Có tình hình tài chính như sau: I.. Phần tiền còn đã nộp lại cho DN bằng tiền mặt... 12/ Khách hàng ở NV 2 thanh toán hết nợ bằng chuyển khoản.. Biết thuế suất thuế TNDN 22%... Người giớ
Trang 1Soe
205, 2060,
TRUONG DAI HOC DONG THAP
DE THI KET THUC MON HOC
Môn học: Nguyên Ly Kế Toán, mã MH: EC4006, học kỳ: 1, năm học: 2015-2016
Ngành/khối ngành: Kế toán, TCNH, QTKD, hình thức thi: Tự luận
Thời gian làm bài: 90 phút
DE SO 1
Tại doanh nghiệp A chuyên kinh doanh Hàng hóa B, nộp thuế GTGT theo phương
pháp khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên Có tình
hình tài chính như sau:
I Số dư đầu tháng 11/2015
Phải thu khách hàng 80.000.000đ Hàng hóa B 100.000.000đ
Chi phí trả trước 15.000.000đ TSCD hữu hình 800.000.000d
Vay nợ ngân hàng 250.000.000đ Nợ phải trả người bán 120.000.000đ
Phải trả người lao động 60.000.000đ Thuế phải nộp NN 30.000.000đ
Nguồn vốn kinh doanh 975.000.000đ Lợi nhuận chưa phân phối 70.000.000đ
II Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 11/2015 như sau:
1/ Nhập kho một lô hàng hóa B trị giá 50.000.000đ, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán
cho người bán
2/ Xuất kho hàng hóa B tiêu thụ trực tiếp chưa thu tiền là 132.000.000đ (bao gồm 10%
thuế GTGT) Biết trị giá xuất kho là 55.000.000đ
3/ Trích khấu hao TSCĐ sử dụng cho bộ phận bán hàng 5.000.000đ và Bộ phận quản
lý là 6.000.000đ
4/ Nhân viên thanh toán tiền đã tạm ứng ở kỳ trước bằng việc nhập kho Hàng hóa B trị
giá 25.000.000đ, thuế GTGT 10% Phần tiền còn đã nộp lại cho DN bằng tiền mặt
5/ Chi phí tiền điện, nước, điện thoại phải trả đã bao gồm thuế GTGT 10% phục vụ
cho bộ phận bán hàng là 6.600.000đ, bộ phận quản lý là 7.700.000đ
6/ Chi phí tiền lương phải trả cho Nhân viên bộ phận bán hàng là 15.000.000đ, Nhân
viên bộ phận quản lý là 25.000.000đ
7/ Trích các khoản trích lương theo quy định hiện hành
8/ Xuất bán hàng hóa B cho khách hàng đã thu bằng chuyển khoản số tiền đã gồm
10% thuế GTGT là 93.500.000đ Biết giá xuất kho là 42.000.000đ
9/ Chỉ tiền cho việc quảng cáo là 3.000.000đ và nộp hết thuế còn nợ đầu kỳ cho Nhà
nước
Trang 2AC
10/ Chi tién mặt tạm ứng lương đợt l cho công nhân viên 20.000.000đ
11/ Do hàng ở NV 2 bị lỗi kỹ thuật nên khách hàng yêu cầu được giảm giá 10% và DN
đã chấp nhận, cấn trừ công nợ (đã phát hành hóa đơn)
12/ Khách hàng ở NV 2 thanh toán hết nợ bằng chuyển khoản
13/ Chi tiền tiếp khách cho ban giám đốc bằng tiền mặt 3.300.000đ (gồm 10% thuế
GTGT)
Yêu cầu:
1- Lập bảng cân đối kế toán đầu kỳ (1.0đ)
Z- Tính toán, định khoản và lên sơ đồ tài khoản các nghiệp vụ kinh tế (7.0đ)
3- Lập báo cáo kết quả kinh doanh Biết thuế suất thuế TNDN 22% (1.04)
4- Lập bảng cân đối kế toán cuối kỳ (1.0đ)
(Sinh viên chỉ được sử dụng bảng Hệ Thống Tài Khoản Kế Toán khi làm bài)
Trang 3
DAP AN DE THI KET THUC MON HOC Môn học: Nguyên Lý Kế Toán, mã MH: EC4006, học kỳ: 1, năm học: 2015-2016
Ngành/khối ngành: Kế toán, TCNH, QTKD
DE SO 1
cầu
Tổng TS = Tông nguồn vốn = 1.505.000.000đ
2 Định khoản (20NV x 0,3đ ) + (NV4 và NV 5 x 0,5d) 7.0
NVI: Nhập kho hàng hóa B NV2: a/ ghi nhận gia von
NV2:b/ ghi nhận doanh thu NV3: Trích khau hao TSCD |
NV 4: NV thanh toán tạm ứng NVS5: Chi phí điện, nước, điện thoại
NV6: Chỉ phí tiền lương NV7: Trích lương
C6 338: 13.800.000 NV8:a/Ghi nhận giá vôn NV8: b/ Ghi nhận doanh thu
Có 3331: 8.500.000
NV9: a/ chỉ tiên quảng cáo NV9:b/ Chi nộp thuế
NVI0: Chi tạm ứng lương NVII: Giảm giá hàng bản
Có 131: 13.200.000
NVI12: Khách hàng thanh toán nợ NV13: Chi tién tiếp khách
C6111: 3.300.000
NV14: Xác định kết quả kinh doanh b/ K/C chi phi
a/ K/C giảm trừ DT:
Trang 4
Có 642: 47.000.000
C6911: 193.000.000 d/ Hạch toán thuế TNDN
Nợ 821: 3.608.000
Có 3334: 3.608.000
e/ Kết chuyên chỉ phí thuế TNDN f/ K/C lãi
Doanh thu bán hàng và CCDV: 205.000.000
Các khoản giảm trừ doanh thu: 12.000.000
Doanh thu thuần từ bán hàng va CCDV: 193.000.000
Lợi nhuận trước thuế TNDN: 16.400.000
Tổng Tài sản = Tổng nguồn vốn = 1.609.600.000đ -
œ Phần dưới đây được in ở mặt sau của đáp ún
Ý kiến phản biện (nếu có)
(Ký tên, họ tên)
Ngày tổ chức thi:
Người giới thiệu (Ký tên họ tên)
}
ny Tí TẾN&