CHỨC NĂNG CỦA THẬNĐào thải các chất cặn bã.. Đào thải các chất cặn bã.. Điều hòa nước, muối, ion H+ điện giải Tổng hợp và phân hủy nội tiết tố... CÁC BIỆN PHÁP ĐIỀU TRỊ BẢO TỒNKiểm soát
Trang 1DINH DƯỠNG TRONG
BỆNH THẬN MẠN
Trang 2CHỨC NĂNG CỦA THẬN
Đào thải các chất cặn bã.
Đào thải các chất cặn bã.
Điều hòa nước, muối, ion H+ điện giải
Tổng hợp và phân hủy nội tiết tố
Trang 4CÁC GIAI ĐOẠN SUY THẬN MẠN
Giai đoạn Mức lọc cầu thận
GFR (ml/phút/1.73m 2 )
Đặc điểm
GFR bình thường hoặc tăng
Trang 5ĐIỀU TRỊ SUY THẬN MẠN
Bảo tồn
Thay thế
Trang 6CÁC BIỆN PHÁP ĐIỀU TRỊ BẢO TỒN
Kiểm soát huyết áp
Điều trị thiếu máu
Cân bằng nước, điện giải, toan kiềm
Chế độ ăn giảm đạm
Trang 7CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA CHẾ ĐỘ ĂN GIẢM ĐẠM
Giảm đạm
Đủ năng lượng
Giảm tối đa lượng muối và kali
Giảm phosphat và tăng canxi
Trang 8CHẾ ĐỘ ĂN GIẢM ĐẠM VÀ KETOANALOGUES
Trang 9LỢI ÍCH CỦA ĂN GIẢM ĐẠM BỔ SUNG KETO ACID
Trang 10Giai
đoạn Mức lọc cầu thận – GFR (ml/phút/1.73m 2 ) Lượng protein cung cấp hằng ngày Bổ sung Ketoanalogue
1 ≥ 90 Chế độ ăn đạm bình thường (khuyến cáo 0,8g
protein/kg/ngày) Không yêu cầu
2 60 – 89 Chế độ ăn đạm bình thường (khuyến cáo 0,8g
protein/kg/ngày) Không yêu cầu
3 30 -
59
a 45-59 (có tăng creatinin máu)
Chế độ ăn đạm bình thường (khuyến cáo 0,8g protein/kg/ngày) Không yêu cầu
b 30-44 (có tăng creatinin máu) Giảm đạm 0,6-0,7g protein/kg/ngày Tùy chọn: 1 viên/5kg/ngày (tùy theo giá trị sinh học của protein)
4 15 -29 (có tăng creatinin máu) Giảm đạm:0,6g protein/kg/ngày
Trang 11LIỆU PHÁP KETO ACID
Năng lượng: 30-35 kcal/kg/ngày
Keto acid: 1 viên/5kg/ngày (0,1g/kg/ngày) Vitamin và khoáng chất.
Năng lượng: 30-35 kcal/kg/ngày
Keto acid: 1 viên/5kg/ngày (0,1g/kg/ngày) Vitamin và khoáng chất.
Đạm 0,3/0,4 đến 0,6g protein/kg/ngày
Phosphat: 5-7 mg/kg/ngày (< 800 mg/ngày)
Natri <2 g/ngày
Đạm 0,3/0,4 đến 0,6g protein/kg/ngày
Phosphat: 5-7 mg/kg/ngày (< 800 mg/ngày)
Natri <2 g/ngày
Trang 12LƯỢNG NƯỚC HÀNG NGÀY
Lượng nước tiểu thải ra ngày hôm trước
500 ml
Lượng chất
lỏng đưa
vào cơ thể
Trang 13CÁC THỰC PHẨM NÊN GIẢM ĐẾN MỨC TỐI THIỂU
• Giàu
kali • Giàu phospha t • Giàu natri • Giàu đạm
Trang 14
CÁC THỰC PHẨM ĐƯỢC PHÉP ĂN
Chất bột ít đạm
Chất bột ít đạm
Chất béo
Chất béo
Đồ ngọt Đồ
ngọt
Rau quả ít đạm
Rau quả ít đạm
Trang 15XÂY DỰNG THỰC ĐƠN
Trang 16t (mg)
Kali (mg )
E (Kcal )
Trang 21Các bước xây dựng thực đơn
- Tính tổng năng lượng cung cấp
Trang 22THỰC ĐƠN MẪU
BỮA ĂN SÁNG: Bún bò
100g bún tươi 1,7 25,7 0,7 32 110
20 g thịt bò 4,2 0 0,8 45 76 2410g hành lá 0,1 0,4 12 2
10g dầu thực vật 0 0 10 90
Tổng cộng: 6,0 27,9 11,5 77 88 226
ĂN NHẸ GIỮA BỮA SÁNG: Khoai lang luộc chấm đường
150g khoai lang 1,22 43 0,3 74 315 17930g đường 0 29 0 22 104 117
Trang 23THỰC ĐƠN MẪU
BỮA ĂN TRƯA: Cơm – canh bí xanh – rau xà lách xào thịt bò –
đu đủ chín
70g gạo 5,5 53 0,7 73 169 241100g bí xanh 0,6 2,4 23 150 1210g rau xà lách 0,2 0,2 3 33 2
25g thịt bò 5,3 0 1,0 57 95 3020g dầu thực vật 0 0 20 18080g đu đủ chín 0,8 6,1 0,1 26 177 29
Trang 24THỰC ĐƠN MẪU
BỮA ĂN CHIỀU: Cháo gà – hồng xiêm
30g gạo 2,4 23 0,3 31 72 10315g thịt gà 3,0 0 2,0 30 3010g dầu thực vật 0 0 10 9010g hành lá 0,1 0,4 12 2