1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi môn Lý (P1) 2018 có đáp án

10 316 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 579,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi môn Lý (P1) có đáp án. Đề thi môn Lý THPT Đang rất hot năm 2018 có kèm theo đáp án, phù hợp cho các bạn đang chuân bị bước vào mùa thi cử. Chúc các bạn thành công Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật Lý tại blog luôn luôn có đáp án hoặc lời giải chi tiết giúp bạn đọc tham khảo tốt hơn.

Trang 1

SỞ GD & YÊN BÁI THPT ĐINH TIÊN HOÀNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA Môn: Vật Lý – Lần 3

Thời gian làm bài: 50 phút

Câu 1: Trong một máy biến áp lí tưởng, số vòng dây của cuộn thứ cấp bằng 4 lần số vòng dây của cuộn sơ cấp Đặt

vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = 100cosωt V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của cuộn thứ cấp

có giá trị là

A 200 V B 200 2 V C 100 2 V D 400 V

Câu 2: Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì

A độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không B độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không

C độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không D độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại

Câu 3: Xét mạch dao động điện từ tự do LC Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q , cường độ dòng điện cực đại 0 trong mạch là I Hệ thức đúng là 0

A I0 Lq0 C B I0 LCq0 C I0 q0 LC D I0 Cq0 L

Câu 4: Trong dao động điều hòa xAcos  t , giá trị cực đại của gia tốc là

A amax 2 2A B amax 2 2A2 C amax 2A D amax 2A

Câu 5: Dòng điện xoay chiều có biểu thức i2 3 cos 200 t A, t tính bằng giây (s), có cường độ hiệu dụng là

A 2 A B 6 A C 3 A D 2 3 A

Câu 6: Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là

A q Ed Trong đó d là

A chiều dài MN

B đường kính của quả cầu tích điện

C chiều dài đường đi của điện tích

D hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức

Câu 7: Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với biên độ A Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng thì cơ

năng con lắc là

A 0,5kA B kA C kA2 D 0,5kA2

Câu 8: Chọn phát biểu sai

A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

B Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

C Phương trình của sóng hình sin khác với phương trình của dao động điều hòa

D Sóng dọc dao động theo phương ngang, sóng ngang theo phương thẳng đứng

Câu 9: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng Biết sóng truyền trên

dây có tần số 100Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 60 m/s B 20 m/s C 600 m/s D 10 m/s

Câu 10: Công thức nào sau đây thể hiện suất điện động cảm ứng

A e S

t



i

t

 



 

S

t

 

Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng là 0,4 µm; khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2

mm; khoảng cách giữa hai khe đến màn là 3 m Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là

A 5 mm B 6 mm C 0,5 mm D 0,6 mm

Câu 12: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc

với đường sức của một từ trường đều B Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc pháp tuyến n của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là

A e = ωNBSsinωt B e = NBSsinωt C e = ωNBScosωt D e = NBScosωt

Câu 13: Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2  và R2 = 8 , khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau Điện trở trong của nguồn điện là:

A r = 2 B r = 6 C r = 4 D r = 3

Câu 14: Ta có các phát biểu sau đây :

1 Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là: tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia

tử ngoại, tia Rơn-ghen

2 Các bức xạ có bước sóng càng nhỏ càng có thể gây ra hiện tượng quang điện với nhiều chất hơn

3 Trong nước tốc độ của bức xạ vàng nhỏ hơn tốc độ của bức xạ tím

4 Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm

Trang 2

5 Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch nhiều hơn tia khúc xạ lam

6 Tia tử ngoại được dùng trong y tế để chụp điện, chiếu điện

Số phát biểu đúng là :

Câu 15: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần

đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường) Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:

A tím, lam, đỏ B đỏ, vàng, lam C đỏ, vàng D lam, tím

Câu 16: Sóng cơ hình sin truyền từ N đến M, chu kỳ T Biết N cách M một khoảng bằng

12

 Tại thời điểm M đang ở

vị trí cao nhất, sau đó bao lâu thì N ở vị trí cao nhất?

A T

11T

T

T 6

Câu 17: Một mạch điện chỉ có một phần tử (R hoặc L hoặc C) nhưng chưa biết rõ là gì? Nhưng qua khảo sát thấy

dòng điện trong mạch có biểu thức i 2cos 100 t

6

 A, còn hiệu điện thế có biểu thức là u 50cos 100 t 6

Vậy đó là phần tử gì?

A R = 25 Ω B Đáp án khác C L0, 25

3

10 C 2,5

Câu 18: Trong hiện tượng khúc xạ

A Mọi tia sáng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt đều bị đổi hướng

B Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

C Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ lớn hơn

góc tới

D Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ nhỏ hơn

góc tới

Câu 19: Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao

động điều hòa Phát biểu nào sau đây sai?

A Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều

B Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều

C Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều

D Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều

Câu 20: Sóng siêu âm và sóng vô tuyến có đặc điểm chung nào sau đây?

A cùng vận tốc trong một môi trường B sự truyền sóng không phụ thuộc môi trường

C phương dao động trùng với phương truyền sóng D nhiễu xạ khi gặp vật cản

Câu 8: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra

xa vòng dây kín:

A Hình A B Hình B C Hình C D Hình D

Câu 22: Đặt một điện áp xoay chiều ổn định u = 60cost V vào hai đầu đoạn mạch AB gồm một điện trở, một tụ điện, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được mắc nối tiếp nhau theo đúng thứ tự Điểm M nằm giữa tụ điện

và cuộn cảm Điều chỉnh L để có điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt cực đại Khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu tụ

điện là 30 V Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là 25 2 V

B Điện áp hai đầu đoạn mạch vuông pha với điện áp hai đầu đoạn AM

C Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là 60 V

D Điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha 0,25π so với điện áp hai đầu đoạn MB

Câu 23: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm L và một tụ xoay có điện dung biến

thiên theo góc xoay α theo biểu thức C 10 11

4

  pF Khi góc xoay của tụ bằng 900 thì mạch thu sóng điện từ có bước sóng là 100m Để mạch thu được sóng 120m thì phải xoay tụ thêm một góc:

Trang 3

A 41,2 B 130,4 C 18 D 108

Câu 24: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 10cm, qua thấu kính

cho ảnh ảo A'B' cao gấp 3 lần AB Tiêu cự của thấu kính là

A f = – 15 cm B f = 15 cm C f = 12 cm D f = 18 cm

Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều uU 2 cos 2 ft V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C1 mắc nối tiếp nhau với C2 thay đổi được Với giá trị C2 = 3C1 thì thấy điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng 2 lần so với giá trị C1 và dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau Hệ số công suất của đoạn mạch ứng với giá trị C1 bằng

A 3

1

2

1 5

Câu 26: Hai ắcquy có suất điện động 1 = 2 = 0 Ắcquy thứ nhất có thể cung cấp công suất cực đại cho mạch ngoài là

20 W Ắcquy thứ hai có thể cung cấp công suất cực đại cho mạch ngoài là 10 W Hai ắcquy ghép nối tiếp thì sẽ có thể cung cấp công suất cực đại cho mạch ngoài là

A 26,67 W B 30 W C 10 W D 25 W

Câu 27: Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng của nguồn sáng bằng thí nghiệm khe Young Khoảng cách hai

khe sáng là 1,00 ± 0,05 mm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2000 ± 1,54 mm; khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,14 mm Kết quả bước sóng bằng

A 0,54 μm ± 6,37% B 0,54 μm ± 6,22% C 0,6 μm ± 6,22% D 0,6 μm ± 6,37%

Câu 28: Li độ và tốc độ của một vật động điều hòa liên hệ với nhau theo biểu thức 10 x3 2105v2 Trong

đó x và v lần lượt tính theo đơn vị cm và cm/s Lấy π2

= 10 Khi gia tốc của vật là 50 m/s2 thì tốc độ của vật là

A 100π cm/s B 0 C 50 3cm/s D 50 cm/s

Câu 29: Một vật nhỏ được gắn vào con lắc lò xo có độ cứng bằng

40N/m Kích thích cho vật dao động điều hòa quanh một vị trí thì động

năng của vật được mô tả như đồ thị Biết thời điểm ban đầu vật chuyển

động theo chiều âm Phương trình dao động của vật là

A x 20cos 2 t

4

  cm B

9

C x 20cos 2 t 3

4

  cm D

Câu 30: Hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A và B trên mặt nước có tần số 15 Hz Tại điểm M trên mặt nước cách các

nguồn đoạn 14,5 cm và 17,5 cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác Tốc

độ truyền sóng trên mặt nước là

A v = 22,5 cm/s B v = 15 cm/s C v = 20 m/s D v = 5 cm/s

Câu 31: Một hạt bụi mang điện tích dương có khối lượng m = 10-6 g nằm cân bằng trong điện trường đều E có phương nằm ngang và có cường độ E = 1000 V/m Cho g = 10 m/s2

; góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng

là 300.Tính điện tích hạt bụi

A 109 3C B 1011 3C C

11

10 3

10

10 3

C

Câu 32: Một nhà máy sản xuất đặt cách khu dân cư 300 m gây ra tiếng ồn tại khu dân cư với mức cường độ âm là 85

dB và vượt mức cho phép 15 dB Để đảm bảo trong mức cho phép về tiếng ồn, nhà máy phải di dời ra xa khu dân cư thêm một khoảng tối thiểu gần nhất với giá trị là

A 2015 m B 1387 m C 2315 m D 1687 m

Câu 33: Một con lắc đơn có chiều dài l, vật có khối lượng m, tích điện q Treo con lắc đơn trong một điện trường

đều Khi véc tơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng hướng xuống thì dao động nhỏ của con lắc có chu kì T, khi véc tơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng hướng lên thì dao động nhỏ của con lắc có chu kì 3 T Dấu của điện tích q và chu kì dao động của con lắc khi véc tơ cường độ điện trường có phương ngang gần đúng là

A âm và 1,50T B dương và 1,158T C dương và 1,50T D âm và 2,24T

Câu 34: Một mạch dao động LC lí tưởng Ban đầu nối hai đầu cuộn cảm thuần với nguồn điện có r = 2 , suất điện động ξ Sau khi dòng điện qua mạch ổn định, người ta ngắt cuộn dây với nguồn và nối nó với tụ điện thành mạch kín thì điện tích cực đại của tụ là 4.10-6

C Biết khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi năng lượng từ trường đạt giá trị cực đại đến khi năng lượng trên tụ bằng 3 lần năng lượng trên cuộn cảm là 6

.10 6

s Giá trị của suất điện động ξ là:

Câu 35: Hai chất điểm có khối lượng m1 và m2 = 3m1 dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = Acosω1t

và x2 = Acos(ω2t – 0,5π) Ở thời điểm t1 hai vật gặp nhau lần thứ nhất, thời điểm t2 = 2t1 hai vật gặp nhau lần thứ hai

Trang 4

và khi đó m1 chưa đổi chiều chuyển động Hỏi thời điểm hai vật gặp nhau lần thứ 2018 thì tỉ số động năng của vật m2

so với m1 là bao nhiêu ?

Câu 36: Đoạn mạch RLC nối tiếp được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là nam

châm điện một cặp cực Thay đổi tốc độ quay của rôto Khi rôto quay với tốc độ 30 vòng/s thì dung kháng của tụ điện bằng R, khi quay với tốc độ 40 vòng/s thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực đại và khi quay với tốc độ n vòng/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại Giá trị n là:

Câu 37: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khi nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng

1 0,640

  m thì trên màn quan sát ta thấy tại M và N là 2 vân sáng, trong khoảng giữa MN còn có 7 vân sáng khác nữa Khi nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 và 2 thì trên đoạn MN ta thấy có 19 vạch sáng, trong đó có 3 vạch sáng có màu giống màu vạch sáng trung tâm và 2 trong 3 vạch sáng này nằm tại M và

N Bước sóng 2 có giá trị bằng

A 0,478 mB 0,427 mC 0,450 mD 0,624 m

Câu 38: Hai nguồn sóng cơ kết hợp A và B dao động cùng pha đặt cách nhau 40cm Bước sóng bằng 1,4 cm Điểm M

thuộc miền giao thoa sao cho tam giác MAB vuông cân tại M Dịch chuyển nguồn A lại gần B dọc theo phương AB một đoạn d Giá trị d nhỏ nhất để điểm M vẫn dao động với biên độ cực đại xấp xỉ là

A 1,003cm B 1,400cm C 2,034cm D 2,800cm

Câu 39: Có ba phần tử gồm: điện trở thuần R; cuộn dây có điện trở r = 0,5R; tụ điện C Mắc ba phần tử song song với

nhau và mắc vào một hiệu điện thế không đổi U thì dòng điện trong mạch có cường độ là I Khi mắc nối tiếp ba phần

tử trên và mắc vào nguồn xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng trên ba phần tử bằng nhau Cường

độ dòng điện qua mạch lúc đó có giá trị hiệu dụng là:

A 0,29I B 0,33I C 0,25I D 0,22I

Câu 40: Cho mạch điện như hình vẽ: cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L

thay đổi được Đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều có giá trị

hiệu dụng không đổi và tần số f = 50 Hz Thay đổi L thì điện áp hiệu dụng

hai đầu MB thay đổi như đồ thị Nối tắt L thì công suất tiêu thụ của mạch

A 30 W B 20 W

C 10 W D 40 W

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1:

+ Điện áp hiệu dụng hai đầu sơ cấp U150 2V

Máy có số vòng dây thứ cấp gấp 4 lần sơ cấp → tăng áp lên 4 lần → U24U1200 2V

 Đáp án B

Câu 2:

+ Khi một vật dao động điều hòa thì độ lớn của vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0

 Đáp án C

Câu 3:

+ Năng lượng của mạch dao động LC:

2

0

q

LI

2 2 C → q0I0 LC

 Đáp án B

Câu 4:

+ Giá trị cực đại của gia tốc trong dao động điều hòa amax = ω2A

 Đáp án C

Câu 5:

+ Cường độ dòng điện hiệu dụng I 2 3 6

2

 Đáp án B

Câu 6:

+ Công của lực điện A q Ed trong đó d là hình chiếu của đường đi lên phương của đường sức

 Đáp án D

Câu 7:

+ Cơ năng của con lắc lò xo E = 0,5kA2

 Đáp án D

Câu 8:

+ Sóng ngang hay dọc dựa vào phương dao động của phần tử môi trường so với phương truyền sóng → D sai

 Đáp án D

Câu 9:

+ Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định l n v

2f

 với n là số bụng sóng

→ v 2lf 2.1,8.100 60

 Đáp án A

Câu 10:

+ Công thức tính suất điện động cảm ứng e

t



 

 Đáp án C

Câu 11:

+ Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 5 khoảng vân

6 3

D 3.0, 4.10

a 1, 2.10

 Đáp án A

Câu 12:

+ Từ thông qua khung dây Φ = BSsinωt

Trang 6

→ suất điện động trong khung dây e d BScos t

dt

 Đáp án C

Câu 13:

+ Công suất tiêu thụ của mỗi bóng đèn:

2

1

2

2

→ P1 = P2 ↔

 Đáp án C

Câu 14:

+ Các phát biểu đúng:

1 Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là: tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Ron ghen

2 Các bức xạ có bước sóng càng nhỏ, càng dễ gây ra hiện tượng quang điện với nhiều chất hơn

4 Sóng âm khi truyền từ không khí vào nước thì chu kì của sóng là không đổi, vận tốc truyền sóng lại tăng → bước sóng tăng Sóng ánh sáng khi truyền từ không khí vào nước thì chu kì sóng là không đổi, vận tốc truyền sóng giảm nên bước sóng giảm

 Đáp án D

Câu 15:

+ Chiết suất n của nước với các tia sáng đơn sắc tăng dần từ đỏ đến tím Với sin igh 1

n

 → góc giới hạn để có phản xạ toàn phần sẽ giảm dần từ đỏ đến tím

→ Khi tia lục bắt đầu xảy ra phản xạ toàn phần → lam và tím đã xảy ra phản xạ toàn phần

→ Vậy chỉ có đỏ và vàng khúc xạ được ra ngoài không khí

 Đáp án C

Câu 16:

+ Độ lệch pha theo không gian giữa M và N: NM 2 NM 2

12 6

→ Biễu diễn dao động của M và N tương ứng trên đường tròn

Từ đồ thị, ta thấy thời gian để N đến vị trí cao nhất là

t T

12 12

 Đáp án B

Câu 17:

+ Điện áp và dòng điện cùng pha → Phần tử này là điện trở

0

0

 Đáp án A

Câu 18:

+ Biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng n1sini = n2sinr

→ Với n1 < n2 ta luôn có r < i (góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới)

 Đáp án D

Câu 19:

+ Mối liên hệ giữa chuyển động tròn và dao động điều hòa

Dao động điều hòa Chuyển động tròn đều

+ Tốc độ cực đại của dao động vmax = ωA + Tốc độ dài v = ωR

+ Tần số góc vmax

A

R

  + Lực kéo về cực đại Fmax = kA = mω2A + Lực hướng tâm 2

ht

F  m R

→ B sai

Trang 7

 Đáp án B

Câu 20:

+ Cả sóng âm và sóng điện từ đều có tính chất sóng nên sẽ nhiễu xạ khi gặp vật cản

 Đáp án D

Câu 21:

+ Ở hình B ta thấy rằng cực bắc của nam châm có xu hướng tiến lại gần vòng dây → dòng điện cảm ứng sẽ chống lại chuyển động nói trên → mặt của vòng dây đối diện với cực bắc của nam châm phải cùng cực bắc với nam châm → dòng điện cảm ứng ngược chiều kim đồng hồ

 Đáp án B

Câu 22:

+ Khi điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm là cực đại thì uRC vuông pha với u

→ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác, ta có  2  

Lmax Lmax

U 30U 18000

→ ULmax = 60 V → UR = 30 V → A sai

 Đáp án A

Câu 23:

+ Bước sóng mà mạch LC thu được  C

C

C

2

11

11

4

→ α = 131,20

→ tăng thêm 41,20

 Đáp án A

Câu 24:

+ Ảnh ảo cao gấp 3 lần vật → thấu kính là hội tụ d' = –3d = –3.10 = –30 cm

→ Áp dụng công thức thấu kính 1 1 1

dd f

10 30 f

 → f = 15 cm

 Đáp án B

Câu 25:

Biễu diễn vecto các điện áp

+ U chung cho hai trường hợp nằm ngang UR1 và UR 2tương ứng khi Cb = C1 và

khi Cb = 4C1 → dòng điện trong hai trường hợp vuông pha nhau nên UR1vuông

góc với UR 2

+ ULC1 và ULC2 tương ứng khi Cb = C1 và khi Cb = 4C1 Ta luôn có

+ Với UR2 = 2UR1 → ULC1 = 2UR1

→ Hệ số công suất R1

1

cos

 Đáp án D

Câu 26:

+ Công suất tiêu thụ mạch ngoài

2 2

2

R r

 → Pmax khi R = r và

2 max

P 4r

→ Ta có:

2 1max

1 2 2max

2

4r

4r



→ r2 = 2r1

+ Khi ghép nối tiếp hai nguồn với nhau → ξb = 2ξ và rb = r1 + r2 = 3r1

→ Công suất cực đại

b max

 Đáp án A

Câu 27:

Trang 8

Khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp là 9 khoảng vân → i 10,80 1, 2

9

  mm; Δi = 0,016 mm

+ Bước sóng thí nghiệm ai 1,00.1,2 4

6.10 2000

D

→ Sai số của phép đo a i D 0,05 0,016 1,54 0,0637

1,00 1, 2 2000

→ Viết kết quả đo λ = 0,6 μm ± 6,37%

 Đáp án D

Câu 28:

+ Từ phương trình 10 x3 2105v2

→ Đạo hàm hai vế theo thời gian: 3

10 2x.x 2v.v↔ 3

2.10 x 2a→ x 2a3 2.50003 5

→ Thay vào phương trình đầu, ta được v 50  3cm/s

 Đáp án C

Câu 29:

+ Biễu diễn dao động của vật tương ứng trên đường tròn

Tại t = 0 vật có động năng bằng thế năng và có xu hướng giảm → x0 2A

2

đang chuyển động theo chiều âm → 0 3

4

+ Từ thời điểm t = 0 đến thời thời điểm t 1

3

 s ứng với t 3T

8

9

9

4

  rad/s

→ Biên độ dao động A 2E 2.0,8 20

→ x 20cos 9 t 3

 Đáp án D

Câu 30:

+ M là một cực đại, giữa M và trung trực (cực đại k = 0) có 2 dãy cực đại khác → M là cực đại ứng với k = 3

Ta có d2 d1 3v

f

 Đáp án B

Câu 31:

+ Điều kiện cân bằng của điện tích q

Ta có 0 Fd qE

tan 30

11

mg tan 30 10 10 3

 Đáp án B

Câu 32:

+ Với rmin là khoảng cách nhỏ nhất để mức cường độ âm tại khu dân cư tương ứng với mức cho phép 85 – 15 = 70 dB

85 70

r

300

  → rmin ≈ 1687 m → Δr = 1387 m

 Đáp án B

Câu 33:

+ Khi điện trường hướng xuống thì con lắc dao động với chu kì T, khi điện trường hướng lên thì con lắc dao động với chu kì T  3TT→ con lắc mang điện tích dương

Trang 9

g a

l

g a

 

→ a = 0,5g, với a qE

m

→ Chu kì của con lắc khi đện trường nằm ngang n

 Đáp án B

Câu 34:

+ Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi năng lượng từ trường đạt cực đại i = I0 đến khi năng lượng trên tụ bằng 3 lần năng lượng trên cuộn cảm i = 0,5I0 là T 6

   s → T = π.10-6 s

+ Cường độ dòng điện qua cuộn cảm khi mắc cuộn cảm vào nguồn điện có suất điện động ξ: I0

r

Mặc khác I0 2 Q0 2 6.4.10 6 8

→ ξ = I0r = 8.2 = 16 V

 Đáp án B

Câu 35:

+ Biễu diễn dao động của hai chất điểm tương ứng trên đường tròn

Lần gặp nhau đầu tiên ứng với chất điểm thứ nhất ở vị trí (1') và chất điểm thứ hai

ở vị trí (2')

→ Lần gặp thứ hai ứng với vị trí (1'') trên đường tròn

+ Từ hình vẽ, ta có ω2 = 3ω1

Khi hai chất điểm gặp nhau thì x1 = x2 → 2 2

v v

27

 Đáp án D

Câu 36:

+ Khi roto quay với tốc độ n1 = 30 vòng/s trên dây thì ZC1 = R ↔

1

1 RC

+ Khi roto quay với tốc độ n2 = 40 vòng/s thì điện áp hiệu dụng trên tụ đạt cực đại → ZL2 = ZC2 ↔ 2

2

1

LC

 + Khi roto quay với tốc độ n3 vòng/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại

2 2 2

3

LC

2

2

+ Ta nhận thấy rằng dạng của biểu thức vẫn không đổi với n → 2 2 2

n n 2n → n3 = 120 vòng/s

 Đáp án A

Câu 37:

+ Ứng với bức xạ λ1, ta quan sát được 9 vân sáng, trong đó M và N là hai vân sáng → M, N là các vân sáng bậc 4 + Sử dụng hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 thì ta quan sát được 19 vân sáng trong đó có 3 vân trùng màu với vân trung tâm → số vị trí cho vân sáng của bức xạ λ2 là 19 + 3 – 9 = 13

→ Tại M và N là vị trí cho vân sáng bậc 6 của bức xạ λ2 → 2 4 1 4.0,640 0, 427

 Đáp án B

Câu 38:

Trang 10

+ M nằm trên trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn nên dao động với biên

độ cực đại, k = 0

→ Để d là nhỏ nhất thì M khi dịch chuyển A sẽ thuộc cực đại ứng với k = 1

+ Ta có d1d2  → d2    d1 20 2 1, 4 26,88cm

min

d  20 2 20  26,88 20 2,034cm

 Đáp án C

Câu 39:

+ Cường độ dòng điện trong mạch khi mắc song song các phần tử vào nguồn điện không đổi:I U 3U

R 0,5R

Chuẩn hóa R = 1

+ Khi mắc nối tiếp các phần tử trên vào mạch điện xoay chiều thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử là bằng nhau

→ ZC = R= 1; 2 2

Z  0,5 Z 1→ ZL = 0,867

+ Cường độ dòng điện trong mạch

→ I' = 0,22I

 Đáp án D

Câu 40:

2 2

U

+ Khi ZL = ∞ thì UMB = U = 200 V

+ Khi L = 0,4π H → ZL = 400 Ω, mạch xảy ra cộng hưởng ZL = ZC = 400 Ω và 2

MB

200R

 → R1 = 3R2

+ Khi ZL = 0 thì

2

2

200 R 400

2

200 R 400

100

2 1

→ Công suất tiêu thụ của mạch khi nối tắt L:

 Đáp án D

Ngày đăng: 04/04/2018, 15:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w