các câu hỏi.
+ Nhận xét ghi điểm từng HS
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Luyện đọc
a/ Đ ọc mẫu :
+ HS1: Câu hỏi 1?
+ HS2: Câu hỏi 2?
+ HS3: Bài tập đọc nói lên điều gì?
Nhắc lại tựa bài
Trang 10+ GV đọc lần 1 sau đó gọi 1 HS đọc lại.Treo
tranh và tóm tắt nội dung
b/ Luyện phát âm các từ khó dễ lẫn
+ Yêu cầu HS đọc các từ giáo viên ghi bảng
+ Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu và tìm từ
khó
c/ Luyện đọc đoạn
+ Gọi HS đọc câu
+ Hướng dẫn chia đoạn bài tập đọc
Đoạn 1: Gần tối chịu rét qua đêm
Đoạn 2: Gần sáng phải bắn thôi
Đoạn 3: phần còn lại
+ Yêu cầu HS nêu cách ngắt giọng
+ Yêu cầu HS luyện đọc giải thích các từ:
+ Chuyện gì đă xảy ra khi trời gần sáng?
+ Vì sao mọi người rất sợ voi?
+ Mọi người lo lắng điều gì khi con voi đến
gần xe?
+ Con voi đă giúp họ thế nào?
+ Vì sao tác giả viết: Thật may cho chúng tôi
đă gặp được voi nhà?
+ Bài tập đọc muốn lên lên điều gì?
+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:
Tứ rú ga mấy lần/nhưng nhúc nhích.//Hai bánh xe vũng lầy.//Chúng tôi đành ngồi thu lu trong xe,/chịu rét qua đêm.//
+ Cho HS luyện đọc nối tiếp
+ Lần lượt từng HS đọc bài trong nhóm.Nghe và chỉnh sửa cho nhau
+ Các nhóm cử đại diện thi đọc với nhóm khác
+ Cả lớp đọc đồng thanh
Đọc thầm và trả lời+ Vì mưa rừng ập xuống chiếc xe bị lún xuống vũng lầy
+ Tứ rú ga mấy lần nhưng xe vẫn không nhúc nhích
+ Một con voi già lững thững xuất hiện + Vì voi khoẻ mạnh và rất hung dữ
+ Nép vào lùm cây, định bắn voi vì nghĩ
nó sẽ đập nát xe + Nó quặp chặt vòi vào đầu xe, co mình lôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy
+ Vì con voi này rất gần gũi với người, biết giúp người qua cơn hoạn nạn
+ Trả lời và nhận xét như phần mục tiêu
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Các em vừa được học bài gì ?
- Bài văn nói lên điều gì?
- Dặn HS về luyện đọc bài và chuẩn bị tiết sau
Trang 11- GV nhận xét tiết học.
Tiết 2 Toán
LUYỆN TẬP CHUNG A/ MỤC TIÊU :
1
; 2
1
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Nội dung một số bài tập trong SGK
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học
I/ KTBC :
+ Gọi 3 HS lên bảng đọc thuộc bảng chia 5
+ 2 HS làm bài tập 3 và 4
+ GV nhận xét cho điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
3 x 4 : 2 = 12 : 2 = 6+ 3 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vào vở
+ Nhận xét
Bài 2:
+ Gọi HS đọc đề bài
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Nêu cách tìm số hạng chưa biết trong một
Trang 12+ Gọi 1 HS đọc đề bài.
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Hình nào đă tô một phần hai số ô vuông?
Vì hình C có 2 ô vuông, 1 ô vuông được
tô màu
+ HS nêu và nhận xét chữa bài+ Đọc đề bài
+ Mỗi chuồng có 5 con thỏ Có 4 chuồng
+ Có tất cả bao nhiêu con thỏ+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở rồi chữa bài
Bài giải:
Số con thỏ có tất cả là:
5 x 4 = 20 (con thỏ)Đáp số: 20 con thỏ
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau
====================================
Tiết 3 Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ LOÀI THÚ – DẤU CHẤM VÀ DẤU PHẨY
A/ MỤC TIÊU :
- Mở rộng và hệ thống vốn từ liên quan đến muông thú.
- Hiểu được các câu thành ngữ trong bài
- Biết dùng dấu chấm và dấu phẩy trong một đoạn văn
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh hoạ trong bài
- Thẻ từ có ghi các đặc điểm và tên con vật
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2 ; 3
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
Trang 13Hoạt động dạy Hoạt động học
I/ KTBC :
+ 6 HS lên bảng thực hành hỏi - đáp
+ Nhận xét ghi điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Treo tranh minh hoạ và yêu cầu HS quan
+ Gọi 3 HS lên bảng nhận thẻ từ và gắn vào
tên từng con vật với đúng đặc điểm của nó
+ Gọi HS nhận xét bài trên bảng sau đó
chữa bài
Bài 2 :
+ Gọi HS đọc đề
+ Bài tập này có gì khác với bài 1?
+ Yêu cầu thảo luận cặp đôi để làm bài
+ Gọi một số HS đọc bài làm của ḿnh
+ Gọi 2 HS đọc yêu cầu
+ Treo bảng phụ, yêu cầu HS đọc đoạn văn
+ Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở
+ Thực hành hỏi – đáp theo mẫu: “ ntn”
Nhắc lại tựa bài
+ Chọn cho mỗi con vật trong tranh 1 từ chỉ đúng đặc điểm của nó
+ Quan sát+ cáo, gấu trắng, thỏ, sóc, nai, hổ
+ Cả lớp đọc đồng thanh
+ 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
+ gấu trắng : cáo : tinh ranh sóc : nhanh nhẹn nai : hiền lành thỏ : nhút nhát hổ : dữ tợn
dữ tợnb/ Nhát như thỏ: chỉ người nhút nhát
c/ Khoẻ như voi: khen người có sức khoẻ tốt
d/ Nhanh như sóc: khen người nhanh nhẹn
+ Nối tiếp nhau phát biểu, chẳng hạn: Chậm như rùa Hót như khướu Nói như vẹt Nhanh như cắt Buồn như chấu cắn Nhát như cáy Khoẻ như trâu Ngu như bò Hiền như nai
+ Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào ô trống
+ 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm.+ Làm bài theo yêu cầu
Từ sáng sớm, Khánh và Giang đă náo nức chơ đợi mẹ cho đi thăm vườn thú Hai chị