1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2017 chuong 11 dien hoa hoc

21 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐIỆN HÓA HỌC1 Pin điện từ Chanh... Phản ứng hóa học tạo ra dòng điện trong pin3 4... Hóa năng và điện năng có thể chuyển đổi qua lạiĐiện hóa học nghiên cứu chuyển hóa qua lại giữa hóa nă

Trang 1

ĐIỆN HÓA HỌC

1

Pin điện từ Chanh

Trang 2

Phản ứng hóa học tạo ra dòng điện trong pin

3

4

Trang 3

Hóa năng và điện năng có thể chuyển đổi qua lại

Điện hóa học nghiên cứu chuyển hóa qua lại giữa hóa năng và

Trang 4

Cu 2Ag

Trang 5

Điện cực – nguyên nhân xuất hiện thế điện cực

Điện cực gồm vật dẫn tiếp xúc với dung dịch chất điện

Thế điện cực cho biết độ lớn của điện tích trên điện cực

Sự tích điện của thanh kim loại trong dung dịch điện li

9

Thế xuất hiện lớp điện tích kép trên ranh giới tiếp xúc giữa 2 pha

Trang 6

Các loại điện cực

Điện cực kim loại

Hệ gồm thanh kim loại nhúng vào dung dịch muối của nó

Zn(r)/Zn 2+ (dd) Cu(r)/Cu 2+ (dd)

11

Cu(r)/Cu 2+ (dd)

12

Trang 7

Điện cực oxi hóa khử

Kim loại trơ (Pt, Au) nhúng vào dung dịch chứa dạng oxi hóa và

Điện cực hyđro: thanh Pt được phủ muội Pt để hấp phụ H2, nhúng

vào dung dịch axit

Pt(r)/H 2 /H + (dd)

Trang 8

Thế điện cực cho biết độ lớn của điện tích trên điện cực

Khi nồng độ của các ion đều có giá trị 1M (1atm với chất khí) gọi là

Trang 9

Quiước thế khử chuẩn của điện cực hydro bằng 0,0000V

Trang 10

Sự phụ thuộc của thế điện cực vào nồng độ

Trang 11

Pin điện hóa

Do sự chênh lệch thế, xuất hiện dòng điện chạy từ điện cực có thế cao

về điện cực có thế thấp

21

Pin Cu-Ag

Ký hiệu pin: (-) CuCu 2+Ag +Ag (+)

Suất điện động pin: E pin =(+) –(-)

Phản ứng tại cực âm (anot):

Cu Cu2+ + 2e

Phản ứng tại cực dương (catot):

Ag+ + 1eAg

Phản ứng tổng: Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag

Trang 12

Pin Ag - hydro

23

Áp dụng: Ghép hai điện cực: Ag/Ag+ (2,0M) và Pt/Fe3+(0,2M)/Fe2+(1,5M) thành

một pin Gavani (E 0 Ag/Ag + =0,80V; E 0 Fe 3+ /Fe 2+ =0,77V)

a Viết ký hiệu của pin và tính suất điện động

b Viết các phương trình xảy ra ở điện cực và phương trình tổng

c Tính nồng độ các ion khi pin ngừng hoạt động

24

Trang 13

Quá trình sạc pin xảy ra như thế nào ?

25

Trang 14

Một số loại pin thường gặp

27

Pin Hg

28

Trang 15

Pin liti ion

Trang 17

33

Trang 18

Sự điên phân

Khi áp một thế ngoài ngược chiều vào pin, các phản ứng trên điện

cực sẽ xảy ra theo chiều ngược lại

35

Điện phân dung dịch NaCl

36

Trang 19

Mạ bạc bằng điện phân

37

Tinh chế Cu bằng điện phân

Trang 20

Định luật Faraday (1832 – 1833)

e

-A.I.t m=

n F

I = cường độ dòng điện (A); t = thời gian (s)

ne= số electron trao đổi ở điện cực

m = khối lượng chất thành ở mỗi điện cực

A = khối lượng mol của chất.

F = 96500 C/mol

39

2Fe(s) + 3/2O 2 (aq) + xH 2 O(l)  2Fe 2 O 3 .xH 2 O(s)

Ăn mòn điện hóa

Do sự xuất hiện sự các cặp vi điện cực trên bề mặt kim loại

40

Trang 21

Ăn mòn điện hóa giữa 2 kim loại tiếp xúc nhau

Ngày đăng: 31/03/2018, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w