1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi môn toán 2018 (p4) có đáp án

29 318 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một học sinh muốn không phải thi lại, sẽ phải làm được ít nhất 2 trong số 3 bài toán đó.. Gọi S là tập hợp các điểm nằm trên mặt phẳng Oxy, cách đường thẳng  một khoảng bằng 6.. Hình ch

Trang 1

Họ và tên : Số báo danh :

Câu 1: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

-

-2 2

f(x)

f'(x) x

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

( 1) ln 2

y x

ln 2'1

y x

D

1'

2( 1).ln 2

y x

Câu 3: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ sau:

Tìm số nghiệm thực phân biệt của phương trình f x( ) 1 

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và mặt phẳng (P): 2x + y – 4z + 1

= 0 Đường thẳng (d) qua điểm A, song song với mặt phẳng (P), đồng thời cắt trục Oz Viết phương

trình tham số của đường thẳng (d)

Mã đề thi 001

Sưu tầm bởi - https://blogtoanhoc.com

Trang 2

Câu 8: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O , I là trung điểm cạnh

SC Khẳng định nào sau đây sai?

A Đường thẳng IO song song với mặt phẳng (SAD)

B Mặt phẳng (IBD) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là một tứ giác

C Đường thẳng IO song song với mặt phẳng (SAB)

D Giao tuyến của hai mặt phẳng (IBD) và (SAC) là IO

Câu 9: Gọi x1 là điểm cực đại, x2 là điểm cực tiểu của hàm số y  x3 3x 2, Tính x1 2x2

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vecto u ( , 2,1)x và vecto v  (1, 1, 2 )x Tính

tích vô hướng của u và v

Câu 12: Cho 3 số , ,a b c theo thứ tự đó tạo thành cấp số nhân với công bội khác 1 Biết cũng theo

thứ tự đó chúng lần lượt là số hạng thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng công sai là s0Tính a

s

A 4

4

Sưu tầm bởi - https://blogtoanhoc.com

Trang 3

Câu 18: Cho số tự nhiên n thỏa mãn C n2A n29n Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Câu 19: Tính tích phân 2

0 sin( )4

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz có bao nhiêu mặt phẳng song song với mặt phẳng

(Q): x   y z 3 0, cách điểm M(3,2,1) một khoảng bằng 3 3 biết rằng tồn tại một điểm

Trang 4

4

Câu 22: Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân

có cạnh huyền bằng a 6 Tính thể tích V của khối nón đó

A

3 6 4

a

V 

B

3 6 2

a

V 

C

3 6 6

a

V 

D

3 6 3

a

V 

Câu 23: Cho a, b là 2 số thực khác 0 Biết 2 4   2

3 10 3

1

625125

Câu 24: Trong tất cả các loại hình đa diện đều sau đây, hình nào có số mặt nhiều nhất?

A L ( 1, 0) B L  ( 2, 1) C L(0,1) D L(1, 2)

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

1 1

Trang 5

có đồ thị là  C Biết rằng đồ thị  C đi qua

gốc tọa độ và đồ thị hàm số yf x'( ) cho bởi

hình vẽ bên:

Sưu tầm bởi - https://blogtoanhoc.com

Trang 6

6

Tính giá trị Hf(4)  f(2)

Câu 37: Trước kỳ thi học kỳ 2 của lớp 11 tại trường FIVE, giáo viên Toán lớp FIVE A giao cho học

sinh đề cương ôn tập gồm có 2n bài toán, n là số nguyên dương lớn hơn 1 Đề thi học kỳ của lớp FIVE A sẽ gồm 3 bài toán được chọn ngẫu nhiên trong số 2n bài toán đó Một học sinh muốn không phải thi lại, sẽ phải làm được ít nhất 2 trong số 3 bài toán đó Học sinh TWO chỉ giải chính xác được đúng 1 nửa số bài trong đề cương trước khi đi thi, nửa còn lại học sinh đó không thể giải được Tính

xác suất để TWO không phải thi lại

Câu 38: Biết rằng đồ thị hàm số bậc 4: yf x( ) được cho như hình vẽ sau:

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 2

khối đa diện AB’CA’C’

Sưu tầm bởi - https://blogtoanhoc.com

Trang 7

I Gọi S là tập hợp các điểm nằm trên mặt phẳng (Oxy), cách đường thẳng  một khoảng

bằng 6 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi S

m   m     , với m là tham số Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x ( , 0)

51(1, )50

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A a( , 0, 0), (0, , 0), (0, 0, )B b C c với , , 0

a b c Biết rằng (ABC) đi qua điểm ( , , )1 2 3

giá trị của biểu thức T  a 3b2c

Sưu tầm bởi - https://blogtoanhoc.com

Trang 8

8

Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, ABa AD, 2 a Tam giác SAB cân tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD)

bằng45 Gọi M là trung điểm của SD Tính theo a khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (SAC) o

Câu 49: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB2 ,a BCa Hình chiếu

vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AB, góc giữa đường thẳng SC và

mặt phẳng đáy bằng 60  Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SB và AC

Câu 50: Cho hàm số 1

2

x y x

Trang 9

Đáp án chi tiết đề thi thử cụm 5 trường THPT chuyên

<NB> Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

-2 2

f(x)

f'(x) x

Sưu tầm bởi - https://blogtoanhoc.com

Trang 10

<NB> Gọi x1 là điểm cực đại, x2 là điểm cực tiểu của hàm số 3

Đồ thị hàm số đi qua điểm (2, 0) nên y(2)  0, ta được 2a b 0

Đồ thị hàm số nhận đường x1 làm tiệm cận đứng nên 1

c 

Đồ thị hàm số đi qua điểm (0, 2)  nên b 2

c   suy ra b2 và a 1 Vậy a 3b 2c     1 6 2 9 Sưu tầm bởi - https://blogtoanhoc.com

Trang 11

<VD> Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số 2 2

yf xxx  xx Tính tích các nghiệm của phương trình f x( ) M

( )

f xx  x m, mà đồ thị hàm số yf x( ) đi qua gốc tọa độ nên m0

Ta được 3

( )

f xxx nên f(4)  f(2)  58 Vậy phương án đúng là 58

Sưu tầm bởi - https://blogtoanhoc.com

Trang 12

 nên đồ thị hàm số luôn có hai cực trị phân biệt A,B

Phương trình đường thẳng AB là y 2x |m| nên A B C, , (4, 2) thẳng hang chỉ khi |m| 6 

Nhưng khi |m| 6  thì C(4, 2) là một trong hai điểm cực trị , do đó không có giá trị m nào thỏa mãn đề bài

<VDC> Cho hàm số 1

2

x y x

cho như hình vẽ bên

Sưu tầm bởi - https://blogtoanhoc.com

Trang 13

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 2

Lời giải: Đáp án là xlog 72

<NB> Hàm số nào sau đây là đạo hàm của hàm số y log (x 1) Sưu tầm bởi - https://blogtoanhoc.com

Trang 14

y x

 <$>

1'

2( 1).ln 2

y x

1'

( 1) ln 2

y x

1

625125

Trang 15

Xét hàm số

2

2( )

<NB> Cho hàm số yf x( ) liên tục trên [ , ]a b Giả sử hàm số uu x( ) có đạo hàm liên tục trên [a,b]

u x( ) [ , ]     x [ , ]a b , hơn nữa f u( ) liên tục trên đoạn [ , ] 

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

<$> b ( ( )) '( ) b ( )

a f u x u x dxa f u du

( ) ( ( )) '( ) ( )

Trang 16

Mà  f x dx( ) xd(tan )xx tan x tanxdxxtanx ln | cos |xC

Vậy x f x dx '( ) x f x ( ) xtanx  ln | cos |xC

Do F x( ) là một nguyên hàm của x f '( )x thỏa mãn F(0)  0 nên

Trang 17

n

n

e u

Trang 18

Từ đó S |z1 2z3||z1 2z3|

Ta có M,N biểu diễn cho z1 và z3 nên OM=2, ON= 3

Gọi P là điểm biểu diễn 2z3cho và Q là điểm biểu diễn cho 2z3 thì N trung điểm OP và Q đối xứng P qua O

Từ đó t 6 4 2 nên |z1| 2  2

Vậy |z1z2| 2(2 2) 2 2 2 Vậy m2 22

Phần 5 Đa diện và thể tích khối đa diện: 2 câu

<NB> Trong tất cả các loại hình đa diện đều sau đây, hình nào có số mặt nhiều nhất?

<$> Loại {3,5} <$> Loại {5,3} <$> Loại {4,3} <$> Loại {3,4}

Q

P

N M

O

Sưu tầm bởi - https://blogtoanhoc.com

Trang 19

<VDC> Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giácABCvuông cân tại A, cạnh BCa 6 Góc giữa mặt phẳng AB C'  và mặt phẳng BCC B' ' bằng 0

60 Tính thể tích V của khối đa diện AB’CA’C’

a

<$>

3 3 3

a

Lời giải:

Gọi M là trung điểm BC thì AM vuông góc

(BCC’B’) nên tam giác MB’C là hình chiếu tam

giác AB’C trên (BCC’B’) Đặt AA'x thì

cos 60

1 2

<TH> Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có

cạnh huyền bằng a 6 Thể tích V của khối nón đó bằng:

<$>

3 6 4

a

V 

<$>

3 6 3

a

V 

<$>

3 6 6

a

V 

<$>

3 6 2

Trang 20

a

Phần 7 Phương pháp tọa độ trong không gian: 8 câu

<NB> Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến là n (2, 1,1)  Vecto nào sau đây cũng là vecto pháp tuyến của (P)?

a

a a

G F

H

E

B A

D C

Sưu tầm bởi - https://blogtoanhoc.com

Trang 21

<TH> Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và mặt phẳng (P): 2x + y – 4z + 1 =

0 Đường thẳng (d) qua điểm A, song song với mặt phẳng (P), đồng thời cắt trục Oz Phương trình tham số của đường thẳng (d) là ?

<$>

1

2 63

Trang 22

<VD> Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1 2

11

<$> 11 <$> 12 <$> -12 <$> -11

Lời giải:

Ta có vecto chỉ phương của d d1, 2 là u1(2,1,3);u2 (1,1, 0) Đặt n[ ,u u1 2] thì n  ( 3,3,1)

Mặt phẳng (P) chứa d1, song song hoặc chứa d2, đi qua điểm A(1,0,0) trên d1 và có VTPT n, có phương trình  3(x  1) 3(y  0) 1(z   0) 0 3x 3y  z 3 0

Xét điểm B(1, 2, )m thuộc d2 Khi đó d1 và d2 chéo nhau, có khoảng cách 5

19 khi ,( )

Trang 23

<VDC> Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  đi qua gốc tọa độ O và điểm (0,1,1)

I Gọi S là tập hợp các điểm nằm trên mặt phẳng (Oxy), cách đường thẳng  một khoảng bằng

6 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi S

<$> 18 2 <$> 36 2 <$> 18 <$> 36

Lời giải:

Cách 1 Đường thẳng  có vecto chỉ phương là u  (0,1,1) và đi qua gốc O(0, 0, 0)

Gọi M a b( , , 0) là điểm thuộc (Oxy), cách  một khoảng bằng 6

Ta có , | [ , ] |

| |

M

OM u d

<VDC> Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số | sin cos tan cot 1 1 |

  

Sưu tầm bởi - https://blogtoanhoc.com

Trang 24

<TH> Cho số tự nhiên n thỏa mãn C n2 A n2 9n Mệnh đề nào sau đây là đúng?

<$> n chia hết cho 5 <$> n chia hết cho 3

<$> n chia hết cho 7 <$> n chia hết cho 2

<VDC> Trước kỳ thi học kỳ 2 của lớp 11 tại trường FIVE, giáo viên Toán lớp FIVE A giao cho học

sinh đề cương ôn tập gồm có 2n bài toán, n là số nguyên dương lớn hơn 1 Đề thi học kỳ của lớp FIVE

A sẽ gồm 3 bài toán được chọn ngẫu nhiên trong số 2n bài toán đó Một học sinh muốn không phải thi lại, sẽ phải làm được ít nhất 2 trong số 3 bài toán đó Học sinh TWO chỉ giải chính xác được đúng 1 nửa số bài trong đề cương trước khi đi thi, nửa còn lại học sinh đó không thể giải được Tính xác suất

để TWO không phải thi lại

Lời giải: Gọi X là tập các bài mà TWO đã giải được chính xác, Y là tập các bài còn lại

Gọi A i là biến cố: TWO giải được đúng i bài trong số 3 bài được chọn vào đề, i=0,1,2,3

Biến cố A là biến cố: học sinh TWO không phải thi lại thì AA2A3

Cách 1

Mặt khác, TWO giải được đúng 1 nửa số bài nên P A( 0) P A( 3) và P A( 1) P A( 2)

Sưu tầm bởi - https://blogtoanhoc.com

Trang 25

( vì n X( ) n Y( ) và P A( 0) là xác suất 3 bài được chọn thuộc Y, P A( 3) là xác suất 3 bài được chọn thuộc X; P A( 1) là xác suất để 1 bài được chọn thuộc X và P A( 2) là xác suất để 1 bài được chọn thuộc Y)

Trường hợp (1) { ,a a1 2 ,  ,a6 } {1, 2, 4, 4,5, 6}  Khi đó a1 a2 a3 a4 a5 a6  7 nên

Trang 26

1 2 3 4 5 6

{ { ,a a},{ ,a a },{ ,a a}} {{0, 6},{2, 4},{1,5}} 

Tương tự như trên nếu coi số 0 bình đẳng, ta có 48 số

Tuy nhiên, khi số 0 đứng đầu, số đó có dạng 06a a a a3 4 5 6 với lập luận tương tự, có 2.2.28 số mà số 0 đứng đầu Như thế, có 40 số trong trường hợp này

Trường hợp (3) { ,a a1 2,  ,a6} {0,1, 2,3, 4,5}  Tương tự trường hợp 2, có 40 số như thế

<TH> Cho 3 số a b c, , theo thứ tự đó tạo thành cấp số nhân với công bội khác 1 Biết cũng theo thứ tự

đó chúng lần lượt là số hạng thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng công sai là s0 Tính a

Phần 5 Quan hệ song song, vuông góc trong không gian: 4 câu

<TH> Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, I là trung điểm cạnh SC

Khẳng định nào sau đây sai?

<$> Đường thẳng IO song song với mặt phẳng (SAB)

<$> Đường thẳng IO song song mặt phẳng (SAD)

<$> Mặt phẳng (IBD) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là một tứ giác Sưu tầm bởi - https://blogtoanhoc.com

Trang 27

<$> Giao tuyến của hai mặt phẳng (IBD) và (SAC) là IO

Ta có: IBD cắt hình chóp theo thiết diện là tam giác IBD

Ta có: IBD SACIOnên

đáp án: Câu sai là

“Mặt phẳng (IBD) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là một tứ giác.”

<VD> Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB2 ,a BCa Hình chiếu vuông góc

H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AB, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng

đáy bằng 60  Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SB và AC

B

A

C S

Sưu tầm bởi - https://blogtoanhoc.com

Trang 28

<VDC> Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Dựng mặt phẳng (P) cách đều năm

điểm A, B, C, D và S Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng (P) như vậy

<$> 1 mặt phẳng; <$> 2 mặt phẳng; <$> 4 mặt phẳng; <$> 5 mặt phẳng

Lời giải Lời giải:

 Một mặt phẳng cách đều hai điểm (ta hiểu rằng trong

trường hợp này khoảng cách từ hai điểm tới mặt phẳng

lớn hơn 0) khi nó song song với đường thẳng đi qua hai

điểm đó hoặc cắt đường thẳng đi qua hai điểm đó tại

trung điểm của chúng

Trở lại bài toán rõ ràng cả năm điểm A, B, C, D và S không thể

nằm cùng phía với mặt phẳng (P) Ta xét các trường hợp sau:

Trường hợp 1: Có một điểm nằm

khác phía với bốn điểm còn lại

Nếu điểm này là điểm S thì mặt

phẳng (P) phải đi qua trung điểm

của SA, SB, SC, SD và đây là mặt

phẳng đầu tiên mà ta xác định được

Nếu điểm này là điểm A thì mặt

phẳng (P) phải đi qua trung điểm

của các cạnh AS, AB, AC, AD

Không thể xác định mặt phẳng (P)

như vậy vì 4 điểm đó tạo thành một

tứ diện Tương tự như vậy điểm này

D

C B

Sưu tầm bởi - https://blogtoanhoc.com

Trang 29

không thể là B, C, D

Trường hợp 2: Có hai điểm nằm khác phía so với ba điểm còn lại

Nếu hai điểm này là A và S thì mặt phẳng (P) phải đi qua trung điểm của các cạnh AB, AC, AD,

SB, SC, SD Không thể xác định mặt phẳng (P) vì sáu điểnm này tạo thành một lăng trụ Tương tựu như vậy hai điểm này không thể là các cặp B và S, C và S, D và S

Nếu hai điểm này là A và B, A và D, B và C, B và D, C và D thì mỗi trường hợp ta xác định

được một mặt phẳng

Như vậy ta xác định được 5 mặt phẳng (P)

D

C B

S

Sưu tầm bởi - https://blogtoanhoc.com

Ngày đăng: 03/04/2018, 22:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN