1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2017 chuong 10 dung dich dien li

11 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 805,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch điện liThuyết điện li Trong dung dịch, axit, bazơ, muối phân li thành các ion mang điện trái dấu... Axit: HCl → H+ + Cl-Ở cùng nồng độ, dung dịch điện li chứa số hạt nhiều hơn

Trang 1

Dung dịch điện li

Thuyết điện li

Trong dung dịch, axit, bazơ, muối phân li thành các ion mang điện

trái dấu

Trang 2

Axit: HCl → H+ + Cl

-Ở cùng nồng độ, dung dịch điện li chứa số hạt nhiều hơn dung dịch

không điện li, nên các thuộc tính hạt sẽ lớn hơn i lần

Số hạt trong dung dịch

i=

Số phân tử hòa tan

Áp dụng: Nhiệt độ đông đặc của dung dịch chứa 10 gam KCl trong 100 gam

nước là -4,5 0 C Tính hệ số Van’t Hoff i cho dung dịch này, biết hằng số nghiệm

đông của nước là 1,86.

Áp dụng: Tính độ điện li (phần trăm phần li) của dung dịch chứa 11,1 gam

CaCl2trong 100 gam nước, biết dung dịch đông đặc tại -5,2 0 C, hằng số nghiệm

đông của nước là 1,86.

Trang 3

Thuyết điện li hiện đại

Nguyên nhân điện li là do tương tác của chất tan và dung môi

Cân bằng trong dung dịch chất điện li yếu

M m A n  mM n+ + nA

m-Độ điện li

Hằng số điện li

Số phân tử phân li

α =

Số phân tử hòa tan

] A [M

] [A ] [M K

n m

n m m

n  

Trang 4

Thuyết axit – bazơ Arrhenius

Axit chất chứa hiđro, trong dung dịch phân li ra ion H+

Bazơlà chất chứa nhóm OH, trong dung dịch phân li ra ion OH

-HCl → H+ + Cl

-NaOH→ Na+ + OH

-Thuyết axit – bazơ Bronsted - Lawry

Axit chất nhường proton

Bazơchất nhận proton

Trang 5

Kiến dùng axit focmic tự vệ Dùng chanh, giấm khử mùi tanh

Sự điện li của nước

Tại 250C

H2O + H2O  H3O+ + HO- Viết gọn: H2O  H+ + HO

14 10 ] ][OH [H

Trang 6

Đo nồng độ H+ trong dung dịch

] log[H

pH   

Trang 7

Hằng số axit

Ka 10-1 mạnh

10-5 < Ka< 10-1 trung bình

Ka< 10-5 yếu

pKa= -logKa

HA  H + + A

-[HA]

] ][A

[H

Ka

Hằng số bazơ

Kb 10-1 mạnh

10-5 < Kb< 10-1 trung bình

Kb< 10-5 yếu

B + H 2 O  BH + + OH

-[B]

] ][OH [BH

Kb

Trang 8

Hằng số điện li của một số axit, bazơ

Chất chỉ thị pH

Trang 9

Áp dụng: Tính pH của dung dịch HCl 0,001 M và NaOH 0,002 M

Áp dụng: Tính pH của dung dịch axit HOCl 0,10M biết pKa= 7,2

Áp dụng: Tính pH của dung dịch NH30,2 M, biết pKb = 4,7

Áp dụng: Tính pH của dung dịch 0,20M amonium nitrate, NH4NO3 biết Ka của

NH4+ là 5,6.10 -10

Tích số tan

Tích số tan càng nhỏ thì càng ít tan

M m A n (r)  mM n+ + nA

m-n m m n A

T

K

n

m

Trang 10

Độ tan của kết tủa

Áp dụng: Tính độ tan của AgCl và Mg(OH)2biết tích số tan lần lượt là 10 -10 và

1,2.10 -11

M m A n (r)  mM n+ + nA

m-S* mS nS

n m A

T

n

n m

A M n m

T

Điều kiện tạo kết tủa

Để tạo kết tủa, phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận

mM n+ + nA m-  M m A n (r)

Trang 11

Áp dụng: Tính xem có kết tủa BaSO4 hay không khi trộn 200ml dung dịch BaCl2

0,02M và 300ml dung dịch K2SO4 0,04M? Cho biết tích số hoà tan của BaSO4

bằng 10 -10 Nếu có tính khối lượng kết tủa (mBaSO4= 0,931999 gam).

Áp dụng: Khi lắc AgCl trong nước ở 250 C thì thu được dung dịch bão hòa có

nồng độ ion [Ag + ] = 1,0.10 -5 M Tính tích số hòa tan của AgCl.

Áp dụng: Tính khối lượng kết tủa thu được khi trộn 500ml dung dịch AgNO3

0,05M vào 500ml dung dịch NaCl 0,1M, biết tích số hòa tan của AgCl là 10 -10

Ngày đăng: 31/03/2018, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w