1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

01 bat dang thuc de 01

3 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 684,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a b c Bất đẳng thức nào trong các bất đẳng thức trên là đúng?. Mệnh đề nào sau đây đúng.. Mệnh đề nào sau đây là đúng.. Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?. BẤT ĐẲNG THỨC Đề 01

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Câu 1: Tìm mệnh đề đúng?

a b

  

Câu 2: Suy luận nào sau đây đúng?

A a b ac bd

c d

 

a b a b

c d c d

 

 

C a b a c b d

c d

   

 

0

0

a b

ac bd

c d

 

  

Câu 3: Bất đẳng thức  2

3

A  2  2

2

mnmn

C  2

0

2

m n  mn

Câu 4: Với mọi a b, 0, ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A a b 0. B a2ab b 2 0. C a2ab b 2 0. D a b 0.

Câu 5: Với hai số x y, dương thỏa xy36, bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A x y 2 xy 12. B x y 2 xy 72. C 2 2

4xyxy D 2 2

2xyxy

Câu 6: Cho hai số x y, dương thỏa x y 12, bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

A xy6. B

2

36

2

x y

xy   

2 2

2xyxy D xy6.

Câu 7: Cho x y, là hai số thực bất kỳ thỏa mãn xy2 Giá trị nhỏ nhất của Ax2y2 là

Câu 8: Cho a b 0 và 1 2, 1 2

A Không so sánh được B xy. C xy. D xy

Câu 9: Cho các bất đẳng thức ( ) :I a b 2;( ) :II a b c 3;(III) :1 1 1 9

b a b  c a a  b c a b c

, , 0)

a b c Bất đẳng thức nào trong các bất đẳng thức trên là đúng?

A Chỉ I đúng B Chỉ II đúng C Chỉ III đúng D I, II, III đúng

Câu 10: Với a b c, , 0 Biểu thức P a b c

b c c a a b

A 0 3

2

P

2P

Câu 11: Cho ab0 và ab a b Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a b 4. B a b 4. C a b 4. D a b 4

Câu 12: Cho a  b c dxa b c d   ,ya c b d   ,za d b c  Mệnh đề nào sau

đây là đúng?

A x y z. B y x z. C z x y. D x z y

Câu 13: Với a b c d, , , 0 Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?

Bài tập trắc nghiệm (Khóa Toán 10)

01 BẤT ĐẲNG THỨC (Đề 01)

Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95

Trang 2

A a 1 a a c.

b b b c

  

a a a c

b b b c

  

C a c a a c c

D Có ít nhất hai trong ba mệnh đề trên là sai

Câu 14: Hai số a b, thỏa bất đẳng thức

2

2 2

aba b 

   thì:

A ab. B ab. C ab. D ab

Câu 15: Cho x y z, , 0 và xét ba bất đẳng thức:

x y z x y z y z x

  Bất đẳng thức nào là đúng?

Câu 16: Cho hai số thực a b, tùy ý Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) 2x 12

x

Câu 18: Bất đẳng thức (m n )24mn tương đương với bất đẳng thức nào sau đây ?

A (m–n)2 + m + n  0 B (m + n)2 + m + n  0

C n(m–1)2 + m(n–1)2  0 D (m n )20

Câu 19: Cho x > 4 Số nào trong các số sau đây là số nhỏ nhất?

A 4

4 1

4

x

x

Câu 20: Hãy chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

C x      1 1 x 1 D x     1 x 1

Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) 4x 1

x

2

Câu 22: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

A Nếu a0 thì a2 a B Nếu a2 a thì a > 0

C Nếu a2 a thì a < 0 D Nếu a2 0 thì a > 0

Câu 23: Cho a, b là hai số cùng dấu Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A a b 2

b a B a b 0

baC a b 2

b  a D a b 2

ba

Câu 24: Cho a b 0 và 1 2, 1 2

Câu 25: Cho a > b > 0 Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

1

a a

b b

a b

1

a a

b b

1 1

a a

b b

Trang 3

Câu 26: Hãy chọn khẳng định đúng với mọi x trong các khẳng định sau:

A x x 0 B x x 0 C   2x x 0 D x2 x 0

Câu 27: Cho hai số thực a, b tùy ý Hỏi mệnh đề nào đúng ?

Câu 28: Cho x2 Giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) x 2

x

A 1

2

2

1

2

Câu 29: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) 2x 1

x

Câu 30: Cho a1,b1. Bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

A a2 a1. B ab2a b1. C ab2a b1. D 2 b 1 b.

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Ngày đăng: 05/04/2018, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w